Ý nghĩa SLHC trong1 thểtíchmáutoànphần Giớihạn bìnhthường Nam: 4,7 –5,4 x106L Nữ: 4,3 5,0 x106L GIẢM Thiếumáu, phaloãngmáu TĂNG Đahồngcầu, côđặcmáu Nồngđộhemoglobin (Hb) Ý nghĩa NồngđộHbtrongmộtthểtíchMTP Chỉsốcơbản, khátin cậyvàchínhxácđểđánhgiáTM ĐNthiếumáu(WHO): HGB Giới hạn bình thường TiêuchuẩnWHO Thiếumáu Đahồngcầu RDW Ý nghĩa KhảosátsựbiếnthiêncủathểtíchHC đánhgiámứcđộđồngđềuvềkíchthướccủaHC Thiếumáuthiếusắt thalassemia minor Giới hạn BT 11,5% 14,5% ThiếumáukíchthướcHC khôngđều(do thiếusắt) Nhóm đối tượng Nồng độ hemoglobin Trẻ 6 59 tháng (6th