1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án chiều

61 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Chiều
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trơn toàn bài.- Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu một số từ trong bài.. II- Chuẩn bị: vở bài tập thực hành TV III- Các hoạt động dạy học: 1.. II- Chuẩn bị: vở

Trang 1

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trơn toàn bài.

- Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu một số từ trong bài

- Đọc hiểu nội dung bài

II- Chuẩn bị: vở bài tập thực hành TV

III- Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

- Vì sao Bê chơi trò thám hiểm ?

- bê đã gặp những nguy hiểm nào khi chơi

trò thám hiểm ?

- Cuối cùng bbê đã gặp may nh thế nào ?

- Hình ảnh chú Bê con ở phần cuối câu

chuyện cho em biết điều gì?

- Trẻ con thật đáng yêu

- HS đọc bài

Trang 2

Luyện tập.

I- Mục tiêu:

- HS làm một số bài tập về phép nhân, tìm số hạng cha biết, tìm thừa số

- Giải bài toán có phép chia

- Luyện cho HS làm toán nhanh

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

6 : 3 = 2 ( dm ) Đáp số : 2 dm

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 3

- Giải bài toán có phép chia.

- Luyện cho HS làm toán nhanh

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

Bài giải

Mỗi bàn đợc xếp số cái cốc là:

24 : 4 = 6 ( cái cốc ) Đáp số : 6 cái cốc

- HS nêu yêu cầu bài

Nhân 4 x 5 = 20 4 x 6 = 24 4 x 10 = 40Chia 20 : 4 = 5 24 : 4 = 6 40 : 4 = 10

Trang 4

- Làm các bài tập phân biệt uc/ ut, s / x

- Rèn cho HS tính cẩn thận khi viết bài.

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

- Những chữ nào trong bài là tên riêng ?

+ Viết từ khó: dũi mõm, gớm ghiếc, ngoắt.

- Nhận xét

+ HS viết bài vào vở.

- GV đọc cho HS viết bài

- GV thu một số bài chấm – nhận xét

Bài 3 ( 30 ): Điền s hoặc x vào chỗ trống để

hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau

- GV cho 2 nhóm thi làm bài

- HS viết vào bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS đọc yêu cầu bài

a, cúc áo, gấp rút, chăm chút

b, lũ lụt, chúc mừng, sút bóng

- HS đọc yêu cầu bài

a, Rau nào sâu ấy

b, Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

Trang 5

Một phần t

I- Mục tiêu:

- HS làm một số bài tập về một phần t

- Giải bài toán có phép chia

- Luyện cho HS làm toán nhanh

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

2 Luyện tập.

Bài 1 ( 32 ) Kẻ thêm các đoạn thẳng chia

mỗi hình thành 4 phần bằng nhảuôì tô màu

a, Trong lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

b, Nếu xếp mỗi bàn 2 HS thì cần có mấy

bàn ở trong lớp ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- HS nêu yêu cầu bài

- HS nêu yêu cầu bài

9 bàn

-o0o -Tập viết:

Trang 6

Chữ hoa U, Ư

I- Mục tiêu:

- HS viết chữ hoa U, Ư cỡ nhỏ, viết từ, câu ứng dụng và một đoạn thơ cỡ chữ nhỏ

- Rèn cho HS viết chữ đẹp, đúng mẫu

II- Chuẩn bị : vở luyện viết.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

2 Hớng dẫn HS viết bài.

- Chữ hoa U, Ư cỡ nhỏ cao mấy li ?

- GV giới thiệu từ Ưng Hoà là tên riêng

phải viết hoa chữ cái đầu

- Câu ứng dụng: Uống nớc nhớ nguồn

- HS đọc đoạn thơ

- Các chữ đầu đoạn thơ viết nh thế nào?

3 HS viết bài vào vở.

- GV nêu yêu cầu viết

- Quan sát HS viết bài

- Thu một số bài chấm – nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng và giải nghĩa

- Chữ đầu viết hoa

- HS viết bài vào vở

II- Chuẩn bị: còi, sân tập

III- Các hoạt động dạy học:

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

Trang 7

+ Ôn đi nhanh chuyển sang chạy

- GV nêu lại cách đi

- HS ôn lại cách đi theo tổ, cá nhân

- Giải bài toán có phép chia

- Luyện cho HS làm toán nhanh

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

Bài giải

Mỗi tổ đợc chia số quyển vở là:

24 : 4 = 6 (quyển vở) Đáp số : 6 quyển vở

- HS nêu yêu cầu bài

Trừ 28 - 4 = 24 32 - 4 = 28 36 - 4 = 32Chia 28 : 4 = 7 32 : 4 = 8 36 : 4 = 9

Trang 8

- HS tìm các từ nói về loài thú, đặc điểm của loài thú.

- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào một đoạn văn

- Rèn cho HS tìm từ đúng, chính xác

II- Chuẩn bị : vở bài tập THTV.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

Bài 2: Nối tên loài thú ở bên trái với ích lợi

của nó với con ngời ở bên phải

- GV cho 2 nhóm thi nối

- HS nêu yêu cầu bài

a, những loài thú giữ: hổ, báo, lợn lòi, chó sói

b, những loài thú hiền lành:thỏ, sóc, nai, khỉ

c, những loài thú có hình dáng to: voi, gấu, hổ

- HS nêu yêu cầu bài

- HS nêu yêu cầu bài

1, 3, 5, 6 điền dấu phẩy

2, 4 điền dấu chấm

Trang 9

Thể dục

Ôn một số bài tập: đi theo vạch kẻ thẳng-

Đi nhanh chuyển sang chạy Trò chơi : Nhảy ô

(Đã soạn ở buổi sáng GV cho HS ra sân ôn lại bài)

- Giải bài toán có phép chia

- Luyện cho HS làm toán nhanh

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- HS đọc bài toán

Tóm tắt:

20 tờ báo : 5 tổMỗi tổ : tờ báo?

Bài giải

Mỗi tổ đợc chia số tờ báo là:

20 : 5 = 4 (tờ báo) Đáp số : 4 tờ báo : 5 x 2

Trang 10

- GV củng cố nội dung bài.

- HS biết đáp lại lời phủ định trong từng tình huống

- Đọc câu chuyện “ Can đảm” trả lời câu hỏi

- Rèn cho HS cách giao tiếp ứng xử tự nhiên

II- Chuẩn bị : vở bài tập THTV.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

2 Luyện tập.

Bài 1 ( 31) Viết vào chỗ trống lời đáp của

em trong những tình huống sau

- HS thảo luận cặp đôi

- Đại diện cặp nêu

- Nhận xét

Bài 2: Đọc câu chuyện sau Can đảm.

trả lời câu hỏi

a, Hùng và thắng đã khoe gì? vì sao hai bạn

đó lại khoe nh vậy?

b, Khi gặp đàn ngỗng bạn nào đã sợ hãi ?

- HS nêu yêu cầu bài

a, Tiếc quá, cảm ơn cậu

b, Tiếc quá nhỉ Khi nào làm bài xong, chúng mình cùng đi nhé

c, Thế ạ, thôi khi khác con đi với mẹ cũng

đợc

- HS nêu yêu cầu bài

- HS đọc bài văn

- Hùng và Thắng khoe các bạn không sợ gì hết vì Hùng cậy mìnhcó súng nhựa, Thắng cậy mình có kiếm gỗ

Trang 11

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trơn toàn bài.

- Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu một số từ trong bài

- Đọc hiểu nội dung bài

II- Chuẩn bị: vở bài tập thực hành TV

III- Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

- HS làm một số bài tập về số 1 trong phép nhân và phép chia

- Luyện cho HS làm toán nhanh

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

Trang 12

- Bµi to¸n cho biÕt g× ?

- Bµi to¸n hái g× ?

b, 4 x 5 : 1 = 20 : 1 4 : 1 x 5 = 4 x 5 = 20 = 20

c, 8 : 4 x 1 = 2 x 1 8 x 1 : 4 = 8 : 4 = 2 = 2

d, 12 : 3 : 1 = 4 : 1 12 : 1 : 3 = 12 : 3 = 4 = 4

Trang 13

Thứ t ngày 1 tháng 4 năm 2009.

Toán

Luyện tập

I- Mục tiêu:

- HS làm một số bài tập về số 1 trong phép nhân và phép chia

- Luyện cho HS làm toán nhanh

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

Bài 3 ( 108) Chu vi hình tam giác

ABC là 24 dm, cạnh thứ nhất dài 10

dm, cạnh thứ hai và cạnh thứ ba có

độ dài bằng nhau Hỏi cạnh thứ ba

dài mấy đè xi mét?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

Trang 14

- Rèn cho HS viết chữ đẹp, đúng mẫu.

II- Chuẩn bị : vở luyện viết.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

2 Hớng dẫn HS viết bài.

- Các chữ hoa cỡ nhỏ cao mấy li ?

- GV giới thiệu từ ứng dụng là tên

riêng phải viết hoa các chữ cái đầu

- Nêu nghĩa một số từ ứng dụng

3 HS viết bài vào vở.

- GV nêu yêu cầu viết

- Quan sát HS viết bài

- Thu một số bài chấm – nhận xét

- Ôn bài tập rèn luyện t thế cơ bản, yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác

- HS chơi trò chơi HS yêu thích

II- Chuẩn bị: còi, sân tập

III- Các hoạt động dạy học:

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

Trang 15

+ Ôn đi kiễng gót

+ Ôn đi nhanh chuyển sang chạy

- GV nêu lại cách đi

- HS ôn lại cách đi theo tổ, cá nhân

- Tìm thừa số, giải toán

- Luyện cho HS làm toán nhanh

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

- Bài toán cho biết gì ?

- HS nêu yêu cầu bài

Nhân 2 x 5 = 10 3 x 4 = 12 4 x 5 = 20 1 x 3 = 3Chia 10 : 2 = 5 12 : 3 = 4 20 :4 = 5 0 : 4 = 0

Trang 16

- Bài toán hỏi gì ?

Bài giải

Mỗi đĩa có số cái bánh là:

15 : 3 = 5 (cái bánh) Đáp số : 5 cái bánh

- HS nêu yêu cầu bài

a, 5 x 0 + 24 = 0 + 24 0 x 8 + 18 = 0 + 18 = 24 = 18

b, 0 : 9 + 13 = 0 + 13 0 : 5 + 17 = 0 + 17 = 13 = 17

-o0o -Luyện từ và câu

I- Mục tiêu.

- HS làm bài tập có các từ ngữ về sông biển, từ ngữ về các mùa

- Đặt câu hỏi “ Vì sao”, ở đâu, Khi nào ?

- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn

II- Chuẩn bị : vở bài tập THTV.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

Bài 2: Điền vào chỗ trống tên 2 loại quả

có nhiều vào mỗi mùa trong năm

- HS nêu yêu cầu bài

a, sông b, ao c, suối

d, kênh e, mơng

- HS nêu yêu cầu bài

a, Mùa xuân: quả đào, quả hồng xiêm

Trang 17

- HS tìm từ nối tiếp.

- Nhận xét

Bài 3 : Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dới

trong mỗi câu sau

- HS thảo luận cặp đôi

- Đại diện cặp nêu

b, Mùa hạ: quả vải, quả nhãn

c, Mùa thu: quả hồng, quả bởi

d, Mùa đông: quả cam, quả táo

- HS nêu yêu cầu bài

a, Con chim trong lồng bị chết vì sao ?

b, Loài gấu trắng sống ở đâu ?

c, Khi nào, Ngựa tung vó đá một cú trời giáng, làm Sói bật ngửa?

- HS nêu yêu cầu bài

- HS đọc đoạn văn

1, 3, 7 điền dấu phẩy

2, 4, 5, 6 điền dấu chấm

-o0o -Thể dục

Trò chơi : Tung vòng vào đích.

I- Mục tiêu:

- HS ôn trò chơi Tung vòng vào đích

- HS chơi trò chơi HS yêu thích

II- Chuẩn bị: còi, sân tập

III- Các hoạt động dạy học:

+ Trò chơi: Tung vòng vào đích

- GV cho HS ôn lại trò chơi

Trang 18

- HS làm một số bài tập về phép nhân và phép chia có kèm theo đơn vị.

- Thực hiện phép tính có 2 dấu, giải toán có lời văn

- Luyện cho HS làm toán nhanh

II- Chuẩn bị : vở bài tập.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu nội dung bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

b, 4 : 4 x 0 = 1 x 0 0 : 7 + 0 = 0 + 0 = 0 = 0

- HS đọc bài toánTóm tắt: a,

15 cái bút : 3 hộpMỗi hộp : cái bút?

Bài giải

a, Mỗi hộp có số cái bút là:

15 : 3 = 5 (cái bút) Đáp số : 5 cái bút

b, Có số hộp bút là:

15 : 5 = 3(hộp bút) Đáp số : 3 hộp bút

- HS nêu yêu cầu bài

- Các số đó là: 105, 150, 501, 510

Trang 19

- GV củng cố nội dung bài.

III- Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- 1 trăm bằng mấy chục

- 1 chục bằng mấy đơn vị ?

- 1 nghìn bằng mấy trăm

- 1 HS lên bảng viết các số tròn trăm

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi bảng:

Trang 20

- Bài yêu cầu gì ?

- Muốn so sánh các số tròn trăm ta chỉ việc so sánh các số tròn trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Biết viết chữ cái Y viết hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết cụm từ ứng dụng theo cỡ nhỏ, biết viết đúng mẫu, đều mẫu và nối chữ đúng qui

định

II- Chuẩn bị

- Mẫu chữ trong khung chữ

- Câu ứng dụng trên dòng kẻ li, vở tập viết

III- Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

Y

- HS quan sát

Trang 21

b Hớng dẫn viết chữ hoa

- Giới thiệu chữ hoa : Y

- Chữ Y hoa cỡ nhỏ cao mấy li

c HD viết câu ứng dụng

- GV giới thiệu từ, câu ứng dụng, 1 khổ

thơ

- Từ :Yên Phong

- Câu : Yêu ngời mới đợc ngời yêu

- Em hiểu câu đó nh thế nào ?

- Nêu độ cao các chữ

- Cách đặt dấu thanh

- Khoảng cách giữa các chữ bằng gì?

- GV viết mẫu chữ Yên Phong vừa viết

vừa nêu cách viết

- Lu ý viết hoa tên riêng

d Viết vở tập viết

- Khi viết phải ngồi nh thế nào ?

- Nêu cách cầm bút khi viết ?

Trang 22

- Giúp HS nhận biết các số tròn chục từ 110 đến 200 gồm các trăm, chục, đơn vị.

- Đọc, viết thành thạo các số tròn chục từ 110 đến 200

- So sánh các số tròn chục

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở BT

III- Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

* Trò chơi : Tung vòng vào đích

- GV nêu tên trò chơi hớng dẫn HS cách chơi

- Gọi một số HS chơi thử

- Chia thành 4 đội

- Lần lợt từng đội lên chơi

- Gv nhận xét

- 4 đôi tự chơi, GV quan sát giúp HS chơi

- Cán sự điều khiển HS chơi

Cán sự điều khiển

- GV điều khiển

Trang 23

- Đếm các số tròn chục từ 110 đến 200?

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

a/ Giới thiệu bài: GV ghi bảng:

- Bài yêu cầu gì

- Cho HS làm bài vào bảng nhóm

-o0o -

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cây cối, đặt và trả lời câu hỏi

“ Để làm gì ’’– Dấu phẩy, dấu chấm

Trang 24

I- Mục tiêu:

- Mở rộng vốn từ và cây cối

- Biết đặt và trả lời câu hỏi

- Ôn luyện cách dùng dấu chấm, dấu phẩy

II - Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ,VBT

III- Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy học bài mới:

a, Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu giờ học – ghiđầu

Bài tập 2 : Viết vào chỗ trông tên của

3 loài cây cho bóng mát

- Bài 2 yêu cầu làm gì ?

Bài 4: Trả lời các câu hỏi sau.

- HS trả lời nối tiếp

- Nhận xét

- Ngời ta tới cây để làm gì ?

- Chúng ta cần trồng nhiều cây xanh

để làm gì ?

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

Cây để lấy thức ăn

Cây để lấy gỗ Cây để ngắm

hoa

bởi, ngô, đậu xanh, lúa, rau cải, mớp

mít, lim,xoan,bạch đàn, thông

mào gà, huệ, lan, nhài

- HS đọc yêu cầu

- Cây bàng, cây phợng vĩ, cây đa

- HS đọc yêu cầu

1, 3 điền dấu chấm

2, 4 điền dấu phẩy

- HS đọc yêu cầu

- Ngời ta tới cây để cây tơi tốt

-Trồng nhiều cây xanh để bầu không khí đợc trong lành

Trang 25

- GV chia lớp thành 2 nhóm : 1 nhóm chơi tung

vòng vào đích, nhóm kia chơi trò chơi:

Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau

- 2 nhóm cử đại diện thi tung vòng vào đích

- Gv nhận xét và tuyên bố đội nào thắng

-o0o -Ngày soạn : 6/ 4

Thứ sáu ngày 10 tháng 4 năm 2009

Trang 26

III- Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên số tròn chục từ 110 đến 200 ?

