1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ÔN TẬP TÂM LÝ HỌC 4

27 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 429,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm lý học là ngành khoa học nghiên cứu về tâm trí và hành vi, về mọi mặt của ý thức, vô thức và tư duy. Đây là một bộ môn học thuật thuộc khoa học xã hội, tìm hiểu về các cá nhân và nhóm bằng cách thiết lập những nguyên tắc chung và nghiên cứu những trường hợp cụ thể

Trang 1

BÀI 4: XÚC CẢM – TÌNH CẢM

I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ XC - TC

II CÁC MỨC ĐỘ CỦA XÚC CẢM – TÌNH CẢM III CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA XC- TC.

Trang 2

I KHÁI QUÁT CHUNG

TÌNH CẢM

Trang 3

• Xúc cảm –tình cảm là thái độ riêng của cá nhân đối vớihiện thực khách quan có liên quan đến sự thỏa mãn hay không thỏa mãn nhu cầu của cá nhân.

• Xúc cảm – được biểu hiện ra bằng những rung động Như vậy ta gặp một sự phản ánh tâm lý mới - phản ánhcảm xúc

Trang 4

PHÂN BiỆT GiỮA PHẢN ÁNH NHẬN THỨC VÀ

Trang 5

* Khác nhau:

NHẬN THỨC TÌNH CẢM

ĐỐI TƯỢNG PHẢN

ÁNH Bản thân hiện thực khách quan Mối quan hệ giữahiện thực khách

quan với nhu cầu PHẠM VI PHẢN ÁNH Rộng hơn Hẹp hơn

HÌNH THỨC PHẢN

ÁNH tượng, khái niệm, Hình ảnh, biểu

phạm trù, quy luật, suy lý, phán đoán…

Rung cảm, xao xuyến, bồi hồi…

TÍNH CHỦ THỂ Thấp hơn Cao hơn, rõ rệt hơn QUÁ TRÌNH HÌNH

THÀNH Hình thành trước Hình thành sau

Trang 6

tiếp đến các quá trình sinh lý của cơ thể,

Xúc cảm, tình cảm có ý nghĩa đặc biệt quan trọng

trong cuộc sống hằng ngày, trong hoạt động nhận

thức, …

Trang 7

- NHỮNG BIỂU HIỆN CỦA XÚC CẢM

Những biểu hiện bên ngoài: lời nói, nét mặt, điệu bộ, ánh

mắt …

- Những thể hiện đa dạng của thân thể: mặt đỏ tía tai …

Trang 8

– Nét mặt: Là phương tiện biểu đạt rõ nét và thường phơi

bày chân thực nhất tình cảm, qua nét mặt chúng ta đọcđược nhiều ở người đang giao tiếp với thái độ của họ

– Điệu bộ: Thông qua các động tác của tay chân, qua sự

thay đổi tư thế của thân thể, những xúc cảm, tình cảmđược bộc lộ rõ rệt

– Ánh mắt: đôi mắt là “cửa sổ của tâm hồn”…

Trang 9

II CÁC MỨC ĐỘ CỦA XÙC CẢM - TÌNH CẢM

1 Màu sắc xúc cảm của cảm giác

Là những xúc cảm thoáng qua, ít được con người ýthức đầy đủ, có tính nhất thời, gắn liền với một cảmgiác nhất định

Ví dụ: cảm giác về màu xanh cho ta một cảm xúc dễchịu, nhẹ nhàng Màu đỏ: cảm xúc rạo rưcï, nhức

nhối

Trang 11

Tuỳ theo cường độ, tính ổn định, tính ý thức cao hay thấp

ta có 2 loại xúc cảm:

 Xúc động: là một dạng của xúc cảm, có cường độ rất

mạnh, xảy ra trong một thời gian ngắn và khi xảy ra

con người thường không làm chủ được bản thân, không

ý thức được hậu qủa hành động

Ví dụ: trúng số độc đắc, …

Trang 12

TÂM TRẠNG

 Là một dạng khác của xúc cảm có cường độ vừa phải

hoặc tương đối yếu, tồn tại trong môt khoảng thời giantương đối dài, con người không ý thức được nguyên nhângây ra nó

 Tâm trạng là một trạng thái cảm xúc bao trùm lên toàn bộcác rung động và làm nền cho hoạt động của con người,

có ảnh hưởng rõ rệt đến hành vi của con người trong mộtthời gian dài

Trang 13

3 Tình cảm

- Đó là thái độ ổn định của con người đối với hiện thựcxung quanh và đối với bản thân Nó mang tính ổn định

và là thuộc tính tâm lý của nhân cách

- tình cảm có tính khái quát hơn, ổn định hơn và đượcchủ thể ý thức một cách rõ ràng hơn

Trang 14

thuộc vào tình huống

- Luôn ở trạng thái hiện thực

- Thực hiện chức năng sinh vật

(giúp cơ thể định hướng và thích

nghi với môi trường bên ngoài với

tư cách là một cá thể)

- Gắn liền với phản xạ không điều

kiện, với bản năng

- Thường ở trạng thái tiềm tàng

- Thực hiện chức năng xã hội (giúp con người định hướng và thích nghi với môi trường xã hội với tư cách

là một nhân cách)

- Gắn liền với phản xạ có điều kiện, với hệ thống tín hiệu thứ hai

Trang 16

III CÁC QUY LUẬT CỦA XÚC CẢM - TÌNH CẢM

Quy luật “lây lan”: Xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ

người này sang người khác

• Hiện tượng : “vui lây, buồn lây”, ‘đồng cảm”… Thể hiệntính xã hội …

Quy luật “di chuyển”: Xúc cảm, tình cảm của con người có

thể di chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

• “Giận cá, chém thớt”,…

* Quy luật “tương phản”: Một xúc cảm, tình cảm nào đó có

thể làm tăng cường hoặc suy yếu một xúc cảm, tình cảm

khác đối cực với nó

“Ôn nghèo, nhớ khổ” …

Trang 17

Quy luật “thích ứng”: Một xúc cảm, tình cảm nào đó được lặp đi lặp lại nhiều lần một cách không đổi, thì sẽ bị suy yếu, bị lắng xuống “Gần thường, xa thương”

• Đó là sự “chai sạn” của tình cảm.

