1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuan 6

19 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới a Giới thiệu bài b Nội dung Bài 1 - HS đọc yêu cầu - GV yêu cầu HS nêu cách tìm Một trong các phần bằng nhau của một số.. Mục tiêu - Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan

Trang 1

Tuần 6

Thửự hai ngaứy 1 thaựng 10 naờm 2012

Tập đọc - Kể chuyện: Bài tập làm văn

I Mục đích, yêu cầu

A Tập đọc

- Đọc trôi chảy cả bài: Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Chú ý các từ ngữ các từ dễ phát âm sai: làm văn, loay hoay, rửa bát đĩa, ngắn ngủn, vất vả Biết phân biệt lời ngời kể và với các nhân vật

- Nắm đợc nghĩa của các từ ngữ trong bài: khăn mùi soa, viết lia liạ, ngắn ngủn.

- Hiểu nội dung câu chuyện : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm đã nói thì cố làm cho đợc điều muốn nói

B Kể chuyện

- Dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

- Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự câu chuyện

- Biết theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa bài học trong SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- HS lên đọc bài Cuộc họp của chữ cái và trả lời câu hỏi.

- GV nhận xét và ghi điểm

B Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

Hoạt động 1:Luyện đọc

a) GV đọc mẫu bài văn

- Giọng đọc nhân vật “ tôi” nhẹ nhàng, hồn nhiên

- Giọng mẹ dịu dàng

b) GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

- GV mời HS đọc từng câu

- GV viết bảng : Liu - xi - a, Cô - li - a

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV mời HS giải thích từ mới: khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn.

- GV cho HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Ba nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3 đoạn

- GV mời 1 HS đọc lại toàn truyện

Trang 2

Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:

+ Nhân vật xng tôi trong truyện này là tên gì ?“ ”

+ Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào?

+ Vì sao Cô - li - a cảm thấy khó viết bài văn?

- GV mời 1 HS đọc đoạn 3

+ Thấy các bạn viết nhiều Cô - li - a làm cách gì để viết bài dài ra?

- Cả lớp đọc thầm đoạn 4

- GV cho HS thảo luận từng nhóm đôi để trả lời câu hỏi :

+Vì sao khí mẹ bảo Cô - li - a giặt quần áo, lúc cô- li - a ngạc nhiên? + Vì sao sau đó Cô - li - a làm theo li mẹ?

+ Bài học giúp em hiểu điều gì?

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV chọn đọc mẫu đoạn 3, 4

- GV mời 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn văn GV nhận xét

Hoạt động 4: Kể chuyện

a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự câu chuyện

- GV treo 4 tranh đã đánh số

- GV mời HS tự sắp xếp lại các tranh

- GV nhận xét: thứ tự đúng là : 3 - 4 - 2 - 1

b) Kể lại một đoạn của câu chuyện theo lời của em

- GV mời vài HS kể

- Từng cặp HS kể chuyện

- GV mời 3 HS thi kể một đoạn bất kì của câu chuyện

- GV nhận xét, công bố bạn nào kể hay

Hoạt động 5: Củng cố,dặn dò

- GV nhận xét bài học

- Nhắc HS học kĩ bài và chuẩn bị bài sau

******************************

toán: LUYEÄN TAÄP (tr 26)

I Mục tiêu

- Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Rèn HS thực hiện thành thạo các phép tính nhân

- HS K,G làm thêm bài 3

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- HS trả lời miệng bài 1

Trang 3

- GV nhận xét.

B Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

Bài 1 - HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS nêu cách tìm Một trong các phần bằng nhau của một số

- HS cả lớp tự làm vào VBT Hai HS lên bảng làm

- HS nêu kết quả và nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét

- GV quan sát và giúp HS còn lúng túng

- GV nhận xét

Bài 2,3: HS đọc đề bài

- HS tự làm bài và nêu kết quả

- Cả lớp và GV nhận xét

Bài 4 : HS nêu lại cách tìm số phần bằng nhau của đơn vị.