- Muốn so sánh số tròn chục ta dựa vào

đâu

2 Dạy học bài mới:

a/ Giới thiệu bài: GV ghi bảng:

b/ Thực hành

Bài 1: Viết (theo mẫu )

- HS quan sát các hình rồi viết số

- HS nêu kết quả nối tiếp

102104109107108110106101103

Một trăm linh nămMột trăm linh hai Một trăm linh t Một trăm linh chín Một trăm linh bảy Một trăm linh tám Một trăm mời Một trăm linh sáu Một trăm linh mộtMột trăm ba

- HS đọc yêu cầu

100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110

Trang 27

- Biết đáp lời chia vui

- Đọc đoạn văn tả quả măng cụt, biết trả lời câu hỏi về hình dáng, mùi vị và ruột quả

- Rèn cho HS biết viết câu trả lời đủ ý, đúng ngữ pháp chính tả

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa, VBT

III- Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS thực hành đáp lại lời đồng ý

- Nhận xét

2 Dạy học bài mới: 30’

a, Giới thiệu bài:

- Gv giới thiệu bài - ghi đầu bài

b, Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Viết lời đáp của em vào chỗ trống

trong tình huống sau

+ Cảm ơn bạn, tớ còn phải cố gắng nhiều

b, Cảm ơn em Khi về chị sẽ mua quà choem

c, Cảm ơn cậu, mình sẽ cố gắng để dànhgiải

- HS đọc yêu cầu đọc câu hỏi gợi ý

Trang 28

- Hiểu một số từ ngữ trong bài.

- Nội dung : Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Bác rất quan tâm thiếu nhi Thiếu nhi phải thật thà, dũng cảm xứng đáng là cháu ngoan Bác Hồ

B- Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa SGK

C- Các hoạt động dạy học :

I- Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đọc bài : Ai ngoan sẽ đợc thởng

- Qua bài em thấy bạn Tộ là ngời nh thế nào?

- Nhận xét – chấm điểm

II- Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài học:

- Bác Hồ đã làm việc gì sau khi dự tiệc ?

- Vì sao mọi ngời lại ngạc nhiên và tò mò khi

thấy Bác Hồ mang một quả táo ra khỏi phòng

Trang 29

tiệc ?

- Nêu câu văn nói về cử chỉ đày tình thơng yêu

của Bác?

- Tìm những chi tiết trong bài cho thấy thái độ

kính yêu Bác Hồ của ngời Pháp ?

4 Luyện đọc lại

- HS luyện đọc trong nhóm

- GV nhận xét chấm điểm

III- Củng cố – Dặn dò

- Qua bài học em thấy tình cảm của Bác đối với

thiếu nhi nh thế nào ?

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV ghi bảng :

- GV nhận xét – chấm điểm

II- Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV ghi bảng:

Trang 30

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 4 ( 117): Quãng đờng từ A đến B dài

137 km gồm 3 đoạn : mđoạn đờng lên dốc

dài 26 km, đoạn đờng bằng dài79 km, còn

lại là đoạn xuống dốc Hỏi đoạn đờng

xuống dốc dài bao nhiêu km?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

b/ Quãng đờng từ B đến C dài hơn quãng ờng từ B đến A là 35 – 18 = 17 km

c/ Quãng đờng từ C đến B ngắn hơn quãng ờng từ C đến D là 47 – 35 = 12km

đ HS nêu yêu cầu

Ngày đăng: 19/08/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 4 - giáo án chiều
Bảng chia 4 (Trang 3)
Bảng chia 5 - giáo án chiều
Bảng chia 5 (Trang 9)
Bảng nhóm. - giáo án chiều
Bảng nh óm (Trang 20)
Bảng phụ , vở bài tập . - giáo án chiều
Bảng ph ụ , vở bài tập (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w