1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Góc định hướng và ứng dung

6 247 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 161,2 KB
File đính kèm Góc định hướng.rar (143 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng ta vẫn giải các bài toán hình học bằng định nghĩa góc hình học, và một số bài toán thì lời giải phụ thuộc vào hình vẽ khá rắc rối. Nếu ta sử dụng khái niệm góc định hướng thì cho lời giải ngắn gọn, rõ ràng và không phụ thuộc vào hình vẽ. Hơn nữa, góc định hướng giúp định nghĩa các phép biến hình, từ đó mở ra những ứng dụng khác. Trong SGK hình học 10 có định nghĩa khá rõ ràng về góc định hướng (hay góc lượng giác) của hai tia và hai đường thẳng, ở đây xin không nhắc lại, chỉ nêu một vài tính chất quan trọng giúp ích cho việc giải toán.

Trang 1

http://hsgstonghop.edu.vn/Courses/Offline/DHC TC/tabid/180/detail/1456/cat/1251/Default.aspx

Góc định hướng

Leave a reply

Chúng ta v n gi i các bài toán hình h c b ng đ nh nghĩa góc hình h c, và m t s  bài toán thì l i gi iẫ ả ọ ằ ị ọ ộ ố ờ ả

ph  thu c vào hình v  khá r c r i. N u ta s  d ng khái ni m góc đ nh hụ ộ ẽ ắ ố ế ử ụ ệ ị ướng thì cho l i gi i ng n ờ ả ắ

g n, rõ ràng và không ph  thu c vào hình v  H n n a, góc đ nh họ ụ ộ ẽ ơ ữ ị ướng giúp đ nh nghĩa các phép ị

bi n hình, t  đó m  ra nh ng  ng d ng khác.ế ừ ở ữ ứ ụ

Trong SGK hình h c 10ọ  có đ nh nghĩa khá rõ ràng v  góc đ nh hị ề ị ướng (hay góc lượng giác) c a haiủ tia và hai đường th ng,   đây xin không nh c l i, ch  nêu m t vài tính ch t quan tr ng giúp ích choẳ ở ắ ạ ỉ ộ ấ ọ

vi c gi i toán.ệ ả

Tính ch t 1 ấ  H  th c Charlesệ ứ

a) Cho   là ba đường th ng b t kì thìẳ ấ  

b) Cho   là ba tia thì 

Tính   ch t   2 ấ  (Đi u   ki n   3   đi m   th ng   hàng)ề ệ ể ẳ  Cho   3   đi mể    và   đường   th ngẳ     Khi

đó   th ng hàng khi và ch  khiẳ ỉ  

Tính ch t 3. (Đi u ki n 4 đi m đ ng viên) ấ ề ệ ể ồ  Cho 4 đi mể    Khi đó   cùng thu cộ

m t độ ường tròn khi và ch  khiỉ  

Tính   ch t   4 ấ  N u   $latexế  a   $   là   phân   giác   c a   góc   t o   b i   hai   đủ ạ ở ường   th ngẳ     thì 

Tính ch t 5 ấ  N uế    và   đ i x ng nhau qua đố ứ ường th ngẳ    thì 

Tính ch t 6 ấ  N uế    là  nh c aả ủ    qua phép quay v i góc quayớ    thì 

Áp d ng các tính ch t trên, ta s  gi i m t s  bài toán sau.ụ ấ ẽ ả ộ ố

Trang 2

Bài 1. (Đ nh lý Migel) Cho tam giác  ; G i ọ    l n l t là các đi m thu c các đ ng ầ ượ ể ộ ườ

th ng ẳ    và 

a)     Ch ng minh r ng các đ ng tròn ngo i ti p các tam giác ứ ằ ườ ạ ế    cùng đi qua 

m t đi m ộ ể  

b)     N u ế    th ng hàng thì đi m ẳ ể    thu c đ ng tròn ngo i ti p c a tam giác ộ ườ ạ ế ủ   ; h n  ơ

n a tâm các đ ng tròn ữ ườ   cùng thu c m t đ ng tròn và đ ng  ộ ộ ườ ườ tròn đó qua 

L i gi i ờ ả

a) G iọ   là giao đi m c aể ủ    và  , ta ch ng minhứ    đ ng viên.ồ

Suy ra 

Do đó   đ ng viên.ồ

b)

Trang 3

Ta có  ,   

Do đó   th ng hàng khi và ch  khiẳ ỉ    khi và ch  ỉ

G iọ   l n lầ ượt là tâm đường tròn ngo i ti p các tam giácạ ế    

Ta ch ng minhứ    đ ng viên.ồ

đó   đ ng viên. Tồ ương tự   đ ng viên. Suy ra đi u c n ch ng minh.ồ ề ầ ứ

Bài 2.(Đ nh lý Steiner) ị

a)     Cho tam giác   n i ti p đ ng tròn ộ ế ườ    là m t đi m thu c ộ ể ộ    G i $latex ọ  A’, B’, C’ $

l n l t là đi m đ i x ng c a ầ ượ ể ố ứ ủ    qua   Ch ng minh r ng ứ ằ   cùng thu c m t ộ ộ

đ ng th ng và đ ng th ng đó qua tr c tâm ườ ẳ ườ ẳ ự    c a tam giác ủ  

b)     Ng c l i l y ượ ạ ấ    là m t đ ng th ng qua ộ ườ ẳ    G i ọ    l n l t là các đ ng th ng đ i ầ ượ ườ ẳ ố

x ng c a ứ ủ    qua   Ch ng minh r ng ứ ằ    đ ng qui t i m t đi m thu c đ ng ồ ạ ộ ể ộ ườ tròn 

L i gi i ờ ả

Trang 4

G iọ   là đi m đ i x ng c aể ố ứ ủ    qua   Ta có 

a) 

V yậ    th ng hàng.ẳ

b)

Ta th yấ    G iọ   là giao đi m c aể ủ    Ta ch ng minhứ  

Ta có:

Trang 5

Do đó 

Bài 3. Cho hai hình vuông   và   cùng hướng,   không th ng hàng. Ch ng ẳ ứ minh r ngằ    đ ng quy.ồ

L i gi i ờ ả

Xét phép quay tâm A góc quay   Khi 

đó B bi n thành D, E bi n thành G. G i H là giao đi m c a BE và GD. Khi ế ế ọ ể ủ

T  đó ta cóừ  

ra 

Bài t p rèn luy n ậ ệ

Bài 1 (VMO 2006) Cho t  giác l i ABCD. Xét m t đi m M di đ ng trên đ ng th ng AB sao cho M  ứ ồ ộ ể ộ ườ ẳ không trùng v i A và B. G i N là giao đi m th  hai khác M c a đ ng tròn đi qua 3 đi m M, N, C và  ớ ọ ể ứ ủ ườ ể

đ ng tròn đi qua 3 đi m M, B, D. Ch ng minh: ườ ể ứ

a)     Đi m N di đ ng trên m t đ ng tròn c  đ nh ể ộ ộ ườ ố ị

b)     Đ ng th ng MN luôn đi qua m t đi m c  đ nh ườ ẳ ộ ể ố ị

Trang 6

Bài 2. Cho t  giác l i ABCD n i ti p m t đ ng tròn. G i P, Q, R, S là giao đi m c a các đ ng  ứ ồ ộ ế ộ ườ ọ ể ủ ườ phân giác ngoài c a các góc ủ  ADB và ADB, DAB và DBA, ACD và  ADC, DAC và DCA t ng  ng.  ươ ứ

Ch ng minh r ng P, Q, R, S đ ng viên ứ ằ ồ

Bài 3. Cho t  giác ABC. Ch ng minh r ng đ ng tròn Euler c a các tam giác ABC, ACD, ABD và  ứ ứ ằ ườ ủ BCD cùng đi qua m t đi m ộ ể

Bài 4. Cho hai đ ng tròn (O) và (O’) c t nhau t i A và B. M t đ ng th ng qua A c t (O) và (O’) t i ườ ắ ạ ộ ườ ẳ ắ ạ

M và N. M t đ ng th ng qua B c t (O) và (O’) t i P và Q. Ch ng minh MP//NQ ộ ườ ẳ ắ ạ ứ

 

 

 

 

Ngày đăng: 18/11/2018, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w