1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU HÀM SỐ MỨC ĐỘ 5 - 7 ĐIỂM

126 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  và tiệm cận ngang là đường thẳng 1 y 2.. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  và không có tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số c

Trang 1

Bài 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ Câu 1 Cho hàm số yf x  có đạo hàm yf  xx x2 ,   Hàm số x yf x  nghịch biến

trên khoảng nào dưới đây?

A 2;  B 0;  C ; 0 D  0; 2

Câu 2 Hàm số đồng biến trên tập số thực khi và chi khi giá trị của m là

Câu 3 Cho hàm số yx3  Khẳng định nào sau đây đúng? x 2

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 và đồng biến trên khoảng 0; 

B Hàm số đồng biến biến trên khoảng ; 0 và nghịch biến trên khoảng 0; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 

Câu 4 Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

13

x y x

 

83

x y x

yf x   xxx Mệnh đề nào sau đây sai?

A f x đồng biến trên khoảng   1;1 B f x nghịch biến trên khoảng   1; 

C f x nghịch biến trên khoảng     ; 3 D f x đồng biến trên khoảng    0; 2

Câu 6 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ( 1;0)

A Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0

Câu 8 Cho hàm số   1 4 2

4

f xxx  Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;  B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2

C Hàm số đồng biến trên khoảng  2; 1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 

Trang 2

Câu 9 Cho hàm số 1 3 2 1

3

y  xx   Mệnh đề nào sau đây đúng? x

A Hàm số đồng biến trên 1;   và nghịch biến trên  ;1

B Hàm số đồng biến trên  ;1 và nghịch biến trên 1;  

Câu 13 Cho hàm số y  x3 3x21 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2 B Hàm số đồng biến trên khoảng ;0

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  D Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

Câu 14 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

Trang 3

Câu 17 Hàm số yx32x2 x 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng   và ; 1   1; 

B Hàm số luôn đồng biến trên \ 1

C Hàm số đồng biến trên các khoảng   và ; 1   1; 

D Hàm số luôn nghịch biến trên \ 1

Câu 21 Cho hàm số yx32x2 x 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

fxx  Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên    ;  B Hàm số nghịch biến trên    ; 

C Hàm số nghịch biến trên 1;1 D Hàm số nghịch biến trên ;1

Câu 23 Khoảng đồng biến của hàm số y  x3 3x2 9x là 4

A 3;1 B 3;  C 1;3 D   ; 3

Câu 24 Cho hàm số 2 1

1

x y

x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên \ 1   B Hàm số đồng biến trên ;1 và 1;  

C Hàm số đồng biến trên     ;1 1;  D Hàm số nghịch biến trên ;1 và 1;  

Câu 25 Hàm số y 2 x x2 nghịch biến trên khoảng

  C 2;  D 1; 2

Trang 4

Câu 26 Hàm số yx3 3x2 9x 4 nghịch biến trên những khoảng nào sau đây?

x đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; khi và chỉ khi

x Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A Hàm số nghịch biến trên \ 1

B Hàm số nghịch biến với mọi x 1

C Hàm số đồng biến trên mỗi (từng) khoảng ;1 và 1;

D Hàm số nghịch biến trên mỗi (từng) khoảng ;1 và 1;

Câu 29 Hàm số f x đồng biến trên khoảng  0; , khẳng định nào sau đây đúng ?

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 

B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Trang 5

Câu 33 Cho hàm số 1

x y x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 

C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số yx42(m1)x2  đồng biến m 2trên khoảng (1;3)?

A m   5; 2 B m   ; 2 C m 2, D m    ; 5

Bài 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ Câu 36 Cho hàm số yf x( ) xác định, lên tục trên và có bảng biến thiên sau Khẳng định nào sau đây

D Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1)

Câu 37 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 38 Cho hàm số 2 1

8

x y x

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Giá trị cực đại của hàm số là 2 B Điểm cực tiểu của hàm số là x  4

C Giá trị cực tiểu của hàm số là 4 D Điểm cực đại của hàm số x  2

Trang 6

Câu 39 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y f x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 2

C Hàm số có giá trị lớn nhất là 2 D Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 40 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hàm số yf x  đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi f x0 0

B Nếu f x0  và 0 f x0  thì 0 x0 không phải là cực trị của hàm số

C Nếu f x đổi dấu khi x qua điểm x0 và f x liên tục tại   x0 thì hàm số yf x  đạt cực trị tại điểm

0

x

D Nếu f x0  và 0 f x0  thì hàm số đạt cực đại tại 0 x0

Câu 41 Cho bảng biến thiên của hàm số như sau:

Kết luận nào sau đây về hàm số là đúng ?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1;y CT   2 B Hàm số không có cực trị

C Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0 D Hàm số đạt cực tiểu tại 2

Câu 42 Cho hàm số 2 3 3 2

33

yxx khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng

9 1 D 39

Câu 43 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong hình

vẽ bên Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ?  

x y

Trang 7

Câu 46 Cho hàm số y xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau?

