01 bài thảo luận nhóm vào tuần thứ 4. 01 bài thi hết môn theo hình thức tự luận và TNKQ: Tự luận 4 điểm, TNKQ 6 điểm (30 câu). 01 bài thảo luận nhóm vào tuần thứ 4. 01 bài thi hết môn theo hình thức tự luận và TNKQ: Tự luận 4 điểm, TNKQ 6 điểm (30 câu). 01 bài thảo luận nhóm vào tuần thứ 4. 01 bài thi hết môn theo hình thức tự luận và TNKQ: Tự luận 4 điểm, TNKQ 6 điểm (30 câu).
Trang 2Tài liệu
Trang 31 http://vanhoahoc.vn
Trang 4STT N i dung ộ Quy đ nh/hình th c ị ứ Tiêu chí đánh giá Tr ng s ọ ố
1 Đi m chuyên c nể ầ Đi h c đ y đ theo yêu c u c a B môn, ọ ầ ủ ầ ủ ộ
Tham gia báo cáo/ th o lu n nhóm.ả ậ
Được nhóm xác nh n có tham gia.ậ
- B t bu c d thiắ ộ ự
Theo thang ch m đi m c a B môn ấ ể ủ ộ(tr c nghi m + t lu n)ắ ệ ự ậ
60%
Trang 5Kiểm tra, đánh giá
- 01 bài thi hết môn theo hình thức tự luận và TNKQ: Tự luận 4 điểm, TNKQ 6 điểm (30 câu).
Trang 6Nhi m v c a ng ệ ụ ủ ườ ọ i h c
Ng ườ ọ i h c ph i đi h c đúng gi quy đ nh ả ọ ờ ị
Tham d t i thi u 80% th i gian h c ph n, ngh h c ph i có lý do ự ố ể ờ ọ ầ ỉ ọ ả
Tham d đ y đ các bài ki m tra đ nh kỳ và ki m tra cu i kỳ ự ầ ủ ể ị ể ố
Th c hi n nghiêm túc các đi u ghi trong Quy đ nh Công tác sinh viên ự ệ ề ị
Tr ườ ng Đ i h c Hà N i ban hành theo Quy t đ nh s 1587/ QĐ – ĐHHN ạ ọ ộ ế ị ố ngày 24 tháng 8 năm 2016 c a Hi u tr ủ ệ ưở ng Tr ườ ng Đ i h c Hà N i ạ ọ ộ
Đ c tài li u và chu n b cho m i bu i h c tr ọ ệ ẩ ị ỗ ổ ọ ướ c khi vào l p ớ
S d ng công ngh / ph n m m/ th c hành ử ụ ệ ầ ề ự
Trang 7CHƯƠNG 1:
CÁC KHÁI NIỆM
CƠ BẢN
Trang 81 KHÁI QUÁT VỀ VĂN HÓA”
Trang 9+ p Đông: gốc tiếng Hán
“Văn” “hóa”
nét đẹp biến đổi
Trang 12CÁC KHÁI NIỆM VỀ “VĂN HÓA”
- Tạp chí “Không gian địa lý”:
Văn hóa là cái còn lại không giải thích được khi ta đã giải thích
hết Cái còn lại ấy không đo đếm được, không sờ mó được, dành
cho con người tự do sáng tạo
Trang 13- Edouard Herriot:
“Văn hoá la cái con l i khi ta quên a
t t c , la cái con thi u khi ta đa â a ê
h c t t c ọ â a” (La culture, c’est ce qui
reste quand on a tout oublié, c’est ce qui manque quand on a tout appris).
