Căn chỉnh hợp lý, in ra là dùng ngay
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP SINH HỌC 12 PHẦN SINH THÁI HỌC – LTĐH (50 CÂU – CÓ ĐÁP ÁN)
Câu 1: Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ lớp nước sâu lên mặt
nước theo trình tự
A Tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ B Tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ
C Tảo đỏ, tảo nâu, tảo lục D Tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu.
Câu 2: Ở biển, cá khoang cổ và hải quỳ thường sống với nhau.Trong đó cá được hải quỳ bảo vệ
khỏi kẻ thù, hải quỳ được cá dọn dẹp những cặn bẩn và cung cấp thức ăn.Hiện tượng trên mô tả mối quan hệ gì?
A Kí sinh - vật chủ B Cạnh tranh cùng loài C Quan hệ hợp tác D Quan hệ cộng
sinh
Câu 3: Quan hệ hội sinh là
A Hai loài cùng sống với nhau và cùng có lợi
B Hai loài cùng sống với nhau gây hiện tượng ức chế sự phát triển lẫn nhau
C Hai loài cùng sống với nhau, một loài có lợi, 1 loài không bị ảnh hưởng gì
D Hai loài cùng sống với nhau, gây ảnh hưởng cho các loài khác
Câu 4: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần
thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là
Câu 5: Nhân tố sinh thái là
A Tất cả những nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường
B Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ trong, hàm lượng ôxi
C Những nhân tố có lợi cho sự sinh trưởng của sinh vật
D Những nhân tố môi trường có tác động và chi phối đến đời sống sinh vật
Câu 6: Động vật hằng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới thường
A Có kích thước cơ thể nhỏ hơn những động vật cùng loài sống ở vùng ôn đới
B Có kích thước cơ thể lớn hơn những động vật cùng loài sống ở vùng ôn đới
C Có kích thước cơ bằng nhỏ hơn những động vật cùng loài sống ở vùng ôn đới
D Có kích thước tai và đuôi nhỏ hơn những động vật cùng loài sống ở vùng ôn đới
Câu 7: Diễn thế sinh thái là quá trình
A Biến đổi quần xã làm cho thành phần loài bị thay đổi và cuối cùng làm quần xã suy thoái
B Thay thế quần xã này bằng quần xã khác có thành phần loài đa dạng hơn
C Phát triển của quần xã, kết quả sẽ hình thành một quần xã đỉnh cực.
D Biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường
Câu 8: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào >Tôm >Cá rô >Chim bói cá Trong chuỗi thức
ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng
Câu 9: Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần xã sinh vật là mối quan hệ
A Hợp tác, nơi ở B Cộng sinh C Cạnh tranh, nơi ở D Dinh dưỡng,
nơi ở
Câu 10: Yếu tố có vai trò quan trọng trong sự hình thành nhịp sinh học là
Câu 11: Sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ vật kí sinh và mối quan hệ con mồi
-vật ăn thịt là
A Vật kí sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thường giết chết con mồi.
B Vật kí sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích
thước cơ thể nhỏ hơn con mồi
Trang 2C Vật kí sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng nhiều
hơn con mồi
D Trong thiên nhiên, mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế
số lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi không có vai trò đó
Câu 12: Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do
A Sự phân bố các quần thể trong không gian B Phân bố ngẫu nhiên
C Trong quần xã có nhiều quần thể D Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể
Câu 13: Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì
A Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sẽ giảm xuống
B Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể sẽ tăng lên
C Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sẽ tăng lên
D Sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm xuống mức tối thiểu
Câu 14: Trong một khu rừng, hiện tượng số lượng thú ăn cỏ tỉ lệ nghịch với số lượng thú ăn thịt
là biểu hiện của hiện tượng:
A Cân bằng sinh học B Cạnh tranh khác loài C Cân bằng quần thể D Khống chế
sinh học
Câu 15: Ở một số cây thông nhựa có hiện tượng liền rễ, sinh trưởng nhanh hơn & khả năng
chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng lẻ, đó là do:
A Quan hệ cạnh tranh B Hiện tượng liền rễ C Quan hệ hỗ trợ D Hiện tượng tự
tỉa
Câu 16: Trong quần xã, nhóm loài cho sản lượng sinh vật cao nhất là
A Sinh vật ăn các chất mùn, bã hữu cơ B Động vật ăn thịt
Câu 17: Hình thức phân bố cá thể theo nhóm có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường
B Chỉ là do sự phân chia nơi ở
C Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường
D Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
Câu 18: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì
A Chỉ là sự phân chia nơi ở
B Các cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của điều kiện môi trường
C Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường
Câu 19: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn đến
A Giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu
B Tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm quần thể bị diệt vong
C Tăng kích thước quần thể đến mức tối đa
D Duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
Câu 20: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái có nguồn gốc từ
C Năng lượng vũ trụ D Các sinh vật trong hệ sinh thái
Câu 21: Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến
A Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.
B Làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã
C Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã
D Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã
Câu 22: Sản lượng sinh vật thứ cấp trong hệ sinh thái được tạo ra từ
C Sinh vật phân huỷ D Sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ
Trang 3Câu 23: Quan hệ cạnh tranh trong quần thể sinh vật thường dẫn đến kết quả nào sau đây?
A Cách li dinh dưỡng B Cách li và hình thành loài mới
C Quần thể đạt cực thuận D Cách li sinh sản
Câu 24: Cho chuỗi thức ăn sau: Lúa > sâu đục thân > (1) > vi sinh vật (1) ở đây có
thể là
Câu 25: Nguyên nhân dẫn đến sinh khối của bậc dinh dưỡng sau nhỏ hơn sinh khối của bậc
dinh dưỡng trước là
A Hiệu suất sinh thái của mắt xích sau thấp hơn hiệu suất sinh thái của mắt xích trước
B Quá trình bài tiết và hô hấp của cơ thể sống
C Sản lượng sinh vật thuộc mắt xích trước cao hơn sản lượng sinh vật thuộc mắt xích sau
D Quá trình hấp thu của cơ thể thuộc mắt xích sau thấp hơn so với cơ thể thuộc mắt xích
trước
Câu 26: Cá chép có thể sống được ở 2 o C đến 44 o C, điểm cực thuận là 28 o C Cá rô phi có thể sống được ở 5,6 o C đến 42 o C, điểm cực thuận là 30 o C.Nhận định nào sau đây là đúng nhất
A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rôphi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
B Cá rôphi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
C Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
D Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rôphi vì điểm cực thuận thấp hơn
Câu 27: Cơ chế tạo ra trạng thái cân bằng của quần thể là
A Sự thống nhất tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong
B Do sự tác động của kẻ thù trong trường hợp mật độ quần thể tăng quá cao
C Do bệnh tật và khan hiếm thức ăn trong trường hợp số lượng quần thể tăng quá cao
D Do sự cạnh tranh cùng loài giảm khi số lượng cá thể của loài giảm quá thấp
Câu 28: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ
B Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây
C Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
D Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt
Câu 29: Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm
A Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít
B Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn
C Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều
D Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn
Câu 30: Rừng mưa nhiệt đới, hoang mạc, đồng cỏ, đồng ruộng, rừng cây bụi được xem là
A Các giai đoạn của diễn thế sinh thái
B Là những quần xã có nhiều đặc điểm chung
C Các ví dụ về sự tương tác giữa các kiểu môi trường
D Các ví dụ về hệ sinh thái ở Việt Nam
Câu 31: Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ mặt nước xuống lớp
nước sâu theo trình tự
A Tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ B Tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ
C Tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu D Tảo đỏ, tảo nâu, tảo lục
Câu 32: Chu trình nước
A Là một phần của chu trình tái tạo năng lượng trong hệ sinh thái
B Là một phần của chu trình tái tạo vật chất trong hệ sinh thái
C Chỉ liên quan đến nhân tố vô sinh của hệ sinh thái
D Không có ở sa mạc
Câu 33: Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ
cạnh tranh?
Trang 4A Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa B Mối và trùng roi sống trong ruột mối
C Chim ăn sâu và sâu ăn lá D Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn
Câu 34: Giải thích nào dưới đây không hợp lí về sự thất thoát năng lương rất lớn qua mỗi bậc
dinh dưỡng
A Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (rụng lá, lột xác )
B Phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt cho cơ thể
C Một phần năng lượng mất qua chất thải (phân, nước tiểu, mồ hôi )
D Phần lớn năng lượng được tích vào sinh khối
Câu 35: Chuỗi thức ăn nào sau đây cung cấp cho con người năng lượng cao nhất (sinh khối
thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)
A Thực vật > cá > chim > người B Thực vật > động vật phù du > cá >
người
C Thực vật > dê > người D Thực vật > người
Câu 36: Ổ sinh thái của loài bị thu hẹp chủ yếu là do mối quan hệ
Câu 37: Một hệ sinh thái mà năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có
các chu trình chuyển hóa vật chất và có số lượng loài phong phú là
A Hệ sinh thái tự nhiên B Hệ sinh thái thành phố
C Hệ sinh thái nông nghiệp D Hệ sinh thái biển
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với tháp sinh thái?
A Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.
B Tháp sinh khối luôn có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.
C Tháp số lượng được xây dựng dựa trên sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng
D Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.
Câu 39: Trạng thái cân bằng sinh học của quần xã được thiết lập nhờ
A Có đủ nguồn sống trong khu vực B Có sự khống chế sinh học
C Sự đấu tranh sinh tồn D Các quan hệ hỗ trợ giữa các loài
Câu 40: Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và
phát triển ổn định được gọi là
A Môi trường B Giới hạn sinh thái C Ổ sinh thái D Sinh cảnh
Câu 41: Ở ruồi giấm, thời gian chu kì sống từ trứng > ruồi trưởng thành với kết quả như sau:
25 0 C là 10 ngày đêm; 17 0 C là 18 ngày đêm Tính ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi giấm và tổng nhiệt hữu hiệu cho chu kỳ của ruồi giấm
A 10 độ C - 150 độ ngày B 12 độ C - 130 độ ngày
C 7 độ C - 180 độ ngày D 8 độ C - 170 độ ngày
Câu 42: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?
A Tảo > giáp xác > cá > chim bói cá B Tảo > chim bói cá > cá > giáp xác
C Giáp xác > tảo > chim bói cá > cá D Tảo > giáp xác > chim bói cá > cá
Câu 43: Hiệu suất sinh thái là
A Sự mất năng lượng qua các bậc dinh dưỡng
B Phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng
C Phần trăm số lượng cá thể giữa các bậc dinh dưỡng
D Hiệu suất năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng
Câu 44: Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn (đáy tháp rộng ở dưới, đỉnh tháp hẹp ở trên) là
hình tháp biểu diễn
A Sinh khối của các bậc dinh dưỡng
B Năng lượng của các bậc dinh dưỡng
C Sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng
D Số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng
Trang 5Câu 45: Diễn thế sinh thái có thể hiểu là
A Mở rộng vùg phân bố B Sự biến đổi cấu trúc quần thể
C Thay thế quần xã này bằng quần xã khác D Thu hẹp vùng phân bố
Câu 46: Nếu cả 4 hệ sinh thái dưới đây đều ô nhiễm thủy ngân với mức độ ngang nhau, con
người ở hệ sinh thái nào trong 4 hệ sinh thái đó bị nhiễm độc nhiều nhất
A Tảo đơn bào > cá > người
B Tảo đơn bào > động vật phù du > giáp xác > cá > người
C Tảo đơn bào > giáp xác > cá > người
D Tảo đơn bào > động vật phù du > cá > người
Câu 47: Cho một chuỗi thức ăn: Cỏ > châu chấu > ếch > rắn > đại bàng, Trong chuỗi
thức ăn trên, ếch thuộc bậc dinh dưỡng thứ mấy
Câu 48: So với động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới, động hằng nhiệt sống ở xứ lạnh
thường có đặc điểm như thế nào?
A Lông và mỡ dày hơn Đuôi, tai, chi lớn hơn B Kích thước lớn hơn Đuôi, tai, chi nhỏ
hơn
C Kích thước nhỏ hơn Đuôi, tai, chi lớn hơn D Giảm mất nhiệt, giảm tỉ lệ V/S
Câu 49: Mối quan hệ cạnh tranh là nguyên nhân dẫn đến
A Sự suy giảm đa dạng sinh học
B Sự tiến hóa của sinh vật
C Sự suy giảm nguồn lợi khai thác của con người
D Mất cân bằng sinh học trong quần xã
Câu 50: Câu nào sau đây không chính xác?
A Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn.
B Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất.
C Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hoặc suy thoái.
D Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
- HẾT -11-SINH THÁI – 143
1_C
2_D
3_C
4_B
5_A
6_A
7_D
8_D
9_D
10_D
11_A
12_D
13_C
14_D
15_C
16_C
17_A
18_C
19_D
20_A
21_C
22_B
23_C
24_A
25_B
26_A
27_A
28_A
29_A
30_D
31_A
32_B
33_A
34_D
35_D
36_B
37_A 38_D 39_B 40_B 41_C 42_A 43_B 44_B 45_C 46_B 47_C 48_B 49_B 50_C
Trang 6Trang 6/6 - Mã đề thi 143