1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập giá trị lớn nhất - nhỏ nhất Toán 12

13 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - NHỎ NHẤT BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG... Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốysin6x c os6x... Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy2sin2 xcosx

Trang 1

Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốyx2 2 x  5trên đoạn   0;3

A

  0;3   0;3

C

  0;3   0;3

Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 10

3

y

x

 

 trên đoạn   2;5 

A

 2;5   2;5 

7

4

       B

 2;5   2;5 

4

7

      

C

 2;5   2;5 

7 max 7 ; min

4

      D

 2;5   2;5 

4 max 7 ; min

7

Câu 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

3 1

x y x

 trên đoạn   2; 4

A

  2;4

7 min

3

x

y

  B

  2;4

19 min

5

x

y

C

  2;4

x

y

  D

  2;4

x

y

 

Câu 4 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốyx33x23trên đoạn   0;3

A

  0;3   0;3

max 3 ; min 1

    B

  0;3   0;3

max 2 ; min 0

C

  0;3   0;3

max 6 ; min 1

  0;3   0;3

Câu 5 Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốyx33x29x3 trên đoạn   0; 2

A

  0;2

x

y

   B

  0;2

m ax 5

x

y

  C

  0;2

m ax 2

x

y

  D

  0;2

x

y

  

Câu 6 Hàm số 1

x y x

 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn   0; 2 khixbằng bao nhiêu?

A x  0 B x  2 C x  3 D 1

2

x 

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - NHỎ NHẤT

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 2

Câu 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốysin6x c os6x

A min 1

4

x

y

  B min 1

2

x

y

  C min 3

4

x

y

  D min 1

x

y

 

Câu 8 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y x

 trên đoạn   0; 2

A

  0;2

1

m ax

3

x

y

   B

  0;2

x

y

   C

  0;2

m ax 5

x

y

  D

  0;2

1

m ax

3

x

y

 

Câu 9 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy   x 4  x2

A

       B

 2;2   2;2 

   

C

       D

Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy    x2 4 x  21    x2 3 x  10

A

 2;5   2;5 

      B

 2;5   2;5 

     

C

 2;5   2;5 

      D

Câu 11 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sin

2 cos

x y

x

 trên đoạn   0; 

A

  0;   0;

1

3

C

  0;   0;

  0;   0;

1 max 3 ; min

3

Câu 12 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 4 3

3

yxx trên đoạn   0; 

A

  0;

2

m ax

3

x

y

  B

  0;

2

m ax

3

x

y

  C

  0;

2 2

m ax

3

x

y

  D

  0;

1

m ax

3

x

y

Câu 13 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

2

1

y

x

 trên đoạn   0; 2

A

  0;2   0;2

17

3

  0;2   0;2

3

17

C max y  17 ; min y  2 D max y  7 ; min y   3

Trang 3

Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

2

ln x y

x

1; e

 

 

A

9

e

   

  B

   

C

   

4

e

   

Câu 15 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2

A min 1

x

y

  B min 3

x

y

  C min 5

x

y

  D min 7

x

y

 

Câu 16 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốyex.cosx trên đoạn   0; 

A

   

3 4

2 max 1; min

2

   

3 4

2 max 1; min

2

C

3 4

2 max 2 ; min

2

3 4

2 max 2 2 ; min

2

Câu 17 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y 2mx 1

 có giá trị lớn nhất trên đoạn   2;3 bằng 1

3

A m  0 B m  1 C m   5 D m   2

Câu 18 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

2

1 1

x y x

 trên đoạn   1; 2 

A

 1;2   1;2 

3 max 2 ; min

5

      B

 1;2   1;2 

3

5

     

C

      D

 1;2   1;2 

3 max 2 ; min

5

       Câu 19 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy  ( x  6) x2 4 trên đoạn   0;3

A

C

     D

Câu 20 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy2sin2 xcosx1

A max 25; min 0

8

Trang 4

C max 25; min 2

8

Câu 21 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 6 2 3

yx  x trên đoạn    1;1

A

 1;1 

m ax 4

x

y

 

B

 1;1 

4

m ax

9

x

y

   C

 1;1 

m ax 1

x

y

 

D

 1;1 

9

m ax

4

x

y

  

Câu 22 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốycos4x6 osc 2x5

A min 5

x

y

  B min 5

x

y

   C min 0

x

y

  D min 1

x

y

 

