Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: + Trình bày được một số đặc điểm sinh học của dê; + Trình bày được nội dung về điều kiện chăn nuôi, giống, thức ăn, nuôi dưỡng, chăm sóc dê đực
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
TR
Ư ỜNG CAO Đ ẲNG NÔNG NGHIỆP NAM BỘ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ DƯỚI 3 THÁNG
NGHỀ: CHĂN NUÔI DÊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số / QĐ-CĐNB ngày tháng năm của Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ)
Trang 2
Tiền Giang - Năm 2016
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
NÔNG NGHIỆP NAM BỘ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ DƯỚI 3 THÁNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số ………/QĐ-CĐNB ngày …… tháng …… năm ………… của Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ)
Tên nghề: Chăn nuôi dê
Trình độ đào tạo: Nghề dưới 3 tháng
Đối tượng đào tạo: Lao động nông thôn trong độ tuổi lao động, đủ sức khỏe, có trình độ
tiểu học trở lên và có nhu cầu học nghề nuôi dê
Số lượng môn học/mô đun đào tạo: 02
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ nghề
I MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
* Kiến thức:
+ Trình bày được một số đặc điểm sinh học của dê;
+ Trình bày được nội dung về điều kiện chăn nuôi, giống, thức ăn, nuôi dưỡng, chăm sóc dê đực giống, dê cái sinh sản và dê nuôi thịt
+ Mô tả được nội dung về nguyên nhân, triệu chứng và phương pháp phòng - trị bệnh thường gặp ở dê
+ Trình bày được phương pháp chăn nuôi dê an toàn sinh học kiểm soát dịch bệnh, bảo vệ môi trường và phát triển sản xuất theo hướng bền vững
* Kỹ năng:
+ Xây dựng được chuồng trại cho từng loại, từng hạng tuổi dê theo điều kiện tại chỗ
2
Trang 3+ Chọn được con giống phù hợp
+ Chọn lựa được thức ăn và cách cho dê ăn
+ Thực hiện được qui trình phòng bệnh
+ Phát hiện được bệnh và phối hợp với thú y sĩ giải quyết bệnh
* Thái độ:
+ Nhiệt tình, yêu nghề, có tinh thần trách nhiệm cao, không ngại khó khăn, sẵn sàng giúp đỡ và chia sẻ kinh nghiệm với đồng nghiệp
+ Tuân thủ theo qui trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và sức khỏe cộng đồng
2 Cơ hội việc làm:
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có khả năng tự tổ chức nuôi dê ở quy mô
hộ gia đình, nhóm hộ gia đình, trang trại, hoặc làm việc tại hợp tác xã và các cơ sở chăn nuôi khác
II THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
- Thời gian đào tạo: Dưới 3 tháng
- Thời gian thực học: 120 giờ
- Thời gian học lý thuyết: 24 giờ
- Thời gian học thực hành: 96 giờ
- Thời gian ôn và kiểm tra kết thúc khoá học: 12 giờ
III DANH MỤC MÔN HỌC/MÔĐUN ĐÀO TẠO VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN
Mã
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số
Trong đó Lý
thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ01 Kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng 80 16 60 4
MĐ02 Phòng trị các bệnh thường gặp 36 8 26 2
Trang 4IV CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN ĐÀO TẠO
(Nội dung chi tiết có phụ lục kèm theo)
V HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ DƯỚI 3 THÁNG:
1 Hướng dẫn thực hiện bài học đào tạo nghề
Chương trình đào tạo nghề dưới 03 tháng “Chăn nuôi dê” được dùng dạy
nghề cho lao động nông thôn có nhu cầu học nghề Khi người học học đủ các bài trong chương trình, tham dự và đạt kết quả trung bình trở lên tại kỳ kiểm tra kết thúc khoá học sẽ được cấp chứng chỉ đào tạo nghề dưới 3 tháng.
Chương trình nghề Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho dê bao gồm 02 Môđun với các nội dung như sau:
Môđun 1:
+ Bài 1: Đặc điểm sinh học của dê với tổng số giờ là 10 giờ, trong đó có 2 giờ lý
thuyết, 8 giờ thực hành Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: đặc điểm sinh lý tiêu hóa, sinh sản và một số tập tính của dê.
+ Bài 2: Giống và nhân giống dê với tổng số giờ là 12 giờ, trong đó có 3 giờ lý
thuyết, 8 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức
và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: xác định các giống dê cần nuôi; chọn lọc dê giống; nhân giống dê; theo dõi và quản lý giống đạt chất lượng và hiệu quả.
