Phân bi t cung ng d ch v và mua bán hàng hóa trong th ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ứng dịch vụ và mua bán hàng hóa trong thương ịch vụ và hàng hóa ụ và hàng hóa ương mại ng m i
Trang 11 Nh ng đi m khác bi t gi a HĐ mua bán HH trong th ững điểm khác biệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ểm khác biệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ững điểm khác biệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ương mại ng m i ại
và HĐ mua bán HH trong dân sự
Ch thủ thể ể Ch y u là thủ thể ếu là thương nhân ương nhânng nhân Là t ch c, cá nhân cóổ chực, cá nhân có ự
NLHVDS
Đ i tối tượng ượngng Là đ ng s n và nh ng v tộng sản và những vật ản và những vật ững vật ật
g n li n v i đ t đaiắn liền với đất đai ền với đất đai ới đất đai ất đai Là tài s n đản và những vật ượngc phép giao
d ch: ti n, v t, gi y t có giáịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ền với đất đai ật ất đai ờ có giá
và quy n tài s n (r ng h nền với đất đai ản và những vật ộng sản và những vật ơng nhân khái ni m hàng hóa)ệm hàng hóa)
M c đíchục đích
giao k tếu là thương nhân
h p đ ngợng ồng
Ch y u g n v i m c đíchủ thể ếu là thương nhân ắn liền với đất đai ới đất đai ục đích
l i nhu n (m c đíchợng ật ục đích
thương nhânng m i)ại
Ch y u là hủ thể ếu là thương nhân ưới đất đaing đ n m cếu là thương nhân ục đích
2 Phân bi t d ch v và hàng hóa ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ịch vụ và hàng hóa ụ và hàng hóa
B n ch tản và những vật ất đai Là các s n ph m vôản và những vật ẩm vô
Vi c xác l p quy n s h uệm hàng hóa) ật ền với đất đai ở hữu ững vật Ngườ có giái s d ng d chử dụng dịch ục đích ịch: tiền, vật, giấy tờ có giá
v không xác l pục đích ật quy n s h u trênền với đất đai ở hữu ững vật
d ch vịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ục đích
Có xác l p quy n sật ền với đất đai ở hữu
h uững vật
hóa rõ ràng Tính tách r i c a quá trìnhờ có giá ủ thể
3 Phân bi t cung ng d ch v và mua bán hàng hóa trong th ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ứng dịch vụ và mua bán hàng hóa trong thương ịch vụ và hàng hóa ụ và hàng hóa ương mại ng
m i ại
Đ i tối tượng ượngng
hưới đất đaing đ n c aếu là thương nhân ủ thể
các bên tham
gia quan h ệm hàng hóa)
Là công vi c mà bên cung ngệm hàng hóa) ứng dịch vụ
d ch v ph i th c hi n theoịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ục đích ản và những vật ự ệm hàng hóa) yêu c u c a bên s d ng d chầu của bên sử dụng dịch ủ thể ử dụng dịch ục đích ịch: tiền, vật, giấy tờ có giá vục đích
Là hàng hóa
Trang 2M c đíchục đích Bên cung ng d ch v hứng dịch vụ ịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ục đích ưới đất đaing
t i kho n ti n thù lao, bên sới đất đai ản và những vật ền với đất đai ử dụng dịch
d ng d ch v hục đích ịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ục đích ưới đất đaing t i vi cới đất đai ệm hàng hóa)
hưở hữung các ti n ích phát sinh tệm hàng hóa) ừ
vi c th c hi n d ch v c a bênệm hàng hóa) ự ệm hàng hóa) ịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ục đích ủ thể kia
Bên bán, bên mua
hưới đất đaing t i kho nới đất đai ản và những vật
l i nhu n.ợng ật
4 Phân bi t đ i di n th ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ại ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ương mại ng m i và đ i di n theo y quy n ại ại ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ủy quyền ền trong dân sự