Trang 14Chủ tịch Hồ Chí Minh:
Vì lẽ sinh tồn cũng như mục đích của cuộc sống, loài người sáng
tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, những công cụ cho sinh hoạt hàng ngày về ăn, mặc, ở và các phương thức sử dụng Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó tức là văn hóa
Trang 16C a Tr n Ng c Thêm ủ ầ ọ
“Văn hóa là m t h th ng h u c các giá tr v t ch t ộ ệ ố ữ ơ ị ậ ấ
và tinh th n do con ng ầ ườ i sáng t o và tích lũy trong ạ quá trình ho t đ ng th c ti n và trong s t ạ ộ ự ễ ự ươ ng tác
gi a con ng ữ ườ ớ i v i môi tr ườ ng t nhiên và xã h i c a ự ộ ủ mình”.
Trang 17Tính h ệ
th ng ố Tính giá trị
Tính nhân
sinh Tính l ch s ị ử 1.2 Đặc trưng và chức năng
1.2.1 Đặc trưng
Trang 19N n văn ề hóa
Trang 202 MQH giữa con người và VH
- Là MQH 2 chiều trong đó: con người
Trang 21Chủ/khách thể của văn hóa Việt Nam
Gồm 54 dân tộc sinh sống trên lãnh thổ VN
Hình thành trong phạm vi của trung tâm hình thành loài người phía
Đông và trong khu vực hình thành của đại chủng phương Nam (Australoid) với 3 giai đoạn (Gt CSVH của Trần Ngọc Thêm tr 26-27)
Phương thức sống: sản xuất nông nghiệp
Trang 234F Father land
Family
Face
Fate
Trang 2410 đặc điểm của người Việt
1 Cần cù lao động song dễ thỏa mãn nên tâm lý hưởng thụ còn nặng
2 Thông minh, sáng tạo, song chỉ có tính chất đối phó, thiếu tầm tư duy dài hạn, chủ động
3 Khéo léo, song không duy trì đến cùng, ít quan tâm đến sự hoàn thiện cuối cùng của sản phẩm
4 Vừa thực tế, vừa mơ mộng, song lại không có ý thức nâng lên thành lý luận
Trang 255 Ham học hỏi, có khả năng tiếp thu nhanh, song ít khi học “đến đầu, đến
đuôi” nên kiến thức không hệ thống, mất cơ bản Ngoài ra, học tập không phải
là mục tiêu tự thân của mỗi người Việt Nam (nhỏ học vì gia đình, lớn lên học
vì sĩ diện, vì kiếm công ăn việc làm, ít vì chí khí , đam mê)
6 Xởi lởi, chiều khách song không bền
7 Tiết kiệm, song nhiều khi hoang phí vì những mục tiêu vô bổ (sỉ diện, khoe khoang, thích hơn đời)
Trang 268 Có tinh thần đoàn kết, tương thân, tương ái, song hầu như chỉ trong những hoàn cảnh, trường hợp khó khăn, bần hàn Còn khi điều kiện sống tốt hơn, giàu có hơn thì tinh thần này rất ít xuất hiện
9 Yêu hòa bình, nhẫn nhịn, song nhiều khi lại hiếu chiến, hiếu thắng vì những lý do tự ái lặt vặt, đánh mất đại cục
10 Thích tụ tập, nhưng lại thiếu tính liên kết để tạo ra sức mạnh Cùng một việc, 1 người làm thì tốt, 3 người làm thì kém, 7 người làm thì
hỏng.
Trang 273 Các khái niệm liên quan 3.1 Văn minh:
- p Tây: gốc latinh:
civitas
chỉ: “làm cho trở thành đô thị”, “đầy đủ tiện nghi như đô thị” ,
“xã hội đạt đến giai đoạn tổ chức đô thị và chữ viết”
Trang 28Trong các n.ngữ ph Đông: gốc Hán:
文文
Văn: đẹp, nét đẹp
Minh: ánh sáng, tỏa sáng.