+ Bài 3: Xây dựng chuồng trại nuôi dê với tổng số giờ là 12 giờ, trong đó có 3 giờ
lý thuyết, 8 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: chuẩn bị được chuồng trại thích hợp cho việc nuôi dê ở qui mô vừa và trang trại.
+ Bài 4: Thức ăn và kỹ thuật chế biến với tổng số giờ là 14 giờ, trong đó có 3 giờ
lý thuyết, 10 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: chọn thức ăn cho dê; kỹ thuật trồng các giống cỏ; chế biến và bảo quản thức ăn cho dê.
+ Bài 5: Nuôi dưỡng và chăm sóc dê với tổng số giờ là 32 giờ, trong đó có 5 giờ lý
thuyết, 26 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: nuôi dưỡng dê đực giống, nuôi dưỡng dê cái sinh sản; nuôi dưỡng dê thịt; nuôi dưỡng dê vắt sữa.
Môđun 2
+ Bài 1: Cách dùng một số loại thuốc thông thường với tổng số giờ là 12 giờ, trong
đó có 3 giờ lý thuyết, 8 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người
4
Trang 5học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: nhận biết và sử dụng được những nhóm thuốc thú y thông thường; thực hiện được thao tác đưa thuốc vào
cơ thể dê.
+ Bài 2: Phòng và trị các bệnh thường gặp ở dê với tổng số giờ là 24 giờ, trong đó
có 5 giờ lý thuyết, 18 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: thực hiện vệ sinh tiêu độc môi trường chăn nuôi, phát hiện bệnh, phòng và trị một số bệnh phổ biến của dê.
Đánh giá kết quả học tập của người học trong toàn khóa học bao gồm: kiểm tra định kỳ trong quá trình học tập và kiểm tra kết thúc khoá học thực hiện theo
“Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp dạy nghề hệ chính quy”, ban hành
kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH, ngày 24 tháng 5 năm 2007 của
Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
2 Hướng dẫn kiểm tra kết thúc khoá học
TT Bài kiểm kiểm tra Hình thức kiểm tra Thời gian kiểm tra
Kiến thức, kỹ năng nghề
1 Lý thuyết nghề Vấn đáp hoặc trắc nghiệm Không quá 60 phút
2 Thực hành nghề Bài thực hành kỹ năng nghề Không quá 8 giờ
3 Các chú ý khác:
- Nên tổ chức lớp học tại địa phương, cơ sở sản xuất vào thời điểm thuận lợi cho chăn nuôi dê, chương trình đào tạo nghề xây dựng trong thời gian dưới 3 tháng, nhưng trong thực tế thời gian học tập nên bố trí trùng với chu kỳ sinh trưởng của
dê để rèn kỹ năng nghề cho học viên qua sản xuất thực tế Có thể mời các chuyên gia hoặc người có tay nghề cao tham gia giảng dạy, hướng dẫn người học.
- Thực hiện chương trình theo phương pháp bài học kết hợp chặt chẽ giữa dạy lý thuyết và dạy thực hành trên các mô hình chăn nuôi dê tại cơ sở, có sự hỗ trợ của các phương tiện dạy học và mô hình sản xuất tiên tiến Dạy theo phương châm
“cầm tay chỉ việc”.
- Trong quá trình học nên tổ chức cho học viên tham quan các cơ sở chăn nuôi dê
có uy tín hay đã áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật thành công.
- Có thể tổ chức các hoạt động ngoại khóa và hoạt động văn hóa thể thao khác khi
có đủ điều kiện.
