1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề 03 hệ PHƯƠNG TRÌNH phần 2

45 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên tài liệu() CHUYÊN đề 03 hệ PHƯƠNG TRÌNH phần 2 Từ khóa () chuyên đề về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn×chuyen de giai he phuong trinh bac nhat hai an×chuyên đề giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn× Từ khóa chuyên đề giải hệ phương trình bằng phương pháp hàm sốchuyên đề giải hệ phương trình luyện thi đại họcchuyên đề giải hệ phương trình đại sốchuyên đề giải hệ phương trình lớp 10chuyên đề giải hệ phương trình ôn thi đại họcchuyên đề giải bất phương trình hệ phương trìnhchuyên đề ôn thi phương trình lượng giác

Trang 1

ÔN TẬP Bài 1 Giải các hệ phương trình sau:

Trang 3

2, 33; 25; 6

Trang 5

a Giải hệ phương trình khi a  2

b Xác định giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn x y 0

Trang 6

Ta có :

3

a) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất, có vô số nghiệm, vô nghiệm

b) Tìm các giá trị m nguyên để hệ có nghiêm duy nhất (x; y) với x, y là số nguyênc) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc m

Để hpt có vô số nghiệm thì

2 2

Trang 7

b) Tìm các giá trị m nguyên để hệ có nghiêm duy nhất ( , ) x y với x y, là số nguyên.

Với m��1 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Vậy hệ thức giữa xy không phụ thuộc mx y 1.

Bài 9 Cho hệ phương trình: 2

b) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có vô số nghiệm? Khi đó hãy tìm dạngtổng quát nghiệm của hệ phương trình

c) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất

HƯỚNG DẪN GIẢI

a) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình vô nghiệm.

Để hệ phương trình vô nghiệm thì

b) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có vô số nghiệm? Khi đó hãy tìm dạng tổng

quát nghiệm của hệ phương trình

Trang 8

Để hệ phương trình vô số nghiệm thì

Vậy m�0; 1; 2; 3 thì phương trình có nghiệm nguyên ( , ) (1; 0), (5; 3), ( 7; 10), ( 3; 7).x y    

Bài 11 Cho hai đường thẳng (d1): 2x - 3y = 8 và (d2): 7x - 5y = -5

Tìm các giá trị của a để đường thẳng y = ax đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d1)

và (d2)

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 9

Gọi A x y ;  là giao điểm của hai đường thẳng    d1 , d2

Tọa độ điểm A x y ; là nghiệm của hệ phương trình: 2 3 8 5  5; 6

Gọi A x y ;  là giao điểm của hai đường thẳng    d1 , d2

Tọa độ điểm A x y ; là nghiệm của hệ phương trình: 2 5 3  3;1

a x a

+

=++ Theo đề bài ta có:

2

2

4

40

41

Trang 10

m

m m

Trang 11

Bài 16 Cho hệ phương trình:

21

Trang 12

Bài 17 Cho hệ phương trình: 2

� Phương trình (1) luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

� Hệ phương trình (1) luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

HƯỚNG DẪN GIẢI

Ta có:

2 2

Trang 13

Đề hệ phương trình đã cho có nghiệm x y   thì phương trình (1) có nghiệm y.

+) Nếu m 0 phương trình (1) trở thành 0y 1 � Phương trình (1) vô nghiệm � Hệ

phương trình đã cho vô nghiệm

+) Nếu m 0� phương trình (1) có nghiệm duy nhất 2

m 1y

a Giải và biện luận hệ phương trình

b Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất hãy tìm giá trị của m để nghiệm củaphương trình thỏa mãn điều kiện x > 0, y < 0

� Phương trình (1) có vô số nghiệm

� Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm

Trang 14

+) Nếu m 1 thì phương trình (1) trở thành: 0x 1

� Phương trình (1) vô nghiệm

� Hệ phương trình đã cho vô nghiệm

2m m 2m 1x

Trang 15

Vậy GTNN của P bằng 4 khi x 2 y 1,  hoặc x 1 y ,  2.

