Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn B; BM: 2.. Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó... Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường
Trang 1H
z
9
x y 16
B H
-ĐỀ SỐ 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: TOÁN - Lớp : 9 ( Thời gian làm bài : 90 phút )
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời
đúng.
Câu 1 : Khẳng định nào sau đây là đúng :
A Số 49có hai căn bậc hai số học là : 7 và -7.
B Số 49 chỉ có một căn bậc hai là 7.
C 7 là căn bậc hai số học của 49.
D Căn bậc hai số học của 49 là -7.
Câu 2 : Kết quả của phép tính 36 64 là:
A 10 B 14 C 100 D Cả 2 trường hợp A và C đều đúng.
Câu 3 : Căn thức 10 2x xác định với các giá trị :
A x > 5 B x < 5 C x 5 D x 5
Câu 4 : Gía trị của biểu thức ( 5 3 ) 2 là:
A 3- 5 B 5 3 C 3+ 5 D Một kết quả khác.
Câu 5 : Đồ thị của hàm số y = -2x -1 đi qua điểm:
A( 1; 3) B ( -2; 3) C ( 2; 5) D( -3; -7)
Câu 6: Hàm số y= ( m - 3 )x +2 nghịch biến trên R khi :
A m < 3 B m > 3 C m 3 D m 3
Câu 7 : Đường thẳng y = a x + 2 song song với đường thẳng y = -3x +1 khi :
A a = 3 B a =
3
1
C a = -6 D a = -3
Câu 8 : Cho 2 hàm số: y = 2x +5 ( có đồ thị d1 ) và y = -3x +5 ( có đồ thị d 2 )
A d 1 // d 2 B d 1 d 2 C d 1 và d 2 cắt nhau D Cả 3 ý trên đều sai
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A ( Hình 1 ), đường cao AH Hệ thức nào sau đây là
đúng:
A AH = HB HC Hình 1:
B AB AC = BC AH
C AB 2 = BC HC
D Cả 3 trường hợp trên đều đúng
Câu 10: Trong hình 1 , sin B bằng:
A
BC
AH
B
AB AC
C
BC
AC
D Cả 2 ý B và C đều đúng
Câu 11: Trong hình 1 , hệ thức nào sau đây là đúng:
A AC = BC sin B B AB = AC sinC
C AB = BC tg C D AC = AB tg C
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A ( hình 2) Hình 2:
Có AB= x, AH = y , AC = z , đường cao AH , biết
BH=9 cm, CH = 16 cm Kết quả nào sau đây là đúng:
A x = 10cm B y = 12 cm
C z = 18 cm D y = 5cm
Câu 13: Trong hình 2 , trường hợp nào sau đây là đúng :
A SinB = CosC B CosB = tgC C tgC = CosA D cotg B = SinC
Câu 14: Cho là 1 góc nhọn , hệ thức nào sau đây là sai: :
A Sin 2 + Cos 2 =-1 B 0 < sin < 1
Trang 2R R'
C tg =
cos
sin
D sin = cos ( 90 0 - )
Câu 15: Đường tròn là hình có:
A Vô số tâm đối xứng B Một tâm đối xứng
C Không có tâm đối xứng D Hai tâm đối xứng
Câu 16 : Hai đường tròn ( O ; R) và ( O’; R’) tiếp xúc
ngoài nếu:
A OO’ > R+ R’ B OO’ < R+ R’
C OO’ = R+ R’ D OO’ = R- R’
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm) Rút gọn biểu thức:
a/ 5 12 7 48 9 75 b/
2 5
3 2 5
3
Bài 2 : (1 điểm) Cho biểu thức M =
a
a a
1
1
a
a a
- ( a + 1) với a 0 , a 1 a/ Rút gọn M b/ Tim điều kiện của a để M < 10
Bài 3: ( 1 điểm) Cho hàm số: y =
2
1
x - 3 a/ Vẽ đồ thị (d)của hàm số đã cho.
b/ Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến (d ).
Bài 4: ( 3 điểm) Cho đường tròn ( O ; R ) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM=
2R Vẽ tiếp tuyến MA và MB với đường tròn ( A, B là tiếp điểm ) AB cắt OM tại H.
a/ Chứng minh MA 2 = MO MH
b/ Đường thẳng qua O và song song với MA , cắt MB tại K Chứng minh KM = KO.
c/ Tính số đo góc
C HƯỚNG DẪN CHẤM:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4điểm Mỗi câu đúng : 0,25
0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 Đáp
II PHẦN TỰ LUẬN : 6 điểm
Trang 3Bài 1: 1 điểm : a/ 27 3 ( 0,5 đ ) b/ 12 ( 0,5
đ )
Bài 2: 1 điểm : a/ M = 2 a ( 0,75 đ ) b/ 0 a < 25 và
a1 ( 0,25)
Bài 3: 1 điểm : a/ Vẽ đồ thị ( 0,5 đ ) b/ khoảng cách:
5
5
6 ( o,5đ )
Bài 4 : 3 điểm : a/ 1 đ b/ 1 đ c/
AMB= 600 ( 0,5 ).
****************************************************
-ĐỀ SỐ 02
Bài 1: (1,5 điểm)
1) Tìm x để biểu thức 1 x 1
x có nghĩa:
2) Rút gọn biểu thức : A = 2 3 2 2 288
Bài 2 (1,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức A.
Trang 4A = 2
1
với ( x >0 và x ≠ 1) 2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 3 2 2
Bài 3 (2 điểm).
Cho hai đường thẳng (d 1 ) : y = (2 + m)x + 1 và (d 2 ) : y = (1 + 2m)x + 2
1) Tìm m để (d 1 ) và (d 2 ) cắt nhau:
2) Với m = – 1 , vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai
đường thẳng (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép tính
Bài 4: (1 điểm)
Giải phương trình: 9 27 3 1 4 12 7
2
x x x
Bài 5.(4 điểm)
Cho đường tròn tâm (O;R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho
60
MAB Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H.
1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):
2 Chứng minh MN 2 = 4 AH HB
3 Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó.
4 Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F.
Chứng minh ba điểm N; E; F thẳng hàng
HẾT BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 02
Bài 1: (1,5 điểm)
1) Tìm x để biểu thức 1 x 1
x có nghĩa:
Biểu thức 1 x 1
2) Rút gọn biểu thức :
A = 2 3 2 2 288 = 2 2
2 2.2.3 2 3 2 + 144.2
= 4 12 2 18 + 12 2
Trang 5= 22 24 2
Bài 2 (1,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức A
1
với ( x >0 và x ≠ 1)
=
x x x
1
x x x
= 12
1
x x
= x 1
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 3 2 2
Tại x 3 2 2 giá trị biểu A = 3 2 2 1 2 1 2 1 2 1 1 2
Bài 3 (2 điểm)
1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:
(d1) cắt (d2) a a ' 2 m 1 2m
2m m 2 1 m 1
2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao
điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính
Với m = – 1 ta có:
(d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2
(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 1) và (– 1; 0)
(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 2) và (2; 0)
(các em tự vẽ đồ thị)
Tìm tọa độ giao điểm của (d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2 bằng phép tính:
Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm phương trình:
x + 1 = – x + 2 x + x = 2 – 1 2x = 1
2
x
Tung độ giao điểm của (d1) và (d2) là : y = 1 1 3
2 2
Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là: 1 3;
2 2
Bài 4: (1 điểm)
2
x x x
2
2
Trang 6F E
H O
N
M
B A
3 x 3 7
3 7
3
x
(đk : x 3)
9
x
9
x
(thỏa mãn điều kiện ) Vậy S = 76
9
Bài 5.(4 điểm)
1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):
fAMB nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính nên fAMB vuông ở M
Điểm M (B;BM), AM MBnên AM là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)
Chứng minh tương tự ta được AN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)
2 Chứng minh MN2 = 4 AH HB
Ta có: AB MN ở H MH = NH = 1
2MN (1) (tính chất đường kính và dây cung)
fAMB vuông ở B, MH AB nên:
MH2 = AH HB ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Hay
2
2
MN
AH HB MN2 4AH HB. (đpcm) 3) Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và O là trọng tâm tam giác BMN
Từ (1) suy ra AB là là đường trung trực MN nên BM = BN
60
MAB NMB (cùng phụ với MBA) Suy ra tam giác BMN đều
Tam giác OAM có OM = OA = R và 0
60
MAO nên nó là tam giác đều
MH AO nên HA = HO =
2
OA
=
2
OB
Tam giác MBN có BH là đường trung tuyến ( vì HM = HN) và OH = 1
2OB nên O là trọng tâm của tam giác
4) Chứng minh ba điểm N, E, F thẳng hàng
fMNE nội tiếp đường tròn (O) đường kính AB nên nó vuômg ở N MN EN
fMNF nội tiếp đường tròn (B) đường kính MF nên nó vuômg ở N MN FN
Do đó ba điểm N, E, F thẳng hàng.
ĐỀ SỐ 03
Thời gian tập giải mỗi đề : 90 phút
Bài 1.( 1,5điểm)
1 Tính giá trị các biểu thức sau: 2 3 2 2
2 Chứng minh rằng 1 3 3 1
Bài 2.(2điểm)
Trang 7Cho biểu thức : P = 4 4 4
( Với a 0 ; a 4 ) 1) Rút gọn biểu thức P
2) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0
3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
Bài 3 (2điểm)
Cho hai đường thẳng :
(d1): y = 1 2
2x và (d2): y = x 2
1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
2 Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của
(d1) và (d2)
Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)
Bài 4 (4,5điểm)
Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB ở M và cắt AC
ở N Gọi H là giao điểm của BN và CM
1) Chứng minh AH BC
2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)
3) Chứng minh MN OE = 2ME MO
4) Giả sử AH = BC Tính tang BAC
-HẾT -BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 03 Bài 1.( 1,5điểm)
1 Tính giá trị các biểu thức sau:
2 3 2 2 = 2 2 2 2 2.1 1 2
= 2 2 1 2
= 2 2 1
= 2 2 1
= 2 2 1 1
2 Chứng minh rằng 1 3 3 1
Biến đổi vế trái ta có: 1 3 2 3
Trang 8_ _
=
=
H E
O
N M
C B
A
= 2 2 3
4
= 4 2 3
4
= 3 12
2
2
Bài 2.(2điểm)
1) Rút gọn biểu thức P
( Với a 0 ; a 4 )
= 2 2 2 2
= a 2 2 a
= 2 a 4
2) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0
Ta có: a2 – 7a + 12 = 0 a2 3a 4a 12 0
3 4 3 0
a 3 a 4 0
3
a
(thỏa mãn đk) ; a = 4( loại) Với a = 3 P 2 3 4 3 1 2 = 3 1
3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
P = a + 1 2 a 4 = a + 1
a a
a 3 a 1 0
Vì a 0 a 1 0
Do đó: a 3 0 a 9 (thỏa mãn đk)
Vậy : P = a + 1 a 9
Bài 3 (2điểm)
(d1): y = 1 2
2x và (d2): y = x 2
1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và 4;0
(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và 2;0
( các em tự vẽ hình để đối chiếu câu 2 )
2 Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC
(d1) và (d2) cùng cắt nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng 2
Áp dụng định lý Pi ta go cho các tam giác AOC và BOC vuông ở O ta được:
AC 4 2 2 2 20 2 5 ; BC 2 2 2 2 8 2 2
Trang 9Chu vi tam giác ABC : AC + BC + AB = 2 5 2 2 6 13,30 (cm)
.2.6 6
2 OC AB2 cm
Bài 4 (4,5 điểm)
1) Chứng minh AH BC
fBMC và fBNC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC
Suy ra BMC BNC 90 0 Do đó: BN AC, CM AB,
Tam giác ABC có hai đường cao BN , CM cắt nhau tại H
Do đó H là trực tâm tam giác Vậy AH BC
2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)
OB = OM (bk đường tròn (O)) fBOM cân ở M
Do đó: OMB OBM (1)
fAMH vuông ở M , E là trung điểm AH nên AE = HE = 1
2AH Vậy fAME cân ở E
Do đó: AME MAE (2)
Từ (1) và (2) suy ra: OMB AME MBO MAH Mà 0
90
MBO MAH (vì AH BC )
90
OMB AME Do đó 0
90
EMO Vậy ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)
3) Chứng minh MN OE = 2ME MO
OM = ON và EM = EN nên OE là đường trung trực MN
Do đó OE MN tại K và MK =
2
MN
fEMO vuông ở M , MK OE nên ME MO = MK OE =
2
MN
.OE
Suy ra: MN OE = 2ME MO
4) Giả sử AH = BC Tính tang BAC
fBNC và fANH vuông ở N có BC = AH và NBC NAH (cùng phụ góc ACB)
fBNC = fANH (cạnh huyền, góc nhọn) BN = AN
fANB vuông ở N tg NAB BN 1
AN
-HẾT -ĐỀ SỐ 04
Thời gian tập giải : 90 phút Bài 1 (2,5 điểm)
1 Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:
a) 2009
2010 2009
2 Rút gọn biểu thức: 2 3 4 12
2 Tìm điều kiện cho x để x 3 x 1 x 3. x 1 Bài 2 (1,5 điểm)
Cho hàm số y = ax + b Xác định các hệ số a và b trong các trường hợp sau:
Trang 101 Đồ thị hàm số là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm (2;1)
2 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ có hoành độ bằng – 1 và
song song với đường thẳng chứa tia phân giác góc vuông phần tư I và III
Bài 3 (2 điểm)
1 Giải phương trình sau:
2
2x 1 2x 1
2 Tìm các số nguyên x thỏa mãn: x 1 2
Bài 4 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của điểm H trên các cạnh AB và AC
1 Chứng minh AD AB = AE AC
2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh DE là tiếp tuyến
chung của hai đường tròn (M; MD) và (N; NE)
3 Gọi P là trung điểm MN, Q là giao điểm của DE và AH Giả sử AB = 6 cm,
AC = 8 cm Tính độ dài PQ
-HẾT ĐỀ SỐ 05
Thời gian tập giải : 90 phút Bài 1 (1,5 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
1 M = 3 6 2 3 3 2
2 P = 6 2 3
3 3
3 Q = 3 16 3 128 : 2 3
Bài 2 (2 điểm)
(với x 0 ; x 4 )
1 Rút gọn biểu thức B
2 Tìm các giá trị của x thỏa mãn B = x 3 x 6
Bài 3 (2 diểm)
Cho hàm số y = (m + 2)x – 3 (m ≠ 2 )
1 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến trên R
2 Vẽ đồ thị hàm số khi m = –3
3 Gọi (d) là đường thẳng vẽ được ở câu 2, khi x 2;5 , tìm giá trị lớn nhất,
bé nhất của hàm số
Bài 4 (4,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH, I là trung điểm AB
1 Chứng minh CH2 + AH2 = 2AH CI
Trang 112 Kẻ hai tia Ax và By vuông góc với AB( tia Ax , By nằm cùng phía bờ
AB chứa điểm C) Đường thẳng vuông góc với CI tại C cắt Ax và By lần lượt tại E và K, tia BC cắt tia Ax ở M Chứng minh E là trung điểm AM
3 Gọi D là giao điểm của CH và EB Chứng minh ba điểm A, D, K thẳng hàng
-HẾT **************************************************************************
ĐỀ SỐ 06.
Bài 1: ( 1,5điểm)
Thu gọn các biểu thức sau:
1 A = 2 3 48 1 108
3
2 B = x2 2x 1 x ( với x 1 )
Bài 2: ( 1,0 điểm)
Cho biểu thức P =
x y xy xy
( với x > 0; y > 0)
1 Rút gọn bểu thức P
2 Tính giá trị của P biết x 4 ; y = 9
Bài 3: (1,5 điểm)
1 Tìm x không âm thỏa mãn: x 2
2 Giải phương trình:
x2 9 3 x 3 0
Bài 4: (2 điểm)
Cho hàm số y = (m – 2)x + 3 (m 2)
1 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến
2 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M (2; 5)
3 Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục Ox một góc 450
4 Chứng tỏ rằng với mọi m , khi x = 0 đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định
Bài 5: (4 điểm)
Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B và C là hai tiếp
điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC
1 Tính tích OH OA theo R
2 Kẻ đường kính BD của đường tròn (O) Chứng minh CD // OA
3 Gọi E là hình chiếu của C trên BD, K là giao điểm của AD và CE
Chứng minh K là trung điểm CE
Trang 12
ĐỀ SỐ 07 Bài 1 (2 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
3 3 3 1
2 3 1 3 1 3
2
Bài 2 (1,5 điểm)
Cho biểu thức : P = x2 2x 1 3x
1 Rút gọn biểu thức P khi x 1
2 Tính giá trị biểu thức P khi x = 1
4
Bài 3 ( 2,5 điểm)
Cho hai đường thẳng y = – x + 2 và y = x – 4 có đồ thị là đường thẳng (d1) và (d2)
1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
2 Gọi P là giao điểm của (d1) và (d2) Tìm tọa độ điểm P
3 (d1) cắt và (d2) lần lượt cắt Oy tại M và N Tính độ dài MN, NP và MP rồi suy
ra tam giác MNP vuông
Bài 4 (4 điểm)
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Đường tròn tâm A bán kính AO cắt đường tròn
(O)
tại hai điểm C và D Gọi H là giao điểm của AB và CD
1 Tứ giác ACOD là hình gì? Tại sao?
2 Tính độ dài AH, BH, CD theo R
3.Gọi K là trung điểm của BC Tia CA cắt đường tròn (A) tại điểm thứ hai E khác
điểm C Chứng minh DK đi qua trung điểm của EB
-HẾT ĐỀ SỐ 08.
Bài 1 ( 2,5 điểm)
1 Tìm điều kiện cho x để biểu thức 2x + 7 có căn bậc hai ?
2 Rút gọn các biểu thức sau:
a)A = 4 27 2 48 5 75 : 2 3
b)B = 5 1 2 3 5 1
5 1
Bài 2 (2 điểm).