Tiền Giang, ngày tháng năm 2016
HIỆU TRƯỞNG
Trang 6CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: Kỹ thuật chăm sóc - nuôi dưỡng
Mã số mô đun: MĐ1
(Ban hành kèm theo Quyết định số / QĐ-CĐNB
ngày tháng năm của Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ)
Trang 7MÔ ĐUN
KỸ THUẬT CHĂM SÓC - NUÔI DƯỠNG
Mã số mô đun: MĐ01
Thời gian: 80 giờ (Lý thuyết: 16 giờ, Thực hành: 60 giờ, kiểm tra: 4 giờ)
I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT MÔĐUN
Mô đun chuyên ngành chăn nuôi chuyên khoa, tích hợp cả lý thuyết và thực hành
II MỤC TIÊU MÔĐUN
Làm được chuồng theo từng điều kiện cụ thể;
Chọn được giống dê nuôi phù hợp;
Trồng và sử dụng cỏ làm thức ăn chính, kết hợp hiệu quả phụ phẩm nông nghiệp với thức ăn tinh;
Chăm sóc - nuôi dưỡng các loại dê
III NỘI DUNG MÔĐUN
1 Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:
Số
Thời gian (giờ) Tổng
số thuyết Lý Thực hành Kiểm tra
Bài 4 Thức ăn và kỹ thuật chế biến 14 3 10 1
(Kiểm tra tính vào thực hành)
2 Nội dung chi tiết:
Bài 1: Đặc điểm sinh học Thời gian: 2 giờ Mục tiêu
+ Trình bày được đặc điểm sinh lý tiêu hóa, sinh dục;
+ Giải thích được một số tập tính đặc trưng của dê
Nội dung
1.1 Đặc điểm tiêu hóa
1.1.1 Cấu tạo bộ máy tiêu hóa
1.1.2 Quá trình tiêu hóa thức ăn
Trang 81.1.2.1 Tiêu hóa ở dê con
1.1.2.2 Tiêu hóa ở dê lớn
1.2 Đặc điểm sinh dục
1.2.1 Hoạt động sinh dục của dê đực
1.2.2 Hoạt động sinh dục của dê cái
1.3 Một số tập tính đặc trưng của dê
1.2.1 Tập tính ăn uống
1.2.2 Tập tính ngủ nghỉ
1.2.3 Tập tính đàn
1.2.4 Tập tính sinh dục
1.2.5 Tập tính khác
Quan sát thực tế đặc điểm hoạt động, tập tính tại trại chăn nuôi dê
Mục tiêu
- Phân biệt được các giống dê, chọn được con giống tốt;
- Tổ chức theo dõi và quản lý đàn giống
Nội dung
2.1 Giới thiệu một số giống dê phổ biến
2.1.1 Các giống dê nội
2.1.1.1 Dê cỏ
2.1.1.2 Dê Bách Thảo
2.1.2 Các giống dê ngoại nhập
2.1.2.1 Dê Jumnapari
2.1.2.2 Dê Beetal
2.1.2.3 Dê Barbari
2.1.2.4 Dê Alpine
2.1.2.5 Dê Saanen
2.1.2.6 Dê Boer
2.2 Chọn lọc và nhân giống dê
2.2.1 Chọn dê đực giống
8
Trang 92.2.2 Chọn dê cái giống
2.2.3 Nhân giống dê
2.2.3.1 Nhân giống thuần
2.2.3.2 Lai giống
2.3 Theo dõi và quản lý dê giống
2.3.1 Đánh số hiệu dê
2.3.2 Theo dõi cá thể
2.3.3 Quản lý phối giống
2.4 Xem răng đoán tuổi dê
Tùy điều kiện có thể thực hiện các nội dung sau:
- Nhận dạng các giống dê
- Chọn dê đực giống, dê cái giống
- Chọn đôi giao phối
- Xem răng đoán tuổi dê
Bài 3: Xây dựng chuồng trại Thời gian: 3 giờ Mục tiêu
+ Chọn được vị trí thích hợp để xây dựng chuồng nuôi dê;
+ Thiết kế được chuồng nuôi dê đúng kỹ thuật, phù hợp với đối tượng, đồng thời tận dụng vật liệu địa phương
Nội dung
3.1 Mục đích và yêu cầu chuồng trại nuôi dê
3.2 Chọn vị trí
3.3 Hướng chuồng
3.4 Kiểu chuồng
3.4.1 Kiểu chuồng sàn chia ngăn
3.4.2 Kiểu chuồng sàn không chia ngăn
3.5 Diện tích chuồng nuôi, sân chơi
Trang 103.6 Dụng cụ thiêt bị chuồng nuôi dê
3.6.1 Nền chuồng
3.6.2 Khung chuồng
