Phản ứng với acid nitrơ HNO2- Amin bậc nhất chi phương Amin thơm bậc nhất : tạo muối diazoni ở to < 5oc Ar-NH2+NaNO2+2HCl[Ar-N+N]Cl- +2H2O+ NaCl Muối arendiazoniclorid Tính thân hạch..
Trang 13 TIẾT
Trang 2Amoniac bậc 1, bậc 2, bậc 3 ion amoni bậc 4
NH3 → R-NH2 → R-NH-R’ → → RR N 4N+
R''
R'
Trang 5- Metilamin và etilamin có mùi giống amoniac,
alkil amin cao hơn có mùi cá.
Trang 6Cấu tạo - Hóa tính
- Tính base
- Tính thân hạch
- Tính khử
N C
Trang 7Tính base - sự tạo thành muối
ít tan trong nước tan tốt trong nước
Trang 92 Phản ứng với acid nitrơ HNO2
- Amin bậc nhất chi phương
Amin thơm bậc nhất : tạo muối diazoni ở to < 5oc
Ar-NH2+NaNO2+2HCl[Ar-N+N]Cl- +2H2O+ NaCl
Muối arendiazoniclorid
Tính thân hạch
Trang 10Amin bậc hai :cho Nnitrosoamin là chất có màu vàng,
không tan dung dịch acid vô cơ trong nước
NaNO2/HCl N
H
N
N O
+ H2O Piperidin N_Nitrosopiperidin
(CH3)2N H + HO N O (CH3)2N N O + H2O
Amin bậc ba chi phương : không cho phản ứng
Aryl amin cho phản ứng của vòng
Tính thân hạch
Trang 113 Phản ứng với arylsulfonylchlorid
Trắc nghiệm Hinsberg: Phân biệt các amin bậc khác nhau
- Amin bậc nhất: Tạo sản phẩm tan trong kiềm(có H)
- Amin bậc hai: Tạo sản phẩm không tan trong kiềm
Trang 124 Phản ứng halogen hóa amin
Trong môi trường kiềm loãng, amin bậc 1, bậc 2
tạo N-halogen amin
X X
Amin N Halogen, alkylamin N,N dihalogen, alkylamin
Trang 135 Phản ứng oxi hóa
- Amin bậc một: Tạo hỗn hợp các chất
- Amin bậc hai: Tạo N,N- dialkylhydroxylamin
- Amin chi phuơng bậc ba: Tạo N – oxyd amin
RCH2NH2 [O]
HOOSO3H Acid permonosulfuric
RCH2 NH OH RCH N OH RCH2 N O RCH2 NO2
N_Alkylhydroxyl amin Oxim
Nitroso alkan Nitroalkan
N
R R'
R''
[O]
N
R R'
R''
O N_oxyd amin
R
NH R'
N R' OH N,N_Dialkylhidroxylamin
Trang 15ĐiỀU CHẾ
1 Alkyl hoá amin
2 Tổng hợp Gabriel: alkyl hoá gián tiếp
C C
N H O
O
+ NaOH
H2O _
C C N O
O
R X X _
C C
N R O
Trang 17AMIN KHÔNG NO- ENAMIN
• Enamin: Nhóm amin gắn trực tiếp với C có iên kếtđôi C=C-NH2, Thường không bền
Trang 18+ H2O
Trang 19Phenylisocyanat
Methyl, N-Phenylcarbamat
id
Trang 20Hợp chất nitro
• Cấu tạo nhóm -NO2: Là nhóm rút e mạnh
• Nitroalkan có tính acid yếu
CH3NO2 pKa = 10,2 pKa =7,8
• Anion nitroalkan bền và có tính thân hạch
N O
O
N O
O
N O O
CH3 CH CH3
NO2
CH3(CH2)7CHO + CH3NO2 OH CH3(CH2)7CHCH2NO2
OH 80%
Trang 21• Nitroaren là chất bền vững với các acid, tác nhân
oxy hóa
• Phản ứng khử trong môi trường acid tạo amin
• Trong môi trường kiềm tạo các sản phẩm trung giantrước khi tạo ra anilin
Trang 22Cloramphenicol
Trang 24Carbamat là ester của acid carbamic
Isocyanat tác dụng với alcol tạo ester carbamat
H2N COOH R NH COOH H2N COOR Acid carbamic Acid alkylcarbamic Alkyl carbamat
N C OCH3
O H
Cyclohexyl isocyanat N_Methylcyclohexylcarbamat