Trang 29Khái niệm
là những giá trị văn hóa (chủ yếu về phương diện vật chất) phát triển ở trình độ cao, có sức tỏa sáng trong không gian và thời gian
Trang 30Văn hi n ế
Nh ng giá tr văn hoá thiên ữ ị
v m t tinh th n ề ặ ầ
Đ ượ c bi u hi n truy n th ng văn hoá ể ệ ở ề ố
lâu đ i (phong t c t p quán, tinh th n ờ ụ ậ ầ
hi u h c, yêu n ế ọ ướ c, th ươ ng nòi…)
Văn v t ậ
Nh ng giá tr văn hoá ữ ị thiên v m t v t ch t ề ặ ậ ấ
Bi u hi n nhi u nhân ể ệ ở ề tài, di tích l ch s , danh ị ử
th ng ắ
3.2 Văn hi n va văn v t ê ậ
Trang 31VĂN VẬT VĂN HIẾN VĂN HOÁ VĂN MINH
Thiên về giá trị vật chất Thiên về giá trị tinh thần Bao gồm cả giá trị vật chất và
giá trị tinh thần
Thiên về giá trị vật- kỹ thuật
Có bề dày lịch sử Có trình độ phát triển, mang tính đứt đoạn
Có tính dân tộc Thiên về bảo tồn, gìn giữ Có tính quốc tế, toả sáng, ảnh hưởng
Gắn nhiều hơn với phương Đông nông nghiệp Gắn nhiều với phương Tây đô thị
Trang 323.3 Di sản văn hóa
- Khái niệm:
“di sản văn hóa là những công trình văn hoá, những tài sản văn hóa
nổi tiếng của người xưa để lại cho đời sau , biểu trưng cho nền văn hoá, văn minh lúc bấy giờ.
- Phân loại : 2 loại
+ Di sản văn hoá vật thể
+ Di sản văn hoá phi vật thể
Trang 3311/12/1993
Trang 3404/12/1999
Trang 3504/12/1999
Trang 361/8/2010
Trang 3727/6/2011
Trang 3807/11/2003
Trang 3925/11/2005
Trang 4030/9/2009
Trang 4101/10/2009
Trang 4216/11/2010
Trang 4324/11/2011
Trang 4424/11/2011
Trang 455/12/2013
Trang 4731/7/2009
Trang 489/3/2010
Trang 4916/5/2012
Trang 5014/5/2014
Trang 512/12/2015
Trang 5223/6/2014
Trang 53Di s n văn hoá phi v t th ả ậ ể
Nhã nh c cung đình Hu ạ ế: Là m t lo i hình âm nh c mang tính bác h c c a các tri u đ i quân ch trong xã h i Vi t Nam su t h n 10 th k , nhã ộ ạ ạ ọ ủ ề ạ ủ ộ ệ ố ơ ế ỷ
nh c cung đình Hu ra đ i nh m t o s trang tr ng cho các cu c t , l c a cung đình nh T Giao, T mi u, L Đ i tri u, Thạ ế ờ ằ ạ ự ọ ộ ế ễ ủ ư ế ế ế ễ ạ ề ường tri u ngày ề
7/11/2003, nhã nh c cung đình Hu đã đạ ế ược UNESCO đ a vào danh m c Ki t tác phi v t th và truy n kh u c a nhân lo i ư ụ ệ ậ ể ề ẩ ủ ạ
Không gian văn hóa c ng chiêng Tây Nguyên ồ : Di s n này đả ược UNESCO công nh n là Ki t tác truy n kh u và phi v t th c a nhân lo i vào ngày ậ ệ ề ẩ ậ ể ủ ạ15/11/2005 T n t i trên m nh đ t Tây Nguyên hùng vĩ đã hàng ngàn đ i nay, ngh thu t c ng chiêng đây đã phát tri n đ n m t trình đ cao C ng ồ ạ ả ấ ờ ệ ậ ồ ở ể ế ộ ộ ồchiêng Tây Nguyên r t đa d ng, phong phú, đã đi vào s thi Tây Nguyên đ kh ng đ nh tính trấ ạ ử ể ẳ ị ường t n c a lo i nh c c này.ồ ủ ạ ạ ụ
