1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO TRÌNH CHĂN NUÔI DÊ

16 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: + Trình bày được một số đặc điểm sinh học của dê; + Trình bày được nội dung về điều kiện chăn nuôi, giống, thức ăn, nuôi dưỡng, chăm sóc dê đực

Trang 1

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

TR

Ư ỜNG CAO Đ ẲNG NÔNG NGHIỆP NAM BỘ

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ DƯỚI 3 THÁNG

NGHỀ: CHĂN NUÔI DÊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số / QĐ-CĐNB ngày tháng năm của Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ)

Trang 2

Tiền Giang - Năm 2016

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

NÔNG NGHIỆP NAM BỘ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ DƯỚI 3 THÁNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số ………/QĐ-CĐNB ngày …… tháng …… năm ………… của Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ)

Tên nghề: Chăn nuôi dê

Trình độ đào tạo: Nghề dưới 3 tháng

Đối tượng đào tạo: Lao động nông thôn trong độ tuổi lao động, đủ sức khỏe, có trình độ

tiểu học trở lên và có nhu cầu học nghề nuôi dê

Số lượng môn học/mô đun đào tạo: 02

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ nghề

I MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

* Kiến thức:

+ Trình bày được một số đặc điểm sinh học của dê;

+ Trình bày được nội dung về điều kiện chăn nuôi, giống, thức ăn, nuôi dưỡng, chăm sóc dê đực giống, dê cái sinh sản và dê nuôi thịt

+ Mô tả được nội dung về nguyên nhân, triệu chứng và phương pháp phòng - trị bệnh thường gặp ở dê

+ Trình bày được phương pháp chăn nuôi dê an toàn sinh học kiểm soát dịch bệnh, bảo vệ môi trường và phát triển sản xuất theo hướng bền vững

* Kỹ năng:

+ Xây dựng được chuồng trại cho từng loại, từng hạng tuổi dê theo điều kiện tại chỗ

2

Trang 3

+ Chọn được con giống phù hợp

+ Chọn lựa được thức ăn và cách cho dê ăn

+ Thực hiện được qui trình phòng bệnh

+ Phát hiện được bệnh và phối hợp với thú y sĩ giải quyết bệnh

* Thái độ:

+ Nhiệt tình, yêu nghề, có tinh thần trách nhiệm cao, không ngại khó khăn, sẵn sàng giúp đỡ và chia sẻ kinh nghiệm với đồng nghiệp

+ Tuân thủ theo qui trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và sức khỏe cộng đồng

2 Cơ hội việc làm:

Sau khi hoàn thành khóa học, người học có khả năng tự tổ chức nuôi dê ở quy mô

hộ gia đình, nhóm hộ gia đình, trang trại, hoặc làm việc tại hợp tác xã và các cơ sở chăn nuôi khác

II THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

- Thời gian đào tạo: Dưới 3 tháng

- Thời gian thực học: 120 giờ

- Thời gian học lý thuyết: 24 giờ

- Thời gian học thực hành: 96 giờ

- Thời gian ôn và kiểm tra kết thúc khoá học: 12 giờ

III DANH MỤC MÔN HỌC/MÔĐUN ĐÀO TẠO VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó Lý

thuyết Thực hành Kiểm tra

MĐ01 Kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng 80 16 60 4

MĐ02 Phòng trị các bệnh thường gặp 36 8 26 2

Trang 4

IV CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN ĐÀO TẠO

(Nội dung chi tiết có phụ lục kèm theo)

V HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ DƯỚI 3 THÁNG:

1 Hướng dẫn thực hiện bài học đào tạo nghề

Chương trình đào tạo nghề dưới 03 tháng “Chăn nuôi dê” được dùng dạy

nghề cho lao động nông thôn có nhu cầu học nghề Khi người học học đủ các bài trong chương trình, tham dự và đạt kết quả trung bình trở lên tại kỳ kiểm tra kết thúc khoá học sẽ được cấp chứng chỉ đào tạo nghề dưới 3 tháng.

Chương trình nghề Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho dê bao gồm 02 Môđun với các nội dung như sau:

Môđun 1:

+ Bài 1: Đặc điểm sinh học của dê với tổng số giờ là 10 giờ, trong đó có 2 giờ lý

thuyết, 8 giờ thực hành Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: đặc điểm sinh lý tiêu hóa, sinh sản và một số tập tính của dê.

+ Bài 2: Giống và nhân giống dê với tổng số giờ là 12 giờ, trong đó có 3 giờ lý

thuyết, 8 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức

và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: xác định các giống dê cần nuôi; chọn lọc dê giống; nhân giống dê; theo dõi và quản lý giống đạt chất lượng và hiệu quả.

+ Bài 3: Xây dựng chuồng trại nuôi dê với tổng số giờ là 12 giờ, trong đó có 3 giờ

lý thuyết, 8 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: chuẩn bị được chuồng trại thích hợp cho việc nuôi dê ở qui mô vừa và trang trại.

+ Bài 4: Thức ăn và kỹ thuật chế biến với tổng số giờ là 14 giờ, trong đó có 3 giờ

lý thuyết, 10 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: chọn thức ăn cho dê; kỹ thuật trồng các giống cỏ; chế biến và bảo quản thức ăn cho dê.

+ Bài 5: Nuôi dưỡng và chăm sóc dê với tổng số giờ là 32 giờ, trong đó có 5 giờ lý

thuyết, 26 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: nuôi dưỡng dê đực giống, nuôi dưỡng dê cái sinh sản; nuôi dưỡng dê thịt; nuôi dưỡng dê vắt sữa.

Môđun 2

+ Bài 1: Cách dùng một số loại thuốc thông thường với tổng số giờ là 12 giờ, trong

đó có 3 giờ lý thuyết, 8 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người

4

Trang 5

học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: nhận biết và sử dụng được những nhóm thuốc thú y thông thường; thực hiện được thao tác đưa thuốc vào

cơ thể dê.

+ Bài 2: Phòng và trị các bệnh thường gặp ở dê với tổng số giờ là 24 giờ, trong đó

có 5 giờ lý thuyết, 18 giờ thực hành, 1 giờ kiểm tra Bài này trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc: thực hiện vệ sinh tiêu độc môi trường chăn nuôi, phát hiện bệnh, phòng và trị một số bệnh phổ biến của dê.

Đánh giá kết quả học tập của người học trong toàn khóa học bao gồm: kiểm tra định kỳ trong quá trình học tập và kiểm tra kết thúc khoá học thực hiện theo

“Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp dạy nghề hệ chính quy”, ban hành

kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH, ngày 24 tháng 5 năm 2007 của

Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

2 Hướng dẫn kiểm tra kết thúc khoá học

TT Bài kiểm kiểm tra Hình thức kiểm tra Thời gian kiểm tra

Kiến thức, kỹ năng nghề

1 Lý thuyết nghề Vấn đáp hoặc trắc nghiệm Không quá 60 phút

2 Thực hành nghề Bài thực hành kỹ năng nghề Không quá 8 giờ

3 Các chú ý khác:

- Nên tổ chức lớp học tại địa phương, cơ sở sản xuất vào thời điểm thuận lợi cho chăn nuôi dê, chương trình đào tạo nghề xây dựng trong thời gian dưới 3 tháng, nhưng trong thực tế thời gian học tập nên bố trí trùng với chu kỳ sinh trưởng của

dê để rèn kỹ năng nghề cho học viên qua sản xuất thực tế Có thể mời các chuyên gia hoặc người có tay nghề cao tham gia giảng dạy, hướng dẫn người học.

- Thực hiện chương trình theo phương pháp bài học kết hợp chặt chẽ giữa dạy lý thuyết và dạy thực hành trên các mô hình chăn nuôi dê tại cơ sở, có sự hỗ trợ của các phương tiện dạy học và mô hình sản xuất tiên tiến Dạy theo phương châm

“cầm tay chỉ việc”.

- Trong quá trình học nên tổ chức cho học viên tham quan các cơ sở chăn nuôi dê

có uy tín hay đã áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật thành công.

- Có thể tổ chức các hoạt động ngoại khóa và hoạt động văn hóa thể thao khác khi

có đủ điều kiện.

Tiền Giang, ngày tháng năm 2016

HIỆU TRƯỞNG

Trang 6

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN

Tên mô đun: Kỹ thuật chăm sóc - nuôi dưỡng

Mã số mô đun: MĐ1

(Ban hành kèm theo Quyết định số / QĐ-CĐNB

ngày tháng năm của Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ)

Trang 7

MÔ ĐUN

KỸ THUẬT CHĂM SÓC - NUÔI DƯỠNG

Mã số mô đun: MĐ01

Thời gian: 80 giờ (Lý thuyết: 16 giờ, Thực hành: 60 giờ, kiểm tra: 4 giờ)

I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT MÔĐUN

Mô đun chuyên ngành chăn nuôi chuyên khoa, tích hợp cả lý thuyết và thực hành

II MỤC TIÊU MÔĐUN

Làm được chuồng theo từng điều kiện cụ thể;

Chọn được giống dê nuôi phù hợp;

Trồng và sử dụng cỏ làm thức ăn chính, kết hợp hiệu quả phụ phẩm nông nghiệp với thức ăn tinh;

Chăm sóc - nuôi dưỡng các loại dê

III NỘI DUNG MÔĐUN

1 Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Số

Thời gian (giờ) Tổng

số thuyết Lý Thực hành Kiểm tra

Bài 4 Thức ăn và kỹ thuật chế biến 14 3 10 1

(Kiểm tra tính vào thực hành)

2 Nội dung chi tiết:

Bài 1: Đặc điểm sinh học Thời gian: 2 giờ Mục tiêu

+ Trình bày được đặc điểm sinh lý tiêu hóa, sinh dục;

+ Giải thích được một số tập tính đặc trưng của dê

Nội dung

1.1 Đặc điểm tiêu hóa

1.1.1 Cấu tạo bộ máy tiêu hóa

1.1.2 Quá trình tiêu hóa thức ăn

Trang 8

1.1.2.1 Tiêu hóa ở dê con

1.1.2.2 Tiêu hóa ở dê lớn

1.2 Đặc điểm sinh dục

1.2.1 Hoạt động sinh dục của dê đực

1.2.2 Hoạt động sinh dục của dê cái

1.3 Một số tập tính đặc trưng của dê

1.2.1 Tập tính ăn uống

1.2.2 Tập tính ngủ nghỉ

1.2.3 Tập tính đàn

1.2.4 Tập tính sinh dục

1.2.5 Tập tính khác

Quan sát thực tế đặc điểm hoạt động, tập tính tại trại chăn nuôi dê

Mục tiêu

- Phân biệt được các giống dê, chọn được con giống tốt;

- Tổ chức theo dõi và quản lý đàn giống

Nội dung

2.1 Giới thiệu một số giống dê phổ biến

2.1.1 Các giống dê nội

2.1.1.1 Dê cỏ

2.1.1.2 Dê Bách Thảo

2.1.2 Các giống dê ngoại nhập

2.1.2.1 Dê Jumnapari

2.1.2.2 Dê Beetal

2.1.2.3 Dê Barbari

2.1.2.4 Dê Alpine

2.1.2.5 Dê Saanen

2.1.2.6 Dê Boer

2.2 Chọn lọc và nhân giống dê

2.2.1 Chọn dê đực giống

8

Trang 9

2.2.2 Chọn dê cái giống

2.2.3 Nhân giống dê

2.2.3.1 Nhân giống thuần

2.2.3.2 Lai giống

2.3 Theo dõi và quản lý dê giống

2.3.1 Đánh số hiệu dê

2.3.2 Theo dõi cá thể

2.3.3 Quản lý phối giống

2.4 Xem răng đoán tuổi dê

Tùy điều kiện có thể thực hiện các nội dung sau:

- Nhận dạng các giống dê

- Chọn dê đực giống, dê cái giống

- Chọn đôi giao phối

- Xem răng đoán tuổi dê

Bài 3: Xây dựng chuồng trại Thời gian: 3 giờ Mục tiêu

+ Chọn được vị trí thích hợp để xây dựng chuồng nuôi dê;

+ Thiết kế được chuồng nuôi dê đúng kỹ thuật, phù hợp với đối tượng, đồng thời tận dụng vật liệu địa phương

Nội dung

3.1 Mục đích và yêu cầu chuồng trại nuôi dê

3.2 Chọn vị trí

3.3 Hướng chuồng

3.4 Kiểu chuồng

3.4.1 Kiểu chuồng sàn chia ngăn

3.4.2 Kiểu chuồng sàn không chia ngăn

3.5 Diện tích chuồng nuôi, sân chơi

Trang 10

3.6 Dụng cụ thiêt bị chuồng nuôi dê

3.6.1 Nền chuồng

3.6.2 Khung chuồng

3.6.3 Mái chuồng

3.6.4 Thành chuồng,

3.6.5 Cửa chuồng

3.6.6 Sàn chuồng

3.6.7 Vách ngăn

3.6.8 Máng ăn

3.6.9 Máng uống

3.6.10 Cũi dê con

3.6.11 Nơi vắt sữa

-Tham quan khảo sát chuồng nuôi dê tại một trại và một hộ chăn nuôi dê nơi tổ chức lớp học

