Căn chỉnh hợp lý, in ra là dùng ngay
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP SINH HỌC 12 PHẦN SINH THÁI HỌC – CƠ BẢN (383 CÂU – CÓ ĐÁP ÁN) Câu 1: Quần thể đặc trưng trong quần xã phải có đặc điểm như thế nào?
A Kích thước lớn, không ổn định, thường gặp
B Kích thước bé, phân bố hẹp, có giá trị đặc biệt
C Kích thước lớn, phân bố rộng, thường gặp
D Kích thước bé, ngẫu nhiên nhất thời, sức sống mạnh
Câu 2: Số lượng bò sát, ếch nhái giảm mạnh khi nhiệt độ môi trường xuống dưới mức:
Câu 3: Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?
A Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung
B Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản
C Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản
D Quần thể gần đạt sức chứa tối đa
Câu 4: Tìm phát biểu có nội dung sai:
A Một số loại cá có thể sống được ở nhiệt độ -20C
B Sinh vật thường chỉ sống trong khoảng nhiệt độ từ 00C - 500C
C Sinh vật trên cạn có nhiều hình thức thích nghi hơn sinh vật dưới nước
D Nhiệt độ của môi trường dưới nước biến đổi nhiều hơn so với trên cạn
Câu 5: Hệ thống bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của nó tương tác tạo thành một thể
thống nhất được gọi là:
A Sinh quyển B Quần xã đơn thuần C Sinh cảnh D Hệ sinh thái
Câu 6: Trong 2 thế kỉ qua, dân số thế giới đạt được mức tăng trưởng cao là nhờ:
A Sức sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm
B Những thành tựu to lớn về phát triển kinh tế xã hội, y học tiến bộ, chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao
C Những phát minh về khoa học công nghệ
D Ý thức của con người ngày càng nâng cao
Câu 7: Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là
5,6 0 C và 42 0 C Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6 0 C đến 42 0 C được gọi là
A khoảng thuận lợi B khoảng gây chết C giới hạn sinh thái D khoảng chống chịu
Câu 8: Số lượng cá thể của một loài có thể tăng hoặc giảm do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và
hữu sinh của môi trường được gọi là hiện tượng gì?
A Biến động số lượng cá thể B Tăng trưởng của quần thể
C Kích thước của quần thể D Phân bố cá thể
Câu 9: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài về nguồn thức ăn, nơi ở nếu xảy ra thường căng
thẳng vì lí do chủ yếu nào sau đây
A Môi trường tác động lên quần thể mạnh hơn so với ở các cá thể
B Các cá thể có nhu cầu thường giống nhau
C Số cá thể đông
D Sự cách li giữa chúng khó xảy ra
Câu 10: Các kiểu tháp tuổi đều giống nhau ở điểm là:
A Nhóm sinh sản nhiều nhất B Đáy to nhất
C Nhóm sinh sản ít nhất D Đỉnh nhỏ nhất
Câu 11: Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60 C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42 0 C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 0 C đến 35 0 C Mức 5,6 0 C gọi là:
A điểm gây chết giới hạn trên B điểm gây chết giới hạn dưới
Trang 2C điểm thuận lợi D giới hạn chịu đựng
Câu 12: Giữa các sinh vật cùng loài có hai mối quan hệ nào sau đây?
A Quần tụ và hỗ trợ B Cạnh tranh và đối địch C Hỗ trợ và cạnh tranh D Ức chế và hỗ trợ
Câu 13: Nhận định nào đúng?
A Sinh vật sống trong nước có giới hạn nhiệt hẹp
B Sinh vật sống trong nước có giới hạn nhiệt rộng
C Sinh vật trên cạn có giới hạn nhiệt hẹp
D Sinh vật trên cạn có giới hạn nhiệt hep hơn sinh vật sống dưới nước
Câu 14: Trong trao đổi và chuyển hóa của một hệ sinh thái, yếu tố bị thất thoát nhiều nhất qua các
bậc dinh dưỡng là:
Câu 15: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở
vùng nhiệt đới là
A có đôi tai dài và lớn B cơ thể có lớp mở dày bao bọc
C kích thước cơ thể nhỏ D ra mồ hôi
Câu 16: Trong một quần xã tự nhiên, loài thường có kích thước quần thể lớn nhất là:
A Sinh vật phân giải B Sinh vật sản xuất C Sinh vật tiêu thụ D Sinh vật dị dưỡng
Câu 17: Trong tự nhiên phần lớn quần thể sinh vật thường phân bố theo kiểu nào?
A Ngẫu nhiên B Rải rác C Theo nhóm D Đồng đều
Câu 18: Thực vật nào là cây ưa sáng?
A Cây lá dong B Cây bạch đàn C Cây gừng D Cây ráy
Câu 19: Trong diễn thế sinh thái, vai trò quan trọng hàng đầu thường thuộc về nhóm loài nào?
A Sinh vật phân hủy B Sinh vật tiên phong C Sinh vật sản xuất D Sinh vật ưu thế
Câu 20: Cây ưa sáng, có đặc điểm thích nghi như sau:
A Lá xếp nằm ngang B Lá có màu xanh sẫm
C Thân có vỏ dày, màu nhạt D Hạt lục lạp có kích thước lớn
Câu 21: Khả năng thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là:
A Cơ quan thị giác phát triển mạnh B Nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói
C Cơ quan xúc giác tiêu giảm D Cơ quan thị giác tiêu giảm
Câu 22: Động vật có thị giác tiêu giảm, có khả năng tìm đường và nhận biết đồng loại nhờ xúc giác
là những loài nào?
