1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập toán 9 lên 10 bất đẳng thức hai số word

37 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập toán 9 lên 10 bất đẳng thức hai số word
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT ĐẲNG THỨC HAI SỐ PHẦN THỨ NHẤT – ĐỀ BÀIBài 1.. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P... Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của S= +x y... Tìm giá trị lớn nhất và giá trị

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC HAI SỐ PHẦN THỨ NHẤT – ĐỀ BÀI

Bài 1 Với mọi a b,

Bài 7 Cho biểu thức P =a4+ -b4 ab Với a b, thỏa mãn a2+b2+ab=3.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P .

Bài 8 Cho x y, ³ 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của P x y (x )(y )

Bài 11 Cho a+ b=3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P =(a- 1) (2+ -b 1)2

82

2+ £ Tìm giá trị nhỏ nhất của

x y K

Trang 2

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P =x2+y2.

Bài 31 Cho x y,

là các số thực thỏa mãn x2+2y2+2xy=24 5- x- 5y.Tìm giá trị lớn nhất của P =x2+y2- x y- +2xy- 2

Trang 3

Bài 39 Cho x y, Î ¡

thỏa mãn (x2+y2)3+4x2+y2+6x+ =1 0

.Tìm giá trị lớn nhất của x2+y2

Bài 40 Cho x y, Î ¡

thỏa mãn x2+xy y- 2=3.Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của A=x2- xy+y2

Bài 41 Cho x y,

là các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện x+ =y 2020.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =x x( 2+y) +y y( 2+x)

Bài 42 Cho x y, Î ¡

thỏa mãn x2+y2=1.Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của M =y2+ 3xy.

Bài 43 Cho x y, Î ¡

thỏa mãn x2+y2- xy=4.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của A=x2+y2

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của S= +x y.

Bài 48 Chứng minh rằng với mọi a b,

ta có: a2 b2 ab 2020(a b)2

22021

=

Trang 4

Bài 52 Cho a b, > 0

thỏa mãn a+ + 1 b+ = 1 4.Tìm giá trị nhỏ nhất của P = a2+ab b+ 2.

Bài 55 Cho các số không âm x y,

Bài 56 Cho hai số dương x y,

thay đổi thỏa mãn x- y 1³ .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Bài 57 Cho hai số thực không âm thỏa mãn 2ab+ £1 2a.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 2a+2b ab+ =12.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =a2+b2.

Bài 59 Cho các số thực không âm a b,

thỏa mãn a b 1

2

+ =

.Tìm giá trị lớn nhất của P =a3+ -b3 a4- b4.

Trang 5

2 2

(ĐTTS vào lớp 10 THPT chuyên tỉnh Thừa Thiên Huế, năm học 2020 - 2021)

(ĐTTS vào lớp 10 THPT tỉnh Quảng Ninh, năm học 2020 - 2021)

Bài 74 Cho x y, >0 thỏa mãn x y

Trang 6

(ĐTTS vào lớp 10 THPT chuyên tỉnh Cao Bằng, năm học 2020 - 2021)

(ĐTTS vào lớp 10 tỉnh Điện Biên, năm học 2020 - 2021)

PHẦN THỨ HAI – HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1 Với mọi a b,

x y

2+ 2

=

Trang 7

Bài 7 Cho biểu thức P =a4+ -b4 ab Với a b, thỏa mãn a2+b2+ab=3.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P .

Trang 8

Hướng dẫn giải Phân tích dự đoán điểm rơi: x= =y 1.

Theo bất đẳng thức Cô si, ta có: x2+ ³1 2xÞ x2³ 2(x+ -1) 3

Hướng dẫn giải Phân tích dự đoán điểm rơi là a= 0

Bất đẳng thức cần chứng minh tương tự với:

Trang 10

Bài 13 Cho x y, >0 thỏa mãn

x y

82

2+ £ Tìm giá trị nhỏ nhất của

x y K

Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có:

Trang 11

y x

7

43

3.4

+ TH2 x£ 3.

Từ giả thiết x> Þy y 3< thì M <32+32=18 25< .

Vậy

x M

ïî

Bài 18 Cho x y,

thỏa mãn x2+y2- xy=4.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P =x2+y2

min

2 4

3

ìïï = ± ï

Trang 12

Viết lại biểu thức

Vậy

1max

Trang 13

Vậy maxP =3 khi và chỉ khi a=2,b=1.

Trang 14

+ với 0< £x 1 Ta có f(1)=2021.

Trang 15

1 01

99

é =ê

Bài 31 Cho x y,

là các số thực thỏa mãn x2+2y2+2xy=24 5- x- 5y.Tìm giá trị lớn nhất của P =x2+y2- x y- +2xy- 2

Hướng dẫn giải Ta có P =(x+y) (2- x+y)- 2

Từ giả thiết ta có (x+y)2+y2 + 5(x+y) = 24

Đặt a= +x y; từ y2 ³ 0 Þ a2 + + 0 5a£ 24

Trang 17

Hướng dẫn giải Từ giả thiết

Trang 18

Hướng dẫn giải Đặt M =x2+y2 Từ giả thiết, ta có 2=(x2+y2) (3+ x2+y2) (+3 x2+2x+1)

Trang 19

-A A A

33

33

ìï = ïï

là các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện x+ =y 2020.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =x x( 2+y) +y y( 2+x)

Hướng dẫn giải Với A B" , Î ¡ Ta có: (A B)2 0 AB 1(A2 B2)

2

Trang 20

Áp dụng với a>0, ta có: xy x ( )a y x ay

a a

3212

-ïï =ïïíï

b b

ïï

Û íï

=ïïî

x y

1232

x y

1232

ìïï =ïïïíï

ï =

Bài 43 Cho x y, Î ¡

thỏa mãn x2+y2- xy=4.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của A=x2+y2

Hướng dẫn giải Từ giả thiết ta có x2+y2= +4 xyÛ 2(x2+y2) = +8 2xy

Trang 21

Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x2+y2.

Hướng dẫn giải Dự đoán điểm rơi là x y 3= = .

Ta có x2+32³ 6 ;x y2+32³ 6 ;3y (x2+y2) ³ 6xy

.Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên, ta có: 4A+18 6³ (x y xy+ + ) =6.15=90

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của S= +x y.

Hướng dẫn giải Từ giả thiết: x2+y2=xy+ +x yÞ (x+y)2- 3xy= +x y

Trang 23

Hướng dẫn giải Biến đổi giả thiết ta có:

(x+ x2+9)(y+ y2+9) = Û9 ( x2+ +9 x)( x2+ -9 x)( y2+ +9 y) (=9 x2+ -9 x) (x2 9 x2) ( y2 9 y) 9 x2 9 9x y2 9 y x2 9 x (1)

Bài 55 Cho các số không âm x y,

Trang 24

2 2

ìï = ïï

= Û = Û íï =

ïïî hoặc

x y

2 0

ìï = ïï

íï = ïïî .Xét hiệu ( ) ( ) (t ) (t t) (t )

Bài 56 Cho hai số dương x y,

thay đổi thỏa mãn x- y 1³ .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

y y

2

1

1 11

Bài 57 Cho hai số thực không âm thỏa mãn 2ab+ £1 2a.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 25

Do đó

b

t a

++

ìï = ïïï

= Û = Û í

ï ³ ïïïî

Bài 58 Cho a b,

là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 2a+2b ab+ =12.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =a2+b2.

Hướng dẫn giải Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có:

a2+ ³4 2 a2.4=4 ;a b2+ ³4 4 ;b a2+b2³ 2ab

.Suy ra 2(a2+b2) + ³8 2 2( a+2b ab+ ) =24Þ P =a2+b2³ 8

.Vậy minP = Û8 a= =b 2

Bài 59 Cho các số thực không âm a b,

thỏa mãn a b 1

2

+ =

.Tìm giá trị lớn nhất của P =a3+ -b3 a4- b4.

Trang 28

P =P t( ) = 2t2 - 4t+ 7 với tÎ ê úé ùë û0;4 .

P =P t( )=2t- 1 + =5 2t- 12+5

.Xét các điểm đặc biệt trên é ùê ú0;4

Vệc xét P t( )- P a( ) để làm xuất hiện nhân tử t- a, tức là dùng

phương pháp biến đổi tương đương để tìm min,max

Trang 29

thay vào ta được b.12 9 3 b 3

6 =12= Þ4 = 8 Ta có a b a

51

* Nhận xét: Việc tách như trên để dấu bằng xảy ra ở tất cả các vị trí, khi đó mới có min thực sự

Hướng dẫn giải Từ giả thiết xy=12 nên

(ĐTTS vào lớp 10 THPT chuyên KHTN, năm học 2019 - 2020)

Phân tích và định hướng giải:

Trang 30

Biểu thức đối xứng với x y,

ï > > ³ ïïî

(ĐTTS vào lớp 10 THPT chuyên KHTN, năm học 2020 - 2021)

Phân tích và định hướng giải:

Từ đề bài ta liên tưởng đến việc phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 31

2 2

Trang 32

+ Nếu x>5 thì P >25 với mọi y.

Dự đoán điểm rơi: x 4 ,y xy 1 x 2,y 1

Để căn sẽ kho nhìn Do Q>0, ta tìm maxQ2 hay maxP .

Từ dự đoán maxP đạt được khi x=4y Thay x=4y vào P

59

x

2 2

(ĐTTS vào lớp 10 THPT chuyên tỉnh Thừa Thiên Huế, năm học 2020 - 2021)

Hướng dẫn giải Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho bốn số

y

x x x

2

2 2 2

2 2

Trang 33

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

(ĐTTS vào lớp 10 THPT tỉnh Quảng Ninh, năm học 2020 - 2021)

Phân tích bài toán:

4 4 4 4 1 é 2 ù 2 2 2 4 4 1

Trang 34

(ĐTTS vào lớp 10 THPT tỉnh Khánh Hòa, năm học 2020 - 2021)

Phân tích bài toán Bất đẳng thức có dạng

Trang 35

Muốn vận dụng giả thiết a b 3+ £ thì 1+ = -x y 1 0> .

Ta có hệ điều kiện dấu bằng xảy ra

a xa

a a

Trang 36

(ĐTTS vào lớp 10 tỉnh Điện Biên, năm học 2020 - 2021)

Phân tích bài toán:

Biến đổi tìm điểm rơi

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w