ÔN TẬP BĐT VÀ BPT CUỐI NĂM I.. Cho các số thực dương x, y.. Đẳng thức xảy ra khi nào?... Chứng minh rằng mọi tam giác với ba góc nhọn, tổng của một cạnh với đường cao tương ứng thì lớn
Trang 1ÔN TẬP BĐT VÀ BPT CUỐI NĂM
I DẠNG: 1/ DÙNG ĐỊNH NGHĨA A B A B 0
2/ DÙNG BĐT x2y22xy
3/ DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC x y z 2 x2y2z22xy2yz2xz0
1.Cho 3 số x, y, z bất kỳ Chứng minh rằng :
a) x2y2z2 xy yz zx ; b) (x y z )2 3(xy yz zx ) ;
c)(xy yz zx )2 3xyz x y z( ); d)
2
2 2 2
x y z x y z
* Áp dụng: Cho x + y + z = 1 CMR: 2 2 2 1
3
x y z
2 Cho 2 số x, y bất kỳ Chứng minh rằng:
a) 2 2 2
2
x y
x y ; b) 3 3 3
4
x y
x y ( với x + y > 0 ); c) 4 4 4
8
x y
x y ;
*Áp dụng : Cho x + y = 1 Chứng minh rằng:
i/ 2 2 1
2
x y ; ii/ 3 3 1
4
x y ; iii/ 4 4 1
8
x y ; iv/ 4 4 1
xy
( với x > 0, y > 0 )
3 Cho ab 1, chứng minh rằng : 1 2 1 2 2
1a 1b 1ab
4 Chứng minh rằng: Nếu a > 0, b > 0 thì a b a b
b a
* Áp dụng: CMR : 2017 2018 2017 2018
2018 2017
5 a) Chứng minh với mọi số thực x, y, z, t ta luôn có bất đẳng thức sau: x2y2z2t2 x y z t
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
b) Chứng minh với mọi số thực a, b khác 0 ta luôn có bất đẳng thức sau:
2 2
2 2 4 3
6 Chứng minh rằng với x, y bất kỳ, ta có:
a) x2y2 1 xy x y ; b) x4y4 xy3x y3
7 Chứng minh rằng: x1 x 3 x 4 x 610 1 với mọi x
8.Cho xyz =1 và x y z 1 1 1
x y z
Chứng minh rằng: x1 y1 z10 9.Với mọi x, y, z, chứng minh rằng: x21y2y21z2z21x2 6xyz
10 Cho các số thực dương x, y Chứng minh bất đẳng thức sau:
1
1x 1y xy
* Áp dụng: Cho a, b, c, d > 0 và abcd = 1 Chứng minh rằng:
1
1a 1b 1c 1d 11.Cho a, b, c là ba số dương , chứng minh rằng: 3
2
b c c a a b ( BĐT Nesbit )
12 Cho các số a b c , , 2;5 thoả mãn điều kiện a + 2b + 3c 2
Chứng minh rằng a + 2b + 3c2 2 2 66 Đẳng thức xảy ra khi nào?
Trang 2II BĐT CAUCHY ( CÔ SI )
Tổng quát: Cho n số a a1, , ,2 a không âm, ta có BĐT: n 1 2
1 2
n
a a a n
Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi a1a2 a n
13.a)Chứng minh BĐT Cô si cho hai số x, y không âm
b) Từ đó suy ra BĐT Cô si cho 4 số, 3 số không âm
14 Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
a) a b 2
b a ; b) a b c 1 1 1 9
a b c
c) a b c 3
b c a ; d)
1
3
a
b a b
( Với a > b > 0 )
15 Cho a, b, c > 0 và a + b + c =1 Chứng minh rằng: 1 1 1 1 1 1 64
16 Cho 5 số dương a a a a a có tổng bằng 1 Chứng minh rằng :1, , , ,2 3 4 5
17 Cho a1,b1, chứng minh rằng: a b1b a1ab
18 a) Cho , ,a b c chứng minh rằng: 0 a b b c c a 8abc
b) Cho ba số x, y, z không âm sao cho x + y + z = a
Chứng minh: a x a y a z 8xyz
19 Giả sử ai 0,i1,n và a a a , chứng minh rằng: 1 .2 n 1 1 1 1 2 1 2n
n
20 Cho a, b, c là 3 số không âm, chứng minh rằng: 1a 1b 1c 1 3 abc3
21 Cho a, b là các số thỏa mãn a > b > 0 và a.b = 1, chứng minh rằng:
2 2
2 2
a b
a b
22 Cho a, b, c 0, chứng minh rằng: 4 4 4
a b c abc a b c
23 Cho x, y là các số thực thoả mãn x + y = 2 Chứng minh rằng:
a) 2 2
xy x y ; b) 2 2 2 2
x y x y ; c) 3 3 3 3
x y x y
24 Cho các số dương x, y thoả mãn 2 2
1 1
2
x y Chứng minh rằng: x y 2
25 Cho biểu thức
4 2 2
1 1
x M
x
với x > 0, chứng minh: 1
2
M
26 Cho x, y là các số không âm thoả mãn 2 2
2
x y Chứng minh: x 3x x 2y y 3y y 2x 6
27 a) Cho c > 0 và ,a b c Chứng minh rằng c a c c b c ab
b) Cho bốn số dương a, b, c, d Chứng minh răng ab cd a d b c
28 Cho các số dương x, y, z thỏa x3y3x3 1 Chứng minh:
x y z
Trang 3III BĐT BUNHIACOPXKI
Tổng quát: Cho 2n số a a1, , , ; , , ,2 a b b n 1 2 b ta luôn có: n
1 1 2 2 n n 1 2 n 1 2 n
a b a b a b a a a b b b
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: 1 2
1 2
n n
a
a a
b b b
29 Cho bốn số thực a, b, x, y, chứng minh: ax+by2a2b2 x2 y2
Dấu bằng xảy ra khi nào?
30 Cho 2 2 2
1
a b c , chứng minh rằng: a2b3c 14
31 Cho , ,a b c có 0 a b c 1, chứng minh rằng: a b b c c a 6
32 Cho x2y2 u2v2 1, chứng minh u x y v x y 2
33 Cho 3 số x, y, z thỏa 1 1 1 4
3
x x y y z z Chứng minh: x y z 4
34 Giả sử a, b, c là 3 số thỏa mãn các điều kiện : 3; 3; 3; 3
a b c a b c Chứng minh: 4a 3 4b 3 4c 3 3 7
35 a) Cho x, y là một cặp nghiệm của phương trình: 3x + 5y = 7
Chứng minh: 2 2 49
34
x y b) Cho x, y là một cặp nghiệm của phương trình: 3x - 4y = 7
Chứng minh: 3x2 4y2 7
36 Cho a a1, , ,2 a bất kì, chứng minh rằng: n
2 2 2 2
1 2 n 1 2 n
a a a n a a a
37 Cho a > b > c > 0, chứng minh: c a c( ) c b c( ) ab
38 Cho 1 a 1, chứng minh: 2
3a4 1 a 5
39 Cho 2 số a, b thỏa a12b 22 5, chứng minh: a2b10
40 Cho ,a b1;a b 6, chứng minh: a 1 b 1 4
41 Cho x, y > 0 và x + y = 1, chứng minh:
2 2
2
Trang 4IV BĐT VỀ BA CẠNH CỦA TAM GIÁC
Tổng quát: a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, ta luôn có: b c a b c
42 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
ab bc ca a 2b2c22ab bc ca
43 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
a b c a2 b c a b2 c a b c2 3abc
44 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
a b c 2b c a 2c a b 2 a3b3c3
45 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, với a b c thì:
a b c 2 9bc
46 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
3 3 3
3
a b c abc
47 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
3 3 3
a b c
ab bc ca
b c a
48 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
a b c a c b 1
b c a c b a
49 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
bc ac ab a b c
a b c
50 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
a b b c c a ca2 2 2 2bc2ab2 a3 b3 c3 0
51 Chứng minh rằng mọi tam giác với ba góc nhọn, tổng của một cạnh với đường cao tương ứng thì
lớn hơn nửa chu vi của tam giác đó
52 Cho tam giác ABC có diện tích bằng 1 và độ dài ba cạnh là a, b, c a b c Chứng minh: b 2
53 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi thì:
p p a p b p c 3p
54 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, với c > b > a thì:
a b3 2 c2b c3 2 a2c a3 2 b20
55.a)Cho x > 0, y > 0 Chứng minh: 1 1 4
x y x y Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
b) Chứng minh 1 1 1 2 1 1 1
p a p b p c a b c
, với p là nửa chu vi của tam giác ABC, a, b, c là ba
độ dài Đẳng thức xảy ra khi tam giác ABC là tam giác gì?