1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI THPT HÌNH HỌC

4 296 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi THPT Hình Học
Người hướng dẫn Nguyễn Công Minh
Trường học Trường THCS Nam Hoa
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 4,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần II: Hình họcA- Các dạng toán I/ Các bài toán chứng minh 1 - Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau Một số gợi ý để đi đến chứng minh đ ợc 2 đoạn thẳng bằng nhau: - Hai đoạn thẳng có cù

Trang 1

Phần II: Hình học

A- Các dạng toán

I/ Các bài toán chứng minh

1 - Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau

Một số gợi ý để đi đến chứng minh đ ợc 2 đoạn thẳng bằng nhau:

- Hai đoạn thẳng có cùng số đo

- Hai đoạn thẳng cùng bằng 1 đoạn thẳng thứ 3

- Hai đoạn thẳng cùng bằng tổng, hiệu, trung bình nhân,… của 2 đoạn thẳng bằng nhau đôi một

- Hai đoạn thẳng bằng nhau đợc suy ra từ tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông,…

- Hai cạnh tơng ứng của hai tam giác bằng nhau

- Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng, định nghĩa trung tuyến của tam giác, định nghĩa trung trực của đoạn thẳng, định nghĩa phân giác của của 1 góc

- Tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, hình thang cân,…

- Tính chất đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền, tính chất cạnh đối diện với góc 300 trong tam giác vuông

- Tính chất giao điểm 3 đờng phân giác, 3 đờng trung trực trong tam giác

- Định lý đờng trung bình của tam giác, đờng trung bình của hình thang

- Các tính chất của dây cung, cung bằng nhau của đờng tròn

- Tính chất của các tỉ số bằng nhau

- Một số định lý nh Talet, Pytago,…

- Tính chất 2 đoạn thẳng song song chắn giữa 2 đờng thẳng song song

2 Chứng minh hai góc bằng nhau

Một số gợi ý để đi đến chứng minh đ ợc 2 góc bằng nhau:

- Sử dụng 2 góc có cùng số đo

- Hai góc cùng bằng 1 góc thứ 3, Hai góc cùng phụ – cùng bù với 1 góc

- Hai góc cùng bằng tổng, hiệu của 2 góc tơng ứng bằng nhau

- Sử dụng đ/n tia phân giác của 1 góc

- Hai góc đối đỉnh

- Sử dụng tính chất của 2 đờng thẳng song song(2 góc đồng vị, 2góc so le,…)

- Hai góc cùng nhọn hoặc cùng tùcó cạnh tơng ứng song song hoặc vuông góc

- Hai góc tơng ứng của hai tam giác bằng nhau

- Hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung

- Hai góc ở đáy của 1 tam giác cân, hình thang cân

- Các góc của 1 tam giác đều

- Sử dụng các tính chất về góc của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi,…

- Sử dụng kết quả của 2 tam giác đồng dạng

- Sử dụng các tính chất của tam giác, tứ giác nội, ngoại tiếp một đờng tròn

- Sử dụng các ỉ số lợng giác sin, cos, tg và cotg của góc nhọn

3 Chứng minh hai đờng thẳng song song với nhau

Một số gợi ý để đi đến chứng minh 2 đ ờng thẳng song song với nhau

- Sử dụng đ/n 2 đờng thẳng song song

- Xét vị trí các cặp góc tạo bởi 2 đờng thẳng định chứng minh song song với 1 đờng thẳng thứ 3 ( ở các vị trí đồng vị, so le, …)

- Sử dụng các tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, …

- Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song hoặc cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3

- Sử dụng tính chất đờng trung bình của 1 tam giác, hình thang

- Sử dụng kết quả các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ để suy ra các đờng thẳng tơng ứng song song ( Định

lý Talet )

Trang 2

4 Chứng minh hai đờng thẳng vuông góc với nhau:

Một số gợi ý để di đến chứng minh 2 đ ờng thẳng vuông góc với nhau:

- Định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc

- Tính chất 2 tia phân giác của 2 góc kề bù

- Dựa vào tính chất tổng các góc trong 1 tam giác, đi chứng minh cho tam giác có 2 góc phụ nhau suy ra góc thứ 3 bằng 900

- Tính chất đờng thẳng vuông góc với 1 trong 2 đờng thẳng song song

- Định nghĩa 3 đờng cao của tam giác, định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng

- Tính chất góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn

- Tính chất của tam giác cân, tam giác đều

- Tính chất 3 đờng cao của tam giác

- Định lý Pytago

- Tính chất đờng kính của đờng tròn đI qua trung điểm 1 dây cung hoặc đi qua điểm chính giữa của

1 cung

- Định lý nhận biết 1 tam giác vuông khi biết tam giác này có trung tuyến thuộc 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy

- Tính chất: Nếu 1 đờng thẳng là tiếp tuyến của 1 đờng tròn thì nó vuông góc với bán kính tại tiếp

điểm

- Tính chất 2 tiếp tuyeens cùng xuất phát từ 1 điểm ở ngoài đờng tròn thì đờng thẳng đi qua điểm đó

và tâm đờng tròn phải vuông góc với day nối 2 iếp điểm

5 Chứng minh ba điểm thẳng hàng:

Một số gợi ý để đi đến chứng minh 3 điểm thẳng hàng:

- Sử dụng 2 góc kề bù

- 3 điểm cùng thuộc 1 tia hoặc 1 đờng thẳng

- Trong 3 đoạn thẳng nối 2 trong 3 điểm có 1 đoạn thẳng bằng tổng 2 đoạn thẳng kia

- Hai đờng thẳng đi qua 2 trong 3 điểm ấy cùng song song hoặc cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3

- Sử dụng vị trí 2 góc đối đỉnh

- Đờng thẳng đi qua 2 trong 3 điểm có chứa điểm thứ 3

- Sử dụng tính chất đờng phân giác của 1 góc, tính chất đờng trung trực của đoạn thẳng, tính chất 3

đờng cao trong 1 tam giác

- Sử dụng tính chất góc vuông nội tiếp đờng tròn

- Sử dụng tính chất các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ khi đã có 3 điểm tơng ứng thẳng hàng

6 Chứng minh các đờng thẳng đồng quy các đờng tròn đồng quy:

Một số gợi ý để đi đến chứng minh 3 đ ờng thẳng đồng quy, các đ ờng tròn đồng quy

- Tìm giao của 2 đờng thẳng sau đó chứng minh đờng thẳng thứ 3 đI qua giao của 2 đờng thẳng trên

- Chứng minh 1 điểm thuộc 3 đờng thẳng

- Sử dụng tính chất các đờng đồng quy trong tam giác

- Sử dụng tính chất các đờng thẳng định trên 2 đờng thẳng song song những đoạn thẳng tỉ lệ

- Chứng minh cho các đờng tròn cùng đi qua 1 đểm

- Tìm giao điểm của 2 đờng tròn, sau đó chứng minh cho các đờng tròn còn lại đI qua giao điểm đó

7 Chứng minh tứ giác nội tiếp, tứ giác ngoại tiếp đờng tròn

Một số gợi ý đẻ đi đến chứng minh tứ giác nội tiếp, tứ giác ngoại tiếp đ ờng tròn.

- Chứng minh 4 đỉnh của tứ giác cách đều 1 điểm cố định nào đó

- Chứng minh tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 1800

- Chứng minh từ 2 đỉnh liên tiếp nhìn đoạn thẳng tạo bởi 2 đỉnh còn lại dới 2 góc bằng nhau

- Sử dụng định lý: Tổng 2 cạnh đối của 1 tứ giác bằng nhau thì tứ giác đó ngoại tiếp 1 đờng tròn

- Chứng minh các cạnh của tứ giác tiếp súc với đờng tròn

8 Chứng minh các hệ thức trong hình học:

Một số gợi ý để đi đến chứng minh các hệ thức trong hình học

- Tính chất các đoạn thẳng tỉ lệ

- Định lý Talet thuận, đảo và hệ quả

Trang 3

- Tính chất đờng phân giác trong tam giác

- Tam giác đồng dạng

- Các hệ thức lợng trong tam giác vuông

- Hệ thức giữa cạnh & góc trong tam giác vuông

B - Các bài tập chọn lọc

1 đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

* Sở giáo dục và đào tạo nam đinh Năm học: 2000 - 2001

Cho tam giác nhọn PBC , PA là đờng cao Đờng tròn đờng kính BC cắt PB , PC lần luợt ở M và

N NA cắt đờng tròn tại điểm thứ hai là E

a) Chứng minh 4 điểm A , B, P ,N cùng thuộc một đờng tròn Xác định tâm và bán kính của

đờng tròn đó

b) Chứng minh : EM ⊥ BC

c) Gọi F là điểm đối xứng của N qua BC Chứng minh : AM AF = AN AE

Năm học: 2001 - 2002

Cho tam giác ABC vuông ở đỉnh A Trên cạnh AC lấy điểm M ( khác với các điểm A và C) Vẽ

đờng tròn (O) đờng kính MC Gọi T là giao điểm thứ hai của cạnh BC với đờng tròn (O) Nối BM

và kéo dài cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai là D Đờng thẳng AD cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai là S Chứng minh :

1) Tứ giác ABTM nội tiếp đợc trong một đòng tròn

2) Khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì góc ADM có số đo không đổi