- Vệ sinh, sát trùng chuồng nuôi, máng ăn, máng uống tại trại nuôi dê nơi tổ chức lớp học

Mục tiêu

- Chọn loại thức ăn, trồng và chế biến thức ăn;

- Xây dựng khẩu phần ăn và thực hiện chế độ cho ăn

Nội dung

4.1 Các nguồn thức ăn thông dụng

4.1.1 Cây cỏ tự nhiên

4.1.2 Phụ phẩm nông nghiệp

4.1.3 Thức ăn củ quả

4.1.4 Thức ăn tinh

4.1.5 Phụ phẩm ngành chế biến

4.1.6 Thức ăn khoáng

10

Trang 11

4.2 Trồng cây thức ăn

4.3 Chế biến và dự trữ thức ăn

4.4 Khẩu phần và chế độ cho ăn

4.4.1 Yêu cầu chung của khẩu phần ăn

4.4.2 Phối hợp khẩu phần

4.4.3 Chế độ cho ăn

Tùy điều kiện có thể thực hiện các nội dung sau:

- Trồng cây thức ăn cho dê

- Xử lý để làm tăng giá trị dinh dưỡng một số loại thức ăn cho dê như xử lý rơm với urê

- Khảo sát xác định khẩu phần thức ăn cho dê tại địa phương

Mục tiêu

Thực hiện được nuôi dưỡng và chăm sóc các loại dê

Nội dung

5.1 Nuôi dê cái sinh sản

5.1.1 Phối giống cho dê cái

5.1.2 Nuôi dưỡng và chăm sóc dê cái mang thai

5.1.3 Hộ lý và chăm sóc dê đẻ

5.2 Nuôi dê đực giống

5.2.1 Nuôi dưỡng dê đực giống

5.2.2 Chăm sóc dê đực giống

5.3 Nuôi dưỡng và chăm sóc dê con

5.3.1 Nuôi dê con giai đoạn bú sữa

5.3.2 Cai sữa dê

5.3.3 Nuôi dê hậu bị sau cai sữa

5.4 Nuôi dê thịt

5.4.1 Chọn dê nuôi thịt

Trang 12

5.4.2 Nuôi dưỡng chăm sóc dê sinh trưởng

5.4.3 Vỗ béo dê

5.5 Nuôi dê sinh sản

5.5.1 Nuôi dưỡng dê vắt sữa

5.5.2 Chăm sóc dê vắt sữa

5.5.3 Kỹ thuật vắt sữa

5.5.4 Cạn sữa cho dê

5.6 Một số kỹ thuật đặc biệt trong chăm sóc dê

5.6.1 Kỹ thuật bắt giữ dê

5.6.2 Kỹ thuật cắt khử sừng

5.6.3 Kỹ thuật cắt móng chân dê

5.6.4 Cột buộc dê

Tùy điều kiện thực hiện các nội dung sau:

- Chọn dê cái sinh sản, dê đực giống, dê nuôi thịt

- Xác định thời điểm phối giống cho dê

- Phối giống trực tiếp (và nhân tạo nếu có) cho dê

- Theo dõi và ghi chép kết quả phối giống

- Cắt khử sừng, cắt móng chân dê

- Theo dõi các biểu hiện của dê sắp đẻ Đỡ đẻ cho dê

- Tham quan, tìm hiểu qui trình chăm sóc nuôi dưỡng dê

12

Trang 13

MÔ ĐUN PHÒNG TRỊ CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP

Mã số mô đun: MĐ02

Thời gian: 36 giờ (Lý thuyết: 8 giờ, Thực hành: 26 giờ, kiểm tra: 2 giờ)

I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT MÔ ĐUN

- Mô đun 2 được thực hiện sau khi mô đun 1 được giảng dạy ít nhất 50%

- Đây là một mô đun tích hợp cả lý thuyết và thực hành

II MỤC TIÊU MÔ ĐUN

- Tổ chức tốt công việc vệ sinh, phòng trị bệnh hữu hiệu và phù hợp với luật pháp trong nuôi dê gia đình, trang trại;

- Thực hiện được các giải pháp đối phó hữu hiệu và phù hợp với luật pháp khi có bệnh xảy ra trong đàn dê

III NỘI DUNG MÔ ĐUN

1 Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Số

Thời gian (giờ) Tổng

số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

Bài 1 Cách dùng một số loại thuốc thông thường 12 3 8 1 Bài 2 Phòng và trị các bệnh thường gặp 24 5 18 1