Dân ca quan họ: Ngày 30/9/2009, quan h đã đọ ược công nh n là di s n văn hóa phi v t th và truy n kh u c a nhân lo i Quan h Kinh B c đậ ả ậ ể ề ẩ ủ ạ ọ ắ ược
H i đ ng chuyên môn c a UNESCO đánh giá cao v giá tr văn hóa, đ c bi t v t p quán xã h i, ngh thu t trình di n, kỹ thu t hát, phong cách ng x ộ ồ ủ ề ị ặ ệ ề ậ ộ ệ ậ ễ ậ ứ ửvăn hóa, bài b n, ngôn t và trang ph c.ả ừ ụ
Ca trù: Ngày 1/10/2009, ca trù được công nh n là di s n phi v t th và truy n kh u c a nhân lo i c n b o v kh n c p Đây là di s n văn hóa th gi i ậ ả ậ ể ề ẩ ủ ạ ầ ả ệ ẩ ấ ả ế ớ
có vùng nh hả ưởng l n nh t Vi t Nam, có ph m vi t i 15 t nh, thành phía B c.ớ ấ ở ệ ạ ớ ỉ ở ắ
Trang 54Di s n văn hoá phi v t th ả ậ ể
H i Gióng ộ : UNESCO đã chính th c công nh n H i Gióng là Di s n văn hóa phi v t th c a nhân lo i vào ngày 16/11/2010 Đi m thuy t ph c đ H i Gióng đ ứ ậ ộ ả ậ ể ủ ạ ể ế ụ ể ộ ượ c UNESCO công nh n chính là tính nhân dân sâu s c c a l h i này H i Gióng là l h i thu c v nhân dân Hàng trăm năm nay, ng ậ ắ ủ ễ ộ ộ ễ ộ ộ ề ườ i dân đã góp công góp c a đ t ch c ngày h i ủ ể ổ ứ ộ
c a mình và gi nguyên v n nh ng nghi l do cha ông truy n l i Hi n nay còn h n 10 H i Gióng thu c đ a bàn Hà N i và các vùng lân c n ủ ữ ẹ ữ ễ ề ạ ệ ơ ộ ộ ị ộ ậ
Hát xoan: Ngày 24/11/2011, UNESCO đã công nh n hát xoan - Phú Th là Di s n văn hóa phi v t th và truy n kh u c a nhân lo i v i nh ng giá tr c ng đ ng trong vi c ậ ọ ả ậ ể ề ẩ ủ ạ ớ ữ ị ộ ồ ệ sáng t o và truy n d y t đ i này qua đ i khác Hát xoan là lo i hình dân ca l nghi phong t c hát th th n v i hình th c ngh thu t đa y u t , g m có ca - vũ - nh c, ạ ề ạ ừ ờ ờ ạ ễ ụ ờ ầ ớ ứ ệ ậ ế ố ồ ạ
th ườ ng đ ượ c bi u di n vào d p đ u xuân, ph bi n vùng đ t t Hùng V ể ễ ị ầ ổ ế ở ấ ổ ươ ng - Phú Th , m t t nh trung du Vi t Nam Hát xoan còn đ ọ ộ ỉ ệ ượ ọ c g i là khúc môn đình (hát c a ử đình), t ươ ng truy n có t th i các vua Hùng ề ừ ờ
Tín ng ưỡ ng th cúng Hùng V ờ ươ : Ngày 6/12/2012, UNESCO công nh n Tín ng ng ậ ưỡ ng th cúng Hùng V ờ ươ ng Phú Th là di s n văn hóa phi v t th c a nhân lo i v i ở ọ ả ậ ể ủ ạ ớ
nh ng y u t thu c đ i s ng tâm linh c a ng ữ ế ố ộ ờ ố ủ ườ i Vi t Nam đã t n t i t hàng nghìn năm nay, th hi n n n t ng tinh th n đ i đoàn k t dân t c và g n k t c ng đ ng ệ ồ ạ ừ ể ệ ề ả ầ ạ ế ộ ắ ế ộ ồ Tính đ c đáo c a tín ng ộ ủ ưỡ ng này th hi n r t rõ y u t th Hùng V ể ệ ấ ở ế ố ờ ươ ng chính là th Qu c t Đây là hi n t ờ ố ổ ệ ượ ng văn hóa không ph i dân t c nào cũng có ả ộ
