Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?. Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1... Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất.. Hàm số f x chỉ có giá trị nhỏ nhấ
Trang 1Câu 2 Nếu m>0, n<0 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Trang 2C số nhỏ nhất là 15 , số lớn nhất là 3+ 2 D số nhỏ nhất là 2+ 3, số lớn nhất là 3+ 2.
Câu 16 Cho hai số thực ,a b sao cho a b> Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
Câu 18 Cho , , ,a b c d là các số thực trong đó , a c≠0 Nghiệm của phương trình ax b+ =0 nhỏ hơn
nghiệm của phương trình cx d+ =0 khi và chỉ khi
b c a bc D 2 2 2
2+ > +
D ( )f x không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.
Câu 23 Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1
Trang 3Câu 25 Cho a b− =2 Khi đó, tích hai số a và b
A có giá trị nhỏ nhất là 1− B có giá trị lớn nhất là 1−
C có giá trị nhỏ nhất khi a b = D không có giá trị nhỏ nhất.
Câu 26 Chox2+y2 =1 , gọi S = +x y Khi đó ta có
Câu 27 Cho ,x y là hai số thực thay đổi sao cho x y+ =2 Gọim x= 2+y Khi đó ta có:2
A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B giá trị nhỏ nhất của m là 4
C giá trị lớn nhất của m là 2 D giá trị lớn nhất của m là 4
Câu 28 Với mỗi x>2 , trong các biểu thức: 2
x , 2x+1 , 2x−1 ,
12
Câu 34 Cho biểu thức f x( ) = 1−x Kết luận nào sau đây đúng?2
A Hàm số ( )f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất
B Hàm số ( )f x chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.
Trang 4a P
a Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a?
Trang 5Câu 43 Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x ?
Trang 6Câu 55 Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được mệnh đề đúng
Giá trị lớn nhất của hàm số y= x− +1 3−xvới 1≤ ≤x 3 là… 2 2 khi x=2 …………
B Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x2−5x+1 là …… 17 khi 5
Trang 11Câu 118 Ghép mỗi ý ở cột bên trái với một ý ở cột bên phải để được một mệnh đề đúng:
A Nghiệm của bất phương trình –3 1 0x + < là
Trang 12Câu 121 Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình –2(x y– )+ >y 3 ?
A (4; –4 ) B ( )2;1 C (–1; –2 ) D ( )4; 4
Câu 122 Bất phương trình 3 – 2x (y x– + >1) 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A – 2 – 2 0x y > B 5 – 2 – 2 0x y > C 5 – 2 –1 0x y > D 4 – 2 – 2 0x y > Câu 123 Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 5x−2( y− ≤1) 0?
y x= − x− nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x<–3 hoặc x>–1 B x<–1 hoặc x>3 C x<–2 hoặc x>6.D –1< <x 3
Câu 133 Tam thức y x= 2−12x−13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
A x<–13hoặc x>1 B x<–1 hoặc x>13 C –13< <x 1 D –1< <x 13
Câu 134 Tam thức y= − − −x2 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
A x<–4 hoặc x>–1 B x<1 hoặc x>4 C –4< <x –4 D x∈¡
Trang 13Câu 135 Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x<2 ?
Trang 16Câu 158 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1
Trang 17Câu 167 Tập nghiệm của bất phương trình
Trang 18Câu 178 Cho hệ bất phương trình 2 0 (1)2
+∞
Câu 186 Các giá trị của m để phương trình 2 2
3x +(3m−1)x m+ − =4 0có hai nghiệm trái dấu là
Trang 19Câu 188 Tập nghiệm của bất phương trình
2 2
12
x y
Trang 21> 0) Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng?
A chỉ I đúng B chỉ II đúng C chỉ III đúng D I, II, III đều đúng Câu 213 Với , ,a b c>0 Biểu thức P a b c
D Có ít nhất hai trong ba mệnh đề trên là sai.
Câu 217 Hai số ,a b thoả bất đẳng thức
Trang 22A Chỉ I đúng B Chỉ I và III đúng C Chỉ III đúng D Cả ba đều đúng.
Câu 219 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x+ ≥5 0
Câu 224 Cho bất phương trình : 1−x mx( − <2) 0 (*) Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương vớimx− <2 0;
(II) m≥0 là điều kiện cần để mọi x<1 là nghiệm của bất phương trình (*);
(III) Vớim<0 , tập nghiệm của bất phương trình là 2 x 1
m< <
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (III) C (II) và (III) D Cả (I), (II), (III).
Trang 23Câu 225 Cho bất phương trình: m x2( + ≤2) m x2( +1 ) Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương vớix+ ≤ +2 x 1;
(II) Vớim=0, bất phương trình thoả ∀ ∈x ¡ ;
(III) Với mọi giá trị m R∈ thì bất phương trình vô nghiệm
Trang 24−+ ≥ 0 có tập nghiệm là:
Trang 25Câu 249. Cho bất phương trình mx+ <6 2x+3m có tập nghiệm là S Hỏi các tập hợp nào sau đây
là phần bù của tập S với m<2?
Trang 26Câu 257 Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
4 3
32
x
x x
Trang 274 21( )
m −
Trang 29A ( ) 0f x < với 2< <x 3 và ( ) 0f x > với x<2hoặc x>3.
B ( ) 0f x < với 3− < < −x 2 và ( ) 0f x > với x< −3hoặc x> −2
C ( ) 0f x > với 2< <x 3 và ( ) 0f x < với x<2hoặc x>3
D ( ) 0f x > với 3− < < −x 2 và ( ) 0f x < với x< −3hoặc x> −2
Câu 285 Giá trị của m làm cho phương trình (m−2)x2−2mx m+ + =3 0có 2 nghiệm dương phân biệt là:
Trang 30Câu 293 Cho bất phương trình (2m+1)x2+3(m+1)x m+ + >1 0(1) Với giá trị nào của m thì bất
phương trình trên vô nghiệm
21
Trang 31C©u
302 : Tập nghiệm của bất phương trình
314
Với bất kỳ x,y,z ta luôn có
A. 2xyz x≤ 2+y z2 2 B. 2xyz x< 2+y z2 2 C. 2xyz x> 2+y z2 2 D
.
2 2 2
2xyz x≥ +y z
Trang 33C©u
320: Nghiệm của bất phương trình x x+11+ >2 x x−1
Trang 3410
Trang 35xy y
y y
x
xy y
x
x y y
− ≤
Câu 344. Tam thức bậc hai f x( ) =x2+ −(1 3) x− −8 5 3:
C. Âm với mọi x∈ − −( 2 3;1 2 3+ ) D. Âm với mọi x∈ −∞( ;1)
Câu 345. Tam thức bậc hai f x( ) = −(1 2) (x2+ −5 4 2)x−3 2 6+ :
A. Dương với mọi x∈¡ B. Dương với mọi x∈ −( 3; 2)
C. Dương với mọi x∈ −( 4; 2) D. Âm với mọi x∈¡
f x = − x + − x+ − là:
Trang 36A 10x > 3x; B 3 + x > 10 – x ;
C 10x2 > 3x2; D 10 – x > 3 – x.
Trang 37a b b
Trang 38C f(x) âm với mọi x Î ( 2- - 3;1 2 3)+ ;
D f(x) âm với mọi x Î ) (- ¥ ;1)
Câu 14 Tất cả các giá trị của m để bất phương trình ( m - 4) x2 – 2(m – 6) x + m – 5 £ 0 có tập nghiệm bằng ¡ là :
Câu 19 Xét tam thức bậc hai: f(x) = x2 + (m + 1)x + m - 1
3 ( m là tham số) Hãy tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề dưới đây:
A f(x) không thể luôn luôn âm;
B Không có giá trị nào của m để f(x) vô nghiệm;
C Parabol y = f(x) không có phần nằm trên trục hoành;
D f(x) luôn luôn dương.
Câu 20 Tập xác định của hàm số f(x) = (2- 5)x2+(15 7 5)- x+25 10 5- là:
A [ -5 ; 5 ] ; B [ -5 ; 1] ;
Trang 39Câu 21 Cho tam thức bậc hai: f(x) = x2 + ( 1 - 3 )x – 8 - 5 3 Hãy chọn mệnh đề đúng nhất trong cácmệnh đề sau:
A f(x) dương với mọi x Î ¡
B f(x) âm với mọi x Î ( 2- - 3;1 2 3)+
C f(x) âm với mọi x Î (- ¥ ;1)
D f(x) âm với mọi x Î ¡ .
Câu 22 Gọi S1 ,S2 lần lượt là tập nghiệm của bất phương trình:
A f(x) âm với mọi x Î ¡ B f(x) dương với mọi x ( 3; 2)Î
-C f(x) dương với mọi x ( 4; 2)Î - D f(x) dương với mọi xÎ ¡
Câu 26 Cho bất phương trình: (x2+x x)( 2- x- 2) 0£ (1) Hãy tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề
dưới đây:
A x= 3- 2 thỏa bất phương trình (1)
B Bất phương trình (1) thỏa với mọi xÎ [1;2]
C Bất phương trình (1) không có nghiệm âm
D Cả hai mệnh đề a và b đều đúng.
Câu 27 Định m để
2 2
Trang 40Câu 28 Định m để hàm số
2 2
- + + xác định khi x < 0 Hãy chọn kết quả đúng trong
các kết quả sau đây:
ìï - £ïïí
1
x x
Trang 41Câu 37 Bạn An giải bất phương trình x2- 4- x- 2³ x+ như sau:2
*Bước 1: Điều kiện:
22
2 0
x
x x
*Bước 3: Với x³ 2 thì x- 2< x+2 nên vế trái của (*) nhỏ hơn vế phải của (*).
Vậy bất phương trình (*) vô nghiệm Suy ra bất phương trình đã cho là vô nghiệm
Theo bạn, bạn An đã:
A Gỉai đúng; B Gỉai sai ở bước 1;
C Gỉai sai ở bước 2; D Gỉai sai ở bước 3.
Câu 38 Cho x,y > 0 và x y+ £ Gía trị nhỏ nhất của biểu thức 1 A x y 1 1