Bài 21 Giả sử (x, y) là nghiệm của hệ phương trình: 2 2 2

Trang 16

+ Để hệ phương trình vô nghiệm thì phương trình (1) vô nghiệm

+ Vì phương trình (1) có nhiều nhất 2 nghiệm nên hệ phương trình đã cho cũng có nhiều nhất hai nghiệm chứ không thể

có vô số nghiệm được

+ hệ phương trình 2 nghiệm thì phương trình (1) có hai nghiệm

a Giải và biện luận theo tham số m

b Tìm các số nguyên m để cho hệ có nghiệm duy nhất (x; y) với x, y là các sốnguyên

Trang 17

Với m��2 thì hệ có nghiệm duy nhất

1212

x m y m

Với m 2 thì pt (*) vô nghiệm nên HPT vô nghiệm

KL:…

b) Để hệ có nghiệm nguyên duy nhất

1212

x m y m

a Giải và biện luận theo m

b Với giá trị nào của số nguyên m, hệ có nghiệm (x; y) với x, y là các số nguyêndương

m x

m y m

Với m 2 thig pt (*) vô nghiệm nên HPT vô nghiệm.

b) Để hệ có nghiệm dương duy nhất

Trang 18

Kết hợp với điều kiện � �m 1;3

Bài 25 Cho hệ phương trình:

Vậy GTNN của x2y2  Dấu 8 " " xảy ra � m1 ( )tm

Bài 26 Cho hệ phương trình: 2

Hệ có nghiệm duy nhất khi m2  �m 1 0 (luôn đúng m )

Khi đó hệ có nghiệm duy nhất

Trang 19

Với m khi đó phương trình (3) trở thành: 0 0 02 x   ; đúng x � Phương trình (3) có vô

số nghiệm Thay m vào hệ phương trình ta được: 2

Với m  khi đó phương trình (3) trở thành: 0 4 02 x  ; Vô lý �Phương trình (3) vô

nghiệm Vậy hệ phương trình vô nghiệm

Trang 20

Khi đó phương trình (3) có nghiệm là:

b Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) mà x > 0 và y < 0

c Tìm số nguyên n để có nghiệm duy nhất (x; y) mà x, y là các số nguyên

Trang 21

40

Vậy với m�  3; 2; 1;0 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn x và 0 y0.

c Theo câu b ta có: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với mọi m là

Trang 22

Bài 29 Cho hệ phương trình:

Từ phương trình (1) biểu diễn x theo y ta được: x my 1�x my1.

Thế vào phương trình (2) ta được:

Với m khi đó phương trình (3) trở thành: 0 0y3(Vô lý).

Suy ra phương trình (3) vô nghiệm Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Với m  khi đó phương trình (3) trở thành: 3 0y0 (Luôn đúng).

Suy ra phương trình (3) có vô số nghiệm Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm

Công thức biểu diễn nghiệm là: x y;   3y1;y y; ��

Trang 23

Kết luận:

Với m thì hệ phương trình đã cho vô nghiệm.0

Với m  thì hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm.3

Công thức biểu diễn nghiệm là: x y;   3y1;y y; ��

b Xác định m để M thuộc góc vuông phần tư thứ nhất

c Xác định m để M thuộc đường tròn có tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 5

điểm M�  :y 1 x đây là đường thẳng cố định cần tìm.

b) Điểm M thuộc góc vuông phần tư thứ nhất

10

Kết luận: Vậy m là giá trị cần tìm.1

c) Điểm M thuộc đường tròn có tâm là gốc tọa độ O 0;0 ;bk R= 5

Chú ý đường tròn này có phương trình 2 2    2

11

Trang 24

Kết luận: Vậy

11;

Kết luận: Vậy m 1;m 3 là các giá trị cần tìm

Bài 32 Cho hệ phương trình:

a Giải và biện luận theo m

b Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) với x; y là các số nguyên

c Chứng minh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x; y), điểm M(x; y) luôn luôn chạytrên một đường thẳng cố định

d Xác định m để M thuộc đường tròn có tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng

Xét m  2: Phương trình (*) có vô số nghiệm, vậy hệ có vô số nghiệm.

Xét m � � 2 x y  ; thay vào phương trình (1) ta được: 2 x mx   1 �  m  2  x  1

Nếu m   2: hệ vô nghiệm.

