1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 dạng bài mũ và logarit (có đáp án)

63 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng A.. Hàm số đồng biến trên tập xác định B.. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A.. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Tìm mệnh đề đúng

Trang 1

BÀI 1: LŨY THỪA

Trang 2

Câu 10: Rút gọn  4

3 2 4

3 12 6

Trang 3

Câu 19: Cho hai số thực a0,b0,a1,b1, rút gọn biểu thức

1 2

2 1

1

5

x x x

7 8

15 16

x Câu 26: Rút gọn biểu thức Ax x x x :x1611x0 ta được :

Trang 5

BÀI 2: HÀM SỐ LŨY THỪA

2 3

6

y  x x  Chọn đáp án đúng:

A  3 D B   3 D C 3; 2D D D  2;3 Câu 9: Tập xác định D của hàm số   3

2 4

Trang 6

yx  x là:

A D   3;   \ 5 B D   3;  C D  3;5 D D  3;5 Câu 16: Tập xác định của hàm số  2017

yxx là:

A 2; B 2; C R D R\ 2  Câu 17: Cho hàm số y x4

Trang 7

C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1

D Hàm số có tiệm cận

Câu 18: Cho hàm số

3 4

yx Khẳng định nào sau đây là sai?

3

x y

x x

 

D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; và nghịch biến trên khoảng ;0

Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định của nó?

A yx4 B

3 4

yx C yx4 D 3

yx Câu 21: Cho hàm số   5

yx  , tập xác định của hàm số là

A DR B D  ;1 C D1; D DR\ 1  Câu 22: Hàm số  3

bx y

bx y

a bx

 

Trang 8

Câu 25: Đạo hàm của hàm số 7

bx y

bx y

yx D 3

yx Câu 34: Cho hàm số   2

2

yx  Hệ thức giữa yy không phụ thuộc vào x là:

Trang 9

yx Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A Hàm số đồng biến trên tập xác định

B Hàm số nhận O 0;0 làm tâm đối xứng

C Hàm số lõm ;0 và lồi 0;

D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 36: Cho hàm số yx4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm  1;1

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm dối xứng Câu 37: Cho hàm số

1 3

yx Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

C Hàm số không có đạo hàm tại x0

D Hàm số đồng biến trên ;0 và nghịch biến 0;

Câu 38: Cho các hàm số lũy thừa yx,yx,yx

54

14

y

x

Trang 10

Câu 41: Đạo hàm của hàm số y5 x38 là:

A

2

6 3 5

3

x y

3

x y

5

x y

11

y   B   5

13

f  B   1

05

f   C   2

05

f  D   2

05

f   Câu 46: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 0; ?

A

1 4

Trang 11

Câu 49: Trên đồ thị của hàm số y x2 1

Câu 1: Giá trị của

Câu 6: Cho a0và a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A loga x có nghĩa với x B log 1aa và loga a0

C loga xyloga x.loga y D loga x nnloga x x( 0,n0)

Câu 7: Cho a0và a1, x và y là 2 số thực dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log log

log

a a

a

x x

A log23a2 2 log32a B log23a2 4log23 a

C log23a2 4 log32a D log23a2 log23 a

Câu 9: Giá trị của loga3 a với(a0;a1)là:

Câu10: Giá trị của alog a4 với(a0;a1)là:

Trang 12

32

Câu 16: Cho số thực a0;a1 Giá trị của biểu thức

3 4

.loga a a a a

Câu 17: Giá trị của  log 4 loga 3 8

Trang 13

ab b a

Câu 38: Cho x24y2 12xy x y( , 0) Khẳng định đúng là:

Trang 14

A logxlogylog12 B   1 

2

xy   xy

logx logy log 12xy D 2 logx2 logylog12logxy

Câu 39: Cho a b, 0và a2b2 7ab Đẳng thức nào sau đây đúng :

Câu 40: Cho x29y2 10xy x y; , 0 Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây đúng :