Câu 50 Cho hàm số yx42x Chọn phát biểu đúng? 2

A Hàm số đạt cực đại tạix0 B Hàm số đạt cực đại tại x1

C Hàm số không đạt cực trị D Hàm số đạt cực đại tại x 1

Trang 8

Khẳng định nào sau đây là sai?

A x  được gọi là điểm cực tiểu của hàm số 0 1

B f  1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

C M 0; 2 được gọi là điểm cực đại của hàm số

D Hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0 và 1; 

Câu 56 Hàm số 2 5

1

x y x

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 57 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số là

A y  0 B y  2 C y   1 D y  5

Câu 58 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

A x   1 B x  2 C x  0 D x  1

Câu 59 Hàm số 1

x y x

Trang 9

A Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0 B Hàm số đạt cực đại tại x  0

C Giá trị cực đại của hàm số bằng  4 D Hàm số đạt cực đại tại x  2

Câu 61 Cho hàm số yf x  có tập xác định ; 4 và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 68 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng xét dấu f x như sau

Hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 69 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 10

Bài 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Câu 71 Người ta muốn rào quanh một khu đất với một số vật liệu cho trước là a m thẳng hàng rào Ở đó

người ta tận dụng một bờ giậu có sẵn để làm một cạnh của hàng rào Vậy để rào khu đất ấy theo hình chữ

nhật sao cho có diện tích lớn nhất thì giá trị lớn nhất đó tính theo a bằng

12

a

2 2

4

a

2 2

Câu 74 Gọi M N, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 4x2

Giá trị của biểu thức M2N

Câu 75 Cho hàm số 2

1

x y

Trang 11

Câu 78 Cho hàm số f x x42x2 Kí hiệu 1.

f xxx trên khoảng  0;3 là:

Câu 89 Một chất điểm chuyển động theo quy luật s  t3 6t217t , với t (giây) là khoảng thời gian tính

từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Khi đó vận tốc vm s/  của chuyển động đạt giá trị lớn nhất trong khoảng 8 giây đầu tiên bằng:

A 29 /m s B 36 /m s C 26 /m s D 17 /m s

Trang 12

Câu 90 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3

5

x y x

C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 D Hàm số không xác định tại x   1

Câu 92 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y x

A Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;3

B Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng  2;3

3min

-∞

y'

y

x

Trang 13

Câu 98 Trên khoảng (0;  ) thì hàm số y  x3 3x1

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y 3 B Có giá trị lớn nhất là Max y –1

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y –1 D Có giá trị lớn nhất là Max y 3

Câu 99 Tìm GTLN và GTNN của hàm số yx55x4 5x3 trên 1 1; 2 ?

Trang 14

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2 B Hàm số đạt cực đại tại x  0

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0 D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng  2

Câu 105 Sau khi phát hiện ra dịch bệnh vi rút Zika, các chuyên gia sở y tế TP.HCM ước tính số người

nhiễm bệnh kể từ khi xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là   2 3

15

f tt  Ta xem t f ' t là tốc

độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t Tốc độ truyền bệnh sẽ lớn nhất vào ngày thứ bao nhiêu?

A Ngày thứ 20 B Ngày thứ 5 C Ngày thứ 10 D Ngày thứ 25

Bài 4: ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Câu 106 Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

x

 

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  và tiệm cận ngang là đường thẳng 0 y  1

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  và tiệm cận ngang là đường thẳng 1 y  1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  và tiệm cận ngang là đường thẳng 1 y 2

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  và không có tiệm cận ngang 1

Câu 108 Cho hàm số 1 2

1

x y

x

 có đồ thị  C Mệnh đề nào sau đây sai?

A  C có tiệm cận ngang là y  2. B  C có hai tiệm cận

C  C có tiệm cận ngang là y 1. D  C có tiệm cận đứng

Câu 109 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

4

x y

A Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y 1

B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  1 và y 1

Trang 15

C Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y  1

D Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y 0

Câu 111 Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4

1 2

x y

4

x y

 có đồ thị  C Mệnh đề nào đưới đây là đúng?

A  C có tiệm cận ngang là đường thẳng y  2

B  C có tiệm cận ngang là đường thẳng x  1

C  C có tiệm cận ngang là đường thẳng y 0

D  C có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2

Câu 115 Đồ thị hàm số 1

2

x y

Trang 16

C x   và 3 x   2 D x   3

Câu 121 Đồ thị hàm số 2 1

x y

x x có bao nhiêu tiệm cận ?

Câu 122 Đồ thị hàm số

2 2

9

x y

4

x y

 có đồ thị  C Kí hiệu n là số tiệm cận ngang, d là số tiệm

cận đứng Mệnh đề nào sau đây đúng?

A n d  2 B nd C n d  4 D nd

Câu 125 Cho hàm số yf x xác định trên các khoảng 0;  và thỏa mãn  lim   2

x f x

  Với giả thiết

đó, hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x 

B Đường thẳng x  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 yf x 

C Đường thẳng y 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x 

D Đường thẳng x  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 yf x 

Câu 126 Đồ thị hàm số

2

20165

x y x

22

x y x

A yx3  x 1 B

3 2

11

x y x

2 2

Trang 17

x y

2

2

x x y

D

21

x y x

Câu 135 Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

A Tiệm cận đứng x 1,tiệm cận ngang y 2 B Tiệm cận đứng y 1,tiệm cận ngang y 2

C Tiệm cận đứng x 1,tiệm cận ngang y  1 D Tiệm cận đứng x 1,tiệm cận ngang x  2

Câu 136 Đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

Trang 18

x y x

Trang 20

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ; 2  2; B Hàm số có cực trị

C Đồ thị hàm số đi qua điểm A 1;3 D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  2

Câu 153 Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

22

x y x

11

x y x

Trang 21

x y x

x y x

Trang 22

A yx33x22 B yx42x22

C yx22 D y  x4 2x22

Câu 158 Biết rằng đồ thị được cho ở hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các đáp án A, B,

C, D dưới đây Đó là hàm số nào?

trong các hàm dưới đây

x y

-2

-1

-1

O 1

Trang 23

x y

52

x y x

C yx33x22 D

11

x y x

Trang 24

A B

Câu 164 Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào?

A yx42x2 B yx4x2 C yx42x2 D yx48x2 Câu 165 Cho hàm số g x  liên tục trên thỏa mãn g 0 0, g x 0,   x  1; 2 Hỏi đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị của hàm số g x ?

Câu 166 Hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê bởi các hương án A, B, C, D

dưới đây Hàm số đó là hàm số nào ?

Trang 26

x

y x  D y  x3 3x21 Câu 170 Cho hàm số yf x  xác định trên và có đồ thị như hình vẽ

x y

Trang 27

Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m6 nghiệm phân biệt

A 3  m 4 B 0  m 3 C     4 m 3 D 0  m 4

Bài 6: TƯƠNG GIAO ĐIỀU KIỆN CÓ NGHIỆM Câu 171 Cho hàm số    2 

yxx  có đồ thị  C Mệnh đề nào dưới dây đúng?

A  C không cắt trục hoành B  C cắt trục hoành tại hai điểm

C  C cắt trục hoành tại ba điểm D  C cắt trục hoành tại một điểm

Câu 172 Cho hàm 2018 yf x  liên tục trên \ 0 và có bảng biến thiên như hình dưới  

Hỏi phương trình f x   3 có bao nhiêu nghiệm?

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm

Câu 173 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên các khoảng ; 0, 0;   và có bảng biến 

thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yf x  tại 3 điểm phân biệt

A   7 m 0 B   4 m 0 C   4 m 0 D   4 m 0

Trang 28

Câu 174 Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên dưới Xác định giá trị của tham số m để phương trình f x  m có số nghiệm thực nhiều nhất

Trang 29

A   2 m 2 B 0 m 2 C   2 m 0 D 2

2

m m

  

Câu 182 Biết đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt Tất cả các

giá trị thực của tham số là

Câu 183 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tìm m để phương trình f x  2 3m có bốn nghiệm phân biệt

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Trang 30

C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   và ; 1 1; 

D Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt

Câu 186 Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 3 2 3 2

12

x y x

Câu 190 Sau đây là bảng biến thiên của hàm số yf x :

Số nghiệm của phương trình 2 f x    3 0

 

Câu 192 Cho hàm số yf x  xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình dưới đây Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m có ba nghiệm thực phân biệt?

Trang 31

A m 2;  B m   2; 2 C m   2; 2 D m   2; 2

Câu 193 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Phương trình f x   có tất cả bao nhiêu nghiệm?   2 0

 và đường thẳng y x 1 là?

Câu 197 Cho hàm số đồng biến trên các khoảng ; và nghịch biến trên

khoảng Phương trình có tối đa bao nhiêu nghiệm?

