Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.. Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.. Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau th
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_1_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của khối đa diện Trường THPT HIỆP ĐỨC
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1 Cho hình chóp .S ABCD có đáy
ABCD là hình vuông cạnh a , và cạnh
bên SAABCD, SA a 3 Khi đó,
thể tích khối chóp bằng
A a3 3
B 3 3
6
a
C 3 3
4
a
D 3 3
3
a
D Lời giải chi tiết
3 3
ABCD
V S a
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh thuộc sai công thức V S ABCDSA
+ Phương án B: Học sinh thuộc sai công thức 1 SA
3 ABCD
2
ABCD
S a
+ Phương án C: Học sinh thuộc sai công thức 1 SA
2 ABCD
2
ABCD
S a
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_1_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của khối đa diện Trường THPT HIỆP ĐỨC
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào đúng?
A Hai khối lăng trụ có chiều cao
bằng nhau thì thể tích bằng nhau
B Hai khối đa diện có thể tích bằng
nhau thì bằng nhau
C Hai khối chóp có hai đáy là hai đa
giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau
D Hai khối đa diện bằng nhau có thể
tích bằng nhau
D Lời giải chi tiết
Áp dụng lý thuyết đã học trong bài
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh không chú ý đa giác đáy
+ Phương án B: Học sinh không hiểu được: hai khối này khác nhau về hình dạng
+ Phương án C: Học sinh không chú ý đường cao bằng nhau
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_1_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của khối đa diện Trường THPT HIỆP ĐỨC
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 3 Đáy của hình
chóp S ABCDlà một hình
vuông cạnh a , cạnh bên
SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và có độ dài
là a , thể tích khối tứ
diện S BCD bằng:
A
3
3
a
B
3
6
a
C
3
2
a .
D
3
4
a
B Lời giải chi tiết
S S a
Thể tích khối tứ diện S BCD là:
3 2
1 1
a
V a a
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh tính nhầm thể tích khối S.ABCD
a a
V a S a
.
a a
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_1_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của khối đa diện Trường THPT HIỆP ĐỨC
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 4 Cho hình chóp
S ABCD có đường cao SA và
đáy ABCD là hình thoi Thể
tích khối chóp đã cho được tính
bởi công thức nào sau đây?
A 1 2
3SA AB
B 1
3SA AC BD
C 1
6SA AC BD
D 1
2SA AC BD
C Lời giải chi tiết
V SA S SA AC BD SA AC BD
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh áp dụng sai công thức diện tích đáy 2
ABCD
S AB , nhầm công thức diện tích hình vuông
+ Phương án B: Học sinh áp dụng sai công thức diện tích đáy S ABCD AC BD
2
V SA S SA AC BD
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_2_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của khối đa diện Trường THPT HIỆP ĐỨC
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 5 Cho hình chóp S ABC
đáy là tam giác đều cạnh a, SA
vuông góc đáy, góc giữa SC và
đáy bằng 30 Thể tích khối
chóp là:
A 3
4
a
B 3 3
18
a
C 3 3
4
a
D
3
12
a
D Lời giải chi tiết
B S
Theo giả thiết, ta có SC ABC, SCA 30
3 tan 30
3
a
Vậy thể tích khối chóp là: .
1 3
V S SA
2
a a
3
12
a
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh áp dụng sai công thức thể tích V S ABC. SABC.SA
+ Phương án B: Học sinh áp dụng sai công thức diện tích đáy
2 1
ABC
a
S AB AC
tan 30
SA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 6QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_2_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của khối đa diện Trường THPT HIỆP ĐỨC
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 6 Cho khối chóp S ABC có
và BAC 120 0 Thể tích khối chóp
S ABC bằng:
A 3 3
3
a
B 3 3
2
a
C
3
6
a
D 3 3
6
a
D Lời giải chi tiết
120 0
2a a
a
B S
.sin
ABC
a
S AB AC BAC
3
a
V SA S
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh áp dụng sai công thức diện tích SABC AB AC .sinBAC a 2 3
+ Phương án B: Học sinh áp dụng sai công thức thể tích
3
3
2
a
V SA S
ABC
a
S AB AC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Trang 7PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_2_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 7 Cho H là khối chóp tứ
giác đều có tất cả các cạnh bằng
a, thể tích của H bằng:
A
3
3 2
a
B 3 3
12
a
C
3
3
a
D
3
2 6
a
D Lời giải chi tiết
Gọi khối chóp tứ giác đều là S ABCD
Gọi O là giao điểm hai đường chéo hình vuông ABCD , ta có
SO là đường cao hình chóp.
