Tính khấu hao tài sản1.1 Hàm DB Declining Balance Tính khấu hao của một tài sản theo ph ơng pháp kết số giảm đều theo một mức cố định trong một khoảng thời gian xác định.. DBcost, salv
Trang 1Hàm Lôgic
Hàm IF
IF(<Bt L>,<Gt ứng với BtL đúng>,<Gt ứng với BtL sai)
Ví dụ:
=IF(Tongdiem<5,”Truot”,”Do”).
=If(TgDiem<5,”Kem”,If(TgDiem<6.5,
”Trung binh”,If(TgDiem<8,”Kha”,”Gioi”)))
Trang 2Hàm tìm kiếm VLOOKUP
Tìm một giá trị ở cột tận cùng bên trái của một bảng Kết quả cho biết giá trị t ơng ứng đầu tiên (từ trên xuống)
ở cột chỉ định.
VLOOKUP(<Giá trị tìm>,<Bảng giá
trị>, <Cột chỉ định>,<Cách tìm>)
Cách tìm là giá trị logic chỉ định
tìm gần đúng (nếu là True) hoặc
tìm chính xác (nếu là False).
Trang 3I Tính khấu hao tài sản
1.1 Hàm DB (Declining Balance)
Tính khấu hao của một tài sản theo ph ơng pháp kết số giảm đều theo một mức cố
định trong một khoảng thời gian xác định.
DB(cost, salvage,life,period,month)
Cost: gía trị gốc của tài sản
Salvage: giá trị còn lại của tài sản
Life: tổng số chu kỳ sử dụng tài sản
Period: chu kỳ mà ta muốn tính khấu hao (phải cùng đơn vị với Life).
Month: Số của tháng bắt đầu sử dụng tài sản trong năm đầu.
Trang 41.2 Hàm DDB (Double-Declining
Balance)
Tính khấu hao của một tài sản theo ph
ơng pháp kết số giảm nhanh kép (suất khấu hao là 200%) hoặc 1 số tỷ suất
khác trong một khoảng thời gian xác
định.
DDB(Cost, Salvage,Life,Period,Factor)
Cost: gía trị gốc của tài sản
Salvage: giá trị còn lại của tài sản
Life: tổng số chu kỳ sử dụng tài sản
Period: chu kỳ mà ta muốn tính khấu hao (phải cùng đơn vị với Life).
Factor: hệ số giảm kết toán Nếu không ghi
Trang 51.3 Hàm SYD (Sum-of-Year’s
DigitsDepreciation)
Tính khấu hao một tài sản cố định trong một khoảng thời gian xác
định
SYD(cost,salvage,life,per)
Cost: gía trị gốc của tài sản
Salvage: giá trị còn lại của tài sản
Life: tổng số chu kỳ sử dụng tài sản
Period: chu kỳ mà ta muốn tính khấu hao
Trang 61.4 Hàm SLN (Straight-line)
Tính khấu hao tài sản theo tỷ lệ
khấu hao trải đều trong một
khoảng thời gian xác định
SLN(cost,salvage,life) Cost: gía trị gốc của tài sản
Salvage: giá trị còn lại của tài sản
Life: tổng số chu kỳ sử dụng tài sản
Trang 71.5 Hàm VDB (variable declining
balance)
Tính khấu hao tài sản cho bất kỳ
chu kỳ nào mà ta chỉ định, kể cả từng phần của chu kỳ dùng ph ơng
pháp kết toán kép hay ph ơng pháp nào mà ta chỉ định
VDB(cost,salvage,life,start_per,end_per,factor)
star_per: chu kỳ bắt đầu tính khấu hao
end_per: chu kỳ kết thúc tính khấu hao
factor: giá trị suất khấu hao
No switch: là giá trị logic chỉ định có
chuyển sang khấu hao đều hay không khi khấu hao lớn hơn kết quả tính theo DB
Nếu là T thì không, F thì có.
Trang 8II tÝnh hiÖu qu¶ vèn ®Çu t
2.1 Hµm FV (Future Value)
TÝnh gi¸ trÞ t ¬ng lai cña mét kho¶n ®Çu
t
FV(rate,nper,pmt,pv,type)
rate: l·i suÊt mçi chu kú
nper: tæng sè chu kú ph¶i tr¶ tiÒn
pmt: sè tiÒn ph¶i nép trong mçi chu kú (dÊu ©m)
pv: gi¸ trÞ hiÖn t¹i (dÊu ©m)
type: b»ng 0 nÕu tr¶ cuèi kú, 1 - ®Çu kú
Trang 92.2 Hàm FVSCHEDULE
Tính giá trị t ơng lai của một vốn
đầu t với dẫy lãi suất thay đổi
FVSCHEDULE(principal,schedule)
principal: Giá trị hiện tại
schedule: dẫy các lãi suất đ ợc áp dụng schedule là dãy các lãi suất
rate1,rate2, ,rate n
FVSCHEDULE=Principal*(1+rate1)*(1+ rate2)* * (1+rate n)
Trang 102.3 Hµm NPV (Net Present Value)
TÝnh gi¸ trÞ hiÖn t¹i rßng cña mét
dù ¸n ®Çu t
NPV(rate,value1,value2, )
rate: tû lÖ chiÕt khÊu trong giai ®o¹n
®Çu t value1: gi¸ trÞ cña vèn ®Çu t (dÊu ©m) value2, value3, : gi¸ trÞ c¸c kho¶n thu (dÊu d ¬ng) hoÆc chi (dÊu ©m).
Trang 112.4 Hàm IRR (Interal Rate of Return)
Tính tỷ lệ hoàn vốn nội bộ của một
dự án đầu t (tỷ lệ mà tại đó
NPV=0)
Value: Dãy dòng tiền t ơng ứng với bảng thu (dấu d ơng) chi (dấu âm)
Guess: là một số mà ta dự đoán gần với kết quả của hàm IRR Trong nhiều
tr ờng hợp ta không cần cho giá trị của Guess, khi đó nó đ ợc mặc định là 10%.
Trang 122.5 Hàm NPER (Number of Period)
Tính tổng số chu kỳ cho một đầu t dựa trên lãi suất, giá trị hiện tại, giá
trị t ơng lai và số tiền thanh toán cố
định cho mỗi chu kỳ
rate: lãi suất trên chu kỳ
pmt: số tiền thanh toán cố định cho mỗi chu kỳ, không thay đổi trong năm.
pv: giá trị hiện tại
fv: giá trị t ơng lai
type: bằng 0 – trả cuối kỳ, bằng 1 – trả
Trang 132.6 Hàm PMT
Tính tiền trả định kỳ cho một
khoản trợ cấp dựa trên tiền trả cố
định và lãi suất cố định
rate: lãi suất trên một chu kỳ
nper: tổng số lần trả tiền
pv: giá trị hiện tại
fv: giá trị t ơng lai Nếu để trống
thì ngầm định là 0
type: bằng 0 – trả cuối kỳ, bằng 1 –
trả đầu kỳ
Trang 142.7 Hàm PPMT
Tính số tiền trả trong một chu kỳ
xác định của một khoản đầu t dựa trên giá trị trả cố định và lãi suất cố
định
PPMT(rate,per,nper,pv,fv,type)
rate: lãi suất trên một chu kỳ
nper: tổng số lần trả tiền
pv: giá trị hiện tại
fv: giá trị t ơng lai Nếu để trống thì ngầm định là 0
type: bằng 0 – trả cuối kỳ, bằng 1– trả