A logx3ylogxlogy B log 3 1log log

C 2logx3y 1 logxlogy D 2logx3ylog 4 xy

Câu 41: Với giá trị nào của x thì biểu thức  2

1

3 3 93

x x x

n b

x

Trang 15

A log 2012!x B log 1002!x C log 2011!x D log 2011x

Câu 49: Tìm giá trị của n biết

Câu 52: Cho ba số thực a,b,c thỏa mãn 0 a 1, ,b c0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A loga bloga c b c B loga bloga c b c

C loga bloga c b c D Các đáp trên đều sai

Câu 53: Chọn khẳng định đúng:

Câu 54: Cho a,b là 2 số thực dương khác 1 thỏa mãn

Câu 55: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu a1 thì loga M loga NMN 0

B Nếu 0 a 1 thì loga M loga N  0 MN

C Nếu M N, 0 và 0 a 1 thì logaM N loga M.loga N

D Nếu 0 a 1thì log 2007a log 2008a

C– ĐÁP ÁN:

1B,2A,3D,4B,5A,6D,7D,8B,9C,10A,11D,12B,13A,14A,15B,16A,17B,18C,19D,20A,21B,22C,23C,24A,25 B,26C,27D,28A,29D,30B,31A,32B,33B,34B,35D,36A,37B,38B,39A,40B,41A,42C,43B,44C,45B,46D,47C ,48C,49D,50D,51D,52C,53B,54B,55C

Câu 25: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó

A y log x B 2 y log 3 x C y log x e

D y log x

Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến

Trang 16

A y 2016 x B y 0,1 2 x C y 2015

2016 D

3 y

e

Câu 28: Hàm số y x e 2 x đồng biến trên khoảng nào

Câu 29: Cho hàm số y x 2 3 e Chọn đáp án đúng x

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 B Hàm số ngịch biến trên khoảng 3;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3

Câu 30: Gọi D là tập xác định của hàm số 2

2

y log 4 x Đáp án nào sai

A Hàm số nghịch biến trên 2;2 B Hàm số đồng biến trên 2;0

C Hàm số có tập xác định D 2;2 D Hàm số đạt cực đại tại x 0

Câu 31: Hàm số y x ln 1 e x nghịch biến trên khoảng nào? Chọn đáp án đúng

A Nghịch biến trên R B Đồng biến trên khoảng ;ln 2

C Đồng biến trên R D Nghịch biến trên ln 2;

Câu 32: Hàm số y x ln x 1 x 2 1 x 2 Mệnh đề nào sau đây sai

A Hàm số có tập xác định là R B Hàm số có đạo hàm số y' ln x 1 x 2

C Hàm số đồng biến trên 0; D Hàm số nghịch biến trên 0;

Câu 33: Với điều kiện nào của a để hàm số y 2a 1 là hàm số mũ x

Trang 18

A a b c B b c a C b a c D c b a

Câu 41: Cho đồ thị hai hàm số x

y a và y log x như hình vẽ Nhận xét nào đúng b

A a 1,b 1 B a 1,0 b 1 C 0 a 1,0 b 1 D 0 a 1,b 1

Câu 42: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số y a ,a x 1

Câu 43: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số y a ,0 x a 1

Câu 44: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số y log x,a a 1

Trang 19

A (IV) B (III) C (I) D (II)

Câu 45: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số y log x,0 a a 1

Câu 46: Đồ thị hình bên là của hàm số nào

A y log x 2 1 B y log 2 x 1 C y log x 3 D y log 3 x 1

Câu 47: Đồ thị hình bên là của hàm số nào

Trang 20

a đối xứng nhau qua trục Oy

Câu 52: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y a với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên x ;

B Hàm số y a với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên x ;

Trang 21

C Đồ thị hàm số y a 0 a 1 luôn đi qua điểm (0; 1)

D Đồ thị các hàm số

x

a thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 53: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A a x 1 khi x > 0

B 0 a x 1 khi x < 0

C Nếu x 1 x thì 2 x 1 x 2

a a

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y a x

Câu 54: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A a x 1 khi x < 0

B 0 a x 1 khi x > 0

C Nếu x 1 x thì 2 x 1 x 2

a a

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y a x

Câu 55: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0; a

B Hàm số y log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0; a

C Hàm số y log x 0 a a 1 có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y log x và a 1

a

y log x 0 a 1 đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 56: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x a 0 khi x > 1

B log x a 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x 1 x thì 2 log x a 1 log x a 2

D Đồ thị hàm số y log x có tiệm cận ngang là trục hoành a

Câu 57: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x a 0 khi 0 < x < 1

B log x 0 khi x > 1

Trang 22

C Nếu x 1 x thì 2 log x a 1 log x a 2

D Đồ thị hàm số y log x có tiệm cận đứng là trục tung a

Câu 58: Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y a là tập R x

B Tập giá trị của hàm số y log x là tập R a

C Tập xác định của hàm số y a là khoảng 0; x

D Tập xác định của hàm số y log x là tập R a

Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hai hàm số y a và x y log x có cùng tập giá trị a

B Hai đồ thị hàm số x

y a và y log x đối xứng nhau qua đường thẳng y a x

C Hai hàm số y a và x y log x có cùng tính đơn điệu a

D Hai đồ thị hàm số x

y a và y log x đều có đường tiệm cận a

Câu 60: Khẳng định nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số x

y a 0 a 1 nhận trục hoành làm tiệm cận cận ngang

B Đồ thị hàm số y log x 0 a a 1 luôn cắt trục tung tại duy nhất một điểm

Câu 61: Cho hàm số Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Đố thị hàm số luôn đi qua điểm M(0; 1) và N(1; a)

Trang 23

Câu 63: Tìm

x 0

e 1 lim

x x 1 ta được

Trang 24

Câu 73: Cho hàm số f x x.e ta có f ' 1 là

Câu 74: Đạo hàm của hàm x 2 x

y e

A 2x 1 e x 2 x B 2x 1 e x C x 2 x e 2 x 1 D 2x 1 e 2 x 1 Câu 75: Đạo hàm của hàm sin x 2

x 1 C

x 2

A sin x.cos x.2 sin x 2 cos x 1 B cos x sin x 2 sin x cos x 1 ln 2

C sin 2x.2 sin x 2 cos x 1 D Một kết quả khác

Trang 25

Câu 83: Đạo hàm của hàm y ln x 2

2x e

2 2

4x 2e y'

2x e

2 2

4x y'

2

4 log 2x 1 2x 1 D

2 2x 1 ln 2

Trang 26

Câu 92: Cho hàm số y x.e Chọn hệ thức đúng:

A y" 2 y' 1 0 B y" 2 y' 3 y 0 C y" 2 y' y 0 D y" 2 y' 3 y 0

Câu 93: Cho y ln 1

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y' 2 y 1 B y' e y 1 C yy' 2 1 D y' 4e y 1

Câu 94: Cho hàm số y x cos ln x sin ln x Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A x y" 2 xy' 2 y 0 B x y" 2 xy' 2 y 0

C x y' 2 xy" 2 y 0 D x y" 2 xy' 2 y 0

Câu 95: Cho hàm số y e sin x Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:

A cos x.e sin x B 2e sin x C 0 D 1

Câu 96: Hàm số f x ln x x 2 1 có đạo hàm f’(0) là:

Câu 97: Hàm số y ln cos x sin x

cos x sin x có đạo hàm bằng:

A 2

cos 2x B

2 sin 2x C cos 2x D sin 2x

Câu 98: Cho f x log 2 x 2 1 Đạo hàm f’(1) bằng:

Trang 27

C Hàm số đạt cực đại tại điểm 1; 1

e D x lim f x Câu 102: Giá trị cực đại của hàm số y x e bằng: 2 x

e

Câu 105: Hàm số

x

e y

x 1 Mệnh đề nào sau đây đúng

A Hàm số có đạo hàm

x 2

e y'

x 1 B Hàm số đạt cực đại tại x 0

C Hàm số đạt tiểu tại x 0 D Hàm số nghịch biến trên 0;