- HS quan sát vào hình vẽ sau đó nêu kết quả

- Cả lớp và GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS học kĩ bài và chuẩn bị bài sau

*************************************

Thửự ba ngaứy 2 thaựng 10 naờm 2012

Toán: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tr27)

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số để giải toán có lời văn

- Rèn HS tính các phép tính chia chính xác, thành thạo

- HSK,G làm thêm bài 2b

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng sửa bài 2

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

Hoạt động 1: Hớng dẫn thực hiện phép chia

- GV viết lên bảng phép tính 96 : 3 = ?

Trang 4

- GV hớng dẫn HS thực hiện phép chia.

96 3 * 9 chia 3 đợc 3, viết 3

9 32 3 nhân 3 bằng 9 ; 9 trừ 9 bằng 0

06 * Hạ 6 ; 6 chia 3 đợc 2, viết 2

6 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

0 Vậy 96 : 3 = 32

- GV chốt lại cách chia

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: GV mời 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm vào VBT

- 4HS lên bảng làm, nêu rõ cách thực hiện phép tín

- GV nhận xét

Bài 2 : GV mời HS đọc yêu cầu

- HS nêu cách tìm Một trong các phần bằng nhau của một số

- HS làm vào vở, GV quan sát và giúp HS còn lúng túng

- HS nêu kết quả và nhận xét bài trên bảng

Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV hớng dẫn HS tóm tắt và giải

- GV yêu cầu HS làm vào VBT Một HS lên bảng làm

- GV nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS học kĩ bài và chuẩn bị bài sau

*****************************

Đạo đức : Tự làm lấy công việc của mình ( tiết 2 )

I Mục tiêu

- HS tự nhận xét về những công việc mà mình đã tự làm hoặc cha tự làm

- HS biết bày tỏ thái độ của mình với các ý kiến có liên quan

- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình (HSK,G)

II Đồ dùng dạy - học

- Phiếu học tập

- VBT Đạo đức

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là tự làm lấy công việc của mình ? Cho ví dụ

- GV nhận xét

B Bài mới

a) Giới thiệu bài

Trang 5

b) Nội dung

Hoạt động 1: Liên hệ thực tế

- HS tự liên hệ thực tế

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp và GV nhận xét

- GV kết luận : Khen ngợi những em đã biết tự làm lấy công việc của mình và khuyết khích những em khác noi theo

- (HSK,G) nêu ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

Hoạt động 2: Đóng vai

- GV nêu một số tình huống, cho HS thảo luận nhóm, sau đó trình bày

VD: ở nhà Hạnh đợc phân công quét nhà, nhng hôm nay Hạnh cảm thấy ngại nên nhờ mẹ làm nhộ

- Nếu em có mặt ở đó , em sẽ khuyên bạn nh thế nào?

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

- GV phát phiếu học tập cho các nhóm

- HS thảo luận và đa ra ý kiến của mình

- GV nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS học kĩ bài và chuẩn bị bài sau

**************************************

Tự nhiên và xã hội : Vệ sinh cơ quan bài tiết nơc tiểu

I Mục tiêu

- Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

- Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu

- HSK,G nêu đợc tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

II Đồ dùng dạy - học

- Hình trong SGK Hình cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to.

- VBT

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- HS lên nhìn hình và kể tên cơ quan bài tiết nớc tiểu, chức năng của chúng?

- GV nhận xét

B Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

Trang 6

Hoạt động 1: Thảo luận lớp

* Mục tiêu: Nêu đợc ích lơị của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

*Cách tiến hành

Bớc 1: HS thảo luận nhóm theo các câu hỏi sau:

+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu?

Bớc 2: - Đại diện báo cáo kết quả

- GV nhận xét, kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu giúp cho cơ quan bài tiết nớc tiểu sạch sẽ, không bị nhiễm trùng

Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.

*Mục tiêu: Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu

*Cách tiến hành

Bớc 1 : Làm việc theo cặp

- GV cho HS xem hình 2, 3, 4, 5 trang 25 SGK và xem các bạn trong hình đang làm gì? Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ gìn vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu?

Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV gọi một số cặp HS lên hỏi, đáp trớc lớp

- Cả lớp suy nghĩ và trả lời câu hỏi sau:

+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài cùa cơ quan bài tiết n ớc tiểu?

+ Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ nớc?