(Kiểm tra tính vào thực hành)

2 Nội dung chi tiết:

Bài 1: Cách dùng một số loại thuốc thông thường Thời gian: 3 giờ Mục tiêu

+ Nhận biết và sử dụng được những nhóm thuốc thú y thông thường;

+ Thực hiện được thao tác đưa thuốc vào cơ thể vật nuôi

Nội dung

1.1 Thông tin về một số loại thuốc

1.1.1 Tên thuốc

1.1.2 Chỉ định và chống chỉ định

1.2 Những nhóm thuốc thú y thông dụng

1.2.1 Thuốc kháng khuẩn

1.2.2 Thuốc khử trùng

Trang 14

1.2.3 Thuốc trị ký sinh trùng

1.2.4 Nội tiết tố vả thuốc kháng viêm

1.2.4.1 Hormon sinh dục

1.2.4.2 Thuốc kháng viêm

1.2.5 Dịch truyền và vitamin

Tùy điều kiện thực hiện các nội dung sau:

-Thao tác pha trộn thuốc thú y

+ Cách pha các loại thuốc bột để tiêm

+ Cách pha các loại thuốc bột để cho uống

+ Cách trộn thuốc vào thức ăn

- Thao tác cấp thuốc

+ Cách đưa thuốc qua đường tiêu hóa

+ Cách đưa thuốc qua đường khác: tiêm, thoa,

Bài 2: Phòng và trị các bệnh thường gặp Thời gian: 5 giờ Mục tiêu

+ Phát hiện được các bệnh thường gặp;

+ Phòng bệnh cho dê, phối hợp tốt với cán bộ thú y trong phòng trị bệnh

Nội dung

2.1 Một số bệnh thường gặp

2.1.1 Bệnh tiêu chảy

2.1.2 Bệnh viêm ruột hoại tử

2.1.3 Bệnh sốt lở mồm long móng

2.1.4 Bệnh viêm lở miệng truyền nhiễm

2.1.5 Bệnh đậu

2.1.6 Bệnh ký sinh trùng đường máu

2.1.7 Bệnh cầu trùng

2.1.8 Bệnh sán lá gan

2.1.9 Bệnh chướng hơi dạ cỏ

14

Trang 15

2.1.10 Bệnh viêm vú

2.1.11 Bệnh sót nhau

2.1.12 Bệnh bại liệt

2.2 Phòng bệnh cho dê

2.2.1 Vệ sinh môi trường chăn nuôi

2.2.2 Tiêu độc chuồng trại

2.2.3 Qui trình phòng bệnh bằng vaccine

Tùy điều kiện thực hiện các nội dung sau:

- Nhận dạng bệnh lý qua hình ảnh, video

- Thực hành khám bệnh, thực hành đưa thuốc cho vật bệnh

- Tiêu độc chuồng trại (vệ sinh, phun thuốc sát trùng, rãi vôi, )

- Phân biệt dê khỏe và dê bệnh tại trại hoặc hộ gia đình nuôi dê

IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔĐUN

- Động vật: dê các loại

- Vật liệu: dụng cụ cho uống thuốc, các loại ống tiêm, kiêm tiêm, thuốc thú y

- Dụng cụ, trang thiết bị: hình ảnh, laptop, projector

- Học liệu: bài giảng, giáo trình

V HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN

1 Phạm vi áp dụng chương trình: Mô đun áp dụng giảng dạy cho các học viên có chăn nuôi dê hộ gia đình, trang trại

2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy mô đun: nên giảng dạy theo kiểu lấy học viên làm trung tâm, lớp không quá 35 học viên, nơi giảng dạy gần các cơ sở chăn nuôi dê, đa số học viên có nuôi dê, chuẩn bị nuôi dê

3 Những nội dung trong mô đun cần chú ý: chọn lựa các điều kiện phù hợp với hoàn cảnh địa phương, Bài giảng được phát trước cho người học

4 Tài liệu tham khảo:

-Đinh Văn Bình, Nguyễn Quang Sức, 2002 Kỹ thuật chăn nuôi dê NXB Nông nghiệp

Hà Nội

-Đinh Văn Bình, Nguyễn Xuân Trạch, Nguyễn Thị Tú, 2007… Giáo trình Chăn nuôi

dê và thỏ NXB Nông nghiệp Hà Nội.

Ngày đăng: 01/12/2018, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w