BN nam BN nam BN nam 3 tuổi, vào viện vì tuổi, vào viện vì tuổi, vào viện vì tuổi, vào viện vì tuổi, vào viện vì tuổi, vào viện vì tụ máu gối T. Có 1 tụ máu gối T. Có 1 tụ máu gối T. Có 1 tụ máu gối T. Có 1 tụ máu gối T. Có 1 tụ máu gối T. Có 1 tụ máu gối T. Có 1 tụ máu gối T. Có 1 tụ máu gối T. Có 1 tụ máu gối T. Có 1 người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu. XN: XN Bình Bìnhthường thường thường Kết Kết quả TP 80 – 100% 90% aPTT aPTTaPTT 25 – 40” 75” Fibrinogen Fibrinogen Fibrinogen 2 – 4gL 4gL 3 gL 3 gL 3 gL TT 10 – 13” 11” TS 4 6 5’ Tiểu cầu Tiểu cầu 150 – 350k 160k Điều trị hợp lí nhất: Điều trị hợp lí nhất: Điều trị hợp lí nhất: Điều trị hợp lí nhất: Điều trị hợp lí nhất: Điều trị hợp lí nhất: A. Truyền . Truyền . Truyền . Truyền . Truyền khối hồng cầu khối hồng cầu khối hồng cầu khối hồng cầu khối hồng cầu khối hồng cầu B. Truyền huyết t Truyền huyết t Truyền huyết t Truyền huyết t Truyền huyết t Truyền huyết t Truyền huyết t ươ ng tươi đông tươi đông tươi đông tươi đông tươi đông lạnh lạnh C. Truyền Truyền Truyền Truyền tiểu tiểu cầu D. Truyền máu toàn Truyền máu toàn Truyền máu toàn Truyền máu toàn Truyền máu toàn Truyền máu toàn Truyền máu toàn Truyền máu toàn phần E. Vitamin K . Vitamin K . Vitamin K . Tình huống 11 :BN nam 60 tuổi, đang theo dõi điều điều trị Sintrom, muốn muốn đi Úc ch ơi 1tháng, tháng, đến gặp BS hỏi xem có đi đượ ckhông? A. Muốn A. Muốn A. Muốn đi bao đi bao đi bao lâu cũng lâu cũng lâu cũng lâu cũng lâu cũng đượ c B. Chỉ B. Chỉ B. Chỉ đượ c tối đa 2 c tối đa 2 c tối đa 2 c tối đa 2 c tối đa 2 tuần tuần C. Phải ng Phải ng ưng thuốc tr thuốc tr thuốc tr thuốc tr ướ c khi c khi c khi đi D. Nên D. Nên đưa BS đi theo cùng cho an a BS đi theo cùng cho an a BS đi theo cùng cho an a BS đi theo cùng cho an a BS đi theo cùng cho an a BS đi theo cùng cho an a BS đi theo cùng cho an a BS đi theo cùng cho an toàn toàn E. Câu trả lời E. Câu trả lời E. Câu trả lời E. Câu trả lời E. Câu trả lời E. Câu trả lời khác Dùng Dùngtrong trongtheo theodõi điều điều điều trị kháng kháng đông bằng thuốc thuốc kháng kháng vitamin K.Các thuốc thuốc thử PT sử dụng dụng trên thị trường trường có độ nhạy rất khác khácnhau với warfarin warfarin (thuốc kháng kháng vitamin vitamin K), vì vậy người người người ta xây xâydựng dựng dựng một hệ thống thống quy đổi để có thể thống thống thống nhất cáccác kết kết quả PT thực thực hiện hiện với các cácthuốc thuốc thử thử khác khác nhau bằng cách cách dùng International International International International Sensitivity Sensitivity Sensitivity Sensitivity SensitivityIndex Index (ISI) . INR =(PT bệnh nhânPT nhânPT chứng) chứng) ISI • Giải Giải thích thíchkết kết quả :PT kéo kéodài gặp trong trongcác cáctrường trường hợp Điều trị thuốc thuốc chống chống vitamin Khay thiếu thiếu vitamin K Suy tế bào gan (xơ gan, viêm gan) Bệnh lý rối loạn loạn tái táihấp thu ở ruột ruột DIC Thiếu Thiếu bẩm sinh sinh yếu tố II, V, VII,
Trang 1THỰC HÀNH PHÂN TÍCH XÉT NGHIỆM ĐÔNG – CẦM MÁU
Trang 2ÔN TẬP
Trang 5Một số lưu ý…
Trang 6Bệnh gì?
Liên quan với đông - cầm máu?