Câu 200 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f x  có m

bốn nghiệm phân biệt

 

2;3 f x   2017

Trang 32

tại điểm có hoành độ x   Tìm m để 1  d đi qua điểm A 0;8

A m  3 B m  1 C m  2 D m  0

Câu 204 Cho hàm số yax3bx2  cx da 0 có đồ thị  C , tiếp tuyến của  C có hệ số góc đạt

giá trị bé nhất khi nào?

A a  và hoành độ tiếp điểm bằng 0

3

b a

B a  và hoành độ tiếp điểm bằng 0

3

b a

C a  và hoành độ tiếp điểm bằng 0

3

b

a D a  và hoành độ tiếp điểm bằng 0 3

b a

Câu 205 Cho hàm số

2

11

x x y

f xxaxbx c tiếp xúc với trục hoành tại gốc tọa độ và cắt đường thẳng x 1 tại điểm có tung độ bằng 3 khi

A a c 0,b2 B a2,b2,c0

Trang 33

Bài 8: ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 211 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 5 1

1

x y x

Trang 34

A 2 B 1 C 0 D 3

Câu 217 Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số 2

1

x y x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số không xác định tại điểm x  1

Trang 35

C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1

Câu 228 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số yf x  có bảng biến thiên trên là hàm số nào dưới đây

C yx x 1 1

D yx x 1 

Câu 229 Cho hàm số yf x  liên tục và xác định trên và có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 36

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng   , ; 1 2; 

C Hàm số có hai điểm cực trị

D Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 3

Câu 231 Cho hàm số yf x  liên tục trên \ 0 và có bảng biến thiên như hình bên dưới  

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2

C Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là 1

yx  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? x

A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  0

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng với giá trị cực đại

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng với giá trị cực tiểu

D Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 1; x   1

Câu 234 Cho hàm số 3

1

y x

Trang 37

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

D Hàm số có một cực trị

Câu 235 Cho hàm số

2

ax b y

x có đồ thị C Đồ thị C nhận đường thẳng y 3 làm tiệm cận ngang và C đi qua điểm A 3;1 Tính giá trị của biểu thức P a b

Câu 236 Cho hàm số 3 2

yxxx và các mệnh đề sau:

(1)Hàm số đồng biến trên khoảng  và ;1 3;  , nghịch biến trên khoảng  1;3

(2)Hàm số đạt cực đại tạix  và đạt cực tiểu tại 3 x  1

(3)Hàm số có y CD 3y CT  0

(4)Hàm số có bảng biến thiên và đồ thị như hình vẽ

Tìm số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên

Câu 237 Cho hàm số yf x  liên tục trên \ 0 và có bảng biến thiên như hình bên dưới  

Khẳng định nào sau đây đúng?

A f   5 f  4

B Đường thẳng x  là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2

D Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

Câu 238 Cho hàm số f x xác định và liên tục trên   \  , có bảng biến thiên như sau 1

A Cả A và B đều đúng

B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang y2,y5 và một tiệm cận đứng x   1

Trang 38

C Trên \  , hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1 2

D Phương trình f x   có đúng hai nghiệm thực phân biệt trên   4 0 \ 1

Câu 239 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số y  22 1

1

x x

Khẳng định nào sau đây sai?

A Đường thẳng y  2 cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  1 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x   1

C Hàm số không có đạo hàm tại điểm x   1 D Hàm số đạt cực trị tại điểm x  2

Câu 242 Cho hàm sốyf x( )x x( 21)(x24)(x2 Hỏi đồ thị hàm số y9) f x cắt trục hoành tại

bao nhiêu điểm phân biệt?

Câu 243 Cho hàm số   3 2

f xxaxbx c Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số luôn có cực trị B Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành

C lim  

x f x

   D Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu 244 Cho hàm số yx3 6x2 9x và các mệnh đề sau: 1

Trang 39

(1)Hàm số đồng biến trên khoảng  và ;1 3;  , nghịch biến trên khoảng  1;3

(2)Hàm số đạt cực đại tạix  và đạt cực tiểu tại 3 x  1

 

Chọn phát biểu sai

A Hàm số không có cực trị B Hàm số có tiệm cận đứng là x  3

C Hàm số có tiệm cận ngang là y  3 D Hàm số luôn tăng trên

Câu 247 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số yf x  có bảng biến thiên trên là hàm số nào dưới đây

x y x

 có tiệm cận đứng là y 1

C Đồ thị hàm số yx3 có tâm đối xứng là gốc tọa độ

D Hàm số ylog2x đồng biến trên trên 0; 

Ngày đăng: 21/11/2018, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w