Đ n ca tài t ờ ử: Ngày 5/12/2013, UNESCO công nh n ngh thu t đ n ca tài t Nam B là di s n văn hóa phi v t th c a nhân lo i UNESCO đánh giá ngh thu t đ n ca tài ậ ệ ậ ờ ử ộ ả ậ ể ủ ạ ệ ậ ờ
t Nam B đáp ng đ ử ộ ứ ượ c các tiêu chí: Đ ượ c trao truy n t th h này sang th h khác; liên t c đ ề ừ ế ệ ế ệ ụ ượ c tái t o thông qua trao đ i văn hóa, th hi n s hòa h p văn hóa và ạ ổ ể ệ ự ợ tôn tr ng văn hóa riêng c a các c ng đ ng, dân t c ọ ủ ộ ồ ộ
Hát ví d m x Thanh- Ngh Tĩnh ặ ứ ệ : 27/11/2014
Trang 55Di sản tư liệu
M c b n tri u Nguy n ộ ả ề ễ : M c b n tri u Nguy n là di s n t li u th gi i đ u tiên t i Vi t Nam độ ả ề ễ ả ư ệ ế ớ ầ ạ ệ ược UNESCO công nh n ngày 31/7/2009 M c ậ ộ
b n tri u Nguy n g m 34.618 t m, là nh ng văn b n ch Hán-Nôm đả ề ễ ồ ấ ữ ả ữ ược kh c ngắ ược trên g đ in ra các sách t i Vi t Nam vào th k 19-20 ỗ ể ạ ệ ế ỷNét ch kh c trên tài li u m c b n r t tinh x o và s c nét Ðây là nh ng tài li u có giá tr , ph c v cho vi c nghiên c u l ch s và văn hóa Vi t ữ ắ ệ ộ ả ấ ả ắ ữ ệ ị ụ ụ ệ ứ ị ử ệNam th i c n đ i.ờ ậ ạ
Bia ti n sĩ Văn Mi u - Qu c T Giám ế ế ố ử : V i giá tr văn hóa và l ch s đ c bi t, đ u tháng 3/2010, 82 t m bia ti n sĩ c a các khoa thi dớ ị ị ử ặ ệ ầ ấ ế ủ ưới tri u Lê ề
- M c (1442-1779) t i Văn Mi u - Qu c T Giám (Hà N i) đã đạ ạ ế ố ử ộ ược UNESCO công nh n là Di s n t li u th gi i.ậ ả ư ệ ế ớ
M c b n Kinh Ph t chùa Vĩnh Nghiêm ộ ả ậ : Ngày 16/5/2012, y ban UNESCO khu v c Châu Á - Thái Bình DỦ ự ương đã chính th c ghi danh M c b n ứ ộ ảchùa Vĩnh Nghiêm (xã Trí Yên, huy n Yên Dũng, t nh B c Giang) vào danh m c Di s n t li u ký c th gi i khu v c Châu Á - Thái Bình Dệ ỉ ắ ụ ả ư ệ ứ ế ớ ự ương Chùa Vĩnh Nghiêm được m nh danh là “Đ i danh lam c t ”, m t trung tâm Ph t giáo l n nh t c a th i Tr n, m t ch n t quan tr ng c a 3 v ệ ạ ổ ự ộ ậ ớ ấ ủ ờ ầ ộ ố ổ ọ ủ ịTrúc lâm tam t (Tr n Nhân Tông - Pháp Loa - Huy n Quang) t ng tr trì và m trổ ầ ề ừ ụ ở ường thuy t pháp.ế
Trang 564 Tiếp xúc, giao lưu VH, tiếp biến VH
4.1 Giao lưu tiếp xúc VH (cultural exchange):
- Là quá trình tiếp xúc, trao đổi, ảnh hưởng qua lại lẫn nhau giữa hai
nền văn hóa
- Trong giao lưu văn hóa, một nền VH có thể thích nghi, ảnh hưởng một
nền vh khác bằng cách vay mượn nhiều nét đặc trưng của nền vh
ấy
Trang 572 hình th c ứ
Trang 59Câu hỏi Bản sắc và truyền thống có phải là yếu tố
“nhất thành bất biến”?