Câu 106: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y e x 2 2 x 2 / 0;2 là

Trang 28

Câu 111: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x ln 1 2x trên 2;0 là:

A 0 B 4 ln5 C 1 ln 2

4 D Giá trị khác

Câu 112: Gọi a và b lần lượt là giá trị lơn nhất và bé nhất của hàm số 2 2

y ln 2x e trên [0 ;e] Khi đó, tổng a + b là:

4 B 2;2 2;2

1 max y 4,min y

4

C

2;2 2;2

1 max y 1,min y

4 D max y 2;2 4,min y 2;2 1 Câu 115: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y 4 sin x 2 4 cos x 2

ln 2 cắt trục tung tại điểm A và tiếp tuyến của (C)

tại A cắt trục hoành tại điểm B Tính diện tích tam giác OAB

A S OAB 1

ln 2 B OAB 2

1 S

ln 2 C OAB 2

2 S

ln 2 D

2 OAB

S ln 2

Trang 29

1B, 2B, 3C, 4B, 5A, 6A, 7C, 8C, 9A, 10C, 11B, 12C, 13D, 14B, 15D, 16C, 17B, 18B, 19D, 20A, 21D, 22A, 23C, 24C, 25B, 26A, 27B, 28C, 29B, 31A, 31C, 32C, 33A, 34B, 35D, 36D, 37B, 38C, 39A, 40C, 41B, 42A, 43D, 44D, 45C, 46D, 47A, 48B, 49B, 50B, 51C, 52C, 53B, 54C, 55D, 56D, 57D, 58B, 59A, 60B, 61D, 62D, 63C, 64C, 65B, 66C, 67C, 68B, 69C, 70B, 71D, 72C, 73C, 74A, 75C, 76B, 77B, 78B, 79B, 80B, 81B, 82C, 83D, 84A, 85D, 86D, 87A, 88A, 89B, 90A, 91B, 92C, 93B, 94C, 95C, 96B, 97A, 98A, 99B, 100B, 101D, 102B, 103D, 104D, 105C, 106B, 107A, 108B, 109A, 110A, 111C, 112, 113C, 114D, 115D, 116C, 117A, 118C

1

12525

Trang 30

1 1

x x

x X

A Có hai nghiệm cùng âm B Có hai nghiệm cùng dương

C Có hai nghiệm trái dấu D Vô nghiệm

Câu 24 Số nghiệm của phương trình 9x25.3x540 là:

Câu 25 Tập nghiệm cảu phương trình 3 2x1 x22 2.4x là:

Trang 31

A  1 B 1;1 log 3 2  C 1;1 log 2 3  D 1;1 log 3 2 

Câu 26 Số nghiệm của phương trình 6.9x13.6x6.4x0là:

x x

x x

x x

x x

Câu 38 Phương trình 3 2x1 x2 8.4x2 có hai nghiệm x x1, 2 thì x1 x2 2 =?

A Đáp án khác B log 2 13  C log 32 D log 23

Trang 32

Câu 39 Cho phương trình 2

2x  2x 6x9 Tìm phát biểu sai:

A Phương trình có 2 nghiệm trái dấu B Phương trình có 2 nghiệm cùng dương

C Phương trình có 2 nghiệm âm D Phương trình vô nghiệm

Câu 40 Số nghiệm của phương trình (x3)2x25x 1 là:

Câu 41 Phương trình 1 1

3x3x10

A Có 2 nghiệm âm B Có một nghiệm âm và một nghiệm dương

Câu 42 Tích số các nghiệm của phương trình  6 35  6 35 12

Câu 50 Giải phương trình 3.4x(3x10).2x  3 x 0(*) Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Đặt t2x 0 Phương trình (*) được viết lại là:

Trang 33

Bài toán trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

Câu 51 Giải phương trình 2sin2x4.2cos2x 6

Trang 34

A Vô số nghiệm B 1 C 2 D 3

Câu 63 Giải phương trình 3x5x 6x2

A Phương trình có đúng 2 nghiệm x0 và x1

B Phương trình có đúng 3 nghiệm

C Phương trình có nghiệm duy nhất x1

D Phương trình vô nghiệm

Câu 64 Giải phương trình 2x22x 3 Ta có tập nghiệm bằng:

A 1 1 log 3;1 2  1 log 3 2  B  1 1 log 3; 1 2   1 log 3 2 

C 1 1 log 3;1 2  1 log 3 2  D  1 1 log 3; 1 2   1 log 3 2 

Câu 65 Giải phương trình 2x 2 18 2 x 6 Ta có tích các nghiệm bằng:

A log 122 B log 102 C 4 D log 142

Câu 66 Giải phương trình 2008x2006x 2.2017x

A Phương trình có đúng 2 nghiệm x0 và x1

B Phương trình có đúng 3 nghiệm

C Phương trình có nghiệm duy nhất x1

D Phương trình vô nghiệm

Câu 67 Giải phương trình 2 1 1

2x 5x Ta có tổng các nghiệm bằng:

A 2 log 5 2 B log 52 C log 52 D  2 log 52

Câu 68 Giải phương trình x2.2x4x 8 4x2x.2x2x1 Ta có số nghiệm bằng:

Câu 69 Giải phương trình 1

6x 8 2x 4.3x Ta có tích các nghiệm bằng:

A log 43 B 2 log 23 C 2 log 32 D 2

Câu 70 Giải phương trình 22 x 3 x5.2 x 3 12x4 0 Ta có tích các nghiệm bằng:

Trang 35

3 m D m9 Câu 87 Tìm m để phương trình 4x2 2x22 6 m có đúng 3 nghiệm

A m3 B m2 C m3 D 2 m 3

Trang 36

Câu 88 Tìm m để phương trình 9x2 4.3x2  8 m có nghiệm x  2;1

BÀI 6: PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Câu 94 Tập nghiệm của phương trình log (22 x  1) 2 là:

A 2 log 5 2  B 2 log 5 2  C log 5 2  D  2 log 52 

Câu 95 Cho phương trình log2 log 2 5

2

x

x  Chọn đáp án đúng

A Có 2 nghiệm cùng dương B Có 2 nghiệm trái dấu

Câu 96 Tập nghiệm của phương trình log2 log 1 26

Trang 37

Câu 108 Phương trình log (3 x24x12)2

A Có 2 nghiệm dương B Có 1 nghiệm âm và 1 nghiệm dương

Câu 109 Số nghiệm của phương trình log (22 x  1) 2 bằng

Trang 38

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (III) D Cả (I), (II), (III)

Câu 114 Phương trình log2xlog 2x 2,5

A Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B Có 2 nghiệm dương

Câu 115 Phương trình 2

3

log (x 4x12)2 Chọn đáp án đúng?

A Có 2 nghiệm cùng dương B Có 2 nghiệm trái dấu

Câu 116 Phương trình log (4.32 x 6) log (92 x 6) 1 có một nghiệm duy nhất thuộc khoảng nào?

Trang 39

Câu 131 Phương trình 2( log 2) 3 log 2 3

3 x  2 3x có nghiệm là a, giá trị của 2017 3

thực Một học sinh trình bày như sau:

Bước 1: Điều kiện 0 8

9

x

Phương trình cho tương đương 3log (13  x) 3log3 3x 3log3 8 9 x (1)

Bước 2: (1) log (13 x) 3xlog3 8 9 x hay (1x) 3x 8 9 x (2)

Bước 3: Bình phương hai vế của (2) rồi rút gọn, ta được 3 3

Trong các bước giải trên

C Cả 3 bước đều đúng D Chỉ có bước 1 và 2 đúng

Ngày đăng: 21/11/2018, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN