1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap toan 8_HKII-NHAT (moi lam)

10 462 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Toán 8 HKII (Mới Làm)
Tác giả Lờ Quang Minh Nhật
Trường học Trường THCS Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề cương ôn tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 570,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngời thứ hai mỗi giờ đi đợc 6,3 km nhng xuất phát sau ngời thứ nhất 4 phút.. Khi đến B, ngời lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung b

Trang 1

Trường THCS Trần Hưng Đạo GV: Lê Quang Minh Nhật

§Ò c¬ng «n tËp to¸n 8

PhÇn 1: §¹i sè

I Lý thuyÕt:

Tr¶ lêi c¸c c©u hái ë phÇn «n tËp ch¬ng III vµ ch¬ng IV( SGK)

II Bµi tËp:

Bµi 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) 2x + 5 = 20 – 3x b) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) c) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300

5 5

2 4 3

1 8 6

2 5

) x  x  x 

d

3

5 2 6

1 3 2

2 3 ) x  x  x

e

3

1 7 6

8 5

5 -2x

x

) x  x

45

15 43

17 33

27 31

x

Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) x2 – 5x + 6 = 0

b) (x2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0 e) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x

c) (2x + 5)2 = (x + 2)2

Bµi 3: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

) 2 )(

1 (

15 2

5 1

x

1

)

x x

x

a

2 1

3 1 -x

1

2

x x

x x

x d

2

4

2 5 2 2

x

1

-x

)

x

x x

x b

1 )

2 ( 2

1 8

4

5 8x

7

x x

x

x x

x

x e

50 2

25 10

2

5 5

x

5 x

x

x x x

x x

3

5 2 3 2

4 1

2

2

x x

x x x

Bµi 4: Cho m < n H·y so s¸nh:

2

m

2

n

d

Bµi 5: Cho a > b H·y chøng minh:

a) a + 2 > b + 2 c) 3a + 5 > 3b + 2

b) - 2a – 5 < - 2b – 5 d) 2 – 4a < 3 – 4b

Bµi 6: Chøng minh r»ng:

a) a2 + b2 – 2ab  0 d) m2 + n2 + 2  2(m + n)

ab b

2

a

a

1 b) (a

b

e (víi a > 0, b > 0) c) a(a + 2) < (a + 1)2

Bµi 7: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau råi biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:

a) (x – 3)2 < x2 – 5x + 4 f) x2 – 4x + 3  0

b) (x – 3)(x + 3)  (x + 2)2 + 3 g) x3 – 2x2 + 3x – 6 < 0

Trang 2

Bài 9: Lúc 7 giờ sáng, một ngời đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 10km/h Sau đó lúc 8 giờ 40

phút, một ngời khác đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 30km/h Hỏi hai ngời gặp nhau lúc mấy giờ

Bài 10: Hai ngời đi bộ khởi hành ở hai địa điểm cách nhau 4,18 km đi ngợc chiều nhau để gặp

nhau Ngời thứ nhất mỗi giờ đi đợc 5,7 km Ngời thứ hai mỗi giờ đi đợc 6,3 km nhng xuất phát sau ngời thứ nhất 4 phút Hỏi ngời thứ hai đi trong bao lâu thì gặp ngời thứ nhất

Bài 11: Lúc 6 giờ, một ôtô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h Khi đến B, ngời lái

xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung bình 30km/h Tính quãng đờng AB biết rằng ôtô về đến A lúc 10 giờ cùng ngày

Bài 12: Hai xe máy khởi hành lúc 7 giờ sáng từ A để đến B Xe máy thứ nhất chạy với vận tốc

30km/h, xe máy thứ hai chạy với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy thứ nhất là 6km/h Trên đờng

đi xe thứ hai dừng lại nghỉ 40 phút rồi lại tiếp tục chạy với vận tốc cũ Tính chiều dài quãng đ ờng

AB, biết cả hai xe đến B cùng lúc

Bài 13: Một canô tuần tra đi xuôi dòng từ A đến B hết 1 giờ 20 phút và ngợc dòng từ B về A hết 2

giờ Tính vận tốc riêng của canô, biết vận tốc dòng nớc là 3km/h

Bài 14: Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo Nhờ cải tiến kĩ thuật, tổ đã may

đ-ợc mỗi ngày 40 áo nên đã hoàn thành trớc thời hạn 3 ngày ngoài ra còn may thêm đđ-ợc 20 chiếc áo nữa Tính số áo mà tổ đó phải may theo kế hoạch

Bài 15: Hai công nhân nếu làm chung thì trong 12 giờ sẽ hoàn thành công việc Họ làm chung

trong 4 giờ thì ngời thứ nhất chuyển đi làm việc khác, ngời thứ hai làm nốt công việc trong 10 giờ Hỏi ngời thứ hai làm một mình thì bao lâu hoàn thành công việc

Bài 16: Một tổ sản xuất dự định hoàn thành công việc trong 10 ngày Thời gian đầu, họ làm mỗi

ngày 120 sản phẩm Sau khi làm đợc một nửa số sản phẩm đợc giao, nhờ hợp lý hoá một số thao tác, mỗi ngày họ làm thêm đợc 30 sản phẩm nữa so với mỗi ngày trớc đó Tính số sản phẩm mà tổ sản xuất đợc giao