A Loài sống trên cây B Loài sống trong nhà
C Loài sống ở biển D Loài sống trong hang động, sống dưới đáy biển
Câu 23: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng
A ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng
B xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên
C vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư
D chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất
Câu 24: Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và
kiếm ăn của loài Đây là biểu hiện của:
A hội sinh B kí sinh C cộng sinh D hợp tác
Câu 25: **1/ Lá cây ưa bóng có đặc điểm là:
A Màu xanh nhạt B Màu xanh sẫm C Xép nghiêng D Lục lạp nhỏ
Câu 26: Mỗi nhân tố sinh thái tác động không giống nhau lên các chức phận sống khác nhau là biểu
hiện của quy luật sinh thái nào sau đây
A Quy luật tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái
B Quy luật tác động qua lại giữa sinh vật với sinh vật
Trang 3C Quy luật giới hạn sinh thái
D Quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái
Câu 27: Bảo vệ đa dạng sinh học là
A bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
B bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài
C bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái
D bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái
Câu 28: Cây có lớp vỏ dày, tầng bần phát triển có ý nghĩa gì?
A Không thấm nước
B Tránh sâu hại xâm nhập
C Giúp dẫn truyền nước và muối khoáng
D Đây là lớp cách nhiệt bảo vệ các cơ quan bên trong
Câu 29: Động vật ưa khô là:
A Các loài chịu được sự thay đổi của khí hậu vùng ôn đới & nhiệt đới
B Vào những mùa có độ ẩm không thích hợp, chúng sẽ di cư đi nơi khác có độ ẩm phù hợp hơn
C Những loài chịu được thiếu nước, nhờ sống nơi ẩm ướt & đòi hỏi lượng nước trong thức ăn cao
D Những loài chịu được thiếu nước lâu dài, nhờ cơ thể có khả năng chống mất nước & tích trữ nước
Câu 30: Ý nghĩa của quy tắc Becman là:
A động vật có kích thước cơ thể lớn, góp phần làm tăng sự tỏa nhiệt của cơ thể
B động vật có kích thước cơ thể lớn, nhờ đó tăng diện tích tiếp xúc với môi trường
C động vật có tai, đuôi và các chi bé, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể
D tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể
Câu 31: Phát biểu nào sau đây về môi trường chưa chính xác ?
A Ảnh hưởng tới sự sống, sinh trưởng - phát triển và các hoạt động của sinh vật
B Là nơi sinh sống của SV, gồm tất cả các nhân tố xung quanh SV
C Có 4 loại môi trường: Trong đất, cạn, nước ngọt và nước mặn
D Tác động trực tiếp, gián tiếp hoặc tác động qua lại với SV
Câu 32: Cây ưa sáng có những đặc điểm nào sau đây?
A Lá có màu xanh sẫm, nhiều lục lạp B Lá xếp nằm ngang, màu sẫm
C Hạt lục lạp có kích thước lớn D Phiến lá dày, mô giậu phát triển
Câu 33: Phát biểu nào dưới đây về quần thể chưa chính xác ?
A Các cá thể trong quần thể có quan hệ hỗ trợ hoặc cạnh tranh
B Có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới
C Quần thể là tập hợp các cá thể khác loài
D Cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm nhất định
Câu 34: Tia hồng ngoại tác dụng như thế nào lên động vật?
A Làm chết sinh vật B Cung cấp ra nhiêt C Gây đột biến D Tổng hợp vitamin D
Câu 35: Số lượng cá thể tối thiểu để quần thể có khả năng tiếp tục tồn tại và phát triển được gọi là:
A Kích thước tối đa B Kích thước tối thiểu C Kích thước biến động D Kích thước suy vong
Câu 36: Trong tự nhiên, quần thể có xu hướng ở dạng tháp tuổi nào?
A Dạng ổn định B Dạng phát triển C Dạng suy vong D Tùy từng loài
Câu 37: Ở một số cây thông nhựa có hiện tượng liền rễ, sinh trưởng nhanh hơn & khả năng chịu
hạn tốt hơn các cây sống riêng lẻ, đó là do:
A Hiện tượng tự tỉa B Quan hệ hỗ trợ C Quan hệ cạnh tranh D Hiện tượng liền rễ
Câu 38: Tuổi sinh lí của quần thể là:
A Khoảng thời gian sống thực tế của cá thể
B Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
Trang 4C Khoảng thời gian sống có thể đạt được của cá thể.
D Tuổi của quần thể thay đổi tuỳ loài & tuỳ điều kiện sống
Câu 39: Trong một chuỗi thức ăn ở một hệ sinh thái tự nhiên, sự tiêu hao năng lượng giữa 2 bậc
dinh dưỡng cạnh nhau là khoảng:
Câu 40: Mật độ cá thể của quần thể không ảnh hưởng đến yếu tố nào?
A Tỷ lệ tử vong của cá thể B Mức độ sử dụng nguồn sống của cá thể
C Khả năng sinh sản của cá thể D Sự phân bố cá thể của quần thể
Câu 41: Cá rôphi Việt Nam sống ở nhiệt độ từ 50 C - 42 0 C, điểm 42 0 C được gọi là:
A Giới hạn trên B Điểm giới hạn sinh thái
C Khoảng ức chế sinh lí D Ngoài giới hạn chịu đựng
Câu 42: Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể?
C Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn D Lũ lụt
Câu 43: Trong cùng nơi sinh sống của quần thể, khi nguồn sống phân bố không đồng đều thì kiểu
phân bố của quần thể thường là:
A Ngẫu nhiên B Rải rác C Theo nhóm D Đồng đều
Câu 44: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
A tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ B dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt
C hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái D tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định
Câu 45: Nhân tố hữu sinh bao gồm những yếu tố nào?
A Con người
B Sự phát tán
C Sức sinh sản
D Thế giới hữu cơ và các mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật
Câu 46: Giá trị của 1 nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật không thể sinh trưởng và phát triển được
nữa gọi là:
A Điểm ngoài giới hạn B Điểm gây chết C Điểm giới hạn D Điểm chống chịu
Câu 47: Để thích nghi với sự trao đổi nhiệt của cơ thể, sinh vật sẽ có các đặc điểm nào?
A Có nhiều khả năng di cư đến nơi có nhiệt độ ổn định
B Có khả năng giữ cân bằng nhiệt,tỏa bớt nhiệt và chống mất nhiệt
C có nhiều lông, kích thước cơ thể lớn
D Có ít lông, kích thước cơ thể nhỏ
Câu 48: Đặc trưng quan trọng nhất của một quần thể là:
Câu 49: Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về yếu tố:
A Lãnh thổ B Dinh dưỡng C Quyền lực D Sinh sản
Câu 50: Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y thuộc loại quan hệ gì?