3.6.3 Mái chuồng
3.6.4 Thành chuồng,
3.6.5 Cửa chuồng
3.6.6 Sàn chuồng
3.6.7 Vách ngăn
3.6.8 Máng ăn
3.6.9 Máng uống
3.6.10 Cũi dê con
3.6.11 Nơi vắt sữa
-Tham quan khảo sát chuồng nuôi dê tại một trại và một hộ chăn nuôi dê nơi tổ chức lớp học
- Vệ sinh, sát trùng chuồng nuôi, máng ăn, máng uống tại trại nuôi dê nơi tổ chức lớp học
Mục tiêu
- Chọn loại thức ăn, trồng và chế biến thức ăn;
- Xây dựng khẩu phần ăn và thực hiện chế độ cho ăn
Nội dung
4.1 Các nguồn thức ăn thông dụng
4.1.1 Cây cỏ tự nhiên
4.1.2 Phụ phẩm nông nghiệp
4.1.3 Thức ăn củ quả
4.1.4 Thức ăn tinh
4.1.5 Phụ phẩm ngành chế biến
4.1.6 Thức ăn khoáng
10
Trang 114.2 Trồng cây thức ăn
4.3 Chế biến và dự trữ thức ăn
4.4 Khẩu phần và chế độ cho ăn
4.4.1 Yêu cầu chung của khẩu phần ăn
4.4.2 Phối hợp khẩu phần
4.4.3 Chế độ cho ăn
Tùy điều kiện có thể thực hiện các nội dung sau:
- Trồng cây thức ăn cho dê
- Xử lý để làm tăng giá trị dinh dưỡng một số loại thức ăn cho dê như xử lý rơm với urê
- Khảo sát xác định khẩu phần thức ăn cho dê tại địa phương
Mục tiêu
Thực hiện được nuôi dưỡng và chăm sóc các loại dê
Nội dung
5.1 Nuôi dê cái sinh sản
5.1.1 Phối giống cho dê cái
5.1.2 Nuôi dưỡng và chăm sóc dê cái mang thai
5.1.3 Hộ lý và chăm sóc dê đẻ
5.2 Nuôi dê đực giống
5.2.1 Nuôi dưỡng dê đực giống
5.2.2 Chăm sóc dê đực giống
5.3 Nuôi dưỡng và chăm sóc dê con
5.3.1 Nuôi dê con giai đoạn bú sữa
5.3.2 Cai sữa dê
5.3.3 Nuôi dê hậu bị sau cai sữa
5.4 Nuôi dê thịt
5.4.1 Chọn dê nuôi thịt
Trang 125.4.2 Nuôi dưỡng chăm sóc dê sinh trưởng
5.4.3 Vỗ béo dê
5.5 Nuôi dê sinh sản
5.5.1 Nuôi dưỡng dê vắt sữa
5.5.2 Chăm sóc dê vắt sữa
5.5.3 Kỹ thuật vắt sữa
5.5.4 Cạn sữa cho dê
5.6 Một số kỹ thuật đặc biệt trong chăm sóc dê
5.6.1 Kỹ thuật bắt giữ dê
5.6.2 Kỹ thuật cắt khử sừng
5.6.3 Kỹ thuật cắt móng chân dê
5.6.4 Cột buộc dê
Tùy điều kiện thực hiện các nội dung sau:
- Chọn dê cái sinh sản, dê đực giống, dê nuôi thịt
- Xác định thời điểm phối giống cho dê
- Phối giống trực tiếp (và nhân tạo nếu có) cho dê
- Theo dõi và ghi chép kết quả phối giống
- Cắt khử sừng, cắt móng chân dê
- Theo dõi các biểu hiện của dê sắp đẻ Đỡ đẻ cho dê
- Tham quan, tìm hiểu qui trình chăm sóc nuôi dưỡng dê
12
Trang 13MÔ ĐUN PHÒNG TRỊ CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP
Mã số mô đun: MĐ02
Thời gian: 36 giờ (Lý thuyết: 8 giờ, Thực hành: 26 giờ, kiểm tra: 2 giờ)
I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT MÔ ĐUN
- Mô đun 2 được thực hiện sau khi mô đun 1 được giảng dạy ít nhất 50%
- Đây là một mô đun tích hợp cả lý thuyết và thực hành
II MỤC TIÊU MÔ ĐUN
- Tổ chức tốt công việc vệ sinh, phòng trị bệnh hữu hiệu và phù hợp với luật pháp trong nuôi dê gia đình, trang trại;
- Thực hiện được các giải pháp đối phó hữu hiệu và phù hợp với luật pháp khi có bệnh xảy ra trong đàn dê
III NỘI DUNG MÔ ĐUN
1 Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:
Số
Thời gian (giờ) Tổng
số
Lý thuyết
Thực hành
Kiểm tra
Bài 1 Cách dùng một số loại thuốc thông thường 12 3 8 1 Bài 2 Phòng và trị các bệnh thường gặp 24 5 18 1
(Kiểm tra tính vào thực hành)
2 Nội dung chi tiết:
Bài 1: Cách dùng một số loại thuốc thông thường Thời gian: 3 giờ Mục tiêu
+ Nhận biết và sử dụng được những nhóm thuốc thú y thông thường;
+ Thực hiện được thao tác đưa thuốc vào cơ thể vật nuôi
Nội dung
1.1 Thông tin về một số loại thuốc
1.1.1 Tên thuốc
1.1.2 Chỉ định và chống chỉ định
1.2 Những nhóm thuốc thú y thông dụng
1.2.1 Thuốc kháng khuẩn
1.2.2 Thuốc khử trùng
Trang 141.2.3 Thuốc trị ký sinh trùng
1.2.4 Nội tiết tố vả thuốc kháng viêm
1.2.4.1 Hormon sinh dục
1.2.4.2 Thuốc kháng viêm
1.2.5 Dịch truyền và vitamin
Tùy điều kiện thực hiện các nội dung sau:
-Thao tác pha trộn thuốc thú y
+ Cách pha các loại thuốc bột để tiêm
+ Cách pha các loại thuốc bột để cho uống
+ Cách trộn thuốc vào thức ăn
- Thao tác cấp thuốc
+ Cách đưa thuốc qua đường tiêu hóa
+ Cách đưa thuốc qua đường khác: tiêm, thoa,
Bài 2: Phòng và trị các bệnh thường gặp Thời gian: 5 giờ Mục tiêu
+ Phát hiện được các bệnh thường gặp;
+ Phòng bệnh cho dê, phối hợp tốt với cán bộ thú y trong phòng trị bệnh
Nội dung
2.1 Một số bệnh thường gặp
2.1.1 Bệnh tiêu chảy
2.1.2 Bệnh viêm ruột hoại tử
2.1.3 Bệnh sốt lở mồm long móng
2.1.4 Bệnh viêm lở miệng truyền nhiễm
2.1.5 Bệnh đậu
2.1.6 Bệnh ký sinh trùng đường máu
2.1.7 Bệnh cầu trùng
2.1.8 Bệnh sán lá gan
2.1.9 Bệnh chướng hơi dạ cỏ
14
Trang 152.1.10 Bệnh viêm vú
2.1.11 Bệnh sót nhau
2.1.12 Bệnh bại liệt
2.2 Phòng bệnh cho dê
2.2.1 Vệ sinh môi trường chăn nuôi
2.2.2 Tiêu độc chuồng trại
2.2.3 Qui trình phòng bệnh bằng vaccine
Tùy điều kiện thực hiện các nội dung sau:
- Nhận dạng bệnh lý qua hình ảnh, video
- Thực hành khám bệnh, thực hành đưa thuốc cho vật bệnh
- Tiêu độc chuồng trại (vệ sinh, phun thuốc sát trùng, rãi vôi, )
- Phân biệt dê khỏe và dê bệnh tại trại hoặc hộ gia đình nuôi dê
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔĐUN
- Động vật: dê các loại
- Vật liệu: dụng cụ cho uống thuốc, các loại ống tiêm, kiêm tiêm, thuốc thú y
- Dụng cụ, trang thiết bị: hình ảnh, laptop, projector
- Học liệu: bài giảng, giáo trình
V HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN
1 Phạm vi áp dụng chương trình: Mô đun áp dụng giảng dạy cho các học viên có chăn nuôi dê hộ gia đình, trang trại
2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy mô đun: nên giảng dạy theo kiểu lấy học viên làm trung tâm, lớp không quá 35 học viên, nơi giảng dạy gần các cơ sở chăn nuôi dê, đa số học viên có nuôi dê, chuẩn bị nuôi dê
3 Những nội dung trong mô đun cần chú ý: chọn lựa các điều kiện phù hợp với hoàn cảnh địa phương, Bài giảng được phát trước cho người học
4 Tài liệu tham khảo:
-Đinh Văn Bình, Nguyễn Quang Sức, 2002 Kỹ thuật chăn nuôi dê NXB Nông nghiệp
Hà Nội
-Đinh Văn Bình, Nguyễn Xuân Trạch, Nguyễn Thị Tú, 2007… Giáo trình Chăn nuôi
dê và thỏ NXB Nông nghiệp Hà Nội.