1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tìm tham số để các điểm cực trị của đồ thị hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước

16 374 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tất cả các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho nằm trên các trục tọa độ là.. Hướng dẫn giải Chọn C.. m m  Để tất cả các điểm cực trị

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG I CHỦ ĐỀ 2.9 Tìm tham số để các điểm cực trị của ĐTHS thỏa ĐK cho trước.

MỨC ĐỘ 3

Câu 1 [2D1-2.9-3] [THPT chuyên Nguyễn trãi lần 2] Cho hàm số f x  mx4 m1x2m1

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tất cả các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã

cho nằm trên các trục tọa độ là

A 1;1

3

3

 

 

 

3

3

 

   

 

Hướng dẫn giải

Chọn C.

:

f xmxmxm  f x  mxmx

m

m

Để tất cả các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho nằm trên các trục tọa độ thì

2

1

2

0

3

m

m m

m

m

Câu 2 [2D1-2.9-3] [THPT chuyên Nguyễn trãi lần 2] Tìm m để đồ thị hàm số

yx   m xmx m có điểm cực đại, cực tiểu nằm về 2 phía với trục hoành

0

m m

 

4 0 1 2

m m m

 



 



4 0 1 2

m m m

 



 



Hướng dẫn giải

Chọn D.

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng hàm số và trục hoành :

2x  1 2 m x 3mx m 0  1  x22x1 m x2 2 3x1 0

2x 1 x2 mx m 0

1 2

0 2

x



Đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu nằm về 2 phía với trục hoành

 1

 có 3 nghiệm phân biệt  phương trình  2 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2.

2

m

      

4

0 . 1 2

m m m

 



 

 



Trang 2

Câu 3 [2D1-2.9-3] [THPT Nguyễn Trãi Lần 1] Cho hàm số y=x3- 3mx+1 ( )1 Cho A( )2;3 ,

tìm m để đồ thị hàm số ( )1 có hai điểm cực trị BC sao cho tam giác ABC cân tại A

2

2

2

2

m = -

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: y 3x2 3m 0 x2 m Để hàm số có cực trị thì m 0

Khi đó tọa độ 2 điểm cực trị là Bm m m;  3m1 , Cm m m; 3m1

Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là     . 1 2

3

y y

y

 

Gọi M là trung điểm BCM0;1 phương trình trung trực của BC

d xmym

Theo đề: ABC cân tại 2 6 2 0 1

2

AA d   mm  m

Câu 4 [2D1-2.9-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 07] Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2mx2m42m

có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

A m 33 B m 1 C m 1 D m  33

Hướng dẫn giải

Chọn A.

y x  mxmm

3

yxmx; y’ 0 x2 0

  

Với m 0, hs có 3 cực trị: A0;m42m B; ( m m; 4 m22 )m ;C m m; 4 m22m

ABAC nên để tam giác ABC đều thì AB BC  m 33

Câu 5 [2D1-2.9-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Cho hàm số y x 3 3mx24m Với giá trị nào3

của m để hàm số có 2 điểm cực trị , A B sao cho AB 20

A m1;m2. B m1 C m1 D m2

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Giải: Ta có y' 3x2 6mx Điều kiện để hàm số có hai cực trị là m 0

1 '

2

0 0

2

x y

3 1 2

4 0

 

yA0; 4m3;B m2 ;0

AB 20

Câu 6 [2D1-2.9-3] [THPT Tiên Lãng] Đồ thị hàm số y x 4 2m x2 2m2 có ba điểm cực trị , ,A B C

sao cho bốn điểm , , ,A B C O là bốn đỉnh của hình thoi với O là gốc toạ độ khi

2

2

m 

D m  2

Trang 3

zzzzz.

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có y' 4 x3 4m x2  0 x0,xm

Suy ra toạ độ các điểm cực trị là A0;m2, B m m ; 2 m4, Cm m; 2 m4

Để bốn điểm , , ,A B C O là bốn đỉnh của hình thoi thì ta cần có

 

2

0 2 2

2

m

m





Câu 7 [2D1-2.9-3] [CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP] Với giá trị nào của tham số thực m thì đồ thị

hàm số y2x43mx2m4 5m21 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2?

3

3

4

3

m 

Hướng dẫn giải

Chọn D.

 

2

0

x

Theo yêu cầu bài toán :  * phải có hai nghiệm phân biệt khác 0

4.4.3 0

0 0

m

m m

  

A mm    m     m  

2

ABC

m

Câu 8 [2D1-2.9-3] [THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG] Tìm các giá trị của m sao cho đồ thị hàm

3

yxmxmx có các điểm cực đại và cực tiểu nằm cùng một phía đối với trục tung

A

3 2 3

m m

 

 

2

2

m

   

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Tập xác định: D 

Đạo hàm: y x22mx 6m 9

Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm cùng một phía đối với trục tung khi phương trình y  có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu 0

2

2

m

    

Trang 4

Câu 9 [2D1-2.9-3] [THPT NGUYỄN QUANG DIÊU] Biết rằng đồ thị hàm số

yaxbxc xd có hai điểm cực trị là 1; 7  , 2; 8  Hãy xác định tổng Ma2b2c2d2

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Đao hàm: y 3 3 a21x2 2b31x3c2

Theo giả thiết ta có hệ:

Xét hệ phương trình

7

x y z t

   

với

2 3 2

1 3 4

y b

z c

 

Giải hệ phương trình trên ta tìm được

2 2

2 2

1 2

18

a x

Câu 10 [2D1-2.9-3] [THPT chuyên Biên Hòa lần 2] Tìm m để đồ thị hàm số

y x  mxmm có ba điểm cực trị A B C, , sao cho S ABC  1.

A m 3 B m 1

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta cóy 4x3 4mx

2

0

   

x y

x m.

Hàm số có ba cực trị khi m  0

Tọa độ ba điểm cực trị là A0;2m2 4m, B m m ; 2 4m, Cm m; 2 4m

Tam giác ABC cân tại A0;2m2 4m nên

1

2

ABC

S   d A BC BC  d A BC BC

2

BC y m  m

d A BCm

BC  mBCm

1

m

m

Trang 5

Kết hợp với điều kiện m  ta có 0 m  1

Câu 11 [2D1-2.9-3] [THPT Chuyên LHP] Biết rằng đồ thị hàm số

2

1

y x

 

 có hai điểm cực trị

,

A B ; đường thẳng AB cùng với hai trục Ox Oy, tạo thành một tam giác Tính chu vi p của

tam giác ấy

4

2

4

2

p 

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị A B, của đồ thị hàm số: y2x1

Giao với Ox : 1;0 1

M  OM

Giao với Oy: N0;1  ON 1

Do đó chu vi của OMN : 1 1 5 3 5

Câu 12 [2D1-2.9-3] [THPT Chuyên LHP] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị

y x  mxm có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

Hướng dẫn giải

Chọn A.

3

y  xmx ; y 0 x2 0

   

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị  m0 Các điểm cực trị có tọa độ là A0;2m,

 ; 2 2 ,

Bm m  m C m m; 22m  H0;m22mlà trung điểm của BC

Dễ thấy tam giác ABC cân tại A nên 1 2

2

ABC

S  AH BC mm

Khi đó SABC  2 m2 m  2 m54

Câu 13 [2D1-2.9-3] [THPT HÀM LONG] Tìm m để đồ thị hàm số

y x  mxmxm có hai điểm cực trị ,A B sao cho tam giác ABCcó trọng tâm là gốc toạ độ với 1; 9

2

C  

A 12

7

2

2

2

m

Hướng dẫn giải

Chọn B.

3 6( 1) 12 ; 0

2

x

Trang 6

Tam giác ABCcó trọng tâm là gốc toạ độ :

1 9

2

2

m

m

Câu 14 [2D1-2.9-3] [THPT Gia Lộc 2]Cho hàm số 2  

1

x

x

và đường thẳng

m

d y x m Tìm m để  C cắt d tại hai điểm phân biệt m A, B sao cho AB  30

Hướng dẫn giải

Chọn D.

1

x

x

 C cắt d tại hai điểm phân biệt m A, B   * có hai nghiệm phân biệt

0

g

 

 

    (luôn đúng)

Theo định lý Vi – et thì

3 2 2

2

A B

A B

m

x x

m

x x

 

2

Câu 15 [2D1-2.9-3] [THPT Gia Lộc 2] Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2m1x2m có ba điểm

cực trị tạo thành tam giác vuông cân

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Áp dụng công thức tính nhanh: đồ thị hàm số y x 4 2m1x2m có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân 3 8 13

m b

m a

Câu 16 [2D1-2.9-3] [SỞ GD ĐT HƯNG YÊN] Cho hàm số y x 4 2mx22m m 4.Với giá trị nào

của m thì đồ thị C có 3 điểm cực trị, đồng thời 3 điểm cực trị đó tạo thành một tam giác có m

diện tích bằng 4

A m  316 B m 316 C m 16 D m 516

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Phân tích: Như ở Câu trên tôi đã cm bài toán gốc thì hàm số có ba điểm cực trị khi

2

1

m

m (loại D)

Trang 7

Đồ thị hàm số luôn có ba điểm cực trị A0; 2m m 4; B x y C x y 1 ;  ; 2 ; đối xứng nhau qua Oy

Phương trình đi qua hai điểm cực tiểu:

Ta nhớ lại dạng đồ thị hàm bậc 4 trùng phương có hệ số a 0 và 3 điểm cực trị mà tôi đã giới thiệu trong phần giải chi tiết của sách giải đề như sau:

Ta có y By Cfmf m  2 2  4  4 2

Khi đó d A BC ;   2m m 4 m4 2m m 2 m2 m2

Như vậy rõ ràng:

 

 1

2

ABC

S d A BC BC 1 2   5

Câu 17 [2D1-2.9-3] [THPT Nguyễn Văn Cừ] Tìm các giá trị của tham số m để hàm số

3

y    xmmx

  có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực trị của đồ thị hàm

số nằm về hai phía của đường thẳng x  1 0

A m 4 B 0m1 C m  1 D m  1

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có y x2 2m 3x m 2 3m2

2

1

x m y

x m

 

Do m 2m1 nên yêu cầu của bài toán  m 2  1 m1 0m1

Câu 18 [2D1-2.9-3] [THPT Nguyễn Đăng Đạo] Đồ thị hàm số y= -x3 3x2+(m+2)x m- có 2

điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành khi và chỉ khi

A m< 2 B m< 1 C m£ - 2 D m<- 1

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Xét hàm số y x 3 3x2m2x m , TXĐ: D R

Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành thì phương trình

yxxmx m  (*) phải có ba nghiệm phân biệt Ta có:

yxxmx m   xxxxmx m   xxx m 

Để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình x2 2x m  phải có hai nghiệm0 phân biệt khác 1 Khi đó ta có:

Trang 8

' 0 1 0

1

m

m

Câu 19 [2D1-2.9-3] [THPT Ngô Gia Tự] Biết rằng hàm số 4 2 2 4

y x  m xm  có 3 điểm cực trị , ,

A Oy B C sao cho 4 điểm , , ,A B C O cùng nằm trên một đường tròn Tất cả giá trị của

tham số m là:

A m 1 B m 0 C m 1 D m 1

Hướng dẫn giải

Chọn A.

y  xm x Hàm số có 3 cực trị  m0 Khi đó 3 điểm cực trị của hàm số là

0; 4 1 ;  ;1 ;  ;1

Vì ,O A Oy và ,B C đối xứng nhau qua OyOBAC là tứ giác nội tiếp  tâm đường tròn

là trung điểm

0;

2

m

I  

  của BC

m



Câu 20 [2D1-2.9-3] [THPT Lý Văn Thịnh] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị

hàm số y x 42mx21 có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân

3

3

Hướng dẫn giải

Chọn D.

3

2

0



Hàm số có 3 cực trị khi m 0 Khi đó hàm số có 3 điểm cực trị lần lượt là A0;1, B m; m21, C m; m21

AB  mm

, AC m m; 2

Vẽ hệ trục tọa đô  ABC cân tại A

4

Câu 21 [2D1-2.9-3] [THPT LÝ THƯỜNG KIỆT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho

đồ thị hàm số y x 4 2mx22m m 4 có ba cực trị tạo thành một tam giác đều

3

m  . D m 33.

Hướng dẫn giải

Chọn D.



Tọa độ các điểm cực trị là A0; 2m m 4,B m m; 4 m22m C , m m; 4 m2 2m

Trang 9

Tam giác ABC đều nên AB BC  m4m4mm33.

Câu 22 [2D1-2.9-3] [THPT LƯƠNG TÀI 2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị

của hàm số y x 4 2m x2 2m41 có 3 điểm cực trị, đồng thời 3 điểm cực trị tạo với gốc tọa

độ O một tứ giác nội tiếp trong một đường tròn?

A m 0 B m  2 C m 2 D m 1

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Để hàm số y x 4 2m x2 2m41 có 3 điểm cực trị thì y 3x3 4m x2 0 có ba nghiệm phân biệt nên m 0 Mặt khác3 điểm cực trị tạo với gốc tọa độ O một tứ giác nội tiếp trong một đường tròn nên tứ giác đó là hình vuông Gọi , ,A B C là ba cực trị và:

 ,1 ; B  ,1 ;C 0,  4 1

2

1 0

m

 

Câu 23 [2D1-2.9-3] [THPT Lương Tài] Cho hàm số y x 4 2mx22m m 4 Với giá trị nào của m

thì đồ thị hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu lập thành tam giác đều

A m 33. B 31

3

3

1 3

m 

D m  33

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Viết lại :y x 4 2mx22m m 4  y' 4 x3 4mx4 (x x2 m) 0 1  

Hàm số có CĐ – CT khi 1 có 3nghiệm phân biệt hay m 0  nên x 0; x m ; xm; Gọi A;B;Clà tọa độ 3 điểm cực trị  4 

A mm ;

Bm mmm ;Cm m; 4 m22m

Do tam giácABCđều nên ta có: 2 2  2  2  2

m m    m

Câu 24 [2D1-2.9-3] [THPT Thuận Thành] Cho hàm số y x 3 3mx1  1 Cho A2; 3, tìm m để

đồ thị hàm số  1 có hai điểm cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A

2

2

2

2

m 

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có: Bm; 2 m m1 ; Cm; 2m m1

Trang 10

I0;1 là trung điểm BC.

Tam giác ABC cân tại A

0

2

m

m

 

 

Vậy 1

2

m 

Câu 25 [2D1-2.9-3] [THPT Thuận Thành 3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để của hàm số

2( 2 2 ) 1

y x xm   m có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông

3

3

m  D m 1

Hướng dẫn giải

Chọn D.

2

)y x x( 2 ) 1m m x 2mx 1 m

) 'y 4x 4mx 4 (x x m)

Hàm số đã cho có ba cực trị khi và chỉ khi phương trình ’ 0y  có ba nghiệm phân biệt.

Khi và chỉ khi phương trình 2

0

xm có hai nghiệm phân biệt khác 0

     Đối chiếu với các phương án trong đề ra thì B là đáp án

Câu 26 [2D1-2.9-3] [THPT Thuận Thành 3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm

số y x 4 2mx23m4 có các cực trị đều nằm trên các trục tọa độ

A m   1;0; 4 . B m   ( ;0) 4

C m   1;0;1 D m 1; 2;3

Hướng dẫn giải

Chọn B.