iê59
Trang 604.2 Tiếp biến văn hóa (Acculturation)
là hiện tượng tiếp nhận có chọn lựa một số yếu tố văn hóa ngoại lai và
biến đổi chúng cho phù hợp với điều kiện sử dụng bản địa, tức phù hợp với văn hóa bản địa, và sau một thời gian sử dụng và biến đổi tiếp thì chúng trở thành những yếu tố văn hóa bản địa ngoại sinh
Trang 61Tiếp xúc, giao lưu VH, tiếp biến VH trong VHVN
Cơ tầng văn hóa ĐNA
Giao lưu, tiếp biến với văn hóa Trung Hoa
Giao lưu, tiếp biến với văn hóa Ấn Độ
Giao lưu, tiếp biến với văn hóa phương Tây
Giao lưu, tiếp biến văn hóa trong giai đoạn hiện nay
Trang 62Cơ tầng văn hóa Đông Nam Á
Vh Núi- vh đồng bằng- vh biển
Trang 63Giao lưu, tiếp biến với văn hóa Trung Hoa
bức.
động tiếp nhận
63
Trang 64Giao lưu, tiếp biến với văn hóa Ấn Độ
Văn hóa Ấn Độ thẩm thấu vào văn hóa VN bằng nhiều hình thức và liên tục.
Sự giao lưu, tiếp biến của vh Ấn Độ diễn ra ở 3 nền vh, qua các thời kì lịch
sử khác nhau: vh Việt ở Bắc Bộ; vh Chămpa ở Trung Bộ; vh Óc Eo ở Nam Bộ.
Giao lưu, tiếp biến một cách tự nhiên, tự nguyện.
Trang 65Giao lưu, tiếp biến với văn hóa phương Tây
- Manh nha từ tk 16
- Thực sự diễn ra vào nửa sau tk XIX.
- Tiếp biến vh được diễn ra trên bình diện tiếp xúc Đông- Tây với
2 dạng:
+ giao lưu một cách cưỡng bức, áp đặt
+ giao lưu một cách tự nguyện.
65
Trang 66Giao lưu, tiếp biến văn hóa trong giai đoạn hiện nay
- Bcls: thay đổi về nhiều phương diện: sự tiến bộ của các ngành KHKT, CNTN, thời đại 4.0
- Hình thức: hoàn toàn tự nguyện, chủ động, không bị áp đặt hay cưỡng bức.
- Thuận lợi và thách thức trong việc gìn giữ bản sắc vh dân tộc.
66
Trang 67Cách thể hiện ý kiến cá nhân
Trang 69Giờ giấc
Trang 70Mối quan hệ và sự kết nối trong xã hội
Trang 71Văn hoá xếp hàng
Trang 72Nhận thức về cái tôi
Trang 73Đường phố khi cuối tuần
Trang 74Trong bữa tiệc
Trang 75Trong nhà hàng
Trang 76Khi đi du lịch
Trang 77Trẻ em trong gia đình
Trang 78Cách giải quyết công việc
Trang 79Cuộc sống của người già
Trang 80Tắm táp
Trang 81Đông- Tây trong mắt nhau
Trang 82H ƯỚ NG DẪN BÀI HỌC