Căn chỉnh hợp lý, in ra là dùng ngay
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP SINH HỌC 12 PHẦN CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
(370 CÂU - CÓ ĐÁP ÁN)
Câu 1: Gen không phân mảnh có
C cả exôn và intrôn D vùng mã hoá không liên tục.
Câu 2: Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?
A Vùng kết thúc B Cả ba vùng của gen C Vùng điều hòa D Vùng mã hóa.
Câu 3: Bộ 3 kết thúc trên mARN ở tế bào sinh vật nhân thực không có loại mã nào sau đây?
Câu 4: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu
hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền có tính phổ biến.
C Mã di truyền có tính thoái hóa D Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 5: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa
A hai axit amin cùng loại hay khác loại B hai axit amin kế nhau.
C axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai D axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
C tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
D mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
Câu 7: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể
có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A 3 loại mã bộ ba B 6 loại mã bộ ba C 9 loại mã bộ ba D 27 loại mã bộ ba.
Câu 8: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
Câu 9: Dạng đột biến nào dưới đây liên quan đến 2 nhiễm sắc thể?
Câu 10: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit từ phân tử gen cấu trúc trong tế bào trải qua 2 giai đoạn
là
A Sao mã và phiên mã B Tự sao và sao mã C Dịch mã và giải mã D Sao mã và giải mã
Câu 11: Ở cà chua 2n = 24 NST, số NST ở thể tam bội là bao nhiêu?
A 27 nhiễm sắc thể B 23 nhiễm sắc thể C 36 nhiễm sắc thể D 25 nhiễm sắc thể
Câu 12: Vùng kết thúc của gen là vùng
A quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin
B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C mang thông tin mã hoá các aa
D mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 13: Trong các đặc điểm của mã di truyền, tính phổ biến được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?
A Mọi sinh vật đều chung 1bộ mã như nhau
B Mỗi loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
C Mỗi loại bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin
D Được đọc liên tục không chồng lên nhau
Câu 14: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là
Trang 2Câu 15: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
A O (operator) B P (promoter) C Z, Y, Z D R.
Câu 16: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A tổ hợp gen mang đột biến B môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
C điều kiện môi trường sống của thể đột biến D tác động của các tác nhân gây đột biến.
Câu 17: Đặc điểm nào trong cấu trúc làm cho ADN có tính đa dạng và đặc trưng?
A Sao chép theo nguyên tắc bán bảo tồn B Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
C Nguyên tắc bổ sung giữa hai mạch ADN D Cấu tạo mạch kép theo nguyên tắc bổ sung
Câu 18: Vùng mã hoá của gen là vùng
A mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
C mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
D mang tín hiệu mã hoá các axit amin
Câu 19: Một gen nhân đôi 1 lần và đã sử dụng của môi trường 2400 nuclêôtit, trong đó có 20%
ađênin Số liên kết hiđrô có trong mỗi gen con được tạo ra là
A 3120 liên kết B 2310 liên kết C 1230 liên kết D 2130 liên kết
Câu 20: Vai trò của enzim ADN-polimeraza trong quá trình tự nhân đôi ADN là gì?
A Bẻ gãy các liên kết giữa 2 mạch ADN trong cơ chế tách mạch
B Tháo xoắn phân tử ADN tạo thành mạch đơn độc lập
C Lắp ráp các nuclêôtít tự do với các nu trên mạch khuôn
D Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp mạch mới
Câu 21: Đột biến phát sinh trong giảm phân của tế bào sinh dục được gọi là:
A Đột biến xôma B Đột biến giao tử C Đột biến tiền phôi D Giao tử đột biến
Câu 22: Các bazơ nitơ dạng nào thường kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi làm phát sinh
đột biến?
Câu 23: Phân tử ARN vận chuyển (tARN) mang axitamin mở đầu tiến vào riboxôm có bộ ba đối mã
tương ứng là
Câu 24: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là
Câu 25: Gen không phân mảnh ở sinh vật nhân sơ có đặc điểm gì?
A Gen gồm 1 đoạn ADN nằm ở một nơi B Gen có các Nuclêotit nối với nhau liên tục
C Vùng mã hóa chỉ chứa các bộ 3 mã hóa D Gen không do đoạn Ôkazaki nối lại
Câu 26: Hoạt động nào sau đây của gen cấu trúc được xem là chuẩn bị cho quá trình tổng hợp
prôtêin trong tế bào?