TH1 : Đồ thị chỉ có một cực trị x 0 ab 0 m0

Ta có (0) 3ym 4 (0;3m4)Oy

TH2: Đò thị có 3 cực trịx0;x mab 0 m 0

Ta có y( m)m23m  4 ( m m; 23m4)Ox

4( / )



Câu 27 [2D1-2.9-3] [THPT Thuận Thành 2] Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số

y x  mx  có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có một đường trung bình là y  12

2

2

m  D m  1

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Trang 11

Ta có: y 4x34mx4x x 2m.

Hàm số có 3 cực trị khi m 0

Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là: A0; 1 , B m; 1 m2 ;Cm; 1 m2

Ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có một đường trung bình là

2

1

m

y      m

Câu 28 [2D1-2.9-3] [THPT Thuận Thành 2] Cho hàm sốy2x3 3x25 có hai điểm cực trị ,A B

Điểm M a b thuộc đường thẳng : ;  d x3y7 sao cho T       MO MA MA MB MB MO         .                              .  .

đạt giá trị nhỏ nhất ( với O là gốc tọa độ) Khi đó, a b nhận giá trị thuộc

A 1; 5  B 5; 3  C 2; 1 D 3; 2 

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A0; 5 , 1; 4 B  Gọi G là trọng tâm tam giác ABO 

1

;3 3

G  

 

Ta có:TMO MA MA MB MB MO.  .  .

     

2

2

MG MG GO GA GB GO GA GA GB GB GO

MG GO GA GA GB GB

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

   

.GO

 

GO GA GA GB GB GO               .                               .  .

là hằng số, do đó T min khi MG min khi M là hình chiếu vuông góc của G trên d

Vậy 13; 19

10 10

M   

Câu 29 [2D1-2.9-3] [THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5] Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số

y=x - x + có ba điểm cực trị m A, B, C sao cho tam giác ABC bị trục tọa độ Ox chia thành hai phần có diện tích bằng nhau

2

2

2

m= .

Hướng dẫn giải

Chọn D.

3

y¢= x - x=

0

ê ê

ê = Þ = -ë

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị: A(0;m ; ) B(- 1;m- 1); C(1;m- 1).

ABC

D cân tại ABC Ox/ /

Gọi M N lần lượt là giao của , Ox với AB;AC

Trang 12

Suy ra: DABC» DAMN ( )

2 2

;

;

AMN ABC

d A ox S

m

D D

Yêu cầu bài toán suy ra

2

m m

ìïï = ïí

ïï < <

ïî

1 2

m

Câu 30 [2D1-2.9-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 2] Gọi A,B,C là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số

yxx.Diện tích của tam giác ABC là:

Hướng dẫn giải

Chọn C.

3

y'xxy'   x  x .

Ba điểm cực trị: A ; , B ; – , C ; – 0 1 1 1    1 1

2

ABC

S 

Câu 31 [2D1-2.9-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 07] Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2mx2m42m

có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

A m 33 B m 1 C m 1 D m  33

Hướng dẫn giải

Chọn A.

y x  mxmm

3

yxmx; y’ 0 x2 0

  

Với m 0, hs có 3 cực trị: A0;m42m B; ( m m; 4 m22 )m ;C m m; 4 m22m

ABAC nên để tam giác ABC đều thì AB BC  m 33

Câu 32 [2D1-2.9-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Cho hàm số y x 3 3mx24m Với giá trị nào3

của m để hàm số có 2 điểm cực trị , A B sao cho AB 20

A m1;m2. B m1 C m1 D m2

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Giải: Ta có y' 3x2 6mx Điều kiện để hàm số có hai cực trị là m 0

1 '

2

0 0

2

  

x y

3 1 2

4 0

 

yA0; 4m3;B m2 ;0

AB 20

Câu 33 [2D1-2.9-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05] Cho hàm số y x33mx2  3m 1 (m là tham

số) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau

qua đường thẳng d: x8y 74 0

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w