RÈN LUYỆN KHẢ NĂNG LÀM TOÁN ĐẠT 9-10 ĐIỂM ĐẠI HOC
Trang 1WWW.NGUOITHAY.COM
ễN BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ Bài 1
Chứng tỏ rằng với a b, 0 thì:
(ax by bx )( ay)(a b xy )2 (1)
Giải
2 2
2
Bất đẳng thức luôn đúng vì a b, 0
Bài 2
Cho 0 a b c Chứng minh rằng:
a b c b c a
b c a a b c
Giải
a b c b c a
b c a a b c 1 2 2 2 2 2 2
(a c b a c b b c c a a b)
abc
1 (a c2 b c2 ) (b a2 a b2 ) (c b2 c a2 )
2
1
1
1
c a b ab b a c b a abc
b a ca cb ab c abc
b a c b c a abc
Vì 0 a b c
Vậy a b c b c a
b c a a b c
Bài 3
Trang 2WWW.NGUOITHAY.COM
Với , ,a b c0 chứng minh:
a b c
bc ca ab a b c
Giải
a b c
bc ca ab a b c
a b c bc ac ba do abc
a b c bc ac ab
2
Hiển nhiên đúng
Vậy a b c 2(1 1 1)
bc ca ab a b c
Trang 3WWW.NGUOITHAY.COM
Bài 4
Chøng minh r»ng mäi a,b,c,d th× :
a2 b2 c2 d2 1 a b c d (1)
Gi¶i
VËy : a2 b2 c2 d2 1 a b c d
Bài 5
Chøng minh r»ng nÕu: a b 2 th× 3 3 4 4
a b a b (1)
Gi¶i
( 1) ( 1) 0
( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1) 0 ( 1)( 1) ( 1)( 1) 2 0
Suy ra ®iÒu ph¶i chøng minh
V×:
( 1) 0 ( 1) ( 1) 0
( 1) 0 ( 1) ( 1)
2 2 0
Bài 6
Trang 4WWW.NGUOITHAY.COM
Chứng minh rằng với mọi số thực d-ơng x,y,z ta có:
xyz x y z x y z
x y z xy yz zx
Giải
2 3
3(
3 3
x y z x y z
x y z x y z
x y z xyz
xy yz zx xyz
Do đó ta có:
3 3
3
xyz x y z x y z xyz x y z
x y z xy yz zx x y z xyz
xyz xyz
Dấu “=” xảy ra khi x=y=z
Trang 5WWW.NGUOITHAY.COM
Bài 7
Chứng minh rằng: 19942000 19952000 19962000 (1)
Giải
1994 2000 1996 2000 1 2000
Theo bất đẳng thức Becnuli ta có:
1 2000 2000 1994 2000
1995 1995 1995
Vì: 2000 1994 2000
Bài 8
Cho a b 2 Chứng minh rằng: a4 b4 2
Giải
áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 4số 1,1,a,b ta có:
áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 4số 1,1,a2,b2 ta có:
4 2(a b )
Bài 9
Trang 6WWW.NGUOITHAY.COM
Cho a,b,c>0 Chøng minh r»ng: 1 1 1 9
a b c a b c
Gi¶i
Ta cã:
V× : a b
2
b a
2
2
Nªn: a b c a b c
Trang 7WWW.NGUOITHAY.COM
Bài 10
Cho 4 số d-ơng a,b,c,d chứng minh rằng:
a b c d
2
Giải
áp dụng bất đẳng thức phụ:
1 1 2
(x,y>0)
Ta có:
2
4
T-ơng tự:
2
4
Cộng vế theo vế ta có:
2
4
Ta chứng minh:
2
(a b c d)
Trang 8WWW.NGUOITHAY.COM
Bài 11
Cho 3 số d-ơng a,b,c chứng minh rằng:
b c a b c a
Giải
Vận dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:
3 3
3 3
3 3
3 3
1 3 (1)
b
1 3 (2)
c
c33 c33 1 3 (3)c
a
Cộng vế theo vế (1) (2) và (3) ta có:
Vậy:
3 3 3
3 3 3
b c a b c a
Bài 12
Trang 9WWW.NGUOITHAY.COM
Cho a,b,c >0 thoả mãn 1 1 1
2
1 a 1 b 1 c
Chứng minh rằng: 1
abc
8
Giải
Ta có: 1 1 1 b c
áp dụng bất đẳng thức Côsi:
2
1 a (1 b)(1 c)
2
1 a (1 a)(1 c)
2
Nhân lại ta đ-ợc: 1 8abc
(1 a)(1 b)(1 c) (1 a)(1 b)(1 c)
1
abc
8
Trang 10WWW.NGUOITHAY.COM
Bài 13
Giả sử a,b,c d, là 4 số d-ơng thoã mãn:
1 1 1 1
3
Chứng minh rằng: 1
abcd
81
Giải
Từ giả thiết ta có:
1
1 a 1 a 1 a 1 a
1
áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:
2 ab 2ab 2 cd 2cd 2 ab 2 cd
1
1 2 ab ab 1 2 cd cd 1 ab 1 cd
4
4
1
1 abcd
8
Bài 14
Trang 11WWW.NGUOITHAY.COM
Cho a, b, c, dR và a b 2cd
Chứng minh rằng ít nhất một trong hai bất đẳng thức sau đây là đúng
c2 a, d2 b
Giải
Giả sử hai bất đẳng thức trên đều sai, có nghĩa ta đ-ợc :
c2 a và d2 b
c2 a 0 và d2 b 0
Vì a+b =2cd
(c d) 2 0 Mâu thuẫn
Nên sẽ có ít nhất một trong hai bất đẳng thức đã cho là đúng
Trang 12WWW.NGUOITHAY.COM
Bài 15
Cho 3 số d-ơng a,b,c nhỏ hơn 2 Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất
đẳng thức sau là sai:
a(2 a) 1
b(2 b) 1
c(2 c) 1
Giải
Giả sử các bất đẳng thức sau đều đúng, nhân ba đẳng thức lại ta đ-ợc
a(2 a)b(2 c)c(2 c) 1
Mà 0 a(2 a) 2a a 2 1 (a 1) 2 1
T-ơng tự ta có:
0 b(2 b) 1
Suy ra:
abc(2 a)(2 b)(2 c) 1
Mâu thuẫn
Vậy có ít nhất một trong các bất đẳng thức đã cho là sai
Bài 16
Cho 6 số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 108 Chứng minh rằng có thể chọn đ-ợc 3 trong
6 số đó, chẳng hạn a,b,c sao cho a<bc, b<ca, c<ab
Giải
Giả sử 6 số tự nhiên khác 0 là 1 a 1 a2 a 6 108
Rõ ràng a2 2; a3 3 Với 3 số x,y,z thoã mãn 1 x y z
Ta luôn có x<yz và y<xz Nếu trong các số a1, a2 ,…, a6 không có 3 số nào thoã
mãn a<b<c và c<ab thì có a4 a a2 3 6,
5 4 3
6 5 4
Trái với giả thiết a6 <108 Vậy phải có 3 số a,b,c thoã mãn a<bc; b<ca; c<ab
Trang 13WWW.NGUOITHAY.COM
Bài 17
Cho các số thực a,b,c thoã mãn điều kiện:
ab+bc+ca>0 (2) abc>0 (3)
Chứng minh rằng: a,b,c >0
Giải
Giả sử trong 3 số thực a,b,c đã cho có một số âm hay bằng 0, giả sử số đó là
a 0 mà không làm mất đi tính tổng quát của bài toán Ta có:
b>0 b<0
c<0 c>0
Xét khả năng a 0; b>0; c<0 a+c<0
Ta có:
2
Vì : (a2 ac c 2 0 a,b,c R)
Điều này mâu thuẫn với giả thiết
Vậy 3 sô a,b,c đều là số d-ơng
Bài 18
Cho a, b, c, dR Với a c 1 d 2 Và b d 1 c 2
Chứng minh rằng a b 1
Giải
Với: a c 1 d 2 Vàb d 1 c 2 Ta có:
Do đó ta đặt: d cos và c cos với , 0;
2
a c 1 d 2 cos 1 cos 2 cos sin
Và b d 1 c 2 cos 1 cos 2 cos sin
a b cos sin cos sin
Vậy: a b 1
Trang 14WWW.NGUOITHAY.COM
Bài 19
Chứng minh rằng:
2
2
(1 x )sin a 2x cos a
1 x
Giải
cos
2 2
Thì
2
2 2
2
sin
1 x
cos
cos 2 sin a sin 2 cos a
sin(a 2 ) 1
Bài 20
Chứng minh rằng nếu x 1 và n là số nguyên lớn hơn 1 thì ta có bất đẳng thức:
(1 x) n (1 x)n 2n
Giải :
Vì: x 1nên ta đặt x cos t với
(2 cos ) (2 sin )
Do
(1)
đúng
Vậy bất đẳng thức đã đ-ợc chứng minh
Trang 15WWW.NGUOITHAY.COM
Bài 21
Chứng minh rằng: 1 1a2 (1a)3 (1a)32 2 22a2 (1)
Giải:
Từ đk |a| 1 nên
Đặt a=cos với [0,] ; 1a sin
2 cos 2 a 1
; 2 sin 2 a
(1)
2
cos 2 sin 2 2 2 2 2
sin 2 cos 2 2 2
cos 2 sin 2
2
cos 2 sin 1 2
sin 2
cos 2
sin 2
cos 2
sin 2
cos 2
cos
2
2
sin 2
cos 2
sin 2
cos 2
cos 2
đúng (đpcm)