Cắt bỏ đi một đoạn gen của nó Câu 2: Dạng đột biến nào dưới đây là rất quý trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năng suất cao, phẩm chất tốt hoặc không hạt: A..
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP SINH HỌC 12 PHẦN ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC – CƠ BẢN
(218 CÂU – CÓ ĐÁP ÁN) Câu 1: Trong kỹ thuật di truyền, ADN tái tổ hợp được tạo thành từ plasmit bằng cách nào?
A Ghép vào một đoạn gen của tế bào cho B Đưa vào vi khuẩn E coli
C Thêm vào 1 đoạn gen của tế bào nhận D Cắt bỏ đi một đoạn gen của nó
Câu 2: Dạng đột biến nào dưới đây là rất quý trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năng suất cao, phẩm chất tốt hoặc không hạt:
A Thể ba nhiễm B Đột biến gen C Đột biến đa bội D Đột biến dị bội Câu 3: Ở người, mẹ bình thường, bố và ông ngoại mắc bệnh máu khó đông Kết luận nào dưới đây đúng
A 50 % con gái có khả năng mắc bệnh B Con gái của họ không mắc bệnh
C 100 % con trai mắc bệnh D 100 % con trai hoàn toàn bình thường Câu 4: Ở người, hiện tượng cặp nhiễm sắc thể thứ 23 của người thừa một chiếc so với bình thường
sẽ gây ra bệnh tật di truyền nào?
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là của plasmit?
A Điều khiển tổng hợp các enzim làm vô hiệu hóa kháng sinh
B Điều khiển tổng hợp protein gây độc cho các loài vi khuẩn khác
C Điều khiển tổng hợp protein tạo thành mang sinh chất của vi khuẩn
D Tự nhân đôi độc lập với NST
Câu 6: Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm
Câu 7: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây không được áp dụng để nghiên cứu di truyền người:
A Phương pháp di truyền tế bào B Phương pháp lai phân tích
C Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh D Phương pháp phả hệ
Câu 8: Bệnh nào sau đây được xác định bằng phương pháp di truyền học phân tử?
Câu 9: Khái niệm nào sau đây đề cập đúng với kỹ thuật di truyền?
A Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật thao tác trên vật liệu di truyền dựa vào những hiểu biết về cấu trúc
không gian của ADN
B Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật thao tác trên cơ thể sinh vật dựa vào những hiểu biết về đặc điểm phát
triển của vi sinh
C Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật thao tác trên vật liệu di truyền dựa vào những hiểu biết về cấu trúc hoá
học của các axit nuclêic và di truyền vi sinh
D Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật thao tác trên cơ thể sinh vật dựa vào những hiểu biết về đặc điểm cấu
tạo của cơ thể sinh vật
Câu 10: Trong kỹ thuật cấy gen, việc ghép (nối) đoạn ADN của tế bào cho vào plasmit nhờ enzim nào?
A ARN polimeraza B ADN polimeraza C ADN ligaza D ADN restrictaza Câu 11: Dạng đột biến nào làm mắt ruồi giấm từ dạng mặt lồi sang mắt dẹt?
A Mất đoạn trên NST giới tính X B NST giới tính X gồm 3 chiếc
C Chuyển đoạn trên NST giới tính X D Lặp đoạn trên NST giới tính X
Câu 12: Bệnh di truyền là những bệnh xảy ra do nguyên nhân nào?
A Sai sót trong bộ NST hoặc do đột biến gen
B Môi trường không phù hợp với sự biểu hiện của gen
Trang 2C Bố mẹ cũng đã từng bệnh nên con cái cũng bị
D Đột biến phát sinh trong đời sống của con cái
Câu 13: Phép lai nào sau đây là lai gần?
C Giao phối cận huyết ở động vật D Cho lai giữa các cá thể bất kì.
Câu 14: Di truyền y học phát triển, cho phép chuẩn đoán chính xác một số tật, bệnh di truyền từ giai đoạn nào của cơ thể?
A Trước khi có biểu hiện rõ ràng của bệnh ở cơ thể trưởng thành
B Giai đoạn sơ sinh
C Giai đoạn trước sinh
D Giai đoạn thiếu niên
Câu 15: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là
A đột biến NST B biến dị tổ hợp C biến dị đột biến D đột biến gen Câu 16: Trong kĩ thuật cấy gen bằng thực khuẩn thể, làm thể nào để chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào vi khuẩn?
A ADN của thực khuẩn thể gắn với ADN của tế bào cho rồi xâm nhập vào vi khuẩn
B Dùng phương pháp hóa biến nạp để đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
C ADN của thực khuẩn thể có mang gen của tế bào gắn vào plasmit của vi khuẩn
D Thực khuẩn thể có thể xâm nhập vào bất cứ tế bào nào và mang theo ADN tái tổ hợp
Câu 17: Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do:
A đột biến gen lặn nằm ở NST thường B đột biến gen trội nằm ở NST thường.
C đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X D đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y Câu 18: Trong kĩ thuật di truyền muốn thực hiện đúng phải hiểu biết những điều gì?
A Cấu tạo hóa học của protein B Sự di truyền Sinh vật
C Cấu trúc của các hợp chất hữu cơ D Cấu trúc của vật liệu di truyền ở cấp độ
phân tử
Câu 19: Một phương pháp để xây dựng bản đồ gen ở người là quan sát các tiêu bản bệnh di truyền gây ra do hiện tượng đột biến nào?
Câu 20: Trong chọn giống cây trồng, để tạo ra các dòng thuần người ta tiến hành phương pháp
A giao phối cận huyết B lai khác dòng C tự thụ phấn D A và C đúng
Câu 21: Các sản phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gen sản xuất được lấy từ
Câu 22: Kĩ thuật cấy gen là phương pháp gây biến dị di truyền chủ yếu áp dụng cho đối tượng nào?
A Động vật B Vi Sinh vật C Vật nuôi và cây trồng D Thực vật
Câu 23: Tế bào nhận thường được dùng phổ biến trong kĩ thuật chuyển gen là loại tế bào nào?
A Tế bào vi khuẩn E coli B Tế bào người
C Tế bào vi khuẩn lactic D Tế bào vi Sinh vật
Câu 24: Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống Cụm từ phù hợp trong (?) là
A đột biến gen B đột biến NST C đột biến D biến dị tổ hợp Câu 25: Plasmit là gì?
A Cấu trúc chứa ADN trong tế bào chất của virut.
B Các bào quan trong tế bào chất của vi khuẩn
C Các bào quan trong tế bào chất của virut.
D Cấu trúc chứa phân tử ADN dạng vòng trong tế bào chất của vi khuẩn
Câu 26: Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là
Trang 3C các ADN tái tổ hợp D các biến dị di truyền.
Câu 27: Vectơ chuyển gen được sử dụng phổ biến là
Câu 28: Ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học, giúp giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường hợp bệnh lí gọi là
Câu 29: Bệnh di truyền nào sau đây có thể tìm thấy cả ở người nam và người nữ?
A Bệnh bạch tạng B Hội chứng tam X C Hội chứng Claiphentơ D Hội chứng
Tơcnơ
Câu 30: Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là việc chọn tạo ra các giống
Câu 31: Chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu cho đời sau, là nhiệm vụ của ngành
Câu 32: Ở người, bệnh ung thư máu ác tính được phát hiện có nguyên nhân do hiện tượng đột biến nào sau đây?
A Đột biến lặp đoạn NST số 1 B Đột biến mất đoạn NST số 2
C Đột biến mất đoạn NST số 22 D Đột biến lặp đoạn NST số 5
Câu 33: Những rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hình thành giao tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng
Câu 34: Hội chứng Tơcnơ ở người là dạng đột biến dị bội, bộ NST có dạng nào sau đây?
Câu 35: Người ta thường dùng vi khuẩn E coli làm tế bào nhận, vì sao?
A Vi khuẩn E coli sinh sản nhanh B Vi khuẩn E coli dễ nuôi cấy
C Vi khuẩn E coli không gây hại cho sinh vật D Vi khuẩn E coli có nhiều trong môi trường Câu 36: Để gây đột biến hoá học ở cây trồng người ta thường không dùng cách nào sau đây?
A Quấn bông có tẩm dung dịch hoá chất lên đỉnh sinh trưởng thân hoặc chồi
B Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất
C Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhụy
D Tiêm dung dịch hoá chất vào thân
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của plasmit vi khuẩn?
A Sinh sản chậm
B Không có khả năng tham gia vào cơ chế tái tổ hợp gen nội bào
C Có khả năng nhân đôi độc lập với ADN của NST
D Tổng hợp các enzim tham gia vào quá trình trao đổi chát của vi khuẩn
Câu 38: Giao phối cận huyết được thể hiện ở phép lai nào sau đây?
Câu 39: Mục đích của việc cho lai xa giữa những loài cây hoang dại và cây trồng là gì?
A Kiểu gen của cây hoang dại và cây trồng giống nhau nên con lai sẽ không bị hiện tượng thoái hóa
giống
B Dễ thành công khi đem lai vì cây hoang dại có nhiều điểm tương đồng với cây trồng.
C Tận dụng những gen quý về tính chống chịu điều kiện bất lợi của môi trường ở cây hoang dại.
Trang 4D Tạo ra ưu thế lai ví cây con tạo ra sẽ mang kiểu gen dị hợp.
Câu 40: Kĩ thuật ADN tái tổ hợp được ứng dụng trong nghiên cứu di truyền người thông qua phương pháp nào?
A Phương pháp di truyền phân tử B Phương pháp di truyền tế bào
C Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh D Phương pháp phả hệ
Câu 41: Một nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh được một con trai (3) bị bệnh máu khó đông Người con trai này lớn lên lấy vợ (4) bình thường và sinh được một bé trai (5) cũng bị bệnh như bố Hãy xác định kiểu gen của 5 người trong gia đình trên.
A (1)XX, (2)XYa, (3)XYa, (4)XX, (5)XYa B (1)XaXa, (2)XAY, (3)XAY, (4)XaXa, (5)XAY.
C (1)XX, (2)XYA, (3)XYA, (4)XX, (5)XYA D (1)XAXa, (2)XaY, (3)XaY, (4)XAXa, (5)XaY.
Câu 42: Tác dụng của các tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là gì?
A Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc
B Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các tố chất và tế bào sống ảnh hưởng đến ADN,
ARN
C Gây ra rối loạn phân li của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
D Làm xuất hiện dạng đột biến đa bội
Câu 43: Trong chọn giống người ta sử dụng phương pháp tự thụ phấn và giao phối cận huyết với mục đích gì?
A Củng cố các đặc tính tốt và tạo dòng thuần chủng B Cải tiến giống có năng suất thấp
Câu 44: Ở cây trồng, để tạo ra những giống có sản lượng cao, chống bệnh giỏi, người ta thường dùng phương pháp lai xa kết hợp với phương pháp nào?
nhân tạo
Câu 45: Phương pháp chọn giống chủ yếu nào thường áp dụng đối với vi sinh vật?
Câu 46: Trong chọn giống, người ta ít sử dụng phương pháp gây đột biến bằng các tác nhân vật lí, hóa học đối với đối tượng nào?
A Vật nuôi B Vi sinh vật và vật nuôi C Vi sinh vật, cây trồng D Vật nuôi, cây
trồng
Câu 47: Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?
A Lúa chuyển gen tổng hợp β caroten.
B Vi khuẩn E coli sản xuất hormon somatostatin.
C Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng protêin cao.
D Cừu chuyển gen tổng hợp protêin huyết thanh của người.
Câu 48: Phương pháp phả hệ trong nghiên cứu di truyền người được thực hiện như thế nào?
A Theo dõi sự di truyền của 1 tính trạng trên những người cùng dòng họ qua nhiều thế hệ
B Nghiên cứu sự ảnh hưởng của môi trường đối với một kiểu gen nhất định
C Nghiên cứu những bệnh di truyền liên quan đến các đột biến NST
D Nghiên cứu những bệnh di truyền liên quan đến các đột biến gen
Câu 49: Trong quá trình phân bào, cơ chế tác động của cônsixin là
A cản trở sự hình thành thoi vô sắc B làm cho bộ nhiễm sắc thể tăng lên.
C cản trở sự phân chia của tế bào D làm cho tế bào to hơn bình thường.
Câu 50: Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra
A vectơ chuyển gen B gen đột biến C ADN tái tổ hợp D biến dị tổ hợp Câu 51: Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa ở động vật người ta thường sử dụng phương pháp gì?
Trang 5A Lai tế bào B Gây đột biến đa bội để tạo thể song nhị bội
Câu 52: Kỹ thuật cấy gen có nghĩa là:
A Tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào
B Chuyển một đoạn của ADN từ tế bào này sang tế bào khác
C Tác động làm thay đổi cấu trúc gen trong tế bào
D Chuyển ADN từ NST này sang NST khác
Câu 53: Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn xuất hiện do đột biến mới phát sinh, người ta đã tiến hành cho
A tự thụ phấn B lai khác dòng C lai khác thứ D lai thuận
nghịch.
Câu 54: Để tạo được ưu thế lai, khâu cơ bản đầu tiên trong quy trình là
C cho tự thụ phấn kéo dài D cho lai khác loài.
Câu 55: Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp
A lai tế bào B đột biến nhân tạo C kĩ thuật di truyền D chọn lọc cá
thể.
Câu 56: Trong việc tổng hợp chất kháng sinh, người ta chuyển gen từ xạ khuẩn sang vi khuẩn với mục đích gì?
A Tạo ra dòng vi khuẩn có khả năng đề kháng cao
B Để gen kháng sinh dễ sinh sản
C Tạo ra dòng vi khuẩn có khả năng tổng hợp được kháng sinh
D Giúp cho vi khuẩn sinh sản nhanh
Câu 57: Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
A động vật B cây trồng C động vật bậc cao D vi sinh vật.
Câu 58: Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào dưới đây?
Câu 59: Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là
A kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp B kĩ thuật chuyển gen.
Câu 60: Ở người, gen H quy định tính trạng máu bình thường, h quy định tính trạng máu khó đông Một cặp vợ chồng, vợ bình thường, chồng bệnh máu khó đông nhưng sinh con trai mắc bệnh claiphentơ và bị máu khó đông Kiểu gen của bố mẹ là gì, đột biến dị bội trong quá trình phát sinh giao tử ở bố hay mẹ ?
A XHXH x XhY, đột biến xảy ra ở bố B XHXh x XhY, đột biến xảy ra ở mẹ
C XHXh x XhY, đột biến xảy ra ở bố D XhXh x XHY, đột biến xảy ra ở mẹ
Câu 61: Ý nào sau đây khái quát về kỹ thuật di truyền?
A Chuyển phân tử ADN từ tế bào này sang tế bào khác
B Chuyển gen từ cơ thể này sang cơ thể khác cùng loài
C Chuyển gen từ cơ thể này sang cơ thể khác loài khác
D Chuyển một đoạn của ADN từ tế bào này sang tế bào khác thông qua sử dụng plasmit hoặc virut
làm thể truyền
Câu 62: Trong KTDT, thực khuẩn thể thực hiện chức năng gì?
A Gắn ADN của nó vào plasmit
B Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện trong tế bào nhận
C Gắn ADN của tế bào cho vào ADN của tế bào nhận
Trang 6D Gắn đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của nó để tạo thành ADN tái tổ hợp
Câu 63: Phương pháp chọn giống nào dưới đây được dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật:
học
C Lai giữa loài đã thuần hoá với loài hoang dại D Thụ tinh nhân tạo cá thể đực giống đầu
dòng quý
Câu 64: Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?
C Nuôi cấy tế bào, mô thực vật D Cấy truyền phôi.
Câu 65: Chất kháng sinh là một loại chế phẩm sinh học được tạo ra từ hoạt động sống của loài nào?
A Thực vật B Tất cả các sinh vật C Vi sinh vật D Động vật
Câu 66: Trong kĩ thuật cấy gen dùng plasmit, tế bào nhận thường dùng phổ biến là (M) nhờ vào đặc điểm (N) của chúng (M) và (N) lần lượt là:
A (M): E coli, (N): cấu tạo đơn giản B (M): E coli, (N): sinh sản rất nhanh.
C (M): virút, (N): cấu tạo đơn giản D (M): virút, (N): sinh sản rất nhanh Câu 67: Thể truyền là bacteriophagơ có ưu điểm hơn plasmit ở điểm nào?
A Ghép được đoạn ADN dài hơn B Tốc độ nhân đôi ADN nhanh
Câu 68: Điều nào sau đây đúng khi nói về ứng dụng của kĩ thuật di truyền trong tạo giống cây trồng?
A Chuyển gen của cây hoang dại vào cây trồng
B Chuyển các gen kháng thuốc diệt cỏ, kháng sâu bệnh, gen cố định đạm, gen tăng khả năng tổng hợp
gluxit
C Chuyển gen của vi khuẩn vào cây trồng giúp sinh trưởng nhanh.
D Chuyển gen của cây đa bội hóa giúp tăng năng suất
Câu 69: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1.Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.
2.Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
3.Lai các dòng thuần chủng với nhau.
4.Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn.
Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:
Câu 70: Giao phối cận huyết là hiện tượng nào?
A Hình thức giao phối giữa các cá thể có quan hệ họ hàng gần.
B Hình thức giao phối giữa các cá thể cùng loài.
C Hình thức giao phối giữa các cá thể có cùng kiểu gen, kiểu hình.
D Hình thức giao phối giữa các cá thể có cùng bố mẹ.
Câu 71: Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta có thể sử dụng kiểu lai nào sau đây?
A Lai khác dòng đơn B Lai thuận nghịch C Lai khác dòng kép D Cả A, B, C
đúng.
Câu 72: Enzim được sử dụng để cắt tách đọan ADN trong kỹ thuật cấy gen là:
Câu 73: Bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới tính X Có mấy kiểu gen biểu hiện bệnh ở người?
Câu 74: Vai trò của cônxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là
C gây đột biến đa bội D gây đột biến cấu trúc NST.
Trang 7Câu 75: Quy trình kĩ thuật từ tế bào tạo ra giống vật nuôi, cây trồng mới trên quy mô công nghiệp gọi là
A công nghệ gen B công nghệ sinh học C công nghệ tế bào D kĩ thuật di
truyền.
Câu 76: Phương pháp giúp xác định quy luật di truyền của một số tính trạng ở người là phương pháp
A nghiên cứu tế bào học B nghiên cứu di truyền phân tử.
Câu 77: Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với
A động vật và vi sinh vật B động vật và thực vật.
C động vật bậc thấp D thực vật và vi sinh vật.
Câu 78: Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử Đây là cơ sở của
Câu 79: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
giống.
Câu 80: Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?
C Hiện tượng thoái hóa giống D tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm.
Câu 81: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1 Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;
2 Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;
3 Lai các dòng thuần chủng với nhau
Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:
Câu 82: Sử dụng đột biến nhân tạo hạn chế ở đối tượng nào?
Câu 83: Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp
A cấy truyền phôi B nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô
sẹo.
Câu 84: Trong kỹ thuật cấy gen, các khâu được tiến hành theo trình tự nào?
A Tạo ADN tái tổ hợp -Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp - Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế
bào nhận
B Tạo ADN tái tổ hợp - Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận - Phân lập dòng tế bào chứa ADN
tái tổ hợp
C Phân lập ADN - Cắt ADN tế bào cho - Chuyển đoạn ADN cho vào tế bào nhận.
D Cắt ADN tế bào cho - Chuyển đoạn ADN cho vào tế bào nhận - Phân lập ADN.
Câu 85: Cấu trúc nào sau đây được dùng làm thể truyền trong kỹ thuật di truyền?
C Plasmit hoặc vi khuẩn E coli D Vi nấm hoặc thể thực khuẩn
Câu 86: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
Câu 87: Hội chứng Đao ở người có thể dễ dàng phát hiện ở giai đoạn trước sinh bằng phương pháp nào sau đây?
A Phả hệ B Di truyền hoá sinh C Di truyền phân tử D Di truyền tế bào
Trang 8Câu 88: Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta không sử dụng kiểu lai nào dưới đây?
A Lai khác dòng kép B Lai thuận nghịch C Lai phân tích D Lai khác dòng Câu 89: Hiện tượng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính thường xảy ra do nguyên nhân nào?
A Lai khác giống, lai khác thứ B Tự thụ phấn, giao phối cận huyết
Câu 90: Trong tế bào sinh dưỡng, Thể ba nhiễm ở người có số lượng NST là bao nhiêu?
A 43 nhiễm sắc thể B 49 nhiễm sắc thể C 47 nhiễm sắc thể D 45 nhiễm sắc thể
Câu 91: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
A Nhân bản vô tính động vật B Gây đột biến nhân tạo.
Câu 92: Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A con lai xuất hiện kiểu hình mới.
B con lai biểu hiện những đặc điểm tốt.
C con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
D con lai có sức sống mạnh mẽ.
Câu 93: Enzim cắt (restrictaza) được dùng trong kỹ thuật di truyền vì nó có khả năng gì?
A Nhận biết và cắt đứt ở những điểm xác định
B Phân loại được các gen cần chuyển
C Nối gen cần chuyển vào thể truyền tạo ADN tái tổ hợp
D Đánh dấu được thể truyền để nhận biết trong quá trình chuyển gen
Câu 94: Phương pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
A Cần được phát hiện gen xấu để loại bỏ
B Cải tạo một số đặc điểm chưa tốt trên cơ thể của một giống cũ
C Tạo ra các cá thể có mức độ dị hợp tử cao, sử dụng ưu thế lai
D Cần giữ lại các phẩm chất quý của một giống, tạo ra độ đồng điệu về kiểu gen của phẩm giống Câu 95: Một người đàn ông mang nhóm máu A và một người phụ nữ mang nhóm máu B có thể có các con với kiểu hình nào ?
Câu 96: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép phát hiện hội chứng claiphentơ ở người?
Câu 97: Plasmít là ADN vòng, mạch kép có trong
A nhân tế bào các loài sinh vật B nhân tế bào tế bào vi khuẩn.
C tế bào chất của tế bào vi khuẩn D ti thể, lục lạp.
Câu 98: Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là
Câu 99: Tại sao người ta chọn plasmit làm thể truyền?
A Có cấu tạo mạch vòng
B Có khả năng tự nhân đôi
C Có khả năng điều khiển tổng hợp protein gây độc cho loài vi khuẩn khác
D Có khả năng di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác
Câu 100: Bệnh, tật di truyền nào ở người chỉ tìm thấy ở nam mà không có ở nữ?
A Bệnh máu khó đông, hội chứng Tôcnơ B Bệnh dính ngón tay 2 và 3, hội chứng
Claiphentơ
C Bệnh dính ngón tay 2 và 3, hội chứng Đao D Bệnh mù màu, hội chứng Claiphentơ Câu 101: Tác dụng của cônsixin trong việc gây ra đột biến nhân tạo là:
Trang 9A Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi thấm vào tế bào
B Làm rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong phân bào làm xuất hiện dạng dị bội
C Gây ra đột biến gen dạng thay nuclêôtit
D Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc
Câu 102: Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng Xác suất sinh người con trai da bạch tạng này là bao nhiêu?
Câu 103: Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường Nếu bố mẹ có mang gen tiềm ẩn, thì xác suất con của họ bị mắc bệnh này là
Câu 104: Công nghệ cấy truyền phôi còn được gọi là
A công nghệ nhân bản vô tính động vật B công nghệ tái tổ hợp thông tin di truyền.
C công nghệ tăng sinh sản ở động vật D công nghệ nhân giống vật nuôi.
Câu 105: Trong chọn giống thực vật, việc chiếu xạ để gây đột biến nhân tạo thường không được thực hiện ở bộ phận nào
Câu 106: Những phương pháp nào sau đây được áp dụng trong nghiên cứu di truyền người?
A Nghiên cứu tế bào, trẻ đồng sinh và di truyền chủng tộc
B Nghiên cứu trẻ đồng sinh, nghiên cứu bệnh di truyền và phả hệ
C Nghiên cứu phả hệ, trẻ đồng sinh và phương pháp tế bào học
D Nghiên cứu tế bào, nghiên cứu bệnh di truyền và phả hệ
Câu 107: Kỹ thuật cấy gen là kỹ thuật tác động trên đối tượng nào sau đây?
Câu 108: Trong công nghệ gen, ADN tái tổ hợp là phân tử lai được tạo ra bằng cách nối đoạn ADN của
A tế bào cho vào ADN của tế bào nhận B plasmít vào ADN của tế bào nhận.
C plasmít vào ADN của vi khuẩn E coli. D tế bào cho vào ADN của plasmít.
Câu 109: Hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc NST?
Câu 110: Ở người, gen M quy định mắt phân biệt màu bình thường, alen đột biến m quy định bệnh mù màu, các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X di truyền liên kết với giới tính Nếu
bố có kiểu gen XMY, mẹ có kiểu gen XMXm thì khả năng sinh con trai bệnh mù màu của họ là:
Câu 111: Xét cặp NST giới tính XY ở 1 tế bào sinh tinh, sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này
ở lần phân bào II của giảm phân sẽ tạo ra được những loại giao tử nào?
Câu 112: ADN tái tổ hợp trong kỹ thuật cấy gen là cấu trúc nào?
A ADN của thể truyền đã ghép với gen cần chuyển của sinh vật khác
B ADN của plasmit tổ hợp với ADN của sinh vật khác
C ADN của sinh vật này tổ hợp với ADN của sinh vật khác
D ADN thể ăn khuẩn tổ hợp với ADN của sinh vật khác
Câu 113: Ở người, tính trạng bệnh nào sau đây di truyền tuân theo quy luật của Menden?
Câu 114: Một tế bào sinh dưỡng ở người có bộ NST được kí hiệu: 2n+1+1 Điều giải thích nào sau đây là hợp lí?
Trang 10Câu 115: Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 vì:
A biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ B các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp.
C biểu hiện các tính trạng tốt của bố D kết hợp các đặc điểm di truyền của bố
mẹ.
Câu 116: Một trong những đặc điểm rất quan trọng của các chủng vi khuẩn sử dụng trong công nghệ gen là
A có tốc độ sinh sản nhanh B dùng làm vectơ thể truyền.
C có khả năng xâm nhập và tế bào D phổ biến và không có hại.
Câu 117: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ
đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là
Câu 118: Công nghệ gen được ứng dụng nhằm tạo ra
A các phân tử ADN tái tổ hợp B các sản phẩm sinh học.
C các sinh vật chuyển gen. D các chủng vi khuẩn E coli có lợi.
Câu 119: Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến?
A Gây đột biến nhân tạo B Nuôi cấy mô C Lai giống D Truyền cấy phôi Câu 120: Phương pháp nghiên cứu tế bào trong nghiên cứu di truyền người được thực hiện như thế nào?
A Nghiên cứu sự trao đổi chất diễn ra bên trong tế bào
B Nghiên cứu quá trình nguyên phân và giảm phân
C Quan sát, so sánh hình thái và số lượng NST trong tế bào tìm ra những trường hợp bất thường
D Tạo tế bào trần để lai tế bào sinh dưỡng
Câu 121: Nguyên nhân gây bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm không có đặc điểm nào sau đây?
A Đột biến gen thay 1 cặp nuclêotit B Đột biến xảy ra ở bộ 3 thứ 6 trên gen
C Thay thế axit glutamic thành axit amin valin D Đột biến mất 1 cặp nuclêotit
Câu 122: Để đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 123: Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và sau đó di căn được gọi là
Câu 124: Hội chứng Tơcnơ có nguyên nhân do đột biến số lượng cặp nhiễm sắc thể giới tính Người Tơcnơ có kiểu hình nào sau đây?
A Người nam hoặc nữ, đầu nhỏ, mắt xếch, cổ ngắn chậm phát triển trí não
B Nữ tầm vóc thấp, chậm phát triển trí tuệ cơ quan sinh dục không phát triển
C Nam tầm vóc cao, chân tay dài, vô sinh
D Chết từ giai đoạn phôi vì làm rối loạn quá trình sinh trưởng
Câu 125: Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm mục đích gì?
A Giảm tỉ lệ đồng hợp B Tăng tỉ lệ dị hợp
Giao phối gần không dẫn đến hiện tượng nào sau?
D Tăng biến dị tổ hợp Câu 126: Người ta đã tạo ra chủng nấm penicillium có hoạt tính sản xuất pennicillin tăng gấp 200 lần bằng phương pháp nào?
C Gây đột biến gen bằng tia phóng xạ D Lai hữu tính