Trang 26+ CH2N2
CH2 C O
CHN2
+ HCl
CH2 C O
CH2Cl
+ N2
Trang 27Điều chế từ amin thơm nhất cấp
ArNH2 + NaNO2 + 2HX lạnh ArN2X + NaX + 2H2O
Sự cộng hưởng
Ứng dụng trong điều chế dẫn xuất benzen
Ar H ArNO2 ArNH2 ArN2
Ar-F Ar-Cl Ar-Br Ar-I Ar-CN Ar-COOH Ar-OH
Ar-H
Trang 286.1 Thay thế bởi halogen
KI + N2
Trang 296.2 Thay thế bởi CN Tổng hợp acid carboxilic
3 Thay thế bởi OH Tổng hợp phenol
Muối diazonium phản ứng với nước cho ra phenol
Trang 31t säi : 182 0 C
t säi : 222 0 C
Bromur o-Toluidin
o-Nitrotoluen
CH3Br CuBr
CH3
N2Br
0 - 5oC NaNO 2, HCl
Toluen
CH3
Trang 33Br2, Fe HNO3,H2SO4 Fe/HCl
H2O, H
OH
Br
Trang 34N2 Cl
NO2
Br Br
Br
NO2
Br Br
Br
NH2
Br Br
Br
N2 Cl
Br Br
Br
Br Br
NaNO2, HCl 0-50C
H3PO2
Ac2O
NaNO2, HCl 0-50C
H2O, H HNO3,H2SO4 Br2, CH3COOH
Tổng hợp dùng muối diazonium
Trang 35HỢP CHẤT CÓ S
Thiol, Mercaptan RSH CH3SH Methanthiol
Sulfid RSR’ C2H5SC2H5 Diethylsulfid
Sufoxyd RSOR’ CH3SOCH3Dimethylsulfoxyd
Acid sulfonic RSO3H CH3SO3H Methansulfonic
Sulfonylhalogenid RSO2Hal
C6H5SO2Cl Benzensulfonylchlorid
Trang 36Acid sulfonic
Acid methansulfonicAcid benzensulfonicAcid p-toluensulfonicAcid o-toluensulfonicAcid α-Naphtalensulfonic
Trang 38CH3
SO2Cl
NH3_ HCl
CH3
SO2NH2
NaOCl(OH-)
H2O _
NaOCl NaOH
2 2
Trang 39Điều chế saccharin
Điếu chê đường hóa học từ acid o-toluensulfonic
Saccharin có độ ngọt gấp 550 lần đường saccharose
O O
NH _ H2O
Trang 40HỢP CHẤT CHỨA P
Acid phosphinic H3PO2 HOH2P=O
Acid phosphorơ H3PO3 (HO)3P
Acid pyrophosphoric (H4P2O7) (HO)2PO-O-OP(OH)2
Chia 2 nhóm:
- Hợp chất có P liên kết trực tiếp với carbon: P-C
- Hợp chất có phosphor không liên kết trực tiếp P-O-C
Trang 41(C6H5)3P Triphenylphosphin
Trang 42Các alkyl của acid chứa phosphor
R P
OH
O OH Acid Alkylphosphonic
R P
OH R'
O Acid Dialkylphosphinic
Trang 43Ester của acid chứa phosphor
P R
OR'
O OR'
Ester dialkyl alkylphosphat
Trang 44The Cong
Electrophil
The Electrophil
The Nucleophile
Cong Nucleophil
The Nucleophil
Acid Base
Kh Oxh-Kh Oxh
Alken
Radical
Kh HX Markovnikov Quy luat the Zaixep/Hoffman
Trang 45RCOO - < < C6H5O - < HO - < RO - < RC≡C - < NH2
-Acid Lewis: Al2O3; AlCl3; ThO2; FeCl3
II Chất thân hạch – Chất thân điện tử.
Trang 46III Tác nhân oxi hóa – khử.
Một só tác nhân oxi hóa:
KMnO4đđ, t 0 cao ; 1/.O3 2/.Zn, H3O + ; H2SO4đđ, t 0 ; HNO3 ;
Na2Cr2O7/H2SO4; H2CrO4(CrO3/H2SO4); KMnO4/ - OH;
1/ X2/OH - 2/.H3O +
Cu 2+ (CuO, t 0 , Cu(OH)2); Ag + (AgNO3/NH3,H2O);
P.C.C ( CrO3,HCl /pyridin)
Một số tác nhân khử:
H2/ Ni, t 0 ; H2/ Pd/BaSO4/Quinolin; Na hoặc Li/ NH3;
LiAlH4; NaBH4; [H] (Fe/HCl); Zn,Hg /HCl; NH2–NH2/OH
-Khử HX (OH - / Etanol; RO - / Etanol; NH2- / NH3);
Khử X2 (Zn)
IV Một số hợp chất cung cấp Halogen.
X2/as, t0 hoặc hv; N.B.S (N–Bromosuccinic);
SOCl2; PX3; PX5