1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi HSG Hình Học

5 649 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về phía ngoài của tam giác ABC ta vẽ các tam giác đều ABE và ACF.. Lấy một điểm M thuộc đáy nhỏ AB và kẻ đường thẳng Mx vuông góc với DM ; Mx cắt cạnh BC tại N.. Chứng minh rằng tam giác

Trang 1

PHẦN HÌNH HỌC

I Tam giác : ( LỚP 7 ):

Bài 1 : Tính số đo góc của ∆ABC biết rằng đường cao AH ,trung tuyến AM chia góc

·ABCthành ba góc bằng nhau

Gợi ý : + Kẻ MKAC

+ Cµ = 30 0 ⇒ =Bµ 60 , 0 µA= 90 0

Bài 2 : Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Về phía ngoài của tam giác ABC ta vẽ các tam giác đều ABE và ACF H là trực tâm của tam giác ABE , N là trung điểm BC Tính các góc của tam giác FNH

Gợi ý :

+ Trên tia đối của NH lấy điểm K sao cho NH = NK

+ ∆NBH = ∆NCKCK =BH =HA

Chú ý : FAH· = 60 0 + 30 0 + <µA 180 0 , µ · µ 0

C =HBN = +B

0

3 2 1

2 0

360

90

B C

A FAH

AHF ? CKF

∆ ∆ để ý : ·AFC= 60 0

Bài 3 : Cho tam giác ABC cóBµ = 45 0 , Cµ = 120 0 Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 2CB Tính số đo góc ·ADB

Gợi ý : + kẻ DHAC

+ cm : ∆HAD vuông cân

Bài 4 : Cho tam giác ABC có góc ·BAC tù , đường cao AH , đường phân giác BD sao cho

AHD= Tính số đo góc ·ADB

Gợi ý : + Kẻ BKAC , ∆ABH có BD là phân giác trong , HD là đường phân giác ngoài

nên AD là phân giác góc A ( µA1 = µA2 )

+ µA1 =KBH· ( µA1 =KBD B· +µ1 ( )1 , Aµ 2 =Dµ 1 +Bµ 2 ( )2 )

+ Vì µA1 = µA2 và giả thiết Bµ1 =Bµ2 ⇒ ∆KBD ?

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông ở A và Bµ = 75 0 Trên tia đối của AB lấy điểm H sao cho

BH = 2AC Tính số đo góc ·BHC

Vấn đề 1 : Tính số đo góc thông qua việc phát hiện ra tam

giác vuông có cạnh góc vuông bằng nữa cạnh huyền

Vấn đề 2 : Tính số đo góc thông qua việc phát hiện ra tam giác vuông cân

Vấn đề 3 : Tính số đo góc thông qua việc phát hiện ra tam giác đều

Trang 2

Gợi ý bài 5 : + Trên nữa mp bờ BC chứa đỉnh A vẽ tam giác đều EBC thì E ở miền trong của tam giác HBC

+ Lấy K là trung điểm BH Chứng minh : ∆ABC = ∆KEB ( c.g.c ) ⇒ ∆EBH cân + Chứng minh : ∆EHC= ∆EHB c.g.c( )

Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông cân ở đỉnh A Điểm E nằm trong tam giác sao cho

EAC =ECA= Tính số đo góc ·AEB

Gợiý:+ Trong∆ABC lấy điểm K sao cho KBA KAB· = · = 15 0 Cm : ∆KAB= ∆EAC (c.g.c)

Bài 7 : Cho tam giác ABC có µA= 50 0 , Bµ = 20 0 Trên đường phân giác BE của tam giác ta lấy điểm F sao cho FAB· = 20 0 Gọi N là trung điểm của AF , EN cắt AB tại K Tính số đo góc ·KCB

Gợi ý : + Kẻ CK cắt BE tại M cm : ∆EAF cân tại E ⇒ ·AEF = 120 0

+ Trung tuyến EN đồng thời là phân giác ⇒ ba góc E bằng nhau

⇒ ∆BEK = ∆BEC ( g.c.g) ⇒ ∆BCK cân có 1 góc đã biết sđ

Bài 8 : Cho tam giác ABC với B Cµ = =µ 50 0 N là điểm thuộc miền trong của tam giác thỏa mãn ·NBC = 10 0 , NCB· = 20 0 Tính số đo góc ·ANB

Gợi ý : + Kẻ đường cao AH của ∆ABC cắt BN tại O ; vẽ AKBN và AK cắt CN tại J + OBH· =HAK ?· = , HAC· = 40 0 ⇒ KAC ?· = và ·NCA ?= ⇒ ∆JAC ?JA JC= ? + Cm : ∆OAC cân tại O ( OA = OC ) ⇒OJ là đường trung trực

II Tam giác – Tứ giác : ( Lớp 8 )

Bài toán 1 :

Cho tam giác ABC trong đó AB > AC Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A và M , N ,

P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , AC , BC

Chứng minh tứ giác MNHP là hình thang cân

Bài toán 2 :

Cho hình thang ABCD có µA D= =µ 1v và CD = 2AB = 2AD Lấy một điểm M thuộc đáy nhỏ AB và kẻ đường thẳng Mx vuông góc với DM ; Mx cắt cạnh BC tại N Chứng minh rằng tam giác DMNlà tam giác vuông cân

Hướng dẫn : + Để cm ∆DMN cân ta chỉ cần cm rằng nó có đường trung tuyến vừa là đường cao ( gọi I là trung điểm DN )

+ từ giả thiết suy ra : ∆ADB ? Gọi K là trung điểm DC suy ra được gì ? kq : ·ABC= 135 0

+ Để ý đến ∆DMN vuông , ∆DBN vuông ⇒ IM = ….

+ Tổng các góc của tứ giác MBIN ⇒ MIN = 90 0

Bài toán 3 :

Cho tứ giác ABCD Các đường chéo AC và DB cắt nhau tại O Các cạnh AD và BC kéo dài cắt nhau tại P Biết rằng ACADDBCB

a ) Chứng minh rằng đường thẳng qua các trung điểm của PO và CD là trục đối xứng AB

b ) Tứ giác ABCD phải có điều kiện gì để d và PO trùng nhau

Bài toán 4 :

Vấn đề 4 : Tính số đo góc thông qua việc phát hiện ra tam

giác cân có một góc đã biết số đo

Trang 3

Cho tam giác ABC vuông ở A Kẻ đường cao AH , vẽ các điểm đối xứng của H qua

AB và AC là D và E Chứng minh :

a ) Ba điểm D , A , E thẳng hàng

b ) Tứ giác BCED là hình thang

c ) DHE· = 90 0

Bài toán 5 :

Cho tam giác ABC , các đường cao AK , BD cắt nhau tại G Vẽ đường trung trực HE ,

HF của AC và BC Chứng minh rằng : BG = 2HE và AG = 2HF

Hướng dẫn :

Để tận dụng giả thiết E , F là trung điểm của AC và BC ta dựng các tam giác phụ

Mà HE , HF là các đường trung bình , rồi so sánh đáy của tam giác này với cạnh ta đang quan tâm

Bài toán 6 :

Cho một hình bình hành ABCD trong đó AD = 2AB Từ C ta kẻ CE vuông góc với AB Nối E với trung điểm M của AD Từ M ta kẻ MF vuông góc với CE ; MF cắt BC tại N

a ) Tứ giác MNCD là hình gì ?

b ) Tam giác EMC là tam giác gì ?

c ) Chứng minh ·BAD=2·AEM

Hướng dẫn :

+ Từ giả thiết suy ra NM = NC ?

+ cm :∆EMC cân

+ Ta có : µA NMD M=· = ¶ 1+M¶ 2 = 2M¶ 3 = 2µE

Bài toán 7 : ( quỹ tích )

Cho tam giác ABC và điểm M chạy trên cạnh BC Từ M kẻ các đường thẳng song song với các cạnh bên , cắt AB ở D và AC ở E Tìm tập hợp trung điểm I của DE khi M chuyển động trên BC

Hướng dẫn :

+ WADME là hbh nên I là trung điểm DE cũng là trung điểm AM

+ Lấy P là trung điểm AB ; Q là trung điểm AC

Giới hạn : * M chạy đến trùng với B thì I trùng với P

* M chạy đến trùng với C thì I trùng với Q

Bài toán 8 :

Cho hình chữ nhật ABCD Kéo dài BC và AD thêm những đoạn CE = DF = DC

Kéo dài DC một đoạn CH = BC Nối A với E , F với H

Chứng minh rằng : AE vuông góc với FH

Hướng dẫn :

+ cm : góc F vuông

+ cm : Hai tam giác vuông ∆DHF = ∆FAE

+ Xét góc của hai tam giác DAI và KIH ⇒ µK = 90 0

Bài toán 9 : ( quỹ tích )

Cho một tam giác ABC Một điểm D di chuyển trên

cạnh đáy BC Từ D ta kẻ một đường thẳng song song với

AB , cắt AC ở E và một đường thẳng song song với AC , cắt AB ở F Tìm tập

hợp các trung điểm I của EF

B

C

F E H

I K

A

C

E F

P

H I'

E

A

B

C D M

F

1 2

3 N

Trang 4

Bài toán 10 :

Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ BH vuông góc với AC

Gọi M là trung điểm của AH , Klà trung điểm của CD

Chứng minh : BMMK

Hướng dẫn : + Gọi N là trung điểm BH , đường thẳng

MN cắt BC tại E cm : MN là đường tb ⇒MNBC

Bài toán 11 :

Cho hình thoi ABCD có góc µA= 60 0 Đường thẳng

MN cắt AB và AC theo thứ tự tại các điểm M , N

Sao cho tổng MB + NB bằng một cạnh của hình thoi

Cm : ∆MDN là tam giác đều

Gợi ý : có thể cm : ∆MBD= ∆NDC

Bài toán 12 :

Trên các cạnh của một hình bình hành , ta dựng ở

phía ngoài nó các hình vuông Chứng minh rằng

tâm của các hình vuông đó là đỉnh

của một hình vuông

Gợi ý :

+ cm : ∆EAH = ∆GDH để có DH = HG

và ·DGH = ·AHE

GHE· = 90 0

Bài toán 13 :

Cho tam giác ABC vuông tại A Ta dựng các

Hình vuông ABDE và BCFG sao cho D và C

ở cùng phía của cạnh AB ; G và A ở cùng phía

của cạnh BC

Chứng minh rằng : GADC và GA = DC

Gợi ý :

Cm : ∆ABG= ∆DBC để có ·AGB DCB

Bài toán 14 :

Cho tam giác ABC Dựng các hình vuông

ABMN và CBPQ ra ngoài tam giác Gọi

D , E , G , H lần lượt là trung điểm của các

cạnh AC , NB , MP và BQ

a ) Chứng minh : AFMC

b ) Chứng minh tứ giác DEGH là hình vuông

gợi ý :

+ cm : DEGH là hình bình hành

Bài toán 15 :

Cho tam giác ABC về phía ngoài của nó ta dựng

Các hình vuông ABDE , ACGH , BCRS Gọi

1 2 3

O ,O ,O lần lượt là tâm của các hình vuông

Chứng minh : O O1 2 = AO3

B

C

H M

N

K E

B

A

D

C

A

B E

G

A

B

C

G

F

D

E

H

I

A

C B

M

N

E

H

D

G

A

B

C H

S

D

E

G

O1

O2

O3

M

Trang 5

Gợi ý : Cm : DC = AS và DCAS (1)

O M / / = ; O M / / = (2) Từ (1) và (2) : O M1 =O M3 và O M1 ⊥O M3

+ Cm : ∆O MO1 2 = ∆AMO3

Bài toán 16 :

Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC , về phía

ngoài của nó , ta dựng các hình vuông BCKL và BAED

Chứng minh rằng đoạn thẳng nối cácđỉnh D và L của hai

hình vuông bằng hai lần trung tuyến của

tam giác ABC ,kẻ từ đỉnh B ( DL = 2BM )

Gợi ý :

Cách 1: Kéo dài trung tuyến BM thêm 1 đoạn MQ = MB

Chứng minh : ∆BCQ= ∆LBD

Bài toán 17 :

Cho hình vuông ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm

Của AB và AC Các đường thẳng DN và CM cắt nhau tại I

Chứng minh : IA = AD

Gợi ý : + Cm : ∆DCN = ∆CBMDµ1 =Cµ1 ⇒ DNCM

+ Kẻ đường cao AH Cm : HD = HI

Bài toán 18 :

Trên cạnh AB của hình vuông ABCD , lấy điểm E

tùy ý Phân giác của góc CDE cắt cạnh BC tại K

Chứng minh : AE + KC = DE

Gợi ý :

Trên tia đối của tia AB , lấy điểm F sao cho AF = CK

+ Cm : ∆DAF = ∆DCK

⇒ =Fµ Kµ và Dµ1 =D¶ 4

+ Cm : ∆EFD cân tại E

Bài toán 19 :

Trên cạnh AB của hình vuông ABCD dựng tam giác

AFB cân đỉnh F , có góc ở đáy là 15 0 Chứng minh

tam giác CFD là tam giác đều

Gợi ý :

Dựng ∆IBC có µ µ 0

3 3 15

B =C = ⇒ ∆IBC = ∆FAB theo cách dựng

Cm : ∆FBI đều

Đường CI kéo dài cắt FB tại H

Cm : ∆FIC cân tại I và mỗi góc ở đáy 15 0 ?

+ Hướng thứ 1 : Cm về góc

+ Hướng thứ 2 : Cm về cạnh

B

A

C

L

D

M

Q A

B M

N I H P

1

1

K

F

1

2 3 4

D

A

C

B

F H

I

15

2 2 3 3

2

Ngày đăng: 19/12/2015, 08:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ABDE và BCFG sao cho D và C - Ôn thi HSG Hình Học
Hình vu ông ABDE và BCFG sao cho D và C (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w