Câu 27: Phân tử mARN có 120 có 120 uraxin, 20% ađênin, 30% guanin và 40% xitôzin Số lượng
từng loạiribônulcêôtit môi trường cung cấp để tổng hợp 5 phân tử mARN có cấu trúc như trên là:
A rU = 7440, rA = 3720, rG = 14880, rX = 11160
B rU = 1200, rA = 600, rG = 2400, rX = 1800
C rU = 600, rA = 1200, rG = 1800, rX = 2400
D rU = 3720, rA = 7440, rG = 11160, rX = 14880
Câu 28: Ở sinh vật nhân thực, bộ 3 mở đầu trên phân tử mARN được xác định là bộ 3 nào?
Câu 29: Trong các đặc điểm của mã di truyền, tính đặc hiệu được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?
Trang 3A Mỗi loại bộ 3 chỉ mã hóa một loại axít amin
B Được đọc liên tục không chồng lên nhau
C Mỗi loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
D Mọi loài sinh vật đều chung 1 bộ mã
Câu 30: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
D nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
Câu 31: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli hoạt động?
A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào không có lactôzơ.
C Khi trong tế bào có lactôzơ D Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.
Câu 32: Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G*) là X-G*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi
thành cặp
Câu 33: Quá trình sao chép ADN trên mạch khuôn 3’ 5’ có đặc điểm nào sau đây ?
A Sự tổng hợp mạch mới diễn ra theo hướng 3’ 5’
B Hướng sao chép ADN cùng hướng với hướng tháo xoắn
C Mạch mới được tổng hợp không liên tục
D Hướng sao chép ADN ngược hướng tháo xoắn
Câu 34: Ở cà độc dược 2n = 24 Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
Câu 35: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
Câu 36: Phân tử nào đóng vai trò chủ đạo nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giải mã?
A Phân tử rARN B Phân tử ADN C Phân tử tARN D Phân tử mARN
Câu 37: Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được giữ lại và di truyền qua cơ chế nào sau đây?
Câu 38: Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá
trình phiên mã được gọi là
A vùng khởi động B gen điều hòa C vùng vận hành D vùng mã hoá.
Câu 39: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ
các nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc
A bổ sung và bảo toàn B bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 40: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
Câu 41: Ở cà chua 2n = 24 Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm
được 22 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là
Câu 42: Phát biểu nào về đột biến gen là chưa đúng trong những phát biểu dưới đây?
A Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trong cấu trúc của gen
B Đột biến gen thường chỉ liên quan đến một hoặc 2 cặp nu
C Nhân tố gây ra đột biến gọi là tác nhân đột biến
D Cá thể mang đột biến là thể đột biến
Câu 43: Trong Lac Ôpêrôn cụm gen cấu trúc có vai trò gì?
A Nơi để ARN-polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
Trang 4B Kiểm soát việc tổng hợp prôtêin ức chế
C Kiểm soát các polipeptit có liên quan về chức năng
D Chỉ huy chi phối hoạt động của nhóm gen cấu trúc nằm liền sau nó
Câu 44: Trong cấu trúc của 1 Opêron Regulator (R) có chức năng gì?
A Vùng mã hóa ở gen điều hòa tạo prôtêin ức chế
B Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
C Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
D Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc
Câu 45: Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?
A Menđen và Morgan B Jacôp và Mônô C Lamac và Đacuyn D Hacđi và Vanbec.
Câu 46: Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen
A cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.
B biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
C biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến.
D được biểu hiện ngay ra kiểu hình.
Câu 47: Trong Lac Ôpêrôn gen điều hòa có vai trò gì
A Kiểm soát việc tổng hợp prôtêin ức chế
B Kiểm soát các polipeptit có liên quan về chức năng
C Chỉ huy chi phối hoạt động của nhóm gen cấu trúc nằm liền sau nó
D Nơi để ARN-polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
Câu 48: Đối với Operon Lac ở E.coli thì đường lactose có vai trò gì?
A Chất kích thích B Chất cảm ứng C Chất bất hoạt D Chất ức chế
Câu 49: Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây ra do nguyên nhân nào ?
A Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
B Mất NST đo hiện tượng phân bào bất thường
C Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái hợp NST bất thường
D Rối loạn phân li NST trong phân bào
Câu 50: Trong cơ thể sinh vật, tế bào nào được xem là tế bào sinh dưỡng?
A Tế bào lưỡng bội (2n) B Tê bào đơn bội (n)
Câu 51: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
Câu 52: Gen là một đoạn của phân tử ADN
A mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.
B mang thông tin di truyền của các loài.
C mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
D chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.
Câu 53: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
B tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
Câu 54: Các axit amin - đơn phân cấu tạo phân tử protein- được nối với nhau bởi liên kết gì?
Câu 55: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm các dạng nào sau đây?