- HSK,G nêu đợc tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

- GV nhận xét, kết luận: Chúng ta phải tắm rửa thờng xuyên, lau khô ngời trớc khi mặc quần áo, hằng ngày thay quần áo đặc biệt là quần áo lót Chúng ta cần uống nớc đầy đủ để bù cho quá trình mất nớc và để tránh bệnh sỏi thận.

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

**************************************

Thứ t ngày 3 tháng 10 năm 2012 Toán : Luyện tập (tr28)

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Giải toán có liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- GV ghi : 48 : 2 84 : 4

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp

- GV nhận xét chung

Trang 7

B Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

Bài 1a: GV yêu cầu HS tự làm.

- GV mời 3 HS lên bảng làm, nêu rõ cách thực hiện phép tính

Bài 1b GV yêu cầu HS đọc phần bài mẫu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- 4 HS lên bảng làm

- HS nêu kết qủa và nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét

Bài 2 : - GV mời 1 HS đọc yêu cầu.

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV quan sát và giúp HS còn lúng túng

- GV nhận xét, chốt lại bài

Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và giải bài toán

- Một em lên bảng giải

- HS nêu kết quả và nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét

c Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- GV nhắc HS học kĩ bài và chuẩn bị bài sau

**************************************

Tập đọc : Nhớ lại buổi đầu đi học

I Mục đích, yêu cầu

- Rèn cho HS đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ dễ phát âm sai

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu các từ : buổi đầu, nao nức, mơn man, nảy nở quang đãng, bỡ ngỡ, ngập ngừng

- Nội dung bài: Bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi

đầu tiên đến trờng HS TLCH trong SGK

- HSK,G thuộc một đoạn văn em thích

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ bài học trong SGK

- Bảng phụ ghi đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc ( đoạn 1)

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- HS đọc và trả lời câu hỏi bài Bài tập làm văn.

Trang 8

- GV nhận xét và ghi điểm.

B Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) GV đọc mẫu

- GV đọc với giọng hồi tởng nhẹ nhàng, tình cảm

b) GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

- HS đọc nối tiếp từng câu, từng đoạn trớc lớp

- Bài này chia làm 3 đoạn (mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)

- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ: náo nức, mơn man, bỡ ngỡ, ngập ngừng.

- HS đọc từng đoạn trong nhóm

- GV mời 1 HS đọc lại toàn bài

- GV theo dõi, hớng dẫn các em đọc đúng

Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc thầm, đọc thành tiếng và trả lì câu hỏi trong bài

+ Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm của buổi tựu trờng?

- GV mời 1 HS đọc thành tiếng đoạn 2

+ Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi

lớn?

- GV mời HS đọc đoạn còn lại

+ Tìm những hình ảnh nói lên sự bở ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu trờng?

Hoạt động 3: Học thuộc lòng một đoạn văn.

- GV cho HS đọc đoạn 1

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn văn với giọng hồi tởng nhẹ nhàng, đầy cảm xúc, nhấn giọng ở những từ gợi cảm

- GV yêu cầu HS cả lớp thi đua học thuộc lòng đoạn văn

- HSK,G xung phong lên đọc thuộc

- GV nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay

Hoạt động4: Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS học kĩ bài và chuẩn bị bài sau

**************************************

Luyện từ và câu: Từ ngữ về trờng học, dấu phẩy

I Mục đích, yêu cầu

- Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giải ô chữ.

- Ôn tập về dấu phẩy (BT2)

II Đồ dùng dạy - học

Trang 9

- Phiếu viết BT1 Bảng phụ viết BT2

- VBT

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc 2 HS làm BT2 và BT3.

- GV nhận xét

B Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

Hoạt động 1: Hớng dẫn các em làm bài tập

Bài 1: - GV cho HS đọc yêu cầu của bài.

- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bớc thực hiện

Bớc1: Dựa theo lời gợi y, các em phải đoán đó là từ gì?

Bớc2: Ghi từ vào các ô trống theo hàng ngang, mỗi ô trống ghi một chữ cái

Bớc3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống theo hàng ngang, em sẽ đọc để biết từ mới xuất hiện ở cột dọc là từ nào

- GV cho HS trao đổi theo cặp.- GV dán lên bảng lớp 3 phiếu, mời 3 nhóm HS, mỗi nhóm 10 em thi tiếp sức Mỗi em điền thật nhanh một từ

- GV nhận xét, công bố nhóm thắng cuộc

Hoạt động 2: Thảo luận.

Bài 2: - GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- GV mời 3 HS lên bảng thi làm bài

- GV nhận xét, kết luận:

a) Ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ.

b) Các bạn mới đợc kết nạp vào Đội đều là con ngoan, trò giỏi.

c) Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 đều Bác Hồ dạy, tuân theo Điều lệ Đội và giữ gìn danh dự Đội.

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS học kĩ bài

Bài 6 Vẽ trang trí:

vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông

i mục tiêu:

- Hiểu thêm về trang trí hình vuông

- Biết cách vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông

- Hoàn thành bài tập theo yêu cầu

- Vẽ đợc hoạ tiết cân đối, tô màu đều, phù hợp (HS khá giỏi)

- Hiểu thêm về trang trí hình vuông (HS khuyết tật)

ii chuẩn bị đồ dùng dạy- học:

Trang 10

1 Giáo viên:

- Đồ vật có dạng hình vuông đợc trang trí: Khăn vuông, gạch hoa,…

- bài trang trí hình vuông của HS lớp trớc

- Hình gợi ý cách vẽ, phấn màu

2 Học sinh:

- Giấy vẽ, vở thực hành

- Thớc, bút chì, màu vẽ

iii các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức lớp: (2')

- Kiểm tra sĩ số lớp

- Kiểm tra đồ dùng học tập

2 Giảng bài mới: (2')

Giới thiệu bài: GV dựa vào đồ vật, tranh vẽ nêu câu hỏi tạo tình huống để giới

thiệu bài cho hấp dẫn và phù hợp với ND bài

T

G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5'

7'

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét:

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ các đồ vật

hình vuông có trang trí, các bài trang trí

hình vuông bà nêu câu hỏi

+ Cách trang trí ở các đồ vật dạng hình

vuông và các bài trang trí hình vuông

nh thế nào?

+ Hoạ tiết nào thờng dùng để trang trí

hình vuông?

+ Hoạ tiết đợc vẽ và sắp xếp nh thế nào?

+ Màu của hoạ tiết và màu nền đợc vẽ

nh thế nào?

- GV nhấn mạnh: Quan sát trang trí

hình vuông, các em thấy các hoạ tiết đợc

vẽ đều, cân đối, hoạ tiết giống nhau vẽ

cùng 1 màu và trang trí hình vuông

th-ờng dùng ít màu ( 3- 4 màu).h thế nào?

Hoạt động 2: Cách vẽ hoạ tiết và vẽ

màu:

- GV dùng tranh mẫu hoặc vẽ bảng để

giới thiệu cách vẽ hoạ tiết

+ Bớc 1:

+ Bớc 2:

+ Bớc 3:

- GV gợi ý cách vẽ màu:

+ Chọn màu theo ý thích trớc khi vẽ

Chọn màu cho hoạ tiết chính, hoạ tiết

phụ và vẽ màu nền (có đậm, nhạt)

+ Nên vẽ màu và màu hoạ tiết chính

hoặc nền trớc, vẽ màu các hoạ tiết phụ

sau, vẽ màu kín nền gọn trong hình

+ Các hạo tiết giống nhau vẽ cùng màu

và cùng độ đậm nhạt

- GV củng cố lại cách vẽ bằng cách tổ

- HS quan sát và trả lừi câu hỏi:

+ Mỗi đồ vật, mỗi bài có cách trang trí riêng

+ Hoa, lá, chim thú

+ Hoạ tiết chính đợc vẽ to ở giữa, hoạ tiết phụ đợc vẽ nhỏ hơn ở 4 góc

- HS chú ý lắng nghe

- HS quan sát, nhận biết cách vẽ hạo tiết

+ Quan sát, xác định trục đối xứng

và vị trí các bộ phận của hoạ tiết đã

vẽ hoàn chỉnh

+ Vẽ phác nhẹ đờng trục cho hoạ tiết dựa vào các đờng trục để vẽ các hình cho đều

+ Vẽ màu

- HS chú ý lắng nghe

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 20/01/2019, 17:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w