Trang 25

Nếu m �  2: hệ có nghiệm duy nhất:

1 2 1 2

x m y m

x m y m

x m y m

c) Khi m� , hệ có nghiệm duy nhất và điểm 2 M x y  ;  thuộc đường thẳng cố định yx

d) M x y  ;  thuộc đường tròn tâm O bán kính 22 khi:

Trang 26

Bài 33 Với giá trị nào của m, hệ phương trình:

Trang 27

Bài 35 Cho hệ phương trình:

a Giải hệ phương trình với a = 2 b Giải và biện luận hệ phương trình

c Tìm giá trị nguyên của a để hệ phương trình có nghiệm nguyên

d Tìm giá trị của a để nghiệm của hệ thỏa mãn điều kiện x + y nhỏ nhất

Suy ra, số nghiệm của hệ phương trình là số nghiệm của phương trình (*)

+)Nếu a , có: 0 (*)�0y1 (vô lí) nên phương trình (*) vô nghiệm nên HPT vô nghiệm.

+)Nếu a�0 thì pt (*) có nghiệm duy nhất nên HPT có nghiệm duy nhất:

2

2

111

x

a a y a

c) Để hệ phương trình có nghiệm thì phương trình (*) có nghiệm ۹ a 0

x

a a y a

Vậy với a �1thì hệ phương trình có nghiệm nguyên

d) Để hệ phương trình có nghiệm thì phương trình (*) có nghiệm ۹ a 0

+) Với a  , ta có: 1 x và 2 y Khi đó: 0 x y  (1)2

Trang 28

+) Vớia�1;a� Khi đó, nghiệm của hệ phương trình là: 0

2

2

111

x

a a y a

Từ (1) và (2), suy ra: Với a 4thì hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện x y nhỏ nhất

Bài 36 Tìm giá trị của m để hệ phương trình sau vô nghiệm, vô số nghiệm:

22

2 72

m y m m x

-Hệ phương trình vô nghiệm khi m 2

-Hệ phương trình có vô số nghiệm khi m  1

Bài 37 Cho hệ phương trình:

a Giải hệ phương trình trên

b Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn x < 0, y < 0

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 29

2 2 2 2

y

nên hệ PT vô nghiệm

Với m 1ta có: 0y0 nên hệ PT vô số nghiệm

Với

11;

1( 1)

1

( 1)

3 11

Trang 30

Bài 38 Cho hệ phương trình:

( 1) 3 4( 1)

b Tìm giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm nguyên

c Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm dương duy nhất

Với m0ta có: 0y4 nên hệ PT vô nghiệm

Với m2ta có: 0y0 nên hệ PT vô số nghiệm

Với m�0; m�2 thì hệ PT có nghiệm duy nhất:

2 2

22

( 2)( 2) ( 2)

Vậy m�{ 2; 1;1;2}  thì hệ có nghiệm nguyên

c) Để PT có nghiệm dương duy nhất thì

3 2

00

Trang 31

+Nếu m0 ta có:

2

3 2 0

23

Kết hợp với m0ta có: m0

Vậy m0 hoặc m2thì PT có nghiệm dương duy nhất

Bài 39 Cho hệ phương trình:

3 1

2 1

11

11

11

m

y

m m

+ Với m ta có: 1 0.y0 nên hệ phương trình có vô số nghiệm.

+ Với m  ta có: 1 0.y4 hệ phương trình vô nghiệm.

Trang 32

Dấu " " xảy ra khi

2

2 2

Trang 33

x y

Trang 34

x y

Trang 35

m y

Trang 36

Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi m�2

 Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

x y y

  

Ta có:

Trang 37

x y y

Trang 38

BÀI TẬP QUA CÁC KÌ THI

Giải các hệ phương trình sau:

1)

3 2

82

3

2 1 1 0

2

y x

y x

2

3 3 72

y x

y x

Trang 39

15)

28

4.

5 6 4

13

6 2

12

12

2

x

x y x

Trang 40

3 2 3

12

( )3

22

x

tm y

2 2

t m y

2 1 3( ) 5

t m y

Trang 41

2 1

( / )1

31

3 2 2 1 2

2

54

x y x

t m x

2 1

t m y

t m y

Trang 42

1 2

t m y

y y

xy

Trang 43

2 2

t m y

Trang 45

x y

tm y

Ngày đăng: 21/01/2019, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w