1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 9 the post office

5 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 18,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG BÀI GIẢNG Cùng với cungthi.vn tìm hiểu Unit 9:The Post Office tiếng anh lớp 11 I. TỪ MỚI Word Transcript Audio Meaning Example bother (v) ˈbɒðə(r) làm phiền, áy náy If that’s all the thanks I get, I won’t bother in future commune (n) ˈkɒmjuːn xã hội She lives in a commune. courteous (a) ˈkɜːtiəs lịch sự The hotel staff are friendly and courteous. coward (n) ˈkaʊəd kẻ hèn nhát Im a real coward when it comes to going to the dentist. digit (n) ˈdɪdʒɪt con số The number 57306 contains five digits. dissatisfaction (n) ˌdɪsˌsætɪsˈfækʃn sự không hài lòng Many people have expressed their dissatisfaction with the arrangement. Express Mail Service ɪkˈspres meɪlˈsɜːvɪs dịch vụ thư chuyển phát nhanh Express Money Transfer ɪkˈspres ˈmʌni trænsˈfɜː(r) dịch vụ chuyển phát tiền nhanh facsimile (fax) fækˈsɪməli bản sao, máy fax A facsimile of the document is available in the British Library. Flower Telegram Service ˈflaʊə(r) ˈtelɪɡræm ˈsɜːvɪs dịch vụ điện hoa Mail and Parcel Service meɪl ənd ˈpɑːsl ˈsɜːvɪs dịch vụ chuyển phát thư và bưu phẩm Messenger Call Service ˈmesɪndʒə(r) kɔːl ˈsɜːvɪs dịch vụ điện thoại notify (v) ˈnəʊtɪfaɪ thông báo You must notify us in writing if you wish to cancel your subscription. Press Distribution pres ˌdɪstrɪˈbjuːʃn dịch vụ phát hành báo chí proportion (n) prəˈpɔːʃn tỉ lệ Loam is a soil with roughly equal proportions of clay, sand and silt. punctuality (n) ˌpʌŋktʃuˈæləti sự đúng giờ He insists on regular attendance and punctuality. recipient (n) rɪˈsɪpiənt người nhận recipients of awards satisfaction (n) ˌsætɪsˈfækʃn sự hài lòng She looked back on her career with great satisfaction. secure (a) sɪˈkjʊə(r) an toàn, bảo đảm At last they were able to feel secure about the future. spacious (a) ˈspeɪʃəs rộng rãi The hotel rooms are spacious and comfortable. speedy (a) ˈspiːdi nhanh chóng We wish you a speedy recovery (= from an illness or injury). subscriber (n) səbˈskraɪbə(r) người đăng kí, thuê bao Subscribers to the magazine can take advantage of this special offer. telecommunication (n) ˌtelikəˌmjuːnɪˈkeɪʃn viễn thông a telecommunication company thoughtful (a) ˈθɔːtfl sâu sắc, chín chắn It was very thoughtful of you to send the flowers. welltrained (a) wel treɪned lành nghề, được đào tạo bài bản He is a welltrained worker II. CÁC KIẾN THỨC CẦN NẮM TRONG BÀI HỌC A. PRONUNCIATION sp st sk sp st sk speak spiːk Study ˈstʌdi ask ɑːsk speech spiːtʃ stand stænd disk dɪsk speedy ˈspiːdi stop stɒp dusk dʌsk crisp krɪsp best best skill skɪl spacious ˈspeɪʃəs text tekst school skuːl B. GRAMMAR: REVISION: DEFINING RELATIVE CLAUSES VS NON DEFINING RELATIVE CLAUSES CÁC LOẠI MỆNH ĐỀ QUAN HỆ Mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause) Mệnh đề quan hệ không xác định (nondefining relative clause) Định nghĩa Là mệnh đề được dùng để xác định danh từ đứng trước nó. Mệnh đề xác định là mệnh đề cần thiết cho ý nghĩa của câu, không có nó câu sẽ không đủ nghĩa. Là mệnh đề cung cấp thêm thông tin về một người, một vật hoặc một sự việc đã được xác định. Mệnh đề không xác định là mệnh đề không nhất thiết phải có trong câu, không có nó câu vẫn đủ nghĩa Cách dùng Nó được sử dụng khi danh từ là danh từ không xác định và không dùng dấu phẩy ngăn cách nó với mệnh đề chính. Mệnh đề quan hệ không xác định thường được ngăn với mệnh đề chính bởi các dấu phẩy. Danh từ đứng trước thường là tên riêng hoặc trước các danh từ thường có các từ như: this, that, these, those, my, his, her…đứng trước. Không được dùng that trong mệnh đề không xác định. Ví dụ The girl who is wearing the blue dress is my sister. The book which I borrowed from you is very interesting. My father, who is 50 years old, is a doctor. This girl, whom you met yesterday, is my daughter. Lưu ý Ta dùng mệnh đề quan hệ không xác định khi mà danh từ nó bổ nghĩa là một danh từ được xác định rõ. Khi đó là danh từ riêng, danh từ đi với tính từ sở hữu hoặc là danh từ đi với các từ chỉ như this, that,….

