Điều kiện tồn tại ma trận nghịch đảoa.. Điều kiện tồn tại và công thức tìm ma trận nghịch đảo c.Tìm ma trận nghịch đảo bằng phương pháp biến đổi ma trận 3.. Ứng dụng ma trận nghịch đảo đ
Trang 1§ 4 MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO Các nội dung chính:
1 Ma trận nghịch đảo
a Khái niệm ma trận nghịch đảo
b Các tính chất cơ bản của ma trận
nghịch đảo
Trang 22 Điều kiện tồn tại ma trận nghịch đảo
a Ma trận phụ hợp của ma trận vuông
b Điều kiện tồn tại và công thức tìm ma
trận nghịch đảo c.Tìm ma trận nghịch đảo bằng phương
pháp biến đổi ma trận
3 Ứng dụng ma trận nghịch đảo để giải
phương trình ma trận
Trang 31 Ma trận nghịch đảo
a Khái niệm ma trận nghịch đảo
Định nghĩa: Ma trận nghịch đảo của một ma trận vuông A là một ma trận vuông X (cùng cấp với A) thỏa mãn điều kiện:
Trang 4Chú ý:
∘ Khái niệm ma trận nghịch đảo chỉ áp dụng cho ma trận vuông.
∘ Ma trận nghịch đảo của một ma trận vuông (nếu có) là duy nhất.
Trang 6Vì vậy: Ký hiệu ma trận nghịch đảo của A là
Trang 7b Một vài tính chất cơ bản của ma trận nghịch đảo.
Trang 8Câu hỏi 1: Khi nào
nghịch đảo?
tìm ma trận nghịch đảo như thế nào?
Trang 92 Điều kiện tồn tại ma trận nghịch đảo
Trang 10Ma trận phụ hợp của ma trận A cũng là một ma trận vuông có cùng cấp với A,
nó được ký hiệu và xác định như sau:
Trang 13A: 4
Trang 16Dòng i
Dòng j
Trang 17∘ Định thức = (có hai dòng bằng nhau)
∘ Khai triển định thức theo dòng thứ j:
Chú ý rằng:
Vế trái của (1) chính là tích vô hướng:
Trang 18Bây giờ ta sẽ sử dụng bổ đề để chứng minh định lý trên:
Ta sẽ chứng minh: ∗ = , đẳng thức còn lại ∗ = được chứng minh tương tự.
Trang 20• Từ đây suy ra:
c) Điều kiện tồn tại ma trận nghịch đảo Định lý: Ma trận vuông A có ma trận nghịch đảo (khả nghịch)
Trang 21Khi đó, ma trận nghịch đảo được xác định theo công thức:
=
( )
∗
Trang 26Ví dụ 2: Cho ma trận:
=
−
Tìm m để B khả nghịch, Khi đó tìm phần tử thuộc dòng 2 cột 3 của
Giải:
B khả nghịch ⟺ = ≠
Trang 27 Ta có = = − ≠ ⟺
≠
Vậy B khả nghịch ⟺ ≠ ∎
………… 27+1 …………