A Mất đoạn, thêm đoạn, nhân đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
Trang 5B Mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể
C Mất đoạn, nhân đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
D Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 56: Dạng đột biến gen cấu trúc nào làm biến đổi vật chất di truyền nhưng thành phần, số lượng
và trình tự các axit amin của phân tử protein do gen đó quy định không thay đổi?
A Không thể xảy ra dạng đột biến mà phân tử protein không có thay đổi nào
B Do các dạng đột biến dịch khung làm các mã bộ 3 được đọc lệch đi so với bình thường
C Do các dạng đột biến điểm tạo ra đột biến đồng nghĩa
D Do thay đổi 3 cặp nuclêotit trên cùng 1 mã bộ 3
Câu 57: Quá trình tổng hợp phân tử ADN và ARN giống nhau ở những đểm nào?
A Tạo nên cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử B Xảy ra trên NST và theo nguyên tắc bổ sung
C Chỉ diễn ra 1 lần trong mỗi chu kỳ tế bào D Đều dựa vào nguyên tắc bán bảo toàn
Câu 58: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là
Câu 59: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến:
A làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.
B làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN.
C tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.
D làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.
Câu 60: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính
trạng lặn hạt trắng Cho cây dị hợp 4n tự thụ phấn, F1 đồng tính cây hạt đỏ Kiểu gen của cây bố mẹ là
A AAAA x AAAa B AAaa x AAAA C AAaa x AAAa D AAAa x AAAa
Câu 61: Thế nào là hiện tượng dị bội thể?
A Biến đổi số lượng NST xảy ra ở 1 hoặc vài cặp NST trong bộ gen của loài
B Tế bào sinh dưỡng đáng lẽ chứa 2 NST ở mỗi cặp tương đồng thì lại chứa 2 NST
C Cơ thể có 1 số NST bị thay đổi trình tự gen
D Giao tử đáng lẽ chỉ chứa 1 NST của cặp tương đồng thì lại chứa 2 chiếc
Câu 62: Vi khuẩn thuộc nhóm tế bào nhân sơ, hệ gen của vi khuẩn nằm trong cấu trúc nào dưới đây
C ADN dạng thẳng mạch kép D ARN trong tế bào chất
Câu 63: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường
A không có chất cảm ứng B có hoặc không có chất cảm ứng.
Câu 64: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc
này không thể phát hiện ở tế bào
A sinh vật nhân thực B vi khuẩn C tảo lục D ruồi giấm.
Câu 65: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải
Câu 66: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
A Claiphentơ, máu khó đông, Đao B ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.
C siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu D Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
Câu 67: Trong quá trình quy định đặc điểm của cơ thể gen đã mã hoá cho những sản phẩm nào?
A ADN hoặc ARN B ARN hoặc polipeptit C ARN hoặc prôtêin D ADN hoặc prôtêin
Câu 68: Trong cấu trúc của 1 Opêron Operator (O) có chức năng gì?
A Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
B Vùng vận hành có thể liên kết prôtêin ức chế
Trang 6C Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế
D Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
Câu 69: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.
B Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.
C Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.
D Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.
Câu 70: Về số lượng phân tử ADN, mỗi NST đơn có cấu trúc thực chất là:
A Một phân tử ADN độc lập B Nhiều phân tử ADN khác nhau
C Một đoạn ADN duy nhất trong tế bào D Một chuỗi đa phân Histon
Câu 71: Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ (5n) bội có đặc điểm nào về mặt di truyền?
A Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 5 lần B Một cặp NT nào đó có 5 chiếc
C Tất cả các cặp NST đều có 5 chiếc D Một hoặc một số cặp NST có 5 chiếc
Câu 72: Loại đột biến NST nào dưới đây làm tăng cường hoặc giảm thiếu sự biểu hiện của tính
trạng?
Câu 73: Quá trình tổng hợp phân tử ARNm từ ADN còn được gọi là quá trình gì?
Câu 74: Bộ NST của thể đột biến đa bội về mặt số lượng có đặc điểm nào sau đây?
A Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
B Nhiễm sắc thể (NST) bị thay đổi trong cấu trúc
C Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
D Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
Câu 75: Cấu trúc Poliribôxôm hình thành trong quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit có ý nghĩa như
thế nào?
A Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
B Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin
C Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
D Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
Câu 76: Trong các dạng đột biến gen sau đây, dạng đột biến nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho
chuỗi polipeptit?
A Đột biến nhầm nghĩa B Đột biến đảo bị trí cặp nu
Câu 77: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A Vùng kết thúc B Vùng khởi động C Vùng vận hành D Vùng mã hoá.
Câu 78: Cơ thể tam bội 3n hình thành do kết quả của đột biến rối loạn phân li của toàn bộ nhiễm sắc
thể (NST) xảy ra ở giai đoạn nào?
A Trong quá trình giảm phân của 1 trong 2 loại tế bào sinh dục đực hoặc cái
B Quá trình giảm phân của tế bào sinh dục đực và cái cùng bị rối loạn
C Giai đoạn tiền phôi
D Tế bào xôma của cơ thể trong quá trình nguyên phân.
Câu 79: Khi xử lí đột biến đa bội thể trên thực vật, người ta thường dùng loại hóa chất nào sau đây
Câu 80: Kiểu hình nào sau đây xuất hiện do đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể?
A Bệnh bạch cầu ác tính ở người B Bệnh Đao ở người
Trang 7C Thể mắt dẹt ở ruồi giấm D Cánh có mấu ở một số loài côn trùng
Câu 81: Tính đa dạng của các loại prôtêin được quy định bởi yếu tố nào?
A Nhóm gốc hiđrôcacbon (-R) của các axit amin B Nhóm amin (-NH2) của các axit amin
C Nhóm cacbôxyl (-COOH) của các axit amin D Số lượng và trình tự của các loại axit amin
Câu 82: Dạng đột biến ở nhiễm sắc thể được ứng dụng để loại bỏ những gen gây hại ra khỏi tế bào?
A Thêm đoạn B Đảo đoạn nhỏ C Mất đoạn nhỏ D Chuyển đoạn
Câu 83: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra
được các dạng tứ bội nào sau đây? 1 AAAA ; 2 AAAa ; 3 AAaa ; 4 Aaaa ; 5 aaaa
Câu 84: Cônxisin gây đột biến đa bội do ảnh hưởng nào của nó trong quá trình phân bào?
A Cản trở việc tách tâm động của các NST kép
B Cản trở màng tế bào phân chia
C Cản trở NST tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
D Cản trở sự hình thành thoi vô sắc
Câu 85: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể
A làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
B làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
C làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
D làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.
Câu 86: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
A đột biến B đột biến gen C thể đột biến D đột biến điểm.
Câu 87: Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng
Câu 88: Đột biến thay thế một cặp nuclêotit trên gen sẽ gây ra trường hợp thay đổi nào sau đây?
A Toàn bộ các bộ 3 của gen bị thay đổi
B Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi
C Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi
D Chỉ có bộ 3 có nuclêotit bị thay thế mới thay đổi
Câu 89: Gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng làm thay đổi 1 liên kết hiđrô Đây là dạng đột
biến gì?
A Đảo vị trí 1 cặp nu
B Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
C Thay 1 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
D Thay 1 cặp nuclêotit này bằng 1 cặp nucleotit khác loại
Câu 90: Đột biến cấu trúc NST là quá trình nào sau?
A Cắt đứt mối liên kết giữa prôtêin và ADN B Thay đổi cấu trúc trên từng NST
C Biến đổi ADN tại một điểm nào đó trên NST D Làm tăng số lượng NST.
Câu 91: Theo mô hình Operon Lac, vì sao prôtêin ức chế mất tác dụng?
A Vì nó bị phân hủy khi có lactose
B Vì gen điềun hòa (R) bị khóa
C Vì nó không được tổng hợp ra nữa
D Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó
Câu 92: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
A vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
B gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
C gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
Trang 8D vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
Câu 93: Một đoạn gen có mạch gốc như sau: TAX ATG GGX GXT AAA thì mạch bổ sung có trình tự
như thế nào?
Câu 94: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A kết thúc bằng Met B bắt đầu bằng axit amin Met.
C bắt đầu bằng axit foocmin-Met D bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Câu 95: Trong quá trình tự nhân đôi của ADN có sự hình thành các đoạn Okazaki Đoạn Okazaki là
gì?
A Các đoạn intron của gen phân mảnh
B Các đoạn exon của gen không phân mảnh
C Đoạn Pôlinuclêotit sinh ra từ mạch khuôn 5' - 3'
D Đoạn Pôlinuclêotit sinh ra từ mạch khuôn 3' - 5'
Câu 96: Trên phân tử ADN, theo nguyên tắc liên tục mã di truyền được đọc như thế nào?
