THIẾT LẬP NGÂN SÁCH THEO HOẠT ĐỘNG Mục tiêu chiến lược Tài nguyên B Tài nguyên A Hoạt động 1 Phân bổ tài nguyên dựa trên sự cần thiết của mỗi hoạt động Xác định hoạt động cần thiết trong
Trang 1VÍ DỤ
• Máy 1 được dự toán sẽ tạo ra 1,000 đơn hàng trong năm 2013
• Mỗi đơn hàng có 2 sách và sử dụng ¼ giờ cho mỗi cuốn
a. Số lượng hoạt động cần thiết
1,000 đơn hàng x 2 sách = 2,000 sách in
b. Số lượng tài nguyên cần thiết
1,000 đơn hàng x 2 sách x ¼ giờ = 500 giờ
Trang 2VÍ DỤ
c. Dự toán tài nguyên tiêu thụ cho mỗi hoạt động
Tổng giá trị/Tổng năng xuất = $16,000/10,000 giờ =
$1.6/giờ
d. Dự toán hoạt động cần thiết cho mỗi chi phí mục tiêu
¼ giờ/sách x $1.6/giờ = $0.4/sách
$0.4/sách x 2 sách/đơn hàng = $0.8/đơn hàng
e. Tổng ngân sách chi phí cho mỗi chi phí mục tiêu
1,000 đơn hàng x $0.8/đơn hàng = $800 chi phí in
Trang 3VÍ DỤ
Máy 1
$16,000
Chi phí in
$800
Chi phí khách
$800
Ngân sách số lượng tài nguyên
500 giờ
Ngân sách số lượng hoạt động
2,000 sách in
Tỉ lệ tiêu thụ tài nguyên cho mỗi hoạt
động
$1.6/giờ
Tỉ lệ hoạt động cho mỗi chi phí mục tiêu
$0.4/sách
Tài nguyên tiêu thụ $800
Tổng chi phí cho khách $800
Năng suất 10,000 giờ
Trang 4THIẾT LẬP NGÂN SÁCH THEO HOẠT ĐỘNG
Mục tiêu chiến lược
Tài nguyên B
Tài nguyên A
Hoạt động 1
Phân bổ tài nguyên dựa trên sự cần thiết của mỗi hoạt động Xác định hoạt động cần thiết trong mỗi chức năng để đạt được mục tiêu chiến lược doanh nghiệp
Chuỗi giá trị
Trang 5SO SÁNH
Muc tiêu chiến lược
Hoạt động chỉ ra lời/lỗ
Đơn vị kinh doanh 1 Đơn vị kinh doanh 2
Hoạt
động 1
Yêu cầu khách hàng và nhu cầu thị thị trường
Mục tiêu
Hoạt động mục tiêu giá trị/phi giá trị
Mức độ hoạt động mục
tiêu
Khối lượng công việc và tài nguyên đòi hỏi
Nâng cao cơ hội cải thiện sự kết hợp
hoạt động trùng lặp
Hoạt động 2
Hoạt động 3
Hoạt động 1
Hoạt động 2
Hoạt động 4
Trùng lặp
Trang 6VÍ DỤ
PHÂN TÍCH NHU CẦU
THỊ TRƯỜNG
Khủng hoảng kinh tế Nhu
cầu và chi tiêu giảm 10%
CHIẾN LƯỢC
Giữ lượng khách hàng hiện
tại, tăng số lượng khách hàng
MỤC TIÊU CHIẾN
LƯỢC
Đạt được 99% thỏa mãn
khách hàng trong khảo sát
hàng năm
BỘ PHẬN MARKETING
Chiến dịch thương hiệu đạt 98% của khách hàng hiện tại và tăng thêm 5,000 khách tiềm năng
BỘ PHẬN BÁN HÀNG VÀ DỊCH VỤ KHÁCH
HÀNG
100% cuộc gọi từ khách hàng chờ trong 5 phút Tất
cả vấn đề được giải quyết trong 10 phút
BỘ PHẬN SẢN XUẤT
1% hư hỏng và lãng phí Không có máy bị hư 1% nhân viên bệnh rời bỏ trên tổng giờ lao động 5% khách than phiền chất lượng sản phẩm
BỘ PHẬN NHẬP HÀNG
Đạt được thêm 10% giảm giá trên nguyên liệu trực
tiếp được mua
HOẠT ĐỘNG MỤC TIÊU
Trang 7Bộ phận bán hàng và dịch vụ khách
Cuộc gọi đến trung tâm 80 cuộc gọi/ngày x 25 ngày/tháng =
2,000 cuộc gọi/tháng
20 phút/cuộc 20÷60 giờ/cuộc 80 cuộc/ngày x
= 26.67 giờ/ngày
26.67÷6 = cần 5 nhân viên
Cuộc gọi chuyển đến nhân viên dịch vụ 1 phút/cuộc
Phân khúc cuộc gọi: đóng hoặc chuyển
tiếp đến bộ phận thích hợp cho các hoạt
động
2 phút/cuộc
Kết thúc cuộc gọi Người gọi chờ cho cuộc
Thời gian lao động
6 giờ/người/ngày
Email và trả lời email 1 giờ/ngày
Thời gian không lao động
2 giờ/người/ngày
Họp giao ban mỗi tuần 1 giờ/tuần
Trang 8VÍ DỤ
Tài nguyên cần thiết Chi phí
5 nhân viên
• Lương
• Thuê/Khấu hao nhà cửa
• Điện
• Khấu hao máy tính
• Chi phí ghế và bàn
• Điện thoại
• Vệ sinh
• Dụng cụ văn phòng
• Trà/cafe
5 khu vực làm việc
5 máy tính
5 điện thoại
1 phòng họp
Trang 9VÍ DỤ
Danh sách hoạt động Hoạt động giá
trị/không giá trị
Cơ hội cải thiện
Cuộc gọi đến trung tâm Không giá trị
• Máy trả lời tự động để chuyển đến bộ phận thích hợp
• Lặp lại câu trả lời tương tự nhau Dịch vụ tự động hỏi/trả lời
• Thu âm yêu cầu để giải quyết sau
• Lịch trình làm việc qua emal
và điện thoại tách biệt thành hai thời gian riêng biệt
Thời gian chờ Không giá trị
Cuộc gọi chuyển đến nhân viên phụ vụ Không giá trị
Trả lời cuộc gọi Giá trị
Phân khúc cuộc gọi: đóng hoặc chuyển tiếp
đến bộ phận thích hợp cho các hoạt động Không giá trị
Kết thúc cuộc gọi Người gọi chờ cho cuộc
gọi tiếp theo
Không giá trị
Email và trả lời email Không giá trị
Họp giao ban mỗi tuần Giá trị?
Trang 10Sử dụng ABB trong chi phí và ngân sách
Chi phí chung dựa trên sự xác
định tỷ lệ tự do Chi phí chung dựa trên các hoạt động cụ thể cần thiết
Tập trung chi phí vào bộ
phận/khu vực Tập trung vào quá trình của chi phí
Tập trung chi phí cố định với chi
phí biến đổi Tập trung vào không sử dụng hết năng suất
Giảm tính chính xác trong chi
phí và ngân sách
Chính xác hơn trong chi phí và ngân sách
Đệm ngân sách: “sử dụng nó
hoặc mất nó”
Giảm đệm ngân sách
Trang 11Sử dụng ABB trong quản lý hoạt động
Dụng cụ kiểm soát Công cụ phân tích (làm sao để
tăng sự đóng góp cho mục tiêu chiến lược doanh nghiệp)
Tập trung vào việc xác định mức
chi tiêu giới hạn để đạt được mục
đích
Tập trung vào quy trình & cải tiến hoạt động để đạt được kết quả cao hơn cho mục tiêu doanh nghiệp
Không xác định sự lãng phí Chỉ ra các chi phí không giá trị
Trang 12Sử dụng ABB trong quản lý chiến lược
Bắt đầu và điều chỉnh cho sự thay
đổi tổng thể trong mức độ sản
xuất
Bắt đầu và điều chỉnh cho tăng thêm x thay đổi cơ bản trong tương quan khách hàng/nhu cầu thị trường
Chỉ hữu ích với doanh nghiệp ổn
định Hữu ích trong môi trường thay đổi và biến động Tập trung vào chi phí và nguồn
lực cần thiết để đạt được mục tiêu
chiến lược đã được xác định
Tập trung vào sự lựa chọn chiến lược, mục tiêu chiến lược và phân tích hoạt động cần thiết để đạt
được các chiến lược, mục tiêu đó
Không phản ánh lại chiến lược
Quá tập trung nhiều vào “làm thế
nào để thực hiện điều đó”
Tập trung cả hai “làm thế nào thực hiện điều đó?” và “những
gì nên làm”