Bài 17: Hai tổ sản xuất cùng làm chung công việc thì hoàn thành trong 2 giờ Hỏi nếu làm riêng

một mình thì mỗi tổ phải hết bao nhiêu thời gian mới hoàn thành công việc, biết khi làm riêng tổ 1 hoàn thành sớm hơn tổ 2 là 3 giờ

Trang 3

Trường THCS Trần Hưng Đạo GV: Lờ Quang Minh Nhật

Phần 2: Hình học

I Lý thuyết:

Trả lời các câu hỏi ở phần ôn tập chơng III, chơng IV (phần hình học SGK)

II Bài tập:

Bài 1: Cho hình thang ABCD (AB // CD), các đờng chéo cắt nhau ở O

Chứng minh rằng OA.OD = OB.OC

Bài 2: Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB.

a) Biết AB = 20 cm,

3

2

CB

CA

Tính độ dài CA, CB

b) Biết

n

m AB

AC

 Tính tỉ số

CB AC

Bài 3: Cho hình thang ABCD (AB // CD), AB = 4 cm, CD = 10 cm, AD = 3 cm Gọi O là giao điểm

của các đờng thẳng AD, BC Tính độ dài OA

Bài 4: Cho hình thang ABCD (AB //CD) Một đờng thẳng song song với hai đáy, cắt các cạnh bên

AD và BC theo thứ tự E và F Tính FC, biết AE = 4 cm, ED = 2 cm, BF = 6 cm

Bài 5: Cho tam giác ABC có AB = 30cm, AC = 45cm, BC = 50cm, đờng phân giác AD.

a) Tính các độ dài BD, DC

b) Qua D vẽ DE // AB, DF // AC (E AC, F  AB) Tính độ dài các cạnh của tứ giác AEDF

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng phân giác AD Biết DB = 15cm, DC = 20cm Tính độ

dài AB, AC

Bài 7 : Cho tam giác ABC vuông ở A ; AB = 15 cm ; CA = 20 cm , đờng cao AH.

a) Tính độ dài BC, AH,

b) Gọi D là điểm đối xứng với B qua H Vẽ hình bình hành ADCE Tứ giác ABCE là hình gì ? Chứng minh

c) Tính độ dài AE

d) Tính diện tích tứ giác ABCE

Bài 8 : Cho hình thang cân MNPQ (MN // PQ, MN < PQ), NP = 15 cm, đờng cao NI = 12 cm,

QI = 16 cm

a) Tính độ dài IP, MN

b) Chứng minh rằng : QN  NP

c) Tính diện tích hình thang MNPQ

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH.

a) Biết HB = 9cm, HC = 16cm Tính các độ dài AH, AB, AC

b) Chứng minh các hệ thức AH2 = HB HC, AB2 = BC BH

Bài 10 : Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH, AB = 8 cm, AC = 6 cm Gọi E là trung

điểm của AH, D là trung điểm của HC Dựng hình bình hành BEDK

a) Tứ giác ABKC là hình gì ?

b) Tính độ dài của các đoạn thẳng BC, AH, BH, CH, AD

a) Tìm số đo góc ADK

Bài 11 : Cho tam giác ABC một đờng thẳng song song với BC cắt cạnh AB tại D, cắt cạnh AC tại E

thoả mãn điều kiện DC 2 = BC DE

a) Chứng minh  DEC ∾  CDB

b) Suy ra cách dựng DE

c) Chứng minh AD 2 = AC AE ; AC 2 = AB AD

Trang 4

b) Chứng minh: DHC đồng dạng với DCA Từ đó suy ra: DC2 = DH DA

c) Cho AB = 10cm, AE = 8cm Tính EC, HC

Bài 15: Cho hình bình hành ABCD (Aˆ Bˆ) Gọi E là hình chiếu của C trên AB, K là hình chiếu của

H trên BC Chứng minh rằng:

a) AB AE = AC AH

b) BC AK = AC HC

c) AB AE + AD AK =AC2

Bài 16: Cho ABC, vẽ đờng thẳng song song với BC cắt AB ở D và cắt AC ở E Qua C kẻ tia Cx

song song với AB cắt DE ở G

a) Chứng minh: ABC đồng dạng với CEG

b) Chứng minh: DA EG = DB DE

c) Gọi H là giao điểm của AC và BG Chứng minh: HC2 = HE HA

Bài 17 : Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng 10 cm, trung đoạn bằng 13 cm.

a) Tính độ dài cạnh bên

b) Tính diện tích xung quanh hình chóp

c) Tính thể tích hình chóp

Bài 18 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với các kích thớc AB = 12 cm, BC = 9 cm và AE = 10

cm

a) Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp

b) Gọi I là tâm đối xứng của hình chữ nhật EFGH, O là tâm đối xứng của hình chữ nhật ABCD Đờng thẳng IO song song với những mặt phẳng nào ?

c) Chứng tỏ rằng hình chóp IABCD có các cạnh bên bằng nhau Hình chóp IABCD có phải

là hình chóp đều không ?

d) Tính diện tích xung quanh của hình chóp IABCD

Một số đề thi tham khảo:

Trang 5

Trường THCS Trần Hưng Đạo GV: Lê Quang Minh Nhật

Trang 6

§Ò sè 2

Trang 7

Trường THCS Trần Hưng Đạo GV: Lê Quang Minh Nhật

Trang 8

3.§Ò sè 3:

Trang 9

Trường THCS Trần Hưng Đạo GV: Lê Quang Minh Nhật

Trang 10

C©u 8

C©u 9

C©u 10

C©u 11

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w