B Hay tháo lắpC Có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren D Tất cả đều đúng Câu 9: Vật trong không gian có mấy bậc tự do Câu 10: Ren trái là ren A Đường xoắn ốc đi lên về phía
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: nguyên lý chi tiết máy
Thời gian làm bài: 60 phút;
(150 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Các profile của răng mối ghép then hoa thông dụng nhất là
D) Hypoid
Câu 2: Ren hệ Anh có tiết diện ren
C) Hình tam giác cân
D) Hình thang
Câu 3: Răng bánh vít có dạng
D) Acsimet
Câu 4: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “22” trong ký hiệu là
B) Đường kính vòng trong
D) Độ chính xác gia công then
Câu 5: Ren trái là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 6: Đai ốc cao được sử dụng khi mối ghép
B) Thường xuyên tháo lắp với lực lớn
D) A và B
Câu 7: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa
A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
B) Ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
C) Ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
D) Ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Câu 8: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép
Trang 2B) Hay tháo lắp
C) Có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren
D) Tất cả đều đúng
Câu 9: Vật trong không gian có mấy bậc tự do
Câu 10: Ren trái là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 11: Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta chọn bộ truyền đai nào
D) Tất cả đều đúng
Câu 12: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học
B) Lực căng ban đầu
D) Lực trượt
Câu 13: Khi tính toán thiết kế bánh răng, để tránh hiện tượng gãy răng, ta tính theo độ bền
D) Kéo
Câu 14: Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng
B) Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá
C) A và B đúng
D) A và B sai
Câu 15: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục
D) A và B
Câu 16: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “28” trong ký hiệu là
C) Đường kính vòng ngoài
D) Độ chính xác gia công then
Trang 3Câu 17: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ không nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo
B) Đường kính ngoài
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 18: Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc
D) 700
Câu 19: Ký hiệu như hình dưới đây bị khống chế bao nhiêu bậc tự do
D) 5 bậc tự do
Câu 20: A) 0.625
D) 0.692
Câu 21: Vật liệu chế tạo đinh tán
D) Tất cả đều đúng
Câu 22: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ
A) Phay bằng dao phay dĩa hay ngón
D) B và C
Câu 23: Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là
C) 2 mặt bên
D) 2 mặt đáy
Câu 24: Ren hệ Anh có góc ở đỉnh
Trang 4D) 550
Câu 25: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “5” trong ký hiệu là
D) Độ chính xác gia công then
Câu 26: Hàn nóng chảy là phương pháp
A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
B) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài
D) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ
lực ép ngoài
Câu 27: Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý
D) Tất cả đều sai
Câu 28: Nhược điểm mối ghép ren là tạo ứng suất tại chân ren, vấn đề này làm
A) Tăng độ bền uốn mối ghép ren
B) Giảm độ bền mõi mối ghép ren
D) Giảm độ bền uốn mối ghép ren
Câu 29: Các d ngạ h ngỏ chủ y uế c aủ bộ truy nề tr cụ vít
A) Gãy răng, mòn, dính & tróc bề mặt
C) Tróc bề mặt, biến dạng dẻo bề mặt, bong mặt răng
D) A và C đúng
Câu 30: Trong các loại sau đây loại nào là truyền động ăn khớp
D) Bánh ma sát
Câu 31: Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất
A) Mũ chỏm cầu
D) Mũ nữa chìm
Câu 32: Dịch chỉnh góc là
A) Điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
C) Điều chỉnh bán kính vòng lăn
D) Điều chỉnh bán kính vòng chia
Câu 33: Dịch chỉnh đều trong bánh răng là
Trang 5A) Điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
B) Điều chỉnh chiều cao răng
C) Điều chỉnh bán kính vòng lăn
D) Điều chỉnh khoảng cách trục
Câu 34: Ren tròn có góc ở đỉnh là
D) 25
Câu 35: Bộ tuyền đai có góc ôm ; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f=0.75 Lực kéo Xác định lực căng lớn nhất trong bộ tuyền đai (bỏ qua lực quán tính ly tâm)?
D) 2712N
Câu 36: Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích
B) Tán vào vật liệu kim loại
C) Tán vào vật liệu phi kim
D) Tất cả đều đúng
Câu 37: Hàn áp lực là phương pháp
A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực
ép chúng lại
B) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại
C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
D) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút
giữa các phân tử
Câu 38: Các phương pháp định tâm mối ghép then hoa
D) Tất cả
Câu 39: Các dạng trượt trong bộ truyền đai
A) Trượt đàn hồi, hình học & trơn
C) Trượt đại số, đàn hồi & trơn
D) Trượt trơn, tới hạn & đại số
Câu 40: Ren tam giác hệ mét có tiết diện ren
B) Hình tam giác đều
D) Hình thang
Trang 6Câu 41: Trong mối ghép then hoa, để truyền mômen xoắn lớn nhưng không đòi độ đồng tâm cao, ta dùng kiểu lắp định tâm theo
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 42: Vận tốc làm việc tốt nhất đối với bộ truyền đai thang
D) 30-35m/s
Câu 43: Cắt chân răng gây ra
A) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
B) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
C) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