Tiêu chí Đ i di n thại ệm hàng hóa) ương nhânng m iại Đ i di n theo yại ệm hàng hóa) ủ thể
quy nền với đất đai
Ch thủ thể ể C 2 bên là thản và những vật ương nhânng
đi u ki n năng l cền với đất đai ệm hàng hóa) ự
đ nh BLDSịch: tiền, vật, giấy tờ có giá
M c đích ho t đ ngục đích ại ộng sản và những vật Nh m sinh l iằm sinh lợi ợng K nh t thi t vì m cất đai ếu là thương nhân ục đích
đích sinh l iợng
N i dung ho t đ ngộng sản và những vật ại ộng sản và những vật G n li n v i các lĩnhắn liền với đất đai ền với đất đai ới đất đai
v c ho t đ ngự ại ộng sản và những vật
thương nhânng m i c aại ủ thể
thương nhânng nhân
K nh t thi t liênất đai ếu là thương nhân quan đ n các ho tếu là thương nhân ại
đ ng thộng sản và những vật ương nhânng m iại
C s pháp lý (h pơng nhân ở hữu ợng
-hình th c h pứng dịch vụ ợng
đ ng:văn b n ho cồng ản và những vật ặc hình th c khác có giáứng dịch vụ
tr tịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ương nhânng đương nhânng
-đ n v ho c song vơng nhân ục đích ặc ục đích -k nh t thi t đất đai ếu là thương nhân ượngc
l p thành văn b nật ản và những vật
Ngu n lu t đi uồng ật ền với đất đai
5 Nêu s khác bi t c b n gi a ho t đ ng môi gi i th ự ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ơng mại ản giữa hoạt động môi giới thương mại ững điểm khác biệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ại ộng môi giới thương mại ới thương mại ương mại ng m i ại
v i đ i di n th ới thương mại ại ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ương mại ng m i ại
Tiêu chí Đ i di n thại ệm hàng hóa) ương nhânng m iại Môi gi i thới đất đai ương nhânng m iại
bên đ i di n b tại ệm hàng hóa) ắn liền với đất đai
bu c ph i là thộng sản và những vật ản và những vật ương nhânng nhân
Bên môi gi i b tới đất đai ắn liền với đất đai
bu c là thộng sản và những vật ương nhânng nhân bên đượngc môi gi i kới đất đai
nh t thi t có t cáchất đai ếu là thương nhân ư
thương nhânng nhân
Trang 3T cách ch thư ủ thể ể
m i v i bên th baại ới đất đai ứng dịch vụ
Bên đ i di n nhânại ệm hàng hóa)
di n trong giao d chệm hàng hóa) ịch: tiền, vật, giấy tờ có giá
v i bên th 3ới đất đai ứng dịch vụ
Bên môi gi i nhânới đất đai
trong g.d ch v i bênịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ới đất đai
th 3ứng dịch vụ
N i dung công vi cộng sản và những vật ệm hàng hóa) R ng h n, bao g mộng sản và những vật ơng nhân ồng
toàn b ho c 1 ph nộng sản và những vật ặc ầu của bên sử dụng dịch công vi c c a bênệm hàng hóa) ủ thể giao đ i di n ại ệm hàng hóa)
H p h n, ch baoẹp hơn, chỉ bao ơng nhân ỉnh
g m vi c gi i thi u,ồng ệm hàng hóa) ới đất đai ệm hàng hóa) thu x p cho các bênếu là thương nhân
đc môi gi i g p nhauới đất đai ặc
6 So sánh đ i lý th ại ương mại ng m i và y thác mua bán hh ại ủy quyền
Gi ng nhau:ối tượng
- Mang nh ng đ c đi m chung c a h.đ ng trung gian thững vật ặc ể ủ thể ộng sản và những vật ương nhânng
m iại
- Bên trung gian đ u là thền với đất đai ương nhânng m iại
- Hình th c h p đ ng b ng văn b n ho c hình th c có giá trứng dịch vụ ợng ồng ằm sinh lợi ản và những vật ặc ứng dịch vụ ịch: tiền, vật, giấy tờ có giá
tương nhânng đương nhânng văn b nản và những vật
- Đ i tối tượng ượngng c a h p đ ng trung gian là công vi c trung gian đủ thể ợng ồng ệm hàng hóa) ể
hưở hữung thù lao Hàng hóa hay d ch v k ph i là đ i tịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ục đích ản và những vật ối tượng ượngng c aủ thể H.đ ng trung gian thồng ương nhânng m i mà là đ i tại ối tượng ượngng c a h p đ ngủ thể ợng ồng