Trang 1

Unit 9 The Post Office NỘI DUNG BÀI GIẢNG

Cùng với cungthi.vn tìm hiểu Unit 9:The Post Office tiếng anh lớp 11

I TỪ MỚI

bother (v) /ˈbɒðə(r)/ làm phiền, áy

náy

If that’s all the thanks I get, I won’t bother in future!

commune (n) /ˈkɒmjuːn/ xã hội She lives in a commune.

courteous (a)

/ˈkɜːtiəs/

lịch sự The hotel staff are friendly and

courteous.

coward (n)

/ˈkaʊəd/

kẻ hèn nhát I'm a real coward when it

comes to going to the dentist.

digit (n) /ˈdɪdʒɪt/ con số The number 57306 contains

five digits.

dissatisfaction (n) /ˌdɪsˌsætɪsˈfækʃn/ sự không hài

lòng

Many people have expressed their dissatisfaction with the arrangement.

Express Mail Service /ɪkˈspres /meɪlˈsɜːvɪs/

dịch vụ thư chuyển phát nhanh

Trang 2

Express Money

Transfer

/ɪkˈspres ˈmʌni træns ˈfɜː(r)/

chuyển phát tiền nhanh

facsimile (fax) /fækˈsɪməli/ bản sao, máy

fax

A facsimile of the document is available in the British Library.

Flower Telegram

Service

/ˈflaʊə(r) ˈtelɪɡræm ˈsɜːvɪs/

dịch vụ điện hoa

Mail and Parcel

Service

/meɪl ənd ˈpɑːsl ˈsɜːvɪs/

chuyển phát thư và bưu phẩm

Messenger Call

Service

/ˈmesɪndʒə(r) kɔːl ˈsɜːvɪs/

dịch vụ điện thoại

You must notify us in writing if you wish to cancel your subscription.

Press Distribution /pres ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ dịch vụ phát

hành báo chí

proportion (n) /prəˈpɔːʃn/ tỉ lệ

Loam is a soil with roughly equal proportions of clay, sand and silt.

punctuality (n) /ˌpʌŋktʃuˈæləti/ sự đúng giờ He insists on regular

Trang 3

attendance and punctuality.

recipient (n) /rɪˈsɪpiənt/ người nhận recipients of awards

satisfaction (n) /ˌsætɪsˈfækʃn/ sự hài lòng She looked back on her

career with great satisfaction.

secure (a) /sɪˈkjʊə(r)/ an toàn, bảo

đảm

At last they were able to feel secure about the future.

spacious (a) /ˈspeɪʃəs/ rộng rãi The hotel rooms are spacious

and comfortable.

We wish you a speedy recovery (= from an illness or

injury).

subscriber (n) /səbˈskraɪbə(r)/ người đăng kí,

thuê bao

Subscribers to the magazine can take advantage of this special offer.

telecommunication

(n) /ˌtelikəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ viễn thông a telecommunication company

thoughtful (a) /ˈθɔːtfl/ sâu sắc, chín

chắn

It was very thoughtful of you to send the flowers.

well-trained (a) /wel treɪned/

lành nghề, được đào tạo bài bản

He is a well-trained worker

Trang 4

II CÁC KIẾN THỨC CẦN NẮM TRONG BÀI HỌC

A PRONUNCIATION /sp/ - /st/ - /sk/

speech /spiːtʃ/ stand /stænd/ disk /dɪsk/

spacious /ˈspeɪʃəs/ text /tekst/ school /skuːl/

B GRAMMAR: REVISION:

DEFINING RELATIVE CLAUSES VS NON - DEFINING RELATIVE CLAUSES

CÁC LOẠI MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

Mệnh đề quan hệ xác định (defining

relative clause)

Mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining relative clause)

Định nghĩa Là mệnh đề được dùng để xác định

danh từ đứng trước nó Mệnh đề xác

Là mệnh đề cung cấp thêm thông tin về một người, một vật hoặc một sự việc đã được xác

Trang 5

định là mệnh đề cần thiết cho ý

nghĩa của câu, không có nó câu sẽ

không đủ nghĩa

định Mệnh đề không xác định là mệnh đề không nhất thiết phải có trong câu, không có

nó câu vẫn đủ nghĩa

Cách dùng

Nó được sử dụng khi danh từ là

danh từ không xác định và không

dùng dấu phẩy ngăn cách nó với

mệnh đề chính

-Mệnh đề quan hệ không xác định thường được ngăn với mệnh đề chính bởi các dấu phẩy Danh từ đứng trước thường là tên riêng hoặc trước các danh từ thường có các từ như: this, that, these, those, my, his, her…đứng trước

- Không được dùng that trong mệnh đề không xác định

Ví dụ

- The girl who is wearing the blue

dress is my sister

- The book which I borrowed from

you is very interesting

- My father, who is 50 years old, is a doctor

- This girl, whom you met yesterday, is my daughter

Lưu ý

Ta dùng mệnh đề quan hệ không xác định khi

mà danh từ nó bổ nghĩa là một danh từ được xác định rõ Khi đó là danh từ riêng, danh từ

đi với tính từ sở hữu hoặc là danh từ đi với các

từ chỉ như this, that,…

Ngày đăng: 08/12/2018, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w