Câu 23 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

sin

y

x

 vớix    0; 

A

  0;

2 min

2

x

y

  B

  0;

x

y

  C

  0;

x

y

  D

  0;

x

y

 

Câu 24 Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốy x cos2x trên đoạn 0;

6

 

 

 

A

0;

6

m ax 1

x

y

 

 

B

0;

6

3

m ax

x

y

 

 

  C

0;

6

3

m ax

4

x

y

 

 

D

0;

6

m ax

6

x

y

 

 

Câu 25 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 1 4

10

y

A

 4; 

m ax 5

x

y

 

B

 4; 

1

m ax

5

x

y

   C

 4; 

5

m ax

12

x

y

   D

 4; 

12

m ax

5

x

y

  

Câu 26 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2

4

x y x

A max 1; min 1

    

C max 1; min 0

4

    D

  0;3   0;3

1 max 4 ; min

4

Câu 27 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 1 1 2

y   

A

 1;1   1;1 

1 max 5 ; min

5

      B

 1;1   1;1 

max 5 ; min 1

   

C

 1;1   1;1 

1 max 1; min

5

      D

 1;1   1;1 

1 max 1; min

5

     

Trang 5

Câu 28 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy x2 16

x

  trên đoạn 1; 4

3

 

 

 

A

434

9

   

443

9

   

C

344

9

   

max 20 ; min 12

   

Câu 29 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốyx23x2 trên đoạn   10;10 

A

 10;10   10;10 

      B

 10;10   10;10 

max 132 ; min 0

C

 10;10   10;10 

  D

 10;10   10;10 

max 123 ; min 0

Câu 30 Một nhà máy sản xuất sữa bột cho trẻ em cần thiết kế một loại bao bì mới có dạng hình trụ tròn xoay với

thể tích 1 dm3 Gọi bán kính đáy của hình trụ làx, tìm x để sao cho việc sản xuất loại bao bì này tốn ít nguyên liệu nhất

A 3

2

x   B

3

1 2

x

C 3

3 2

x   D

3

1

3 2

x

Câu 31 Một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 80 cm  50 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm tôn đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm( ), rồi gập tấm tôn lại để được một cái thùng không nắp Tìm x để thùng có thể tích lớn nhất

A x  9 B x  10 C x  8 D x  7

ĐÁP ÁN

1A 2A 3C 4D 5B 6B 7A 8D 9A 10A 11B 12C 13A 14D 15A

16B

31B

17A 18C 19D 20A 21A 22C 23D 24B 25C 26A 27B 28A 29B 30B

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

x

y(1)2, (0)y  5, (3)y  8 2 2

2

10

( 3)

x

 2;5   2;5 

7

4

chọn A

Câu 3

2

2

( 1)

x

(1) 2, (2) 7, (4) 19

  2;4

x

y

Câu 4 y' 3x26 ,x y' 0 3x26x  0 x 0,x2

y(0)3, (2)y  1, (3)y 3

  0;3   0;3

Câu 5 y' 3x26x9, y' 0 3x26x   9 0 x 1,x 3 (loại)

y(1) 2, (0)y 3, (2)y 5

  0;2

m ax 5

x

y

  chọn B

2

3

(2 1)

x

x y

x

 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn   0; 2 khix   2 chọn B

x

y

+

x

y

+

Trang 7

Câu 7 Ta có 6 6  2  3 2  3 2  3 2 3

1

   

' 2  2

2

y    t tt   t

1 1, (0) 1, (1) 1

y    yy

 

min 1

4

x

y

  chọn A

8

( 3)

x

  0;2

1

m ax (0)

3

x

Câu 9 TXĐ : x    2; 2 

2 '

4 1

y

2 2

0 0

2

x x

x

    

y   2  2 2, ( 2) y    2, (2) y  2

Câu 10 TXĐ : x    2;5 

'

y

'

0

y

x

y

Trang 8

  

 2 2   2 2 

     

 

          



(Để    có nghiệm thì 2 vế của   phải cùng dấu, mà 2 vế của   cùng dấu khi chỉ khi

2 x 4

  và   2 x 3 cùng dấu     2 x 4     2 x 3  0) (2 số a b, cùng dấuab0 )

2

2

3

,

x



1

3

y    y   y

   2;5   2;5 

   