2
SO SA AO a
2
ABCD
S a
a a
V S SO a
Giải thích các phương án nhiễu
ABCD
a a
V S SO a
+ Phương án B: Học sinh áp dụng sai công thức diện tích 1 2
2
ABCD
S a
2
a
V S SO a a
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Trang 8PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_3_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 8 Cho hình chóp đều
S ABC có cạnh đáy bằng a,
khoảng cách giữa cạnh bên SA
và cạnh đáy BC bằng 3
4
a
Tính thể tích khối chóp S ABC .
A
3 3
4
a
B
3
3 8
a
C 3 3
16
a
D 3 3
12
a
D Lời giải chi tiết
I
M H
C
B A
S
Gọi H là trọng tâm tam giác ABC SH ABC Gọi M là trung điểm BC, kẻ MI SA tại I
SH BC
4
a
d BC SA IM
3
a
SH x SA SH AH x Xét tam giác SAM có SH AM MI SA
2
Vậy
.
a a
V SH S a
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh áp dụng sai công thức thể tích . 3 3
4
a
V SH S
.sin 60
2
ABC
a
S AB AC
+ Phương án C: Học sinh hiểu sai đề: đường cao bằng khoảng cách 3
4
a
nên
a a a
V S SH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Trang 9PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_3_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 9 Cho hình chóp S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A và B, AB BC a ,
2
AD a, tam giác SAB cân
tại S và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy, mặt phẳng
SCD hợp với mặt phẳng đáy
bằng 600 Thể tích của khối
chóp S ABCD tính theo a
bằng:
A 3 3 6
4
a
B 3 6
2
a
C 3 6
12
a
D 3 6
4
a
D Lời giải chi tiết
Gọi ,E H lần lượt là trung điểm của AD và AB
Suy ra: ABCE là hình vuông AC a 2 và: SH là đường cao của SAB (do tam giác SAB cân tại S) Suy ra: SH AB
Mà: SAB ABCD theo giao tuyến AB
Suy ra: SH ABCD tại H
Suy ra: SH là đường cao của khối chóp S ABCD
Từ giả thiết ta dễ dàng chứng minh được: ACCD Trong mp ABCD gọi I là hình chiếu của H lên CD Khi đó: HIBCF
Suy ra: F là trung điểm của BC
Suy ra: HF là đường trung bình của ABC
AC a
Dễ dàng chứng minh được: HBF đồng dạng CIF
Suy ra:
2
2
a
BF HF
a
4
a
BF a
Trang 10Suy ra: 2 2 3 2
Ta có: SCD , ABCD SI HI, SIH 60o Suy ra: tan SH
SIH
HI .
Thể tích của khối chóp S ABCD là:
3 2
Giải thích các phương án nhiễu
V S SH a
ABCD
S AD BC AB a
o
SH HI SIH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 11Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_C1.3_4_HNH01
Nội dung kiến thức Thể tích khối đa diện Thời gian 06/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm về thể tích của khối đa diện Trường THPT HIỆP ĐỨC
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 10 Cho tứ diện ABCDcó
thể tích V Gọi A B C D1 1 1 1 là tứ
diện với các đỉnh lần lượt là
trọng tâm tam giác BCD; CDA
; DAB; ABC và có thể tích V1
Gọi A B C D2 2 2 2 là tứ diện với các
đỉnh lần lượt là trọng tâm tam
giácB C D1 1 1 ; C D A1 1 1 ; D A B1 1 1 ;
1 1 1
A B C và có thể tíchV2 , … cứ
như vậy cho tứ diện A B C D n n n n
có thể tích V n với n là số tự
nhiên lớn hơn 1 Tính giá trị của
n
A V
B 8
7V
C 27
28V
D 27
26V
D Lời giải chi tiết
M
C
D B
A
D 1
C 1
B 1
A 1
Gọi M là trung điểm của AC.
Vì B1,D là trọng tâm tam giác 1 ABC ACD ,
3
MD MB
MB MD
Suy ra B D BD1 1 và 1 1 1 1
3
B D MD
BD MB 1 1 3
BD
B D
Tương tự, ta được A B C D là tứ diện có độ dài các cạnh 1 1 1 1
tương ứng giảm xuống 3 lần so với tứ diện ABCD
1 3 1
27
3
V V
2 3 3.2,
V V
V 3 3.3 3
V V
V V V V V S
Tổng S là tổng của cấp số nhân với 1
1 1;
27
u q
Trang 1227
1 27
n n
S
Vậy
1 27 1
lim
n
n
V
27
n
n
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh áp dụng sai công thức giới hạn lim 13 0
1
3n
V V V V V
+ Phương án B: Học sinh tính sai 1 1 1
2
MD MB
MB MD 1
8
V V
+ Phương án C: Học sinh áp dụng sai công thức tổng CSN
1
27 27
1 27
n n
S