gi a bên trung gian v i bên th 3.ững vật ới đất đai ứng dịch vụ
- Trong quan h v i bên th 3, các bên trung gian nhân danhệm hàng hóa) ới đất đai ứng dịch vụ chính mình
N i dungộng sản và những vật
theo nh ng đi u ki n đã th aững vật ền với đất đai ệm hàng hóa) ỏa thu n v i bên y thác.ật ới đất đai ủ thể
Bên s d ngử dụng dịch ục đích
d ch v (chịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ục đích ủ thể
thuê)
Bên giao đ i lý là thại ương nhânng nhân Bên y thác k b t bu c ph i làthương nhânủ thểng nhân ắn liền với đất đai ộng sản và những vật ản và những vật
Bên trung
gian Bên đ i lý ph i đăng kýkinh doanh ngành ngh đ iại ản và những vật ền với đất đai ại
lý
v i hàng hóa đới đất đai ượng ủ thểc y thác
lý mà k c n có s đ ng ýầu của bên sử dụng dịch ự ồng Bên y thác k đc y thác l iủ thể ủ thể ại
tr trừ ườ có giáng h p bên y thácợng ủ thể
Trang 4l iại b ng văn b n đ i v i hìnhằm sinh lợi ản và những vật ối tượng ới đất đai
th c t ng đ i lýứng dịch vụ ổ chực, cá nhân có ại có s ch p nh n b ng vănự ất đai ật ằm sinh lợi
b n.ản và những vật
7 So sánh y thác mua bán hàng hóa v i y quy n ủy quyền ới thương mại ủy quyền ền
Bên th c hi n côngự ệm hàng hóa)
vi cệm hàng hóa) -B t bu c ph i làắn liền với đất đai ộng sản và những vật ản và những vật
thương nhânng nhân -nhân danh chính mk trong quan h v iệm hàng hóa) ới đất đai bên th 3ứng dịch vụ
-K b t bu c ph i làắn liền với đất đai ộng sản và những vật ản và những vật
thương nhânng nhân -nhân danh bên giao
đ i di n trong quanại ệm hàng hóa)
h v i bên th 3ệm hàng hóa) ới đất đai ứng dịch vụ
Hình th c c a h pứng dịch vụ ủ thể ợng
đ ngồng
B ng văn b n ho cằm sinh lợi ản và những vật ặc hình th c khác có giáứng dịch vụ
tr pháp lý tịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ương nhânng
đương nhânng
thu n tr trật ừ ườ có giáng
đ nh khácịch: tiền, vật, giấy tờ có giá
8 Phân bi t đ i lý th ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ại ương mại ng m i v i ho t đ ng phân ph i ại ới thương mại ại ộng môi giới thương mại ối
Ngườ có giái
mua hàng
hóa
-thương nhânng nhân, t ch c nh ng k ph iổ chực, cá nhân có ứng dịch vụ ư ản và những vật
nhượngng quy n thền với đất đai ương nhânng m i)ại Quy n sền với đất đai ở hữu
h u hàngững vật
hóa
Quy n s h u hàng hóaền với đất đai ở hữu ững vật thu c v bên giao đ i lýộng sản và những vật ền với đất đai ại cho đ n khi hàng hóaếu là thương nhân
hàng
-QSH thu c v nhà phân ph i (bánộng sản và những vật ền với đất đai ối tượng buôn, bán l , nhẻ, đại lý) ượngng quy n thền với đất đai ương nhânng
m i)ại -QSH hàng hóa thu c v nhà s nộng sản và những vật ền với đất đai ản và những vật
9 So sánh đ i lý th ại ương mại ng m i v i đ i di n cho th ại ới thương mại ại ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ương mại ng nhân
* gi ng nhau: ối
- mang nh ng đ c đi m chung c a ho t đ ng trung gian thững vật ặc ể ủ thể ại ộng sản và những vật ương nhânng m iại
Trang 5- hình th c h p đ ng b ng văn b n ho c hình th c có giá tr pháp lý tứng dịch vụ ợng ồng ằm sinh lợi ản và những vật ặc ứng dịch vụ ịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ương nhânng
đương nhânng văn b nản và những vật
-đ i tối tượng ượngng c a h p đ ng trung gian là công vi c trung gian đ hủ thể ợng ồng ệm hàng hóa) ể ưở hữung thù lao
-c hai bên trong quan h đ i lý và đ i di n cho thản và những vật ệm hàng hóa) ại ại ệm hàng hóa) ương nhânng nhân đ u ph i làền với đất đai ản và những vật
thương nhânng nhân
* khác nhau
trong quan h v i bênệm hàng hóa) ới đất đai
th 3ứng dịch vụ
Nhân danh bên giao đ i di nại ệm hàng hóa) trong quan h v i bên th 3ệm hàng hóa) ới đất đai ứng dịch vụ
ng ứng dịch vụ R ng h n, 1 ph n ho c toànộng sản và những vật ơng nhân ầu của bên sử dụng dịch ặc
b ho t đ ng thộng sản và những vật ại ộng sản và những vật ương nhânng m iại
10 Phân bi t đ u giá hàng hóa trong th ệt giữa HĐ mua bán HH trong thương mại ấu giá hàng hóa trong thương mại (đấu giá ương mại ng m i (đ u giá ại ấu giá hàng hóa trong thương mại (đấu giá hàng hóa) v i đ u giá tài s n trong dân s (đ u giá tài s n) ới thương mại ấu giá hàng hóa trong thương mại (đấu giá ản giữa hoạt động môi giới thương mại ự ấu giá hàng hóa trong thương mại (đấu giá ản giữa hoạt động môi giới thương mại
Phương nhânng
th cứng dịch vụ
đ u giáất đai
G m 2 phồng ương nhânng th c: trứng dịch vụ ản và những vật giá lên, đ t giá xu ng ặc ối tượng Tr giá lênản và những vật
Tài s nản và những vật
đ u giáất đai Hàng hóa bao g m: đ ngồng ộng sản và những vật
s n, k c đ ng s n hìnhản và những vật ể ản và những vật ộng sản và những vật ản và những vật thành trong tương nhânng lai và
nh ng v t g n li n v iững vật ật ắn liền với đất đai ền với đất đai ới đất đai
đ t đaiất đai
Là đ ng s n, BĐS, gi y t cóộng sản và những vật ản và những vật ất đai ờ có giá giá và các quy n tài s n đcền với đất đai ản và những vật phép giao d ch theo quy đ nhịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ịch: tiền, vật, giấy tờ có giá
c a pháp lu t.ủ thể ật
Ngườ có giá ổ chực, cá nhân cói t
ch cứng dịch vụ
đ u giáất đai
kinh doanh d ch v đ uịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ục đích ất đai
c a mk trong trủ thể ườ có giáng h pợng
ngườ có giái bán hàng t tự ổ chực, cá nhân có
ch c đ u giá.ứng dịch vụ ất đai
Ch s h u, ng đủ thể ở hữu ững vật ượngc ch SHủ thể
y quy n, ng có trách nhi m
chuy n giao t.s n đ bánể ản và những vật ể
đ u giá ho c t ch c, cáất đai ặc ổ chực, cá nhân có ứng dịch vụ nhân có quy n bán TS c aền với đất đai ủ thể
ngườ có giái khác theo quy đ nhịch: tiền, vật, giấy tờ có giá
c a pháp lu t.ủ thể ật Đăng ký
tham gia Vi c n p 1 kho n ti nc a ng tham gia đ u giá làủ thểệm hàng hóa) ộng sản và những vật ất đaiản và những vật ền với đất đai N p kho n ti n tham giaộng sản và những vật ản và những vật ền với đất đai
đ u giá là đi u ki n b tất đai ền với đất đai ệm hàng hóa) ắn liền với đất đai
Trang 6đ u giáất đai 1 quy đ nh m : ng thamịch: tiền, vật, giấy tờ có giá ở hữu
gia ph i n p kho n ti n kản và những vật ộng sản và những vật ản và những vật ền với đất đai
quá 2% giá kh i đi m c aở hữu ể ủ thể
hàng hóa đượngc đ u giá.ất đai
bu c (t i thi u là 1 % và t iộng sản và những vật ối tượng ể ối tượng
c a t.s n bán đ u giá) vàủ thể ản và những vật ất đai
đượngc n p cho t ch c đ uộng sản và những vật ổ chực, cá nhân có ứng dịch vụ ất đai giá
Thông
báo,
niêm y tếu là thương nhân
đ u giáất đai
Tùy thu c vào vi c ng bánộng sản và những vật ệm hàng hóa)
hàng tr c ti p t ch cự ếu là thương nhân ổ chực, cá nhân có ứng dịch vụ
đ u giá ho c thông quaất đai ặc
trung tâm đ u gia mà th iất đai ờ có giá
h n niêm y t vi c đ u giáại ếu là thương nhân ệm hàng hóa) ất đai
khác nhau
Th i h n niêm y t căn cờ có giá ại ếu là thương nhân ứng dịch vụ vào tiêu chí lo i tài s n và ýại ản và những vật chí c a ng có tài s nủ thể ản và những vật