Trang 7Đông máu nội mạch lan tỏa:
A Disseminated intravascular coagulation
B Drug information center
C Death is coming
D Diagnostic Imaging Center
E Delayed intravascular coagulation
Trang 8TNF và IL1 gây ra yếu tố
mô bởi Monocyte
Đáp ứng viêm
hệ thống
Khởi phát đường đông máu
Hoạt hóa tiểu cầu
và yếu tố V, VII,
XI
Sinh thrombin
Nọc độc Yếu tố IX, XI Tiền đông ung thư Suy yếu cơ chế
kiểm soát
DIC
Sơ đồ 1 Sinh lý bệnh của DIC
(Nguồn: Bệnh viện Trưng Vương)
Trang 9Chất gì?
phytonadione
Trang 11Thuốc gì?
Trang 12TÌNH HUỐNG THỰC HÀNH
Trang 13Tình huống 1: BN nữ 20 tuổi, chia tay người yêu, buồn quá lấy thuốc của ông nội (bệnh tim không rõ) uống Người nhà phát hiện đưa nhập viện XN:
Trang 14Tình huống 2: BN nam 16 tuổi, khám bệnh vì chảy máu răng
tự nhiên kéo dài XN:
Trang 15Tình huống 3: BN nam 3 tuổi, vào viện vì tụ máu gối T Có 1
người cậu và anh trai 6 tuổi bị loãng máu XN:
A Truyền khối hồng cầu
B Truyền huyết tương tươi đông lạnh
C Truyền tiểu cầu
D Truyền máu toàn phần
E Vitamin K
Trang 16Tình huống 4: BN nam 20 tuổi, khỏe mạnh, đi khám sứckhỏe tổng quát XN:
B Định lượng yếu tố VII
C Định lượng yếu tố VIII, IX, XI
D Làm INR
E Không cần làm gì thêm
Trang 17Tình huống 6: BN nam 60 tuổi, tiền sử viêm gan C mạn,nhập viện vì bầm da XN:
Trang 18Tình huống 7: BN nữ 60 tuổi, sau mổ thay khớp háng toàn bộ, đột ngột khó thở, đau ngực, ho ít máu đỏ tươi ngày thứ 3 hậu phẫu
XN nào sẽ có thể bất thường nhiều nhất:
Trang 19Tình huống 8: BN nữ ở tình huống 1, sau khi điều trị, phục hồi và ra viện.
Trang 21Tình huống 9: BN nữ 13 tuổi, khám bệnh vì rong kinh Có anh
Trang 22Tình huống 10: BN nữ 40 tuổi, bị kém hấp thu vitamin K.
XN nào sẽ thay đổi trước:
Trang 23FVII
Trang 24Tình huống 11: BN nam 60 tuổi, đang theo dõi điều trị Sintrom, muốn đi Úc chơi 1 tháng, đến gặp BS hỏi xem có đi được không?
A Muốn đi bao lâu cũng được
B Chỉ được tối đa 2 tuần
C Phải ngưng thuốc trước khi đi
D Nên đưa BS đi theo cùng cho an toàn
E Câu trả lời khác
Trang 25Hệ thống ISI/INR
• Dùng trong theo dõi điều trị kháng đông bằng thuốc kháng vitamin K Các thuốc thử
PT sử dụng trên thị trường có độ nhạy rất khác nhau với warfarin (thuốc kháng vitamin K), vì vậy người ta xây dựng một hệ thống quy đổi để có thể thống nhất các kết quả PT thực hiện với các thuốc thử khác nhau bằng cách dùng International Sensitivity Index (ISI).
INR = (PT bệnh nhân/PT chứng) ISI
• Giải thích kết quả: PT kéo dài gặp trong các trường hợp
Điều trị thuốc chống vitamin K hay thiếu vitamin K
Suy tế bào gan (xơ gan, viêm gan)
Bệnh lý rối loạn tái hấp thu ở ruột
DIC
Thiếu bẩm sinh yếu tố II, V, VII, X
Thiếu fibrinogen
Trang 26Tình huống 12: Giải ô chữ: mỗi dữ kiện sẽ gợi ý một kí
tự VD: kí hiệu hóa học của oxy Đáp án: O
1 Loại hemoglobin gặp trong alpha-thalassemia
2 Thiếu yếu tố VIII bẩm sinh
3 Lớp kháng thể thường gặp của kháng thể nóng mắc phải
4 Vitamin tan trong dầu – chống oxy hóa
Trang 27H A G E M A N
Yếu tố XII
Trang 28Tình huống 13: BN tiền sử hemophilia B.
Trang 29Tình huống 14: aPTT kéo dài thì nguy cơ chảy
khối?
A.Đúng B.Sai
C.Không tồn tại aPTT ngắn D.I don’t know
Trang 30Tình huống 15: tiểu cầu bình thường?
A.Đúng B.Sai
Trang 31Tình huống 16: BN nam 30 tuổi, vào viện