A Từ giữa gen sang 2 đầu, theo từng bộ 3
B Từ 1 điểm xác định theo từng bộ 3 của cả 2 mạch
C Từ điểm bất kì, theo từng bộ 3 trên mạch gốc
D Từ 1 điểm xác định, theo từng bộ 3 ở mỗi mạch
Câu 97: Một vi khuẩn E.coli mang phân tử ADN chỉ chứa N15
được chuyển sang nuôi cấy trong môi trường chỉ có N 14 Sau 3 lần sao chép, có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15
Câu 98: Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể có thể dẫn đến hậu quả nào?
A Gây thoái hoá vật chất di truyền
B Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng
C Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền
D Gây chết ở động vật
Câu 99: Tần số đột biến của từng gen riêng lẻ trong tự nhiên dao động trong khoảng nào?
A Khoảng 10-4 đến 10-6 B Khoảng 10-2 đến 10-6
C Khoảng 10-1 đến 10-3 D Khoảng 10-5 đến 10-7
Câu 100: Chuỗi các phân tử tham gia cấu tạo phân tử prôtêin gọi là gì?
C Chuỗi pôliribônuclêôtit D Chuỗi pôlipeptit
Câu 101: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
B Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
C Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
D Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
Câu 102: Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G*) là G*-X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành
cặp
Câu 103: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục
nhờ enzim nối, enzim nối đó là
A ADN giraza B hêlicaza C ADN pôlimeraza D ADN ligaza
Trang 9Câu 104: Cấu trúc nào không thuộc thành phần của Operon nhưng có vai trò quyết định sự hoạt động
của Operon?
A Gen điều hòa B Gen cấu trúc C Gen vận hành D Gen khởi động
Câu 105: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:
A Có 4 loại nuclêôtit khác nhau cấu tạo các phân tử ADN
B Phân tử ADN có cấu trúc 2 mạch xoắn
C Phân tử ADN chỉ có một loại liên kết hoá học giữa các đơn phân là liên kết hiđrô
D Phân tử ADN được cấu tạo từ các đơn phân nuclêôtit
Câu 106: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, chuỗi pôlinuclêôtit mới được tổng hợp theo chiều nào?
A Chiều từ 2’ đến 4’ B Chiều từ 4’ đến 2’ C Chiều từ 3’ đến 5’ D Chiều từ 5’ đến 3’
Câu 107: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
Câu 108: Một gen trải qua một số lần nhân đôi, tổng số mạch đơn có trong các gen con nhiều gấp 16
lần số mạch đơn có trong gen lúc ban đầu Số lần nhân đôi của gen là:
Câu 109: Vì sao đột biến NST thường làm giảm sức sống hoặc gây chết?
A Vì lượng vật chất di truyền tăng lên
B Vì các gen lặn xuất hiện phát tán trong quần thể ngày càng nhiều
C Vì số lượng gen bị giảm nên 1 số loại protein cần thiết cho cơ thể không được tổng hợp
D Vì các gen được sắp xếp lại theo trình tự khác
Câu 110: Trong các đặc điểm của mã di truyền, tính liên tục được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?
A Mỗi loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
B Mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã
C Được đọc liên tục không gối lên nhau
D Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin
Câu 111: Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào prôtêin ức chế xuất hiện?
Câu 112: Nguyên nhân nào làm cho cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển
khỏe, chống chịu tốt?
A Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu
cơ diễn ra mạnh
B Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
C Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
D Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
Câu 113: Tác dụng của consixin trong việc gây đột biến nhân tạo là:
A Ion hóa các nguyên tử B Rối loạn sự phân li NST đồng dạng gây dị bội
C Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc D Gây đột biến gen
Câu 114: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E coli, kí hiệu O (operator) là:
A vùng khởi động B vùng vận hành C vùng mã hoá D vùng kết thúc.
Câu 115: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
B làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
C làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
D làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
Câu 116: Thể song nhị bội có khả năng sinh sản được là do:
A Bộ NST của nó hoàn toàn bình thường
Trang 10B Bộ NST của nó là một số chẵn
C Cơ chế tiếp hợp của nó không cần cặp tương đồng
D Nó có bộ NST gồm đủ cặp tương đồng
Câu 117: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là
Câu 118: Vì sao nói đột biến lặp đoạn ở lúa đại mạch rất có lợi cho ngành công nghiệp sản xuất bia?
A Làm tăng chất lượng hạt đại mạch B Làm tăng số lượng gen tổng hợp men bia
C Làm tăng năng suất lúa D Làm tăng hoạt tính của enzim amilaza
Câu 119: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất
Câu 120: Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:
A vi khuẩn E coli. B vi khuẩn lam C vi khuẩn lactic. D vi khuẩn Rhizobium Câu 121: Liên kết hiđrô giúp duy trì cấu trúc không gian của phân tử nào sau đây?
Câu 122: Dạng đột biến nào ở nhiễm sắc thể làm tăng lượng gen trong tế bào sinh vật?
Câu 123: Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu
A 6732 ăngstron B 2244 ăngstron C 4488 ăngstron D 8976 ăngstron
Câu 124: Điều không đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính
A không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường.
B chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.
C chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia.
D của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY con cái là XX.
Câu 125: Quá trình phiên mã xảy ra ở
A sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn B sinh vật có ADN mạch kép.
C vi rút, vi khuẩn D sinh vật nhân chuẩn, vi rút.
Câu 126: Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, gen điều hòa hoạt động khi nào?
A Cả khi có hoặc không có đường lactose trong môi trường
B Khi môi trường có lactose
C Khi môi trường không có lactose
D Khi môi trường nhiều lactose
Câu 127: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
B tháo xoắn phân tử ADN.
C nối các đoạn Okazaki với nhau.
D bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
Câu 128: Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron
là
A gen cấu trúc B vùng mã hóa C gen điều hòa D vùng vận hành.
Câu 129: Hội chứng Claiphentơ là một dạng bệnh di truyền do đột biến số lượng NST gây ra, có
những đặc điểm nào về mặt di truyền?
Câu 130: Loại liên kết hoá học nào nối giữa các nuclêôtit trên cùng một mạch của phân tử ADN?
C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết hiđrô
Trang 11Câu 131: Ở cà chua 2n=24 Trường hợp đột biến dị bội xảy ra có thể tạo tối đa bao nhiêu thể tam
nhiễm khác nhau?
Câu 132: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
Câu 133: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit trong tế bào còn được gọi là:
A Quá trình giải mã B Quá trình sao mã C Quá trình khớp mã D Quá trình tự sao
Câu 134: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen.
C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.
Câu 135: Đặc điểm nào có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của phân tử ADN
và ARN?
A Có cấu tạo 1 mạch đơn
B Trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn
C Có các liên kết peptit giữa các axit amin
D Có tính đa dạng và tính đặc trưng cho từng loài, từng cá thể
Câu 136: Nhận định nào dưới đây là không đúng về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A Đột biến đảo đoạn thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể
B Đột biến mất đoạn thường gây chết hoặc làm giảm sức sống
C Đột biến chuyển đoạn lớn thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản
D Đột biến lặp đoạn chỉ làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
Câu 137: Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây
A biến đổi cặp G-X thành cặp X-G B biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
C biến đổi cặp G-X thành cặp A-U D biến đổi cặp G-X thành cặp T-A
Câu 138: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất về thể đột biến?
A Là cơ thể mang đột biến gen trội
B Là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình
C Là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình
D Là cơ thể mang gen đột biến ở dạng tiềm ẩn
Câu 139: Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản
quá trình phiên mã, đó là vùng
Câu 140: Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua
A 4 lần nhân đôi B 3 lần nhân đôi C 2 lần nhân đôi D 1 lần nhân đôi.
Câu 141: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài
mới là
Câu 142: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A Làm biến đổi đột ngột 1 số tính trạng trên cơ thể
B Làm thay đổi vị trí gen trên NST
C Làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêotit trong gen
D Làm phát sinh alen mới trong quần thể
Câu 143: Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho
A sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào B sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.
C sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa D sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.
Câu 144: Một gen nhân đôi một lần đã nhận của môi trường nội bào 18900 nuclêôtit tự do, trong đó
có 3780 ađênin Vậy tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
Trang 12Câu 147: Đơn phân cấu tạo của ADN là
C Axit đêôxiribônuclêic D Axit ribônuclêic
Câu 148: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng
hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80 Đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng
A mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80 B thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 80.
C thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 81 D thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 80.
Câu 149: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?
A Khi môi trường có nhiều lactôzơ B Khi trong tế bào không có lactôzơ.
C Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ D Khi trong tế bào có lactôzơ.
Câu 150: Vùng điều hoà là vùng
A quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã
D mang thông tin mã hoá các axit amin
Câu 151: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa
axit amin được gọi là
A gen phân mảnh B đoạn êxôn C vùng vận hành D đoạn intron.
Câu 152: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:
A đảo đoạn B chuyển đoạn C mất đoạn D lặp đoạn.
Câu 153: Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ
B 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ
C 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
D 1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
Câu 154: Đột biến giao tử là dạng đột biến nào trong các trường hợp sau?
A Phát sinh trong giảm phân, ở 1 tế bào sinh dục nào đó
B Phát sinh trong nguyên phân, ở 1 tế bào sinh dưỡng
C Phát sinh trong giảm phân, ở 1 tế bào xôma
D Phát sinh trong lần nguyên phân đầu của hợp tử
Câu 155: Xét về sự truyền đạt thông tin di truyền, thực chất của quá trình dịch mã là gì?
A Chuyển trình tự nuclêôtit thành trình tự axit amin trong chuỗi prôtêin
B Tạo ra phân tử Prôtêin có cấu trúc bậc cao
C Chuyển trình tự ribônuclêôtít thành trình tự nuclêôtít
D Tạo ra chuỗi ribônuclêôtít từ chuỗi nuclêôtít
Câu 156: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là
A gen B axit nuclêic C nhiễm sắc thể D nhân con.
Câu 157: Intron là
Trang 13A đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã B đoạn gen mã hóa axit amin.
C gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn D đoạn gen không mã hóa axit amin.
Câu 158: Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tự nhân đôi ADN chịu sự điều khiển của loại
enzim nào trong tế bào?
Câu 159: Thực chất, khi nói đến bộ NST của một loài có nghĩa là đang đề cập đến yếu tố nào sau?
A Các NST trong 1 tế bào của loài đó
B Tập hợp tất cả NST trong các giao tử của loài đó
C Các NST ở tế bào sinh dưỡng của loài đó
D Tổng số NST trong 1 cá thể của loài đó
Câu 160: Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây?
A Liên kết peptit và liên kết hiđrô B Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị
Câu 161: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
Câu 162: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
Câu 163: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu
trúc này chỉ phát hiện ở tế bào
A sinh vật nhân thực B thực khuẩn C vi khuẩn D xạ khuẩn.
Câu 164: Trong các tác nhân sau tác nhân nào không gây ra sự thay đổi đột ngột trong cấu trúc của
gen?
A Các loại hoá chất như xà phòng, thuốc tím, chất sát trùng
B Các tác nhân vật lí như tia X, tia cực tím
C Các tác nhân hoá học như cônsixin, nicôtin
D Các loại virut gây bệnh
Câu 165: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là
A nuclêôxôm B sợi siêu xoắn C sợi cơ bản D sợi nhiễm sắc.
Câu 166: Hai NST giống nhau về hình dạng, kích thước và thành phần gen được gọi là gì?
Câu 167: Xét ở cấp độ siêu hiển vi thì cấu trúc của nhiễm sắc thể có dạng nào sau đây?
A 1 phân tử ADN 2 mạch thẳng B 1 phân tử ADN mạch đơn
Câu 168: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân
tử ARN được gọi là
Câu 169: Phân tử nào mang mật mã trực tiếp cho các ribôxôm thực hiện quá trình dịch mã?
A Phân tử rARN B Phân tử mARN C Phân tử tARN D Phân tử ADN
Câu 170: Biến đổi nào dưới đây đề cập đến hiện tượng đột biến gen trong tế bào sinh vật?
A Biến đổi về vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc tế bào
B Biến đổi trong cấu trúc NST xảy ra trong quá trình phân chia tế bào
C Biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nu
D Biến đổi trong cấu trúc gen liên quan đến một vài nuclêotit đặc biệt trên gen
Câu 171: Trường hợp nuclêotit thứ 10 là G-X bị thay bởi A-T Sự thay đổi nào sẽ xảy ra trong chuỗi
polipeptit được tổng hợp?
Trang 14A Thay thế axit amin thứ 10
B Axit amin thuộc bộ 3 thứ 4 có thể bị thay đổi
C Chuỗi polipeptit được tổng hợp sẽ ngắn hơn bình thường
D Trình tự các axit amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit bị thay đổi
Câu 172: Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là
Câu 173: Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng
A đảo đoạn B hoán vị gen C chuyển đoạn D lặp đoạn.
Câu 174: Đột biến thay thế 1cặp nucleotit không thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A Chuỗi polipeptit bị ngắn hơn so với bình thường
B Cấu trúc của protein không thay đổi
C Luôn thay thế 1 axit amin này bằng 1 axit amin khác
D Lảm gián đoạn quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit
Câu 175: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
A một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể B một số cặp nhiễm sắc thể.
C một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể D một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
Câu 176: Đặc điểm có nhiều bộ 3 cùng mã hóa cho một axit amin là đặc tính nào của mã di truyền
A Tính liên tục B Tính thoái hóa C Tính phổ biến D Tính đặc hiệu
Câu 177: Bốn loại nuclêôtit tham gia cấu tạo phân tử ADN là
A Ađênin, guanin, xitôzin và timin B Ađênin, timin, uraxin và guanin
C Ađênin, timin, xitôzin và uraxin D Uraxin, timin, guanin và xitôzin
Câu 178: Một protein bình thường có 200 axit amin Protein đó bị biến đổi do có axit amin thứ 150 bị
thay thế bằng 1 axit amin mới Dạng đột biến gen nào đã sinh ra protein bị biến đổi trên?
A Đảo hoặc thêm nucleotit ở bộ 3 mã hóa axit amin150
B Thêm nucleotit ở bộ 3 mã hóa axit amin150
C Thay thế 1 cặp nucleotit ở bộ 3 mã hóa axit amin thứ 150
D Mất nucleotit ở bộ 3 mã hóa axit amin150
Câu 179: Thế nào là thể dị đa bội?
A Một loại đa bội dị thường B Một dạng đặc biệt của lệch bội
C Cơ thể chứa bộ NST lưỡng bội của 2 loài D Cơ thể vốn là đa bội, sau bị lệch bội hóa
Câu 180: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?
Câu 181: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A ARN-polimeraza B ADN-polimeraza C restrictaza D ADN-ligaza.
Câu 182: Đột biến nào sau đây gây thay đổi nhiều nhất trong cấu trúc phân tử protein tương ứng?
A Mất 1 cặp nuclêotit trong 1 bộ 3 gần mã mở đầu
B Đảo vị trí các cặp nuclêotit trong cùng 1 bộ 3
C Mất 3 cặp nuclêotit trong cùng 1 bộ 3
D Thêm 1 cặp nuclêotit trong 1 bộ 3 gần mã kết thúc
Câu 183: Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:
A tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
B tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.
C tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
D tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.
Câu 184: Các đột biến gen thường có những đặc điểm nào sau đây?
A Riêng lẻ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột
B Riêng lẻ, định hướng, đột ngột
Trang 15C Xác định, đồng loạt, đột ngột
D Đồng loạt, không định hướng, đột ngột
Câu 185: Trong các kiểu đột biến gen khi nói đột biến điểm là đề cập đến dạng đột biến nào sau đây?
A Thay đổi vị trí một vài gen trên NST
B Thay đổi một vài thành phần hóa học của gen
C Thay đổi số lượng 1 hay vài gen ở tế bào
D Thay đổi cấu trúc gen liên quan đến 1cặp nuclêôtit
Câu 186: Mã di truyền có tính đặc hiệu tức là mỗi bộ 3 mã hoá cho 1 axít amin.Trong các bộ 3 sau bộ
3 nào qui định axit amin Metiônin
Câu 187: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói đến đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
A Các gen trong nhóm gen liên kết trên NST không bị thay đổi về thành phần và số lượng
B Góp phần làm tăng cường sự sai khác giữa các nòi trong loài
C Đoạn NST bị đảo phải nằm ở giữa và không mang tâm động
D Đoạn NST có thể chứa hoặc không chứa tâm động
Câu 188: Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai song dị bội của chúng có thể phát sinh giao
tử là:
Câu 189: Cơ chế nào của hoá chất cônsixin đã gây ra dạng đột biến đa bội ở thực vật ?
A Cản trở sự hinh thành thoi vô sắc
B Tách sớm tâm động của các nhiễm sắc thể (NST) kép
C Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc
D Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở cuối kì đầu
Câu 190: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay
thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
Câu 191: Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự
A làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST B làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST.
C sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST D sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể.
Câu 192: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn
ở một số giống cây trồng?
A Đột biến gen B Mất đoạn nhỏ C Chuyển đoạn nhỏ D Đột biến lệch bội.
Câu 193: Đặc điểm nào của NST để nó trở thành vật chất di truyền ở cấp độ tế bào của sinh vật?
A Có khả năng tự nhân đôi, phân li và tổ hợp
B Ổn định về số lượng và cấu trúc ở từng loài
C Mang hệ gen và tham gia vào cơ chế di truyền
D Luôn đặc trưng cho loài về số lượng và cấu trúc
Câu 194: Trong tổng hợp prôtêin, axit amin không tham gia vào cấu trúc của phân tử prôtêin, dù
trước đó đã được tổng hợp là
A Axit amin thứ hai B Axit amin cuối cùng C Axit amin mở đầu D Axit amin thứ nhất
Câu 195: Thể đa bội trên thực tế được gặp chủ yếu ở nhóm sinh vật nào dưới đây?
Câu 196: Rối loạn phân li của toàn bộ nhiễm sắc thể (NST) trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện dòng
tế bào như thế nào?
A Tế bào 2n + 2 B Tế bào 3n C Tế bào 2n D Tế bào 4n