Câu 11 ' 1 2 cos 2

(2 cos )

x y

x

y    x  x  c    x  k

Do x    0;  2

3

 

1

3

Câu 12 y' 2 osc x4sin2xcosx2 os (1 2sinc x  2x)2 os os2c xc x

,

x

c x y

 

y     y     y     yy  

  0;

2 2

m ax

3

x

y

Câu 13

 

2 '

2

1

y

x

y   xx  x x  loai

3

  0;2   0;2

17

3

Trang 9

Câu 14

2 '

2 ln x ln x ln (2 ln ) x x y

' 0 ln 0 12

x x

y

4

e

   

Câu 15 y' 4x38x4 (x x2 2) 0

'

y   x x 

Ta có: y   0  5, y    2  1, y   2  1

x

y

Câu 16 y'  ex.cosx e x.sinx ex(cosxsin )x

4

   

3 4

2 max 1; min

2

Câu 17

 

'

2

3m

y

-Nếu m  0 thì '

0

y  với mọi x    2;3 , khi đó

  2;3

3

x

m

m

Để

  2;3

1 max

3

x

y

m

m

        

-Nếu m  0 thì '

0

y  với mọi x    2;3 , khi đó

  2;3

2

x

m

m

Để

  2;3

1 max

3

x

y

m

m

         

Suy ra đáp số m  0 chọn A

Trang 10

Câu 18

'

1

x y

'

y      x x

5

Câu 19

y'  0 2x26x   4 0 x 1,x2

Ta có: y   1   5 5, y   2   4 8, y   0   12, (3) y   3 13

Câu 20 y2sin2xcosx 1 2(1cos ) cos2xx  1 2 osc 2xcosx3

Đặt t  cos , x t    1;1 

  y 2t2 t 3

y'   4t 1; ' 1

0

4

y    t

 

 

max 25; min 0

8

0

3

x

     

     



       

 1;1 

m ax 4

x

y

 

Trang 11

Câu 22 Đặt 2  

tx t  2

   

'

y   t loai

Ta có: y   0  5, y   1  0

x

y

Câu 23 '

2

cos sin

x y

x

  ; '

2

y   x  x

  0;

x

y

Câu 24 '

6

    

0;

6

3

m ax

x

y

 

 

Câu 25 TXĐ: x   4;  

'

(8 )

y'      0 8 x 0 x 8

 4; 

5

m ax

12

x

y

 

Câu 26

2

2 2

4

4

x

x

Lập BBT

x

y

x

y

+

x

y

x

y

Trang 12

Câu 27 TXĐ: x    1;1 

' 1 1 2

2 5 ln 5 1

x

x y

x

 

'

y   x

Ta có: y   0  1, y     1 5, y   1  5

 1;1   1;1 

max 5 ; min 1

   

Câu 28

3 '

y' 0 2x316 0 x3  8 x 2

 

 

434

9

   

Câu 29 Xét hàm g x( )x23x2 trên đoạn   10;10 

Ta có: ' ' 3

2

g xxg x   x

3 1    

g     g   g

 

 10;10   10;10

1 max ( ) 132 ; min ( )

4

       , tức với    x  10;10  ta luôn có

        

2

      trên đoạn   10;10  Mặt khác

+)

2

+) x23x  2 0 x23x   2 0 x 1,x2

max y 132 ; min y 0

Trang 13

Câu 30

Việc tìm x để sao cho việc sản xuất loại bao bì này tốn ít nguyên liệu nhất, chính là

việc tìm x để sao cho diện tích toàn phần S tpcủa hình trụ đạt giá trị nhỏ nhất

Ta có: StpSxqShai dáy  2  xh  2  x2

Mặt khác, theo giả thiết ta có: 2

2

1 1

x

2

tp

Xét hàm y 2 2 x2,x 0

Ta có

3 '

Từ BBT suy ra y đạt giá trị nhỏ

nhất, tức S tp đạt giá trị nhỏ

nhất khi 3 1

2

x

Câu 31

Thể tích V của cái thùng được tạo thành là

Xét hàm y4x3260x24000x (0 x 25)

3

yxx   x xloai

Từ BBT suy ra y lớn nhất, tức V lớn nhất khi x  10

chọn B

x

x

y

x

y

Ngày đăng: 18/01/2019, 08:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm