1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THỐNG KÊ KINH TẾ

24 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là biểu hiện của tiêu thức phổ biến nhất gặp nhiều nhất trong tổng thể hoặc dãy số phân phối Cách xác đị nh Trường hợp dãy sốphân phối thu ộ c tính và dãy số phân phối s ố l ượ ng không

Trang 1

Các

lo ạ i s ố

trong

th ố ng kê

I Số tuyệt đối và tương đối

S ố tuy ệ đố i trong th ố ng kê

Trang 2

Đơn vị tính số tuyệt đối

-Đơn vị hiện vật: cái, con, chiếc, m, kg,…

-Đơn vị giá trị: VND, USD,…

Trang 3

Không thu được qua điều tra thống kê mà phả

thực hiện thông qua quan h ệ so sánh

1

K T y y

K 1 0 K 0 1

y

y

x yy

y

Các loại số tương đối

Số ương đối cường độ: so sánh chỉ tiêu của hai hiện

tượng khác nhau nhưng có mối liên hệ

Các loại số tương đối

Trang 4

3 Điều kiện vận dụng chung số tuyệt đối và tương đối

Xem xét đặ c đ i ể m của hiện tượng nghiên cứu để rút ra

Là chỉtiêu biểu hiện m ứ c độ đạ i bi ể u theo m ộ t tiêu th ứ c

nào đó của một tổng thể bao gồm nhi ề u đơ n v ị cùng

 So sánh các hiện tượng không cùng quy mô

 Nghiên cứu các quá trình bi ế n độ ng qua th ờ i gian.

 L p k ế ho ạ ch và phân tích thống kê

Đặ c đ i ể m c ủ a s ố bình quân

 Mang tính tổng hợp, khái quát cao

 San bằng, bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến

Trang 5

+ + + + +

=

i i n

2 1

n 2 2 1 1

f

x x : hay f

f x

x

f

f f

f x

Σ

=

i

100

+ +

+ + +

=

i i n

2

1

n 2 2

1

1

f

x x : hay f

f

x

x

f

f f

++

+++

=

i i n

n 2 2 1 1

n 2 1

x

Mxhay x

M

xMxM

M

MM

i M x

i i

Số bình quân điều hoà gia quyền:

a S ố bình quân c ộ ng

Trang 6

=

ix 1

1× × × = ∏=

i i

x x

n f 2

1 x x x

n i

f

x x

(1)

(2)

Số bình quân nhân giản đơn

Số bình quân nhân gia quyền

Số bình quân chỉ nên tính từ t ổ ng th ể đồ ng ch ấ t

Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp

với các số bình quân t ổ và dãy s ố phân ph ố i

Là biểu hiện của tiêu thức phổ biến nhất (gặp

nhiều nhất) trong tổng thể hoặc dãy số phân phối

Cách xác đị nh

Trường hợp dãy sốphân phối thu ộ c tính và dãy s

phân phối s ố l ượ ng không có kho ả ng cách t ổ:

BH

max i

Trang 7

=

oM

1 2

1 1

Mo Mof f

f f

δ δ

1 2

1 1

Mo Mom m

m m

δ δ

Trang 8

Cách xác đị nh

+Sốđơn vị tổng thể lẻ:

1 m

fi Me

1) - (Me Me

(min) Me

S-2h x

Trang 10

2 2 2

2

2

x x f

f f

f f x f

f

x

S

i i i

i i i i

i

−Σ

Σ

=

−ΣΣ

i i i f f x x S

4 Độ l ệ ch tiêu chu ẩ

2 2 2

)

(x x S

x S

V =

Trang 11

2 Ph ươ ng pháp nghiên c ứ u bi ế n độ ng qua TG

1 Ph ươ ng pháp phân tích m ố i liên h ệ

B PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ SUY LUẬ

H I QUY VÀ

T ƯƠ NG QUAN

II

LIÊN H Ệ T ƯƠ NG QUAN TUY Ế N TÍNH GI Ữ A HAI TIÊU TH Ứ C S Ố

L ƯỢ NG

III

LIÊN H Ệ T ƯƠ NG QUAN PHI TUY Ế N GI Ữ

Trang 12

Một số khái niệm thường dùng trong toán họ

Đườ ng h ồ i quy th ự c nghi ệ m:đườ ng đượ c hình thành

b ở i các tài li ệ u th ự c t ế

 Đườ ng h ồ i quy lý thuy ế t:đườ ng san b ằ ng bù tr ừ

chênh l ệ ch ng ẫ u nhiên v ạ ch ra xu h ướ ng c ơ b n c ủ a hi ệ

t ượ ng.

Đườ ng h ồ i quy th ự c nghi ệ m

Đườ ng h ồ i quy lý thuy ế t

x y

Σ + Σ

= Σ

Σ +

= Σ

2 1 0

1 0

x b x b xy

x b nb y

min ) ˆ

.

x

y x xy b

σ −

=

x b y

)(

n

x n

x

x

Σ

−Σ

=

σ

Ý nghĩa các tham số

• b0: điểm xuất phát củađường hồi quy lý thuyết, phản

nguyên nhân x) tới kết quảy

• b1: phản ánh ảnh hưởng trực tiếp của nguyên nhân x

tới kết quảy Cụthể, khi x tăng thêm 1đơn vịthì y thay

đổi bình quân b1đơn vị

-b1> 0:x và y có mối liên hệthuận (cùng chiều)

-b1< 0:x và y có mối liên hệnghịch (ngược chiều)

hướng và trìnhđộchặt chẽ(cườngđộ) của mốiliên hệtương quan tuyến tính giữa hai tiêu thức

sốlượng

2 Hệ số tương quan

y x

y x

b y x y r

σ

σ σ

=

Trang 13

Tính chất của hệ số tương quan

1 Phương trình hồi quy

Liên hệ tương quan phi tuyến là mối liên hệ tương

quan giữa các tiêu thức không được biểu hiện bằng

dáng khác nhau

Ph ươ ng trình h ồ i quy parabol

2 2 1 0

Trang 14

T ỷ s t ươ ng quan là ch ỉ tiêu đ ánh giá trình

y y y y

i x i

2 Ph ươ ng pháp nghiên c ứ u bi ế n độ ng qua TG

1 Ph ươ ng pháp phân tích m ố i liên h ệ

II PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ SUY LUẬ

I Khái niệm chung

M ộ t dãy tr ị s ố c ủ a ch ỉ tiêu th ố ng kê

đượ c s ắ p x ế p theo th ứ t ự th ờ i gian

DSTG ???

Trang 15

2 Thành ph ầ n

 Thời gian: ngày, tháng, quý,năm,…

Độ dài giữa hai TG

 Chỉ tiêu về hiện tượng nghiên cứu:

 Nghiên cứu đặc điểm biến động của hiện tượng

qua thời gian và xác địnhquy luật,xu hướngcủa sự

phát triển

Dựa trên cơ sở dãy số thời gian có thểdự đoáncác

mức độ của hiện tượng trong tương lai

Có th ể so sánh đượ c

Khoảng cách nên bằng nhau

Thống nhất về phạm vi tính

5 Yêu c ầ u chung khi xây d ự ng DSTG

II Phân tích đặ c đ i ể m bi ế n độ ng c ủ a hi ệ n

t ượ ng qua th ờ i gian

M ứ c độ bình quân qua th ờ i gian

y y y y y

n

i i n n

=

−+ = +

+ +

Cách tính

+Đối với dãy sốthời kỳ:

Trang 16

1 M ứ c độ bình quân qua th ờ i gian

1

++++

n

y y y

y

y

n n

Ý nghĩa : Phản ánh sự biến động về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu

qua thời gian

Ý nghĩa : phản ánh tốc độ và xu hướng biến động của hiện

tượng qua thời gian

Ý nghĩa : mức độ của hiện tượng qua thời gian tăng (giảm) đi

bao nhiêu lần hoặc %.

Ý nghĩa : 1% tăng/giảm của tốc độ tăng/giảm thì tương ứng

với một trị số tuyệt đối là bao nhiêu.

Trang 17

Mở rộng thêm khoảng cách thời gian bằng cách ghép một số thời gian liền nhau vào một khoảng thời gian dài hơn

- Mất đi tính chất thời vụ của hiện tượng

1 M ở r ộ ng kho ả ng cách th ờ i gian

Dãy số được hình thành bởi các số bình quân trượt

bình quân cộng của một nhóm nhất định các mức độ được tính bằng cách lần lượt

thời thêm vào các mức độ tiếp

mức độ tham gia tính số bình quân là không đổi

S bình quân

tr ượ t

Dãy s ố bình quân tr ượ t

2 Ph ươ ng pháp bình quân tr ượ t

+ Phương pháp

đồ thị.

+ Dựa vào một

số chỉ tiêu cho trước.

Hàm số biểu

hiện các mức độ

của hiện tượng

qua thời gian

y ˆt= 0+ 1

2 2 1 0

ˆ b b t b t

yt= + +

t

b b

y t 1 0

Khái ni ệ m Cách xác đị nh

4 Bi ể u hi ệ n bi ế n độ ng th ờ i v ụ

m n y n y

y y

j n i ij

n i ij j

j

.

100

1

n y y I n

i ij ij

j

=

=

IV D ự đ oán th ố ng kê ng ắ n h ạ n

D đ oán d ự a vào l ượ ng t ă ng (gi ả m) tuy ệ đố i bình quân

Trang 18

1 Dựđoán dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệ đối bình quân

L n L

n y t

y ˆ + = ( )

2 Dựđoán dựa vào tốc độ phát triển bình quân

1 1

y

y t

3 D ự đ oán d ự a vào ngo ạ i suy hàm xu th ế

) (

ˆ f t L

yt+L = +

Mô hình dựđoán:

2 Ph ươ ng pháp nghiên c ứ u bi ế n độ ng qua TG

1 Ph ươ ng pháp phân tích m ố i liên h ệ

II PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ SUY LUẬ

Trang 19

định chỉcó nhân t ố nghiên c ứ u thay đổ i còn các nhân

t ố khác ph ả i c ố đị nh và gi ữ vai trò quy ề n s ố

4 Tác d ụ ng

-Nghiên cứu biế động qua th ờ i gian: chỉs phát triể

- Nghiên cứu biế động qua không gian: chỉs không gian

- Nêu lên nhi ệ m v ụ k ế ho ạ ch hoc tình hình th ự c hi ệ n k ế

Trang 20

1.1 Ch ỉ s ố đơ n

Chỉ số đơn của chỉ tiêu chất lượng(lấy giá bán p

làm ví dụ):

) 100 ( p

p i

o

1

p =

) 100 ( q

q i

qp

qI

=

o o p L p

qq.piI

(1)

= p o L

qp

qI

=1

1 1

iq

qI

=p 1 P p

id

1I

- CSTH về giá của Paasche(quyền số kỳ nghiên cứu)

- CSTH về giá của Fisher(khi có sự chênh lệch lớn

p

qp

q.qp

q

pq pq I

Trang 21

– CSTH về lượng của Laspeyres(quyền số kỳ gốc)

qpqpI

L

q i d I

=o o o 0 q L q

qpq.piI

q

qI

=

q 1 P q

id

1I

=

q 1 1 P q

iq

qI

=1

1 1

q

q

q.qpqp

i

A

Bq

q

=

(B/A) qi

Trang 22

q pB

A/B q

q

q

A/B q

I

B A B B A A q q q p q p p

A n

q p

q p

A/B q

Trang 23

Ví d ụ:

 Quy t ắ c xây d ự ng

Khi sửd ng phương pháp chỉsốphân tích sựbiế động củ

hi ệ n t ượ ng chung đượ c c ấ u thành b ở i nhi ề u nhân t ố thì các

nhân t ố ph ả i đượ c s ắ p x ế p theo trình t ựtính ch ấ t l ượ ng gi ả m

d n, tính s ố l ượ ng t ă ng d ầ .

 Để đả m b ả o ý ngh ĩ a th ự c t ế , khi phân tích s ự bi ế độ ng c ủ

nhân t ố ch ấ t l ượ ngs ử d ng quy ề n s ố là nhân t ố s l ượ ng ở

l ượ ng,s ử d ng quy ề n s ố là nhân t ố ch ấ t l ượ ng ở k g c.

q p q p x q p q p q p q p

pq

q p

pq

I I

I

I I

d x f

f x x

 Chỉ tiêu bình quân chịu ảnh hưởng bởi:

 Bản thânlượng biến của tiêu thứcnghiên cứu xi

Kết cấutổng thể di

Trang 24

1 1 0 1 1 1

0 0 0 1 1

0 1

f f x f f x x f f x f f x

f f x f f x x x

1 0 1 0 1 0 0

1 1

d

d x x d x

d d

) (

x x

d x

0 01 01

1 0

1

x

x x

x x

d x x

d x x

I I I

I I I

f x f x f x f x f x f x

(%) ) 100 ( ) 100 ( ) 100 (

f x xf

I I I

I I I

f x f x f x f x f x f x

) (

x f

f x

f x

f x

I I I

I I I

1 0 1 0

1 01 1 01

1 1 0 0

1 1

f x

f x f x

f x f x

f x f x

f x

1 0 1 0

1 1 0 0

1 1

f x

f x f x

f x f x

f x f x

f x

H ệ th ố ng ch ỉ s ố :

Ngày đăng: 17/12/2018, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN