Sinh học và biến cố địa chất Câu 5: Hai loài khác nhau vẫn có thể sinh ra con lai chung, nhưng con lai phát triển bất thường hoặc bất thụ là biểu hiện của hình thức cách li nào.. Sinh vậ
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP SINH HỌC 12 PHẦN TIẾN HÓA – CƠ BẢN (414 CÂU – CÓ ĐÁP ÁN) Câu 1: Cách li cơ học biểu hiện chủ yếu ở sự khác biệt về đặc điểm nào?
A Khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản B Khác nhau về thời gian giao phối
C Khác nhau về nơi sống hay môi trường D Khác nhau về tập quán giao phối
Câu 2: Phương thức hình thành loài ít gặp ở động vật nhưng phổ biến ở thực vật là:
A Lai xa kết hợp với đa bội hóa B Con đường địa lí và sinh thái
C Con đường sinh thái D Con đường địa lý
Câu 3: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là:
A Chúng có hình thái khác nhau B Chúng sinh ra con bất thụ
C Chúng cách li sinh sản với nhau D Chúng không cùng môi trường
Câu 4: Cơ sở của bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau về đặc
điểm nào?
A Cấu tạo trong giữa các loài khác nhau B Các giai đoạn phát triển phôi thai
C Cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêotit D Sinh học và biến cố địa chất
Câu 5: Hai loài khác nhau vẫn có thể sinh ra con lai chung, nhưng con lai phát triển bất thường
hoặc bất thụ là biểu hiện của hình thức cách li nào?
A Cách li sau hợp tử B Cách li di truyền C Cách li sinh sản D Cách li cơ học
Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào có nội dung phản ánh về quá trình tiến hoá hội tụ của
các loài?
A Những loài khác nhau sống chung với nhau qua thời gian dài thì sẽ có nhiều điểm giống nhau
B Các loài sinh vật có xu hướng tập trung tại 1 khu địa lý nào đó
C Hiện tượng tiêu giảm một số cơ quan trên cơ thể
D Sinh vật sống trong điều kiện tự nhiên tương tự thì hình thành các đặc điểm thích nghi giống nhau
Câu 7: Đặc điểm nào trên đây không thuộc về vật chất chủ yếu của sự sống?
A Đều có tính đa dạng và đặc thù
B Đều chứa đựng và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
C Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
D Là các đại phân tử sinh học có kích thước và khối lượng lớn
Câu 8: Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì sao?
A Làm thay đổi định hướng vốn gen của quần thể B Làm thay đổi tần số alen của quần thể
C Không làm thay đổi vốn gen của quần thể D Làm thay đổi tỉ lệ kiểu gen của quần thể
Câu 9: Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì:
A Đột biến gen tạo ra các biến di di truyền
B Đột biến gen tạo ra nhiều alen mới
C So với đột biến NST, thì đột biến gen phổ biến hơn và ít ảnh hưởng đến sức sống, sức sinh sản của SV
D Đột biến gen tạo ra nhiều tổ hợp gen mới
Câu 10: Để phân biệt 2 loài thân thuộc, người ta không dựa vào những đặc điểm nào sau đây?
A Cách li sinh sản B Cách li địa lí, sinh thái C Tiêu chuẩn hóa -sinh D Đặc điểm hình thái
Câu 11: Quá trình nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa?
A Biến dị tổ hợp B Đột biến C Nguồn gen du nhập D Chọn lọc tự nhiên
Câu 12: Theo Darwin, kết quả quan trọg nhất của CLTN là gì?
A Sự hình thành đặc điểm thích nghi B Sự đào thải tất cả biến dị không thích nghi
C Sự sinh sản ưu thế của cá thể thích nghi D Sự sống sót của các cá thể thích nghi nhất
Câu 13: Quá trình CLTN không có vai trò nào sau đây?
Trang 2A Quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen B Định hướng tiến hóa nhỏ
C Một nhân tố tiến hóa chủ đạo D Sáng tạo đặc điểm thích nghi
Câu 14: Sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của những nhân tố nào?
động di truyền
Câu 15: Dạng vượn người nào có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
Câu 16: Đặc điểm thích nghi của sinh vật do đâu mà có?
A Do tình cờ, ngẫu nhiên B Do sinh vật chủ động có
C Do kết quả của CLTN D Do đời trước truyền cho
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây nói về thường biến là không đúng?
A Thường có thể có lợi, có hại hoặc trung tính B Là các biến dị không di truyền
C Biến dị đồng loạt theo một hướng xác định D Là những biến đổi tương ứng với điều kiện sống
Câu 18: Nhóm cơ quan tương đồng là một bằng chứng quan trọng trong quá trình nghiên cứu về
mối quan hệ giữa các loài.Ví dụ nào dưới đây thuộc loại cơ quan tương đồng?
A Ngà voi và ngà voi biển B Vây cá và vây cá voi
C Sự tiêu giảm chi sau của cá voi D Cánh dơi và tay khỉ
Câu 19: Sự phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể là kết quả
của quá trình nào?
A Cơ chế cách li B Chọn lọc tự nhiên C Đột biến D Quá trình giao phối
Câu 20: Khẳng định nào dưới đây đúng nhất trong việc xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài?
A Các loài có họ hàng càng gần thì sự sai khác thành phần các loại nuclêôtit càng lớn
B Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự sắp xếp các nuclêôtit càng khác nhau
C Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các nuclêôtit và trình tự các axit amin càng giống nhau và ngược lại
D Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì sự sai khác về thành phần các loại axit amin trong phân
tử prôtêin càng nhỏ
Câu 21: Theo quan điểm của Darwin các loài ngày nay có mối quan hệ với nhau như thế nào?
A Các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung
B Các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau
C Các loài được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc riêng rẽ
D Các loài đều được sinh ra cùng một lúc và không hề bị biến đổi
Câu 22: Darwin đã giải thích quá trình hình thành loài mới dần dần qua nhiều dạng trung gian,
dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường nào?
A Đấu tranh sinh tồn B Chọn lọc tự nhiên C Chọn lọc nhân tạo D Phân ly tính trạng
Câu 23: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường gặp ở đối tượng
A động vật ít di chuyển B động, thực vật
C thực vật và động vật ít di chuyển D thực vật
Câu 24: Vai trò lớn nhất của Darwin đối với việc nghiên cứu quá trình tiến hoá là:
A Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
B Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
C Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
D Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
Câu 25: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ
yếu là
A quần thể B cá thể C giao tử D nhễm sắc thể
Trang 3Câu 26: Sọ người có đặc điểm gì chứng tỏ tiếng nói phát triển?
A xương hàm nhỏ B không có cằm C có cằm D không có răng nanh
Câu 27: Trong việc giải thích nguồn gốc của chung của loài, quá trình nào dưới đây đóng vai trò
quyết định?
A Quá trình đột biến B Quá trình chọn lọc tự nhiên
C Quá trình giao phối D Quá trình phân ly tính trạng
Câu 28: Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
A nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc B củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
C tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ D phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
Câu 29: Bằng chứng sinh học phân tử là bằng chứng chính xác nhất cho thấy mối liên hệ giữa các
loài Người ta dùng phép lai phân tử để tìm hiểu về đều gì?
A Mức độ khác biệt về trình tự nuclêôtit giữa các loài
B Mức độ tương đồng và khác biệt về trình tự nuclêôtit giữa các loài
C Cách thức hình thành loài mới trong quá trình tiến hóa
D Mức độ tương đồng về trình tự nuclêôtit giữa các loài
Câu 30: Trong tiến hóa tiền sinh học, mầm móng sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường nào?
A Trong nước đại dương nguyên thủy B Trong các ao hồ nước ngọt
C Trong lòng đất D Trong bầu khí quyển nguyên thủy
Câu 31: Thực chất của tiến hoá tiền sinh học là hình thành
A axitnuclêic và prôtêin từ các chất hữu cơ
B các chất hữu cơ từ vô cơ
C mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ
D vô cơ và hữu cơ từ các nguyên tố trên bề mặt trái đất nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
Câu 32: Muốn phân biệt chính xác 2 loài đồng hình cần dựa vào những tiêu chuẩn nào?
A Tiêu chuẩn di truyền B Tiêu chuẩn hóa sinh
C Tiêu chuẩn sinh lí D Phối hợp nhiều tiêu chuẩn
Câu 33: Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ sinh sản sinh dưỡng là:
A Không phù hợp cơ quan sinh sản với các cá thể khác cùng loài
B Có sự cách ly về mặt hình thái với các cá thể khác cùng loại
C Không có cơ quan sinh sản
D Bộ NST của bố, mẹ trong con lai khác nhau về số lương, hình dạng, kích thước và cấu trúc
Câu 34: Quá trình tiến hóa của sự sống ở Trái Đất đã trải qua các giai đoạn theo trình tự
A TH hóa học > TH tiền sinh học > TH sinh học
B Phát sinh sự sống > Sinh vật nguyên thủy > Sinh vật ngày nay
C TH lý học > TH hóa học > TH sinh học
D Chất hữu cơ > Hệ prôtêin-A.nuclêic > Sinh vật
Câu 35: Hình thức cách li nào xảy ra do sự sai khác trong bộ NST, trong kiểu gen mà sự thụ tinh
không có kết quả hoặc hợp tử không có khả năng sống, hoặc con lai sống được nhưng không có khả năng sinh sản?
A Cách li sinh thái B Cách li di truyền C Cách li địa lí D Cách li sinh sản
Câu 36: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình
thành nhờ
A sự đông tụ các chất tan trong đại dương nguyên thủy
B các enzim tổng hợp
C sự phức tạp hóa các hợp chất hữu cơ
D các nguồn năng lượng tự nhiên
Câu 37: Dáng đi thẳng của người đã dẫn đến thay đổi quan trọng nào trong cơ thể?
A Bàn chân có dạng vòm
Trang 4B Lồng ngực chuyển thành dạng uốn cong hình chữ S
C Giải phóng 2 chi trước khỏi chức năng di chuyển
D Bàn tay được hoàn thiện dần
Câu 38: Phấn hoa của loài này rơi trên nhụy hoa loài khác nhưng không thụ phấn được là biểu hiện
của hình thức cách li nào?
A Cách li mùa vụ B Cách li cơ học C Cách li tập tính D Cách li sinh cảnh
Câu 39: Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài
khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là
A Homo neanderthalensis B Homo sapiens
Câu 40: Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
A sự tiến hoá phân li B sự tiến hoá đồng quy C sự tiến hoá song hành D nguồn gốc chung
Câu 41: Theo Darwin, quá trình đấu tranh sinh tồn ở sinh giới diễn ra mạnh và rõ rệt nhất khi nào?
A Sinh vật sản xuất nhiều B Nguồn sống không đủ
C Cá thể không thích nghi kịp D Động vật thuộc loại hung dữ
Câu 42: Mô tả nào dưới đây là không đúng về vai trò của sự cách ly trong quá trình tiến hoá?
A Cách li địa lý và cách li sinh thái kéo dài sẽ dẫn đến cách li sinh sản và cách li di truyền, đánh dấu sự xuất hiện của loài mới
B Có 4 hình thức cách li là: cách li địa lí, cách li sinh thái, cách li sinh sản và cách li di truyền
C Sự cách li ngăn ngừa sự giao phối tự do, do đó làm củng cố và tăng cướngự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc
D Cách li sinh sản là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể khác loài tích luỹ các đột biến theo hướngkhác nhau
Câu 43: Theo Darwin, nhân tố nào là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích
nghi?
A Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối B Biến dị cá thể và quá trình giao phối
C Chọn lọc tự nhiên thông qua biến dị và di truyền D Đột biến và chọn lọc tự nhiên
Câu 44: Theo Darwin, thì CLTN có trực tiếp tạo ra đặc điểm thích nghi không?
A Có, CLTN tạo ra trong thời gian lâu dài B Không, đặc điểm thích nghi ngẫu nhiên xuấthiện
C Có, CLTN tạo ra tính thích nghi của sinh vật D Không, nó chỉ tiêu diệt cá thể không thích nghi
Câu 45: Theo Darwin, kết quả của chọn lọc tự nhiên tạo ra sự phân hóa về đặc điểm nào của các cá
thể?
A Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
B Khả năng phát sinh biến dị của các cá thể trong quần thể
C Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
D Khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể
Câu 46: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của quá trình tiến hóa là:
Câu 47: Những cơ thể sống đầu tiên có những đặc điểm nào?
A Cấu tạo đơn giản-dị dưỡng-hiếu khí B Cấu tạo đơn giản-dị dưỡng-yếm khí
C Cấu tạo đơn giản-tự dưỡng-hiếu khí D Cấu tạo đơn giản-tự dưỡng-yếm khí
Câu 48: Loài người hiện nay được đặc tên gọi là:
H.neanderthalensis
Câu 49: Hiện tượng tăng cá thể màu đen của loài bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp
không phụ thuộc vào tác động của
Trang 5A đột biến B giao phối C CLTN D yếu tố ngẫu nhiên
Câu 50: Lịch sử quá trình biến đổi một loài tổ tiên thành nhiều loài khác nhau gọi là:
A Tiến hóa phân nhánh B Tiến hóa từ từ C Tiến hóa đơn nhánh D Tiến hóa cân bằng
Câu 51: Hình thức cách li tập tính thường được biểu hiện chủ yếu ở sự khác nhau nào?
A Khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản B Khác nhau về nơi sống hay môi trường
C Khác nhau về tập quán giao phối D Khác nhau về thời gian giao phối
Câu 52: Bằng chứng khoa học thực nghiệm chứng tỏ ARN xuất hiện sớm hơn ADN trong tiến hóa
là:
A Hiện nay, có ARN có thể phiên mã ngược tạo ADN
B Trong tự nhiên, ARN bền vững hơn ADN
C ADN không thể tạo thàh nếu thiếu enzime
D Có ARN tự sao không cần enzime
Câu 53: Cơ quan tương tự phản ánh kết quả của quá trình nào?
A Quan hệ họ hàng B Sự tiến hóa đồng quy C Môi trường khác nhau D Sự tiến hóa phânli
Câu 54: Quan niệm nào sau đây về biến dị là của Darwin?
A Biến đổi do sử dụng cơ quan là di truyền được B Biến dị cá thể là nguyên liệu chính của tiến hóa
C Biến dị sinh ra khi ngoại cảnh thay đổi D Biến đổi nhỏ tích lũy dần thành biến đổi lớn
Câu 55: Một dòng sông xuất hiện ngăn thung lũng làm 2 phần Biến cố này thường gây ra kiểu cách
li nào cho quần thể gốc?
A Cách li địa lí B Cách li di truyền C Cách li sinh thái D Cách li sinh sản
Câu 56: Cách li sau hợp tử là kết quả của sự khác biệt ở đặc điểm nào sau đây?
A Khác nhau về tập quán giao phối B Khác nhau về cơ quan sinh sản
C Khác nhau về thời gian giao phối D Khác nhau về bộ máy di truyền
Câu 57: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này là biểu hiện
A Quá trình giao phối B Quá trình đột biến
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Cơ chế cách li
Câu 59: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài về các đặc điểm hình thái thì người ta hay
sử dụng các cơ quan thoái hóa vì:
A Đó là bằng chứng rõ rệt nhất chứng tỏ những loài này đều bắt nguồn từ tổ tiên chung
B Cung cấp cho ta bằng chứng về phôi sinh học giữa các sinh vật
C Xây dựng lại hình thái cơ quan khi chưa bị thoái hóa
D Giúp so sánh về giải phẫu của các loài
Câu 60: Quá trình phát triển từ những sinh vật đầu tiên của trái đất tạo ra sinh giới ngày nay thuộc
giai đoạn tiến hoá nào sau đây?
A Tiến hoá hoá học B Tiến hoá tiền sinh học
C Tiến hoá sinh học D Tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học
Câu 61: Bằng chứng tế bào học đã cho thấy lục lạp trong tế bào thực vật có nguồn gốc từ đâu?
A Một loài vi khuẩn lam B Một loài vi khuẩn E.coli
C Một cơ quan thoái hóa D Nhân con tiến hóa thành
Câu 62: Học thuyết tế bào đã dùng bằng chứng nào để khẳng định tất cả các sinh vật ngày nay xuất
phát từ một nguồn gốc?
Trang 6A Tất cả các cơ thể sinh vật đều có tế bào với hình dạng giống nhau.
B Tất cả các cơ thể sinh vật đều được cấu tạo bởi các đại phân tử hữu cơ: axit nuclêic và prôtêin, pôliphotphat
C Tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều có mối quan hệ với nhau
D Tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động-thực vật đều được cấu tạo từ tế bào
Câu 63: Người ta dựa vào nguyên tắc tương đồng trong quá trình phát triển phôi để tìm hiểu về đặc
điểm nào của quá trình tiến hoá?
A Hiện tượng cơ quan tương đồng B Lịch sử tiến hoá của một loài
C Hiện tượng thoái hóa của các cơ quan D Quan hệ họ hàng giữa các loài khác nhau
Câu 64: Cơ quan thóai hóa là cơ quan
A biến mất hòan tòan B thay đổi cấu tạo
C phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành D thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng
Câu 65: Địa lí sinh học là một bộ phận cùng nghiên cứu về quá trình tiến hoá Địa lý sinh học là gì?
A Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố sinh thái của các sinh vật
B Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố địa lí của các loài
C Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố các nòi địa lí trên Trái đất
D Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố sinh vật trên Trái đất
Câu 66: Trong các hình thức sinh sản sau, hình thức nào tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất?
A Tự phối B Sinh sản vô tính C Giao phối bắt buộc D Giao phối ngẫu nhiên
Câu 67: Theo Darwin, chọn lọc tự nhiên dựa trên cơ sở của quá trình nào?
A Đồng quy tính trạng B Di truyền và biến dị C Đào thải và tích lũy D Phân li tính trạng
Câu 68: Giống cây cải bắp là kết quả của chọn lọc nhân tạo từ bộ phận nào của cây cải dại?
Câu 69: Tiến hóa hóa học là:
A Giai đoạn hình thành sinh giới ngày nay
B Giai đoạn hình thành những tế bào sống đầu tiên
C Giai đoạn hình thành các sinh vật từ tế bào đầu tiên
D Giai đoạn hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ
Câu 70: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, Prôtêin được tạo ra nhờ quá trình nào?
A Sự liên kết ngẫu nhiên các axit amin nhờ nhiệt B Sự tổng hợp từ ADN nguyên thủy
C Sự dịch mã từ ARN nguyên thủy D Sự liên kết các axit amin bằg enzime nguyên thủy
Câu 71: Khái niệm nào sau đây nói về cơ quan thoái hoá là đúng nhất?
A Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau nhưng nay bị tiêu giảm
B Là cơ quan mà trước đây ở các loài tổ tiên có một chức năng quan trọng nào đó nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
C Các cơ quan tiến hóa từ một nguồn gốc chung mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau hoặc bị tiêu giảm
D Các cơ quan thực hiện những chức năng rất giống nhau nhưng đến nay không còn thực hiện nữa
Câu 72: Cơ quan tương đồng ở các nhóm sinh vật không phản ánh đặc điểm nào sau đây của sự tiến
hoá?
A Sự tiến hóa phân li B Quan hệ họ hàng
C Sự tiến hóa đồng quy D Vai trò của chọn lọc tự nhiên
Câu 73: Hiện tượng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên ban
đầu gọi là:
A Phát sinh tính trạng B Chuyển hoá tính trạng C Phân ly tính trạng D Biến đổi tình trạng
Trang 7Câu 74: Tử quần thể gốc 2n phát sinh các cây 4n Quần thể 4n sinh ra từ cây 4n có thể xem là loài
mới không, vì sao?
A Không, vì các quần thể này đều có bộ NST đơn bội như nhau
B Có, vì chúng sẽ cách li về mặt địa lí với quần thể gốc
C Không, vì 2 quần thể này vẫn giao phấn được với nhau
D Có, vì chúng cách li sau hợp tử với quần thể gốc
Câu 75: Yếu tố nào tạo nên kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi?
Câu 76: Bằng chứng giải phẩu so sánh dựa vào sự giống nhau và khác nhau của các loài về những
đặc điểm nào?
A Sinh học và biến cố địa chất B Cấu tạo pôlipeptit và pôlinuclêotit
C Cấu tạo cơ quan và cơ thể D Giai đoạn phát triển phôi thai
Câu 77: Theo quan niệm hiện đại thì tiến hóa thực chất là:
A Lịch sử quá trình biến đổi vốn gen của quần thể B Phát triển lịch sử theo hướng phức tạp
C Quá trình biến đổi loài này thành loài khác D Lịch sử biến đổi các loài do ngoại cảnh
Câu 78: Darwin mô tả biến dị cá thể là biến đổi gì?
A Các biến đổi đột ngột trong đời cá thể, làm nó khác hẳn cá thể cùng loài
B Các sai khác giữa các cá thể cùng loài do môi trường thay đổi gây ra
C Một dạng biến dị cá thể phát sinh do ngoại cảnh thay đổi
D Các sai khác nhỏ giữa các cá thể cùng loài, phát sinh qua sinh sản
Câu 79: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật
nuôi, cây trồng là
A chọn lọc nhân tạo B chọn lọc tự nhiên C biến dị cá thể D biến dị xác định
Câu 80: Mô tả nào dưới đây là chính xác nhất về các cơ quan tương đồng?
A Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau
B Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau
C Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung
D Các cơ quan thực hiện những chức năng rất giống nhau
Câu 81: Vai trò của cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa là:
A Ổn định thành phần kiểu gen trong quần thể
B Làm cho tần số kiểu hình của quần thể được ổn định
C Ngăn cản sự giao phối tự do, tăng cường sự phân hoá kiểu gen so với quần thể gốc
D Làm cho tần số tương đối các alen trong quần thể duy trì không đổi
Câu 82: Loại biến dị nào được xem là nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên?
A Đột biến nhiễm sắc thể B Đột biến gen
Câu 83: Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là
A biến dị B chọn lọc tự nhiên C di truyền D phân li tính trạng
Câu 84: Dạng cách li nào cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột
biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái C Cách li tập tính D Cách li sinh sản
Câu 85: Theo Darwin, nguyên liệu của quá trình tiến hóa là
A Chọn lọc nhân tạo B Phân li tính trạng C Biến dị - di truyền D Chọn lọc tự nhiên
Câu 86: Câu nào không đúng khi nói về cơ quan tương đồng và cơ quan thoái hóa?
A Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng B Thực vật cũng có cơ quan tương đồng
Trang 8C Chỉ ở động vật mới có cơ quan thoái hóa D 2 loại cơ quan này phản ánh quan hệ họ hàng
Câu 87: Biến dị sinh ra do thay đổi tập tính sinh hoạt của cơ quan thực chất là loại biến đổi nào?
A Đột biến B Biến dị cá thể C Biến dị tổ hợp D Thường biến
Câu 88: Động lực có vai trò thúc đây quá trình chọn lọc tự nhiên là:
A Đấu tranh sinh tồn của cơ thể sống B Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên
C Sự đào thải các biến dị không có lợi D Sự tích lũy các biến dị có lợi
Câu 89: Thí nghiệm của Miller và Uray trong môi trường giả định đã thu được kết quả gì?
A Tạo thành các chuỗi polipeptit B Thu được một số chất hữu cơ đơn giản
C Thu được một số tế bào sơ khai (prôtôbiont) D Thu được các hợp chất NH3, CH4
Câu 90: Đại nào là đại mà sự sống di cư hàng loạt từ nước lên đất liền?
A Nguyên sinh B Cổ sinh C Trung sinh D Tân sinh
Câu 91: Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại
khác nhau nói lên điều gì về sự tiến hoá?
A Phản ánh mức độ quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài
B Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
C Phản ánh sự tiến hoá phân li
D Phản ánh ảnh hưởng của môi trừông sống
Câu 92: Kết thúc quá trình hình thành loài, loài mới được hình thành khi quần thể có đặc điểm nào?
A Cách li không gian B Cách li tập tính C Cách li di truyền D Cách li sinh thái
Câu 93: Nghiên cứu về địa lí sinh học cung cấp cho ta những bằng chứng gì về sự tiến hoá của sinh
giới?
A Bằng chứng về sự hình thành và phát tán của các loài tổ tiên chung được diễn ra như thế nào
B Bằng chứng về sự phát triển của sinh vật từ tổ tiên chung
C Bằng chứng về sự phát tán của các sinh vật từ tổ tiên chung
D Bằng chứng về sự hình thành của các loài sinh vật
Câu 94: Hợp chất hữu cơ được xem là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:
A Prôtêin và axít nuclêic B Axit nuclêic và gluxit C Lipit và axit nuclêic D Gluxit và prôtêin
Câu 95: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì nhân tố đóng vai trò sàng lọc và giữ lại
kiểu gen thích nghi là
A cách li B giao phối C chọn lọc tự nhiên D Đột biến
Câu 96: Đặc điểm cơ bản của các cơ quan tương đồng là gì?
A Cùng nguồn gốc nhưng khác nhau về chức năng B Cùng chức năng nhưng có nguồn gốc khác nhau
C Cùng vị trí trên cơ thể và cùng chức năng D Cùng cấu tạo bên trong và hình thái bên ngoài
Câu 97: Vốn gen của quần thể sẽ không thay đổi khi chịu tác động của quá trình nào?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Giao phối ngẫu nhiên
C Chọn lọc ổn định D Ngoại cảnh không đổi
Câu 98: Hai loài cây giống nhau, nhưng một loài nở hoa sớm còn loài kia nở muộn hơn nên không
thụ phấn được là biểu hiện của hình thức cách li nào?
A Cách li sinh thái B Cách li cơ học C Cách li tập tính D Cách li mùa vụ
Câu 99: Khuyêt điểm lớn nhất trong học thuyết Darwin là gì?
A Nhấn mạnh tính khốc liệt của đấu tranh sinh tồn
B Giải thích không đúng việc hình thành đặc điểm thích nghi
C Chưa rõ nguyên nhân biến dị và cơ chế di truyền
D Chưa giải thích cơ chế hình thành loài mới
Câu 100: Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ đâu?
Trang 9A Chất vô cơ có sẵn ở Trái Đất B Sự sống từ vũ trụ đến
C Thần thánh tạo ra D Các chất sống sơ khai có sẵn ở Trái Đất
Câu 101: Sự xuất hiện loài mới được đánh dấu bằng sự cách li nào sau đây?
A Cách li sinh thái B cách li hình thái C Cách li địa lí D Cách li sinh sản
Câu 102: Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở
nơi nào khác trên trái đất?
A Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác
B Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng
C Do trong cùng điều kiện tự nhiên,chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau
D Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng của đảo qua thời gian dài
Câu 103: Nhân tố chủ yếu chi phối tốc độ quá trình tiến hoá là:
A Áp lực của chọn lọc tự nhiên B Áp lực của quá trình đột biến
Câu 104: Bằng chứng phôi sinh học so sánh dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các
loài về điểm nào?
A Các giai đoạn phát triển phôi thai B Cấu tạo trong của các nội quan
C Cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit D Sinh học và biến cố địa chất
Câu 105: Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối?
A Làm trung hòa tính có hại của đột biến
B Làm tãng tính đa dạng di truyền
C Tạo ra alen mới trong quần thể
D Cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
Câu 106: Điểm giống nhau trong quan niệm của Dacuyn với quan niệm hiện đại là:
A Đều giải thích được cơ chế di truyền và biến dị
B Giải thích được quá trình hình thành các đơn vị trên loài
C Thừa nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hóa
D Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị
Câu 107: Biến đổi nào sau đây của hộp sọ chứng tỏ tiếng nói đã phát triển?
A Trán rộng và thẳng B Xương hàm thanh C Hàm dưới có lồi cằm D Không có gờ mày
Câu 108: Nhân tố nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của chọn lọc tự nhiên?
A Đột biến B Giao phối C Chọn lọc nhân tạo D Cách li sinh sản
Câu 109: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng
tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là
A bằng chứng sinh học phân tử B bằng chứng phôi sinh học
C bằng chứng giải phẫu so sánh D bằng chứng địa lí sinh học
Câu 110: Cách li sau hợp tử không phải là
A trở ngại ngăn cản con lai phát triển B trở ngại ngăn cản tạo ra con lai
C trở ngại ngăn cản sự thụ tinh D trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
Câu 111: Hiện nay, phương pháp đúng đắn trong việc dùng kháng sinh trị những bệnh nhiễm khuẩn
cần lưu ý là:
A Dùng thuốc phổ rộng để tiêu diệt nhiều loài
B Tăng liều và tăng thời gian điều trị khi thấy thuốc không thể hiện hiệu quả
C Dùng thuốc đắt tiền và hiện đại nhất đối với các chủng vi khuẩn nguy hiểm
D Dùng thuốc thích hợp, nếu không giảm nên đổi sang dùng thuốc khác
Câu 112: Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào
A môi trường B tổ hợp gen chứa đột biến đó
C tác nhân gây ra đột biến đó D môi trường và tổ hợp gen chứa đột biến đó
Câu 113: Theo Darwin, quá trình hình thành loài mới đã diễn ra theo con đường nào?
Trang 10A Phân li tính trạng B Chọn lọc tự nhiên C Cách li sinh thái D Chọn lọc nhân tạo
Câu 114: Theo Darwin chọn lọc nhân tạo bắt đầu từ khi nào?
A Từ khi khoa học chọn giống được hình thành
B Từ khi sự sống xuất hiện
C Từ khi loài người xuất hiện
D Từ khi loài người bắt đầu biết trồng trọt, chăn nuôi
Câu 115: Nhân tố tiến hóa là nhân tố làm biến đổi:
A Tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
C Thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng xác định
D Kiểu hình của quần thể theo nhiều hướng khác nhau
Câu 116: Phát biểu nào dưới đây không đúng về quá trình hình thành loài?
A Diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
B Là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ
C Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
D Diễn ra trong thời gian ngắn và phạm vi tương đối hẹp
Câu 117: Đặc điểm nào sau đây không phải của biến dị cá thể?
A Phát sinh qua sinh sản B Không định hướng
C Không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa D Không do môi trường
Câu 118: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì vai trò cung cấp nguyên liệu là
A đột biến B yêú tố ngẫu nhiên C cách li D chọn lọc tự nhiên
Câu 119: Vì sao đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa?
A So với đột biến NST, thì đột biến gen phổ biến hơn và ít ảnh hưởng đến sức sống, sức sinh sản của sinh vật
B Đột biến gen tạo ra các biến di di truyền
C Đột biến gen tạo ra nhiều alen mới
D Đột biến gen tạo ra nhiều tổ hợp gen mới
Câu 120: Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là
A đột biến B chọn lọc tự nhiên C các cơ chế cách li D giao phối
Câu 121: Để xác định nguồn gốc chung của một nhóm loài, người ta phải dựa vào quá trình nào
dưới đây?
A Quá trình giao phối
B Quá trình chọn lọc tự nhiên
C Quá trình phân li tính trạng hoặc sự tương đồng của hệ gen
D Quá trình đột biến
Câu 122: 1.Quần đảo Galapagot trong 48 loài thân mềm có 41 loài địa phương.
2 Thú có túi ở Oxtraylia
3.Quần đảo Galapagot có điều kiện sinh thái phù hợp, nhưng không có loài lưỡng cư nào
4.Hệ động vật ở đảo đại dương nghèo hơn đảo lục địa
5.Chuột túi, sóc túi ở Oxtraylia có hình dáng giống với chuột, sóc nhau thai ở Châu Á
Hiện tượng nào thể hiện tiến hóa hội tụ ( đồng qui )
Câu 123: Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hoá hoá học là:
A Tạo ra các sinh vật đầu tiên B Tổng hợp được các hợp chất vô cơ
C Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ D Hấp thụ năng lượng tự nhiên
Câu 124: Nhân tố tiến hóa cơ bản nhất là gì?
A Biến động di truyền B Chọn lọc tự nhiên C Cách li địa lý D Cách li sinh thái
Câu 125: Nhân tố tạo ra nguồn biến dị thứ cấp cho tiến hóa nhỏ là
Trang 11A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Nguồn gen du nhập D Giao phối
Câu 126: Theo quan niệm hiện đại, vì sao loài hươu cao cổ có chân cao, cổ dài?
A Đây là đột biến ngẫu nhiên được CLTN củng cố
B Biến dị cá thể này tình cờ có lợi và được tăng cường
C Do nhiều đời rướn chân, vươn cổ để ăn lá trên cao
D Đây là đột biến trung tính được ngẫu nhiên duy trì
Câu 127: Trong tự nhiên, loài tam bội có khả năng sinh sản khi nào?
A Lai dạng tứ bội với dạng thường B Nó trở nên hữu thụ
C Thực hiện sinh sản vô tính D Đột biến thành lục bội
Câu 128: Chọn lọc nhân tạo khác chọn lọc tự nhiên chủ yếu ở đặc đểm nào?
A Nội dung (biến dị nào được giữ lại)
B Tốc độ (lịch sử lâu dài hay xảy ra tương đối nhanh)
C Kết quả (có lợi cho sinh vật hay cho con người)
D Động lực (đấu tranh sinh tồn hay nhu cầu con người)
Câu 129: Nội dung chính của CLTN theo quan niệm hiện đại là:
A Phân hóa kiểu gen, hạn chế trao đổi vốn gen
B Các biến dị di truyền phát sinh làm nguyên liệu cho chọn lọc
C Phát tán đột biến và tạo biến dị tổ hợp
D Phân hóa khả năng sống và sinh sản của các kiểu gen
Câu 130: Con đường nào sau đây dẫn đến hình thành loài mới nhanh chóng ?
A Tự đa bội, lai xa và đa bội hóa B Cách li địa lí
Câu 132: Kết quả của chọn lọc nhân tạo là tạo ra nhóm phân loại nào?
A Tạo ra các loài mới B Tạo ra các chi mới C Tạo ra các họ, bộ mới D Tạo ra các nòi mới
Câu 133: Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A giao phối không ngẫu nhiên B đột biến
C chọn lọc tự nhiên D Di – nhập gen
Câu 134: Nói chung,tần số alen của một quần thể trong tự nhiên sẽ bị biến đổi nhanh nhất khi chịu
tác động của quá trình nào?
A Quá trình di nhập gen B Quá trình chọn lọc tự nhiên
C Quá trình giao phối D Quá trình đột biến
Câu 135: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ
khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
A cách li địa lí B cách li tập tính C cách li sinh thái D cách li sinh sản
Câu 136: Quá trình tiến hóa nhỏ được coi là kết thúc khi xuất hiện cơ chế cách li nào sau đây?
A Cách li địa lí B Cách li sinh sản C Cách li tập tính D Cách li sinh thái
Câu 137: Các tổ chức sống, từ cấp độ phân tử đến cấp độ trên cơ thể đều có khả năng tự điều chỉnh
thể hiện qua đặc điểm nào?
A Thường xuyên trao đổi vật chất với môi trường, dẫn tới sự thường xuyên tự đổi mới thành phần của
tổ chức
B Khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất
C Di truyền và sinh sản, đảm bảo cho sự sống sinh sôi, nảy nở, duy trì liên tục
D Thường xuyên trao đổi vật chất với môi trường dẫn tới sự thường xuyên thành phần của tổ chức
Trang 12Câu 138: Ý nghĩa của quá trình giao phối đối với tiến hóa là:
A Làm phát sinh các đột biến trong quần thể
B Tạo ra nhiều đặc điểm có hại cho sinh vật
C Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
D Góp phần làm thoái hóa kiểu gen không mong muốn
Câu 139: Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung thuyết tiến hóa của Darwin?
A Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một gốc chung
B Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền đó chíhh trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
D Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải
Câu 140: Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ
một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình
A phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo
B tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật
C phát sinh các biến dị cá thể
D phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên
Câu 141: Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?
A kỉ phấn trắng B tam điệp C kỉ jura D đêvôn
Câu 142: Theo Đacuyn, hình thành lòai mới diễn ra theo con đường
A cách li sinh thái B cách li địa lí C phân li tính trạng D chọn lọc tự nhiên
Câu 143: Phức tạp hóa, nâng cao tổ chức của cơ thể là hướng tiến hóa chủ yếu của nhóm sinh vật
nào?
A Nấm và dương xỉ B Đa bào kí sinh C Vi khuẩn D Động vật bậc cao
Câu 144: Trong lịch sử hình thành các nhóm giun, sán kí sinh hướng tiến hóa chủ yếu của chúng là:
A Phức tạp hóa cấu tạo cơ thể
B Đơn giản hóa cấu tạo cơ thể
C Ngày càng có nhiều dạng chuyển hóa
D Khả năng định hướng và di chuyển trong ống tiêu hóa ngày càng hoàn thiện
Câu 145: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên
chuyển lên sống trên cạn vào đại
A nguyên sinh B tân sinh C cổ sinh D trung sinh
Câu 146: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
C có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
D cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
Câu 147: Sự phát tán đột biến trong quần thể được thực hiện thông qua quá trình nào?
A Quá trình chọn lọc tự nhiên B Quá trình giao phối
C Quá trình đột biến D Quá trình tiến hoá
Câu 148: Bằng chứng địa lý sinh học về quá trình tiến hóa đã dẫn đến một kết luận quan trọng nhất,
đó là:
A Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
B Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
C Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
D Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
Trang 13Câu 149: Cỏ chăn nuôi (cỏ Spartina) ở Anh có 2n = 120 NST gồm 50 NST của cỏ Châu Mỹ và 70
NST của cỏ Châu Âu Cỏ Spartina được hình thành bằng con đường :
A Lai xa và đa bội hóa B Tự đa bội
C Cách li địa lí D Cách li tập tính và cách li sinh thái
Câu 150: Động lực của CLTN theo Darwin là
A Nhu cầu và sở thích của sinh vật B Thay đổi của môi trường
C Đấu tranh sinh tồn D Bản năng vươn lên để sống
Câu 151: Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo 1 hướng
xác định?
A Yếu tố ngẫu nhiên B Đột biến, giao phối và di - nhập gen
C Giao phối không ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên
Câu 152: Chuỗi hêmôglôbin giữa tinh tinh và người có những sự sai khác nào về số lượng và trình
tự các axit amin?
A Khác nhau 1 axit amin B Không có sai khác
C Khác nhau 3 axit amin D Khác nhau 8 axit amin
Câu 153: Trong các trở ngại sau, những trở ngại nào dẫn đến cách li trước hợp tử?
A Trở ngại ngăn cản sự thụ tinh B Trở ngại ngăn cản con lai phát triển
C Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử D Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
Câu 154: Theo Darwin, hướng chủ yếu của quá trình tiến hóa là:
A Sự di truyền tính trạng thích nghi B Thay đổi vốn gen theo hướng thích nghi
C Củng cố ngẫu nhiên đột biến trung tính D Đào thải các biến dị có hại do CLTN
Câu 155: Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo
hướng
A làm giảm tính đa hình quần thể
B giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử
C thay đổi tần số alen của quần thể
D tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử
Câu 156: Trong tiến hóa hóa học, chất nào được tạo thành trước tiên?
A Cacbôhyđrat B Prôtêin và lipít C ADN D ARN
Câu 157: Dựa vào đâu người ta chia lịch sử phát triển của sinh giới thành các mốc thời gian địa
chất?
A Hoá thạch và các đặc điểm khí hậu, địa chất B Đặc điểm sinh vật
Câu 158: Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các lòai
về
A các giai đọan phát triển phôi thai B cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit
C cấu tạo trong của các nội quan D đặc điểm sinh học và biến cố địa chất
Câu 159: Hoá thạch cổ nhất của người H.sapiens được phát hiện ở đâu?
A Châu Phi B Châu Á C Đông nam châu Á D Châu Mỹ
Câu 160: Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần
thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì
A sinh vật nhân thực nhiều gen hơn B quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nhiều
C vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay kiểu hình D kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn
Câu 161: Các học thuyết tiến hóa giải thích quá trình tiến hóa của giai đoạn nào sau?
A Tiến hóa hóa học B Tiến hóa sinh học
C Tiến hóa tiền sinh học D Tiến hóa hóa học và tiền sinh học
Câu 162: Sau nhiều năm thành phố bị ô nhiễm thân cây bạch dương bị bám nhiều khói bụi, 98%
bướm bạch dương ở đây có màu đen vì sao?
A Chúng đột biến thành màu đen
Trang 14B Chúng chỉ bị nhuộm đen bởi bụi than trên thực tế chúng vẫn là loài bướm trắng cũ
C CLTN tăng cường chọn lọc đột biến màu đen
D Bướm trắng đã bị chết hết
Câu 163: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là
A cá thể và quần thể B quần xã và hệ sinh thái
C quần thể và quần xã D tế bào và phân tử
Câu 164: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi thì vai trò phát tán và nhân rộng nguyên
liệu của CLTN thuộc về quá trình nào?
A Quá trình giao phối B Quá trình đột biến
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Cơ chế cách li
Câu 165: Hiện tượng lại tổ ở người được mô tả như thế nào?
A Lập lại các giai đoạn phát triển chủng loại trong phát triển phôi
B Xuất hiện lại một số đặc điểm của động vật trên cơ thể bình thường
C Tồn tại vết tích các cơ quan thoái hóa
D Cơ thể có lớp lông mao bao phủ
Câu 166: Trong quần thể đa hình thì CLTN tác động như thế nào?
A Làm quần thể đạt cân bằng theo Hacđi-Vanbec
B Tăng tần số alen thích nghi, giảm alen kém thích nghi
C Tăng tần số alen kém thích nghi sau đó tiến hành loại bỏ
D Duy trì cả alen có lợi có hại và trung tính
Câu 167: Đề cập đến đột biến, quan niệm hiện đại cho rằng:
A Là nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên
B Xảy ra mang tính vô hướng và không xác định
C Luôn gây hại cho sinh vật
D Phát sinh phải thông qua con đường sinh sản
Câu 168: Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì
A tần số xuất hiện lớn
B so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể
C các đột biến gen thường ở trạng thái lặn
D là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới
Câu 169: Prôtêin nhiệt là:
A Chuỗi pôlipéptít hình thành nhờ nhiệt độ cao B Prôtêin dễ phân hủy bởi nhiệt
C Pôlipéptít có khả năng sinh nhiều nhiệt D Prôtêin chịu được nhiệt độ cao
Câu 170: Chất nào sau đây không có trong thành phần khí quyển của trái đất nguyên thuỷ?
Câu 171: Quá trình hình thành loài bằng cách li sinh thái chủ yếu gặp ở đối tượng nào?
A Chỉ các động vật bậc cao B Các loài không hoặc ít di chuyển
C Chỉ thực vật, thường là thực vật bậc cao D Nhiều loài động và thực vật
Câu 172: Dấu hiệu quan trọng để phân biệt loài trong tự nhiên là gì?
A Tần số tương đối các alen khác nhau B Cách li sinh sản trong tự nhiên
C Thành phần kiểu gen luôn luôn thay đổi D Tỉ lệ các loại kiểu hình khác nhau
Câu 173: Trong quá trình phát sinh sự sống, tính di truyền của những dạng sống xuất hiện khi có
quá trình nào?
A Hình thành lớp màng lipit B Xuất hiện cơ chế tự sao chép
C Xuất hiện các enzim D Hình thành các đại phân tử
Câu 174: Khi giải thích sự hình thành tính thích nghi, quan niệm của Darwin khác quan niệm hiện
đại ở điểm nào?
A Nguyên liệu tiến hóa là tình cờ có B Quần thể chỉ có cá thể thích nghi nhất
C CLTN có vai trò chủ đạo D Cá thể mang biến dị có lợi chiếm ưu thế
Trang 15Câu 175: Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường thường là tính trạng
Câu 176: Trong lịch sử tiến hóa các loài xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lý hơn các loài xuất
hiện trước vì:
A Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh , chọn lọc tự nhiên không ngừng phát huy tác dụng làm cho các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện
B Do sự hợp lý các đặc điểm thích nghi
C Kết quả của vốn gen đa hình , giúp sinh vật dễ dàng thích nghi với điều kiến sống hơn
D Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các dạng kém thích nghi chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất
Câu 177: Đột biến được xem là một trong các nhân tố của quá trình tiến hóa vì?
A Làm biến đổi tần số alen của quần thể B Cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên
C Làm quần thể biến đổi định hướng D Phát sinh alen mới thích nghi hơn
Câu 178: Vai trò của đột biến trong tiến hóa thể hiện ở điểm nào?
A Tạo ra alen mới thích nghi hơn B Gây áp lực lớn làm biến đổi vốn gen
C Làm mất giá trị thích nghi của gen D Là nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa
Câu 179: Theo quan niệm hiện đại, các nhân tố tiến hóa gồm có:
A Đột biến, giao phối, CLTN và cách li
B Các nhân tố làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen
C Biến dị, di truyền, CLTN và môi trường
D Môi trường và tập quán sử dụng các ơ quan
Câu 180: Đối với các dạng hóa thạch của sinh vật,di tích thu được thường là:
A Cơ thể sinh vật nguyên vẹn B Cơ thể sinh vật giữ nguyên hình dạng,màu sắc
C Chỉ là từng phần của cơ thể D Cơ thể sinh vật được bảo vệ toàn vẹn
Câu 181: Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hóa nhỏ là
A Phân hóa khả năng sống sót của các kiểu gen B Phân hóa khả năng sinh sản các kiểu gen
C Quy định nhịp độ, chiều hướng tiến hóa D Biến đổi định hướng tần số alen
Câu 182: Cơ thể sống dạng nguyên thủy xuất hiện đầu tiên trên trái đất thuộc nhóm nào?
A Động vật nguyên sinh B Nấm đơn bào C Sinh vật nhân sơ D Thực vật nguyênsinh
Câu 183: Đặc trưng cơ bản nào của loài người mà vượn người không có?
A Lao động sáng tạo và ngôn ngữ B Khả năng biểu lộ tình cảm
C Não bộ có kích thước lớn D Biết sử dụng công cụ
Câu 184: Các nhà khoa học đã căn cứ vào đâu để phân chia lịch sử của trái đất thành các đại?
A Đặc điểm của các di tích hoá thạch
B Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình
C Các thời kỳ băng hà
D Sự phân bố lại đại lục và đại dương
Câu 185: Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là:
A Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen B Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
C Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen D Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
Câu 186: Đột biến đa số có hại nhưng vẫn là nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên vì:
A Sinh vật có nhiều gen, quần thể có nhiều cá thể
B Đột biến di truyền được
C Tần số đột biến thấp
D Đột biến gen ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản của sinh vật
Câu 187: Tại sao có thể nói mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú?
A Tính có hại của đột biến đã được trung hòa B Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối rất lớn
Trang 16C Chọn lọc tự nhiên diễn ra nhiều hướng khác nhau D Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể rấtlớn
Câu 188: Cách li trước hợp tử gồm:
1: cách li không gian 2: cách li cơ học 3: cách li tập tính
4: cách li khoảng cách 5: cách li sinh thái 6: cách li thời gian
Phát biểu đúng là:
Câu 189: Học thuyết về quá trình tiến hóa của sinh giới, Darwin đã nhắc đến những nhân tố tiến
hóa nào?
A Đột biến, giao phối và CLTN B Biến đổi và môi trường
C Biến dị cá thể, di truyền và chọn lọc tự nhiên D Biến dị, di truyền, CLTN và phân li tính trạng
Câu 190: Quá trình tiến hoá của sự sống trên Trái đất có thể chia thành các giai đoạn
A tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học
B tiến hoá tiền sinh hoc, tiến hoá sinh học
C tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học
D tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học
Câu 191: Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?
A Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit
B Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ
C Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
D Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất
Câu 192: Ở vùng bị ô nhiễm bụi than của Manxetơ, bướm bạch dương có màu đen là do
A ô nhiễm gây đột biến B đột biến vốn có từ trước nhưng rất ít
C bụi than đã nhuộm hết chúng D bướm đen nơi khác phát tán đến
Câu 193: Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào
các yếu tố nào dưới đây?
A Áp lực của CLTN
B Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài
C Tốc độ sinh sản của loài
D Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể
Câu 194: Hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường gặp ở đối tượng nào?
A Chỉ gặp ở động vật B Động vật, ít gặp ở thực vật
C Tất cả các loài sinh vật D Thực vật và động vật ít di chuyển
Câu 195: Khái niệm cách li di truyền được hiểu là:
A Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
B Trở ngại do thích nghi với môi trường khác nhau
C Trở ngại do có hệ gen khác nhau dẫn đến 2 cá thể cùng loài không thụ tinh được
D Trở ngại do bộ NST khác nhau dẫn đến không thụ tinh hay bất thụ
Câu 196: Nguồn năng lượng dùng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là:
A ATP B Năng lượng hoá học C Năng lượng sinh học D Năng lượng tự nhiên
Câu 197: Những loài ít di động hoặc không có khả năng di động dễ chịu ảnh hưởng của hình thức
cách li nào?
A Cách li sinh thái B Cách li địa lý C Cách li sinh sản D Cách li di truyền
Câu 198: Quá trình hình thành quần thể thích nghi là quá trình tích luỹ các (1) cùng tham gia
quy định (2) thích nghi Lần lượt (1) và (2) là:
A đột biến và kiểu hình B alen và kiểu hình C đột biến và kiểu gen D alen và kiểu gen
Câu 199: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài
Trang 17C có khả năng phát tán mạnh D thực vật
Câu 200: Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn
A di truyền B sinh lí- sinh hóa C hình thái D địa lý – sinh thái
Câu 201: Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách
nào?
A Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi B Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
C Tạo ra vô số biến dị tổ hợp D Trung hoà tính có hại của đột biến
Câu 202: Theo Darwin, đấu tranh sinh tồn là gì?
A Chủ động tìm điều kiện sống và sinh sản B Đấu tranh với điều kiện bất lợi để tồn tại
C Tranh giành điều kiện sống và sinh sản D Tranh giành thức ăn để tồn tại
Câu 203: Dựa vào tiêu chuẩn địa lí, thì quan hệ giữa voi Ấn độ và voi Châu phi có mối quan hệ như
thế nào?
A Quan hệ cùng loài vì sai khác giữa chúng rất nhỏ
B Quan hệ loài thân thuộc vì không cùng khu phân bố
C Quan hệ cùng loài vì chúng vẫn được gọi là voi
D Quan hệ khác nguồn, ngẫu nhiên giống nhau
Câu 204: Cách li trước hợp tử là
A trở ngại ngăn cản con lai phát triển B trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
C trở ngại ngăn cản sự thụ tinh D trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
Câu 205: Theo Darwin, nhân tố chủ đạo của quá trình tiến hóa là:
A Chọn lọc tự nhiên B Biến dị và di truyền C Chọn lọc nhân tạo D Phân li tính trạng
Câu 206: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A sự tiến hoá đồng quy B phản ánh nguồn gốc chung
C sự tiến hoá song hành D sự tiến hoá phân li
Câu 207: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với
nhau.Đó là dạng cách li
A cơ học B sau hợp tử C tập tính D trước hợp tử
Câu 208: Đột biến cấu trúc NST dẫn đến hình thành loài mới là do đột biến làm thay đổi
A chức năng NST
B số lượng NST
C hình dạng và kích thước NST tạo nên sự không tương đồng
D hình dạng và kích thước và chức năng NST
Câu 209: Trong hình thành loài, yếu tố địa lý không có vai trò gì?
A Phân hóa kiểu gen trong loài B Trực tiếp gây ra biến dị
C Ngăn cản giao phối tự do D Nhân tố chọn lọc kiểu gen
Câu 210: Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là
A tiêu chuẩn di truyền B tiêu chuẩn sinh lí C tiêu chuẩn sinh thái D tiêu chuẩn hoá sinh
Câu 211: Những cơ thể sống đầu tiên có cấu tạo đơn giản xuất hiện ở giai đoạn nào?
A Tiến hoá tiền sinh học B Tiến hoá hoá học C Tiến hoá tiền hoá học D Tiến hoá sinh học
Câu 212: Bằng chứng phôi sinh học về quá trình tiến hóa có thể phát biểu như sau?
A Quá trình phát triển phôi của các loài họ hàng luôn giống nhau
B Quá trình phát triển phôi của các loài khác nhau có giai đoạn tương tự nhau
C Quá trình phát triển phôi của các loài khác nhau thì khác nhau
D Quá trình phát triển phôi của các loài khác nhau thì như nhau
Câu 213: Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?