3) Đờng thẳng AB song song với đờng thẳng ST

Năm học: 2002 - 2003

Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD và AB > CD ) nội tiếp trong một đờng tròn (O) Tiếp tuyến với đờng tròn (O) tại A và tại D cắt nhau tại E Gọi I là giao điểm của các đờng chéo AC và BD 1) Chứng minh tứ giác AEDI nội tiếp trong một đờng tròn

2) Chứng minh các đờng thẳng EI , AB song song với nhau

3) Đờng thẳng EI cắt các cạnh bên AD và BC của hình thang tơng ứng ở R và S CMR :

a) I là trung điểm của đoạn RS

AB CD+ = RS

Năm học: 2003 - 2004

Cho đờng tròn (O) có tâm là điểm O và một điểm A cố định nằm ngoài đờng tròn Từ A kẻ các tiếp tuyến AP , AQ với đờng tròn (O) , P và Q là các tiếp điểm Đờng thẳng đi qua O và vuông góc với OP cắt đờng thẳng AQ tại M

a) CMR : MO = MA

b) Lấy điểm N trên cung lớn PQ của đờng tròn (O) sao cho tiếp tuyến tại N của đờng tròn (O) cắt các tia AP và AQ tơng ứng tại B và C

1) CMR : AB + AC – BC không phụ thuộc vào vị trí điểm N

2) CMR nếu tứ giác BCQP nội tiếp đờng tròn thì PQ // BC

Năm học: 2004 - 2005

Trang 4

Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R Đờng thẳng (d) tiếp xúc với đờng tròn (O) tại A M

và Q là hai điểm phân biệt , chuyển động trên (d) sao cho M khác A và Q khác A Các đờng thẳng

BM và BQ lần lợt cắt đờng tròn (O) tại các điểm thứ hai là N và P

Chứng minh :

1) Tích BM BN không đổi

2) Tứ giác MNPQ nội tiếp đợc trong đờng tròn

3) Bất đẳng thức : BN + BP + BM + BQ > 8R

Năm học: 2005 - 2006

Cho BC là dây cung cố định của đờng tròn tâm O , bán kính R ( 0 < BC < 2R ) A là điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn Các đờng cao AD , BE , CF của tam giác ABC cắt nhau tại H (D BC E CA F∈ , ∈ , ∈AB).

1) Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp đợc trong một đờng tròn Từ đó suy ra AE

AC = AF AB

2) Gọi A’ là trung điểm của BC Chứng minh AH = 2 A’O

3) Kẻ đờng thẳng d tiếp xúc với đờng tròn (O) tại A Đặt S là diện tích của tam giác ABC , 2p

là chu vi của tam giác DEF

a) Chứng minh : d // EF

b) Chứng minh : S = p R

Năm học: 2006 - 2007

Cho đờng tròn (O) đờng kính AB Điểm I nằm giữa A và O ( I khác A và O ) Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I Gọi C là điểm tuỳ ý thuộc cung lớn MN ( C khác M , N và B ) Nối AC cắt MN tại E Chứng minh :

1) Tứ giác IECB nội tiếp

2) AM2 = AE AC

3) AE AC – AI IB = AI2

Năm học: 2007 - 2008

Cho đờng tròn (O) và hai điểm A , B phân biệt thuộc (O) sao cho đờng thẳng AB không đi qua tâm O Trên tia đối của tia AB lấy điểm M khác điểm A , từ điểm M kẻ hai tiếp tuyến phân biệt ME , MF với đờng tròn (O) , ( E , F là hai tiếp điểm ) Gọi H là trung điểm của dây cung

AB ; các điểm K ,I theo thứ tự là giao điểm của đờng thẳng EF với các đờng thẳng OM và OH

1) Chứng minh 5 điểm M , H , O , E , F cùng nằm trên một đờng tròn

2) Chứng minh : OH OI = OK OM

3) Chứng minh IA , IB là các tiếp tuyến của đờng tròn (O)

Năm học: 2008 - 2009

Cho đờng tròn (O,R) có đờng kính AB ; điểm I nằm giữa hai điểm A và O Kẻ đờng thẳng vuông góc với AB tại I , đờng thẳng này cắt đờng tròn (O;R) tại M và N Gọi S là giao điểm của hai đ-ờng thẳng BM và AN Qua S kẻ đđ-ờng thẳng song song với MN, đđ-ờng thẳng này cắt các đđ-ờng thẳng AB và AM lần lợt ở K và H Hãy chứng minh :

a) Tứ giác SKAM là tứ giác nội tiếp và HS.HK = HA.HM

b) KM là tiếp tuyến của đờng tròn (O;R).

Ngày đăng: 17/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w