• ……

Trang 18

Câu hỏi ơn tập

1 Xúc cảm – tình cảm là gì?

2 Phân biệt phản ánh nhận thức và phản ánh cảm

xúc?

3 Phân biệt các cấp độ của xúc cảm – tính cảm?

4 Tình cảm cấp cao là gì? Phân biệt các loại tình cảm

cấp cao?

5 Các quy luật của xúc cảm - tình cảm? Ứng dụng

các quy luật trong cuơc sống?

Trang 19

EQ (TRÍ THÔNG MINH CẢM XÚC)

1 Khái niệm về EQ

Thông minh cảm xúc (Emotional Intelligence) được đo bằng hệ số cảm xúc EQ - Emotional Quotient

- EQ đo lường năng lực, khả năng hay kỹ năng của một

người trong cảm nhận, đánh giá, và quản lý cảm xúc của bản thân, của người khác hay của một nhóm

người

Trang 20

- Trí tuệ cảm xúc là khả năng cảm thấy được cảm xúc, nhận biết nó và đặt tên cho nó một cách đúng đắn

 Những người có trí tuệ cảm xúc biết cách thể hiện tìnhcảm của mình phù hợp với hoàn cảnh, có khả năng

điều khiển nó

 Sự phân biệt được cảm xúc của người khác là điều cơbản trong mối quan hệ với mọi người Khả năng nàygọi là sự đồng cảm

 Khả năng tập trung tình cảm vào những mục đích mà

họ muốn đạt được

 Người có trí tuệ cảm xúc biết giữ sự cân bằng giữa

tình cảm và lý trí

Trang 21

2 Chỉ số cảm xúc gồm 4 cấp độ:

 a nhận biết cảm xúc: nhận biết được cảm xúc của bản thân

và cảm xúc của những người xung quanh

 b Hiểu được cảm xúc: Khả năng hiểu và thấu cảm đượccác loại cảm xúc, đồng thời biết nguyên nhân và hậu quảcủa các loại cảm xúc ấy

 c.Tạo ra cảm xúc: có khả năng diễn tả và đáp lại các cảmxúc của người khác, thông qua đó bạn biết lắng nghe,

thông cảm và chia sẻ với người khác

 d Quản lý cảm xúc: cảm xúc là động lực thúc đẩy hoặc

kìm hãm hành động Khi ta có thể tự quản lý được cảm xúccủa mình, ta sẽ cư sử hợp lý để dễ dàng hòa đồng với

những người xung quanh

Trang 22

3 Những điều nên biết về EQ

 Những người có EQ cao thường hạnh phúc hơn, mạnh khỏe hơn và thành công hơn trong các mối quan hệ của họ

 Những người có EQ cao thể hiện những đặc điểm: Cân bằng giữa cảm xúc và khả năng suy luận, sự thông cảm

và lòng trắc ẩn đối với những người khác, thể hiện lòng

tự trọng cao

 Biểu hiện EQ cao: Sự thên thiện, sự hài lòng, sự tự

chủ, thanh thản của tâm hồn, sự hoàn thiện, sự tự do, sự độc lập

Trang 23

những người có EQ thấp

 Có cảm giác không hạnh phúc, biểu hiện: côđơn, sợ hãi, chán nản, bất an, thất vọng, gượng ép, phụ thuộc

Trang 24

4 ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ XÚC CẢM

 1.Ứng dụng vào trong học tập:

 Có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình học tập, đặc biệt thể hiện ở thái

độ học tập Nếu thái độ học tập bi quan thì không thể hay khó có thể có tiến bộ trong kết quả và ngược lại.

 Trẻ em phạm tội bạo lực, gây hấn, các tệ nạn xã hội một phần rất lớn do xúc cảm tạo nên bởi những nguyên nhân do giáo dục gia đình về xúc cảm chưa tốt, gia đình không hạnh phúc dẫn đến trẻ bị sai lệch cảm xúc, không chế ngự được cảm xúc.

 Các xúc cảm nếu không được giáo dục sớm thì ngày càng khó rèn luyện

 Có thể rèn luyện trí tuệ cảm xúc bằng những chương trình, kế

hoạch từ nhỏ

Trang 25

Ứng dụng vào trong công việc

– Nhờ có trí tuệ xúc cảm đã giúp con người tạo ra nhữnghiệu quả cao trong công việc, xử lý công việc một cáchkhéo léo và đạt chất lượng tối ưu

– Nhận biết cảm xúc, tạo ra cảm xúc, quản lý hay chế

ngự được cảm xúc đó chính là những biểu hiện của tríthông minh xúc cảm

– Những người có thái độ làm việc nghiêm túc, tận tụy, với công việc, luôn sống hòa hợp với người khác điều

đó chứng tỏ trí tuệ cảm xúc phát triển  dễ thành công– Khả năng cảm xúc đóng vai trò trung tâm trong kỹ

năng lãnh đạo - kỹ năng này khiến người khác làm việchiệu quả hơn

Ngày đăng: 07/12/2018, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w