A Hội sinh B Hợp tác C Cộng sinh D Kí sinh
Câu 51: Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ:
A hội sinh B cộng sinh C kí sinh D úc chế cảm nhiễm
Câu 52: Tổng hợp các nhân tố xung quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật tạo
thành:
A Môi trường sống của sinh vật B Ổ sinh thái của sinh vật
C Giới hạn sinh thái của sinh vật D Tổng hợp các nhân tố hữu sinh
Câu 53: ở Việt Nam, chim cu gáy xuất hiện nhiều vào thời gian nào trong năm ?
A Thời gian thu hoạch đậu vì đậu là thức ăn chủ yếu của chim cu gáy
Trang 5B Mùa khô do chim cu gáy thích nghi với khí hâu khô nóng nên sinh sản mạnh
C Mùa xuân và mùa hè do khí hậu ấm áp, thức ăn dồi dào
D Thời gian thu hoạch lúa, ngô vì chim cu gáy là loài chim ăn hạt
Câu 54: Lá của cây ưa bóng có đặc điểm nào sau đây?
A Lá mỏng, nằm ngang, ít hoặc không có mô giậu B Lá dày, nằm nghiêng, có nhiều tế bào mô giậu
C Lá to, nằm nghiêng, ít hoặc không có mô giậu D Lá dày, nằm ngang, có nhiều tế bào mô giậu
Câu 55: Sống trong điều kiện khô hạn, sinh vật có những đặc điểm thích nghi nổi bật nào?
A Thân mọng nước, lá tiêu giảm
B Tích nước, giảm sự thoát hơi nước
C Tích nước, giảm sự thoát hơi nước, tìm nước và tránh những nôi khô hạn
D Thân cây có vỏ dày, tầng bần phát triển, rễ cây đâm sâu, lan rộng
Câu 56: Lá của cây ưa sáng có đặc điểm:
A Lá dày, nằm nghiêng, có nhiều tế bào mô giậu, lục lạp nhỏ
B Lá to, nằm ngang, ít hoặc không có mô giậu, lục lạp lớn
C Lá to, dày, nằm ngang, ít hoặc không có mô giậu, lục lạp lớn
D Lá dày, nằm ngang, có nhiều tế bào mô giậu, lục lạp lớn
Câu 57: Trong một quần xã có một vài quần thể có số lượng cá thể phát triển mạnh hơn Các quần
thể đó được gọi là:
A Quần thể chủ yếu B Quần thể ưu thế C Quần thể chính D Quần thể trung tâm
Câu 58: Quan hê cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
A Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
B Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn
C Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
D Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
Câu 59: Những yếu tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, sự phát
triển và sinh sản của sinh vật được gọi là
A Nhân tố hữu sinh B Nhân tố sinh thái C Con người D Nhân tố vô sinh
Câu 60: Số lượng sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là:
A Sức tăng trưởng của quần thể B Kích thước của quần thể
C Trạng thái cân bằng của quần thể D Mật độ cá thể của quần thể
Câu 61: Trong một hệ sinh thái sẽ không thể hiện đặc điểm nào sau đây?
A Thường cân bằng và ổn định
B Trao đổi vật chất và năng lượng
C Là một hệ kín không cần điều chỉnh
D Các thành phần trong đó có khả năng tương tác với nhau
Câu 62: Bể cá cảnh được gọi là:
A hệ sinh thái tự nhiên B hệ sinh thái vi mô
C hệ sinh thái nhân tạo D hệ sinh thái “khép kín”
Câu 63: Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng được xây dựng nhằm:
A mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần thể
B mô tả quan hệ dinh dưỡng và nơi ở giữa các loài trong quần xã
C mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
D mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã
Câu 64: Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về nhóm sinh vật nào?
A Giới vi khuẩn B Giới động vật C Giới nấm D Giới thực vật
Câu 65: Quần thể được điều chỉnh về mức cân bằng khi:
A Môi trường sống thuận lợi, thức ăn dồi dào, ít kẻ thù
B Mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao
Trang 6C Mật độ cá thể giảm xuống quá thấp đe doạ sự tồn tại của quần thể.
D Mật độ cá thể tăng lên quá cao dẫn đến thiếu thức ăn, nơi ở
Câu 66: Có 4 loại môi trường phổ biến là: môi trường trên cạn môi trường trong đất, môi trường
A ưa sáng B chịu nóng C ưa bóng và chịu hạn D ưa bóng
Câu 68: Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về
A giới thực vật B giới nhân sơ (vi khuẩn)
Câu 69: So với động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới, động hằng nhiệt sống ở xứ lạnh thường có
đặc điểm như thế nào?
A Giảm mất nhiệt, giảm tỉ lệ V/S B Kích thước nhỏ hơn Đuôi, tai, chi lớn hơn
C Kích thước lớn hơn Đuôi, tai, chi nhỏ hơn D Lông và mỡ dày hơn Đuôi, tai, chi lớn hơn
Câu 70: Vùng chuyển tiếp giữa các quần xã sinh vật được gọi là
C Vùng biến đổi của hai quần xã D Vùng đặc trưng của quần xã
Câu 71: Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi Việt Nam là:
A 200C đến 350C B 50c đến 450C C 200C đến 420C D 5,60C đến 42 0C
Câu 72: Kiểu phân bố đồng đều có ý nghĩa sinh thái là:
A Tăng cường hỗ trợ cùng loài B Tận dụng nguồn sống
C Giảm bớt cạnh tranh D Tăng cường cạnh tranh
Câu 73: Khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái là gì?
A Khoảng phù hợp cho sinh vật thực hiện các chức năng tốt nhất
B Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển
C Khoảng giá trị có thể ức chế hoạt động của sinh vật
D Giá trị tối đa của một nhân tố sinh thái mà tại đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển
Câu 74: Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở:
A cộng sinh, hội sinh, hợp tác
B quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm
C kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh
D cộng sinh, hội sinh, kí sinh
Câu 75: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
A Số lượng các cá thể trong quần thể duy trì ở mức đô phù hơp
B Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
C Sự phân bố các cá thể hợp lý hơn
D Đảm bảo nguồn thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn
Câu 76: Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:
A mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống
B mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống
C mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi
D mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống
Câu 77: Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?
A Trùng roi sống trong ống tiêu hoá của mối B Sâu bọ sống trong các tổ mối
C Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn D Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển
Câu 78: Quần thể có khả năng suy vong khi kích thước của nó ở mức độ nào?
Trang 7Câu 79: Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do:
A Số lượng con đực chết nhiều hơn con cái
B Đặc điểm sinh sản & tập tính đa thê ở sinh vật
C Tỉ lệ giới tính thay đổi khi môi trường sống bất lợi
D Đặc điểm sống bầy đàn ở sinh vật
Câu 80: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:
A cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
B thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ
C động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
D phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
Câu 81: Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?
A Các con chim sống trong một khu rừng B Các con cá chép sống trong một cái hồ
C Các cây cọ sống trên một quả đồi D Các con voi sống trong rừng Tây nguyên
Câu 82: Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã?
A Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học B Làm tăng mối quan hệ giữa các loài
C Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học D Làm giảm mối quan hệ giữa các loài
Câu 83: Câu nào đúng nhất khi nói tới ý nghĩa của sự phân tầng trong đời sống sản xuất?
A Tăng năng suất từng loại cây trồng B Nuôi nhiều loại cá trong ao
C Tiết kiệm không gian D Trồng nhiều loại cây trên một diện tích
Câu 84: Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái ?
A Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người
B Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã
C Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu
D Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
Câu 85: Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:
A mức sinh sản B mức tử vong C sự xuất cư D sự nhập cư
Câu 86: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
A Giảm số lượng cá thể, đảm bảo số lượng cá thể tương ứng với nguồn sống của môi trường
B Tăng số lượng cá thể trong quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm
C Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài có hiện tượng tiêu diệt lẫn nhau
D Tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường
Câu 87: Chó sói kiếm ăn từng đàn > tiêu diệt được kẻ thù có kích thước lớn, đó là:
A Quan hệ hỗ trợ B Quan hệ cộng sinh
C Tập tính kiếm ăn - săn mồi D Tập tính xã hội
Câu 88: Trong các dạng tháp sinh thái sau, dạng nào luôn có đáy rộng đỉnh hẹp?
C Tháp nãng lượng D Tháp sinh khối và số lượng
Câu 89: Quan hệ giữa 2 loài hội sinh với nhau có đặc điểm là:
A Bắt buộc B Chặt chẽ C Chỉ một bên có lợi D Cùng có lợi
Câu 90: Sự thích nghi về hình thái của ĐV với nhiệt độ môi trường theo 2 quy tắc sau:
A Thể tích và diện tích B Kích thước cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể
C Tăng kích thước, tăng tích mỡ trong cơ thể D Kích thước cơ thể và thể tích cơ thể
Câu 91: Cây ưa sáng có đặc điểm nào sau đây?
A Lá có màu xanh sẫm, hạt lục lạp lớn B Phiến lá mỏng, có nhiều tế bào mô giậu
C Lá có màu xanh nhạt, hạt lục lạp nhỏ D Phiến lá mỏng, không có tế bào mô giậu
Câu 92: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp
nguồn sống thì gọi là:
A kích thước phát tán B kích thước tối thiểu C kích thước tối đa D kích thước bất ổn
Trang 8Câu 93: Tác động của vi khuẩn nitrát hóa là:
A cố định nitơ trong nước thành dạng đạm nitrát (NO3-)
B cố định nitơ trong đất thành dạng đạm nitrát (NO3-)
C biến đổi nitơ trong khí quyển thành dạng đạm nitrát (NO3-)
D biến đổi nitrit (NO2-) thành nitrát (NO3-)
Câu 94: Trong tự nhiên sự tăng trưởng của quần thể chủ yếu là do:
A Mức sinh sản và tử vong B Sự nhập cư, xuất cư
C Mức tử vong và xuất cư D Mức sinh sản và nhập cư
Câu 95: Tỉ lệ giới tính của quần thể không chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?
A Sự phân bố cá thể của quần thể B Điều kiện môi trường sống
C Đặc điểm sinh lý và tập tính của loài D Đặc điểm sinh sản
Câu 96: Môi trường sinh vật chủ yếu là nơi sinh sống của các quần thể nào?
A Sinh vật tự dưỡng B Sinh vật phân hủy C Sinh vật kí sinh D Ở mọi loài sinh vật
Câu 97: Lớp mỡ nằm dưới da của đông vật dưới nước rất dày có ý nghĩa gì?
A Dự trữ dinh dưỡng B Tăng khả năng mất nhiệt của cơ thể
C Dự trữ năng lượng D Giảm khả năng mất nhiệt của cơ thể
Câu 98: Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là
A phân bố ngẫu nhiên B phân tầng thẳng đứng
C phân bố đồng đều D phân tầng theo chiều ngang
Câu 99: Tăng tưởng theo tiềm năng sinh học có đường cong tăng trưởng:
Câu 101: Ở cá, hươu, nai, khả năng sống sót của con non tuỳ thuộc vào:
A Thức ăn dồi dào vào mùa sinh sản B Số lượng kẻ thù ăn thịt
C Cạnh tranh bảo vệ nguồn sống D Cạnh tranh giành thức ăn, nơi ở
Câu 102: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:
A giảm hiệu quả nhóm B giảm tỉ lệ sinh C tăng giao phối tự do D tăng cạnh tranh
Câu 103: Những yếu tố nào không ảnh hưởng tới kích thước quần thể?
A Tỉ lệ giới tính B Sinh sản C Tử vong D Nhập cư và xuấtcư
Câu 104: Giới hạn sinh thái là:
A Sinh vật chỉ tồn tại và phát triển trong những giới hạn nhất định về nhiệt độ, ánh sáng …
B Là giới hạn chịu đựng của SV đối với một nhân tố sinh thái của môi trường
C Là giới hạn mà sinh vật tồn tại và phát triển được
D Là giới hạn mà nằm ngoài giới hạn đó thì sinh vật không tồn tại được
Câu 105: Khoảng chống chịu của một nhân tố sinh thái là:
A Khoảng phù hợp cho sinh vật thực hiện những chức năng tốt nhất
B Khoảng giá trị có thể ức chế hoạt động của sinh vật
C Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển
D Giá trị tối đa của một nhân tố sinh thái mà tại đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển
Câu 106: Trạng thái cân bằng của quần thể là:
A Khi xuất cư bằng nhập cư
B Khi quần thể luôn có xu hướng tự điều chỉnh mật độ cá thể
C Khi điều kiện sống thuận lợi
D Khi quần thể có số lượng cá thể ổn định & phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
Trang 9Câu 107: Người, sán, hươu, báo xét về quan hệ dinh dưỡng có thể xếp chung vào nhóm sinh vật
nào?
A Sinh vật tiêu thụ B Sinh vật sản xuất C Sinh vật tự dưỡng D Sinh vật ăn thịt
Câu 108: Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có
hiện tượng là:
C không thay đổi D tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng
Câu 109: Ổ sinh thái của sinh vật là:
A Là môi trường chứa các nhân tố sinh thái thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật
B Là nơi làm tổ, sinh sản cho các loài sinh vật
C Là tổ của một loài sinh vật nào đó trong môi trường sống
D Là nơi các sinh vật cùng loài cùng sống và sinh hoạt
Câu 110: Con ve bét đang hút máu con hươu là thể hiện mối quan hệ nào?
C Sự cố bất thường D Thay đổi các nhân tố sinh thái
Câu 111: Trong các quần thể sau đây, nếu bị suy giảm thì quần thể nào nhanh chóng phục hồi?
Câu 112: Trong diễn thế sinh thái nói chung, quần xã đỉnh cực là sẽ có những đặc điểm như thế
nào?
C Quần xã tiên phong D Quần xã phát triển ổn định
Câu 113: Các nhân tố sinh thái của môi trường gắn bó chặt chẽ với nhau, sự biến đổi của một nhân
tố này có thể dẫn đến sự thay đổi của nhân tố khác, điều đó thể hiện mối quan hệ gì?
A Tác động của các nhân tố sinh thái vô sinh
B Tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái
C Tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái
D Tác động của các nhân tố sinh thái hữu sinh
Câu 114: Người ta chia thực vật thành nhiều nhóm cây thích nghi với môi trường có độ ẩm khác
nhau gồm:
A Nhóm cây ưa ẩm, nhóm cây chịu hạn, nhóm cây chịu ẩm
B Nhóm cây ưa ẩm, nhóm cây chịu hạn, nhóm cây trung sinh
C Cây ưa sáng, cây trung sinh, cây chịu hạn
D Cây ưa sáng, cây ưa bóng, cây chịu bóng
Câu 115: Nhận định nào không đúng?
A Động vật có lớp mỡ dày thì có khả năng chống rét tốt
B Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể nhỏ hơn các động vật sống ở vùngnhiệt đới
C Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có các chi nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
D Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể lớn hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
Câu 116: Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại:
A hệ sinh thái nông nghiệp B hệ sinh thái ao hồ
C hệ sinh thái trên cạn D hệ sinh thái savan đồng cỏ
Câu 117: Ao, hồ trong tự nhiên được gọi đúng là:
A hệ sinh thái nước ngọt B hệ sinh thái tự nhiên
C hệ sinh thái nước đứng D hệ sinh thái nước chảy
Câu 118: Khi môi trường sống thuận lợi, số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng là do:
A Nhập cư tăng, xuất cư & mức độ tử vong giảm
B Khí hậu thuận lợi, thức ăn dồi dào, không có kẻ thù
C Sức sinh sản & nhập cư tăng, mức tử vong giảm
Trang 10D Sức sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm.
Câu 119: Loài nào sau đây có thể cộng sinh với nấm và hình thành địa y?
Câu 120: Trong các chu trình sinh địa hóa, chu trình nào có vai trò quan trọng trong việc điều hòa
khí hậu?
A Chu trình nitơ B Chu trình ôxi C Chu trình cacbon D Chu trình nước
Câu 121: Theo chiều ngang khu sinh học biển được phân thành:
A vùng thềm lục địa và vùng khơi B vùng trên triều và vùng triều
C vùng nước mặt và vùng nước giữa D vùng ven bờ và vùng khơi
Câu 122: Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:
Câu 123: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
A Hiện tượng tự tỉa thưa
B Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
C Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
D Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
Câu 124: Chất lượng môi trường giảm sút, ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của con người là
do:
A Tăng dân số quá nhanh & phân bố dân cư không hợp lí
B Ô nhiễm môi trường
C Cạnh tranh trong xã hội
D Lương thực thế giới ngày càng khan hiếm
Câu 125: Qui luật nào sau đây không phải là qui luật tác động của các nhân tố sinh thái?
A Qui luật giới hạn sinh thái B Qui luật diễn thế sinh thái
C Qui luật tác động tổng hợp D Qui luật tác động không đồng đều
Câu 126: Những loài nào tăng trưởng gần với mức tăng trưởng theo tiềm năng sinh học?
Câu 127: Vi sinh vật nào sau đây là sinh vật phân huỷ trong hệ sinh thái?
A Nấm và vi khuẩn hoại sinh B Vi khuẩn lam
Câu 128: Nhiệt độ nào cây ngừng quang hợp?
A > 400C B 200C đến 300C C < 00C và > 400C D < 00C
Câu 129: Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở:
A kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm B quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm
C cộng sinh, hội sinh, hợp tác D cộng sinh, hội sinh, kí sinh
Câu 130: Động vật có chu kỳ sống ngắn thì tuổi thọ trung bình của quần thể:
C Trung bình D Cao hơn động vật có chu kỳ sống dài
Câu 131: Kích thước tối thiểu của quần thể là:
A Kích thước cá thể nhỏ & kích thước quần thể lớn
B Giới hạn cuối cùng về số lượng mà quần thể có thể đạt được
C Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì & phát triển
D Số lượng cá thể quá ít sẽ làm cho quần thể diệt vong
Câu 132: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:
A cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ B vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
C chim sáo đậu trên lưng trâu rừng D cây phong lan bám trên thân cây gỗ
Câu 133: Mức nhân tố sinh thái cực thuận là mức mà ở đó sinh vật có biểu hiện nào sau đây
A Ngừng sinh sản và bắt đầu sinh trưởng B Sinh trưởng và sinh sản đều mạnh
Trang 11C Ngừng sinh trưởng và bắt đầu sinh sản D Bắt đầu sinh trưởng và sinh sản
Câu 134: Tuổi quần thể là:
A Thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh B Tuổi thọ trung bình của loài
C Thời gian sống thực tế của cá thể D Tuổi bình quân của quần thể
Câu 135: Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
A 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
B 7 năm cá cơm ở vùng biển Pêru lại biến động 1 lần
C Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
D 3-4 năm số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
Câu 136: Nhiều loài phong lan thường bám lên thân cây gỗ để sống kiểu phụ sinh Đây là mối quan
hệ gì?
Câu 137: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt động của sinh vật biểu hiện rõ nhất ở tác động đến quá
trình nào?
A Tốc độ chuyển hóa vật chất B Cơ chế quang hợp hoặc hô hấp
C Tập tính trú đông hay chóng nóng D Phân bố địa lí
Câu 138: Kiểu phân bố làm cho quần thể tăng cường hỗ trợ nhau, phát huy hiệu quả nhóm là:
A Phân bố theo nhóm B Phân bố rải rác C Phân bố ngẫu nhiên D Phân bố đồng đều
Câu 139: Nhân tố nào gây ra biến động số lượng cá thể mà ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc
vào mật độ cá thể của quần thể bị tác động ?
A Nhân tố vô sinh B Các bệnh truyền nhiễm
C Nhân tố hữu sinh D Các loài ăn thịt
Câu 140: Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:
A lắng đọng vật chất B sử dụng nhiên liệu hóa thạch
C hô hấp của động vật, thực vật D sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải
Câu 141: Quần thể có thể điều chỉnh mật độ cá thể bằng cách:
A Cân bằng giữa xuất cư & nhập cư
B Cạnh tranh khi mật độ tăng quá cao
C Cân bằng giữa tỉ lệ tử vong & tỉ lệ sinh sản
D Làm giảm số lượng cá thể hoặc kích thích làm tăng số lượng cá thể
Câu 142: Nhân tố nào là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?
A Nhiệt độ xuống quá thấp B Khí hậu
C Lũ lụt D Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn
Câu 143: Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60 C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42 0 C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 0 C đến 35 0 C Mức 42 0 C được gọi là:
A điểm gây chết giới hạn trên B giới hạn chịu đựng
C điểm gây chết giới hạn dưới D điểm thuận lợi
Câu 144: Tăng trưởng của quần thể vi khuẩn E coli trong điều kiện thí nghiệm là:
A Tăng trưởng thực tế của quần thể vi khuẩn B Do không có kẻ thù
C Do nguồn sống thuận lợi D Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học
Câu 145: Mức độ tử vong của một loài cao do nguyên nhân nào sau đây?
A Loài có tỉ lệ tử vong bằng tỉ lệ sinh sản
B Tuỳ thuộc vào khả năng chăm sóc con non của mỗi loài sinh vật
C Loài có tỉ lệ sinh sản cao nhưng đa số con non mới sinh bị chết, số con sống sót đến tuổi trưởng thành ít
D Loài có tỉ lệ sinh sản thấp nhưng số con sống sót đến tuổi trưởng thành cao
Câu 146: Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:
Trang 12Câu 147: Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:
A đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu
B đặc điểm địa lí, khí hậu
C đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu
D đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu
Câu 148: Những tia sáng nào trong quang phổ có tác dụng đối với quá trình quang hợp?
A Tia tử ngoại B Chỉ các tia sáng nhìn thấy
C Tia hồng ngoại D Tất cả các tia sáng trong quang phổ
Câu 149: Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây:
A hiệu ứng “nhà kính”
B trồng rừng và bảo vệ môi trường
C sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải
D sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…
Câu 150: Người ta chia thực vật thành nhiều nhóm cây thích nghi với môi trường có điều kiện chiếu
sáng khác nhau gồm:
A Cây chịu sáng, cây ưa bóng B Cây trung sinh, cây chịu hạn
C Cây ưa sáng, cây ưa bóng D Cây ưa sáng, cây trung sinh
Câu 151: Tìm ý chưa đúng trong các phát biểu sau:
A Sinh vật có thể tác động đến môi trường làm thay đổi các nhân tố sinh thái
B Quan hệ giữa sinh vật với môi trường là mối quan hệ 1 chiều
C Môi trường sống luôn luôn tác động đến sinh vật
D Môi trường và sinh vật luôn có mối quan hệ qua lại
Câu 152: Trong điều kiện môi trường không thuận lợi, tăng trưởng thực tế của quần thể sẽ như thế
nào?
A Cân bằng so với tăng trưởng theo tiềm năng sinh học
B Tăng so với tăng trưởng theo tiềm năng sinh học
C Làm cá thể non & già chết nhiều nhất
D Giảm so với tăng trưởng theo tiềm năng sinh học
Câu 153: Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?
A Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định
B Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bịsuy thoái
C Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định
D Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt
Câu 154: Chu trình trao đổi và chuyển hóa vật chất trong một hệ sinh thái được gọi là:
A Chu trình tuần hoàn vật chất B Chu trình tuần hoàn năng lượng
C Chu trình sinh thái học D Chu trình sinh địa hóa
Câu 155: Động vật ổn định nhiệt độ cơ thể bằng cách nào?
A Lẩn tránh nôi có nhiệt độ không phù hợp
B Ngủ đông, ngủ hè
C Di chuyển về nôi có khí hậu ấm áp vào mùa đông
D Thích nghi về hình thái, giải phẫu, hoạt động sinh lí và tập tính
Câu 156: Nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái thường xuyên là:
A Thay đổi các nhân tố sinh thái B Sự cố bất thường
C Tác động con người D Môi trường biến đổi
Câu 157: Các loài cộng sinh, kí sinh thường sống ở loại môi trường nào?
A Môi trường không khí B Môi trường sinh vật C Môi trường dưới nước D Môi trường trên cạn
Câu 158: Trường hợp nào là biến động không theo chu kỳ?
Trang 13A Gà rừng chết rét
B Cá cơm ở biển Pêru chết nhiều do dòng nước nóng chảy qua 7 năm/ lần
C Ếch nhái tăng nhiều vào mùa mưa
D Sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân
Câu 159: Lúa trên cánh đồng thuộc kiểu phân bố nào?
A Phân bố ngẫu nhiên B Phân bố dày đặc C Phân bố theo nhóm D Phân bố đồng đều
Câu 160: Chuồn chuồn, ve sầu … có số lượng nhiều vào các tháng xuân hè nhưng rất ít vào những
tháng mùa đông, thuộc dạng biến động số lượng nào sau đây ?
A Theo chu kì ngày đêm B Không theo chu kì C Theo chu kì mùa D Theo chu kì tháng
Câu 161: Nhịp sinh học là gì?
A Những biến đổi của sinh vật khi môi trường thay đổi
B Những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi không liên tục của môi trường
C Những biến đổi của sinh vật với những thay đổi đột ngột của môi trường
D Những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi có tính chu kì của môi trường
Câu 162: Kết quả của quá trình diễn thế sinh thái trong lòng một hệ sinh thái nào đó sẽ dẫn đến:
A Thiết lập mối cân bằng mới B Thay đổi cấu trúc quần xã
C Tăng sinh khối D Tăng số lượng quần thể
Câu 163: Bậc dinh dưỡng đầu tiên trong một chuỗi thức ăn thường là:
Câu 164: Cấp độ sống nào phụ thuộc vào nhân tố môi trường rõ nhất?
Câu 165: Nơi ở của các loài là:
A địa điểm dinh dưỡng của chúng B địa điểm sinh sản của chúng
C địa điểm thích nghi của chúng D địa điểm cư trú của chúng
Câu 166: Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:
A Thực vật hạt trần B Thực vật thân bò có hoa
C Thực vật thân gỗ có hoa D Các loài rêu và địa y
Câu 167: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm là:
A thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặptrong thực tế
B các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất
C thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năngđấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể
D xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạnsinh sản
Câu 168: Diễn thế sinh thái diễn ra một cách mạnh mẽ thường là do yếu tố nào tác động?
A Sinh vật B Con người C Thiên tai D Nhân tố vô sinh
Câu 169: Các nhân tố được nêu dưới đây, nhân nào thuộc nhân tố sinh thái vô sinh?
A Các nhân tố như: nhiệt độ, ánh sáng, con người,
B Thế giới hữu cơ của môi trường
C Tất cả các nhân tố vật lí, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
D Mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường
Câu 170: Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại
(tai, chi, đuôi, mỏ…) Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?
Câu 171: Trong quần xã tự nhiên, một loài này trực tiếp tiêu diệt loài khác bằng quan hệ sinh học
được gọi là:
Trang 14A Thiên địch B Kẻ thù C Sinh vật ăn thịt D Đối thủ
Câu 172: Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60 C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42 0 C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 0 C đến 35 0 C Từ 5,6 0 C đến 42 0 C được gọi là:
A khoảng thuận lợi của loài B giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ
C điểm gây chết giới hạn dưới D điểm gây chết giới hạn trên
Câu 173: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần Hiện
tượng này biểu hiện:
A biến động theo chu kì ngày đêm B biến động theo chu kì mùa
C biến động theo chu kì tuần trăng D biến động theo chu kì nhiều năm
Câu 174: Hiện tượng một loài trong quá trình sống tiết ra chất gây kiềm hãm sự phát triển của loài
khác được gọi là:
A Hỗ trợ khác loài B Ức chế - cảm nhiễm C Quan hệ hội sinh D Cạnh tranh khác loài
Câu 175: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là:
A duy trì mật độ hợp lí của quần thể
B làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể
C làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường
D tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể
Câu 176: Tại sao khi trời nóng nhiều loài động vật mở rộng miệng và thở mạnh?
A Làm tăng khả năng sinh nhiệt của cơ thể B Làm giảm khả năng sinh nhiệt của cơ thể
C Làm tăng khả năng tỏa nhiệt của cơ thể D Làm giảm khả năng tỏa nhiệt của cơ thể
Câu 177: Nhận định nào sau đây sai?
A Kích thước tố đa là giới hạn cuối cùng về số lượng mà quần thể có thể đạt được
B Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
C Loài có kích thước cơ thể lớn thì kích thước quần thể có thể rất nhỏ
D Loài có kích thước cơ thể nhỏ thì kích thước quần thể cũng nhỏ
Câu 178: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị
diệt vong vì nguyên nhân chính là:
A gen lặn có hại biểu hiện B sức sinh sản giảm
C không kiếm đủ ăn D mất hiệu quả nhóm
Câu 179: Loại diễn thế xảy ra trên môi trường không có quần xã hay có số sinh vật không đáng kể
được gọi là:
A Diễn thế hỗn hợp B Diễn thế nguyên sinh C Diễn thế thứ sinh D Biến đổi nguyênthủy
Câu 180: Các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể là:
A Biến động theo chu kì mùa và biến động theo chu kì ngày đêm
B Biến động theo chu kì hàng năm và biến động theo chu kì nhiều năm
C Biến động theo chu kì và biến động không theo chu kì
D Biến động theo chu kì mùa và biến động do sự cố bất thường
Câu 181: Tỉ lệ đực: cái ở ngỗng và vịt lại là 40/60 (hay 2/3) vì:
A phân hoá kiểu sinh sống B do nhiệt độ môi trường
C do tập tính đa thê D tỉ lệ tử vong 2 giới không đều
Câu 182: Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là:
A phân hoá giới tính
B tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính
C tỉ lệ phân hoá
D phân bố giới tính
Câu 183: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
A Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu B Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
Trang 15C Cây phong lan bám trên thân cây gỗ D Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
Câu 184: Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
A tuổi thọ quần thể B tỉ lệ giới tính
C tỉ lệ phân hoá D tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi
Câu 185: Tuổi sinh lí là:
A thời gian sống thực tế của cá thể
B tuổi bình quân của quần thể
C thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể
D thời điểm có thể sinh sản
Câu 186: Nhịp sinh học liên quan đến hoạt động sinh lí của cơ thể sinh vật được gọi là:
A Nhịp cơ thể B Nhịp cơ thể theo chu kì
Câu 187: Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là
A không khí B ánh sáng C độ ẩm D nhiệt độ
Câu 188: Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là:
Câu 189: Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng
đứng hoặc theo chiều ngang?
A Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài B Do nhu cầu sống khác nhau
C Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài D Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng
Câu 190: Hiệu suất sinh thái là gì?
A Tỉ lệ % năng lượng được chuyển hóa giữa các bậc dinh dưỡng
B Hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng
C Tỉ lệ về số lượng cá thể giữa các bậc dinh dưỡng
D Sự mất năng lượng qua các bậc dinh dưỡng
Câu 191: Cơ quan thu nhận ánh sáng của động vật bậc thấp là:
A Mắt B Tế bào cảm quang C Tế bào bất kỳ D Tế bào biêt hóa
Câu 192: Ăn thịt đồng loại xảy ra do:
A mật độ của quần thể tăng B tập tính của loài
C quá thiếu thức ăn D con non không được bố mẹ chăm sóc
Câu 193: Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là:
A đặc trưng của quần xã B cấu trúc của quần xã
C thành phần của quần xã D đặc điểm của quần xã
Câu 194: Tập họp không thể làm ví dụ cho một quần xã là:
A Toàn bộ sinh vật sống ở một hòn đảo B Mọi sinh vật sống ở cùng 1khu rừng
C Mọi sinh vật ở một ao và môi trường của chúng D Tất cả sinh vật sống trong 1 cái hồ
Câu 195: Độ đa dạng của một quần xã được thể hiện thông qua đặc điểm nào?
A Có thành phần loài phong phú B Số lượng cá thể nhiều
C Có nhiều nhóm tuổi khác nhau D Có nhiều tầng phân bố
Câu 196: Trong nhóm nhân tố hữu sinh nhân tố nào được xem là có ảnh hưởng lớn đến đời sống
các sinh vật khác?
A Thực vật B Vi sinh vật C Con người D Động vật
Câu 197: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan
hệ nào?
A Quan hệ hỗ trợ B Kí sinh cùng loài C Cạnh tranh khác loài D Cạnh tranh cùngloài
Câu 198: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến
khi nó chết do già được gọi là:
A tuổi trung bình B tuổi sinh lí C tuổi sinh thái D tuổi quần thể
Trang 16Câu 199: Quan hệ đối địch trong quần xã biểu hiện ở các loại quan hệ nào?
A Kí sinh, ăn loài khác, ức chế-cảm nhiễm B Cạnh tranh con cái vào mùa sinh sản
C Quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm D Cộng sinh, hội sinh, hợp tác
Câu 200: Kích thước của quần thể sinh vật là:
A số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể
B độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố
C thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể
D tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể
Câu 201: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so
với sinh vật tiêu thụ bậc 2 là: Sinh vật sản xuất (2,1.10 6 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.10 4 calo)
→ sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.10 2 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.10 2 calo)
Câu 202: Độ đa dạng của một quần xã là:
A Sự có mặt nhiều loài đặc trưng B Sự phong phú thành phần loài và số cá thể của nó
C Sự phong phú về môi trường của nó D Sự đa dạng trong sinh cảnh của quần thể
Câu 203: Kích thước tối đa của quần thể là:
A Giới hạn cuối cùng về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
B Số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể cần có để duy trì & phát triển
C Làm xảy ra giao phối cận huyết
D Làm tăng sự cạnh tranh & một số cá thể phải xuất cư
Câu 204: Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất?
A Sinh vật phân hủy B Sinh vật sản xuất C Động vật ăn thịt D Động vật ăn thực vật
Câu 205: Độ đa dạng của một quần xã được thể hiện ở đặc điểm:
A Có cả động vật và thực vật B Có nhiều tầng phân bố
C Có thành phần loài phong phú D Có nhiều nhóm tuổi khác nhau
Câu 206: Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:
A mức sinh sản B mức tử vong C sự xuất cư D sự nhập cư
Câu 207: Nguyên nhân nào không dẫn đến biến động số lượng cá thể không theo chu kì?
A Do thức ăn khan hiếm dần khi thời tiết trở nên lạnh
B Do những thay đổi bất thường của điều kiện môi trường
C Do lũ lụt, hạn hán, dịch bệnh, bão, cháy rừng ……
D Do hoạt động khai thác tài nguyên của con người hoặc do thay đổi bất thường của môi trường
Câu 208: Chỉ ra nhân tố hữu sinh trong các nhân tố sinh thái sau:
C Nồng độ các loại khí: 02, C02 … D Đất, nước, không khí
Câu 209: Quan hệ nào được xem như là động lực của quá trình chọn lọc tự nhiên?
A Cạnh tranh B Hội sinh C Cộng sinh D Hợp tác
Câu 210: Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể?
A Tỉ lệ tử vong B Tỉ lệ đực cái C Độ đa dạng D Tỉ lệ nhóm tuổi
Câu 211: Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là
A biến động kích thước B biến động di truyền C biến động số lượng D biến động cấu trúc
Câu 212: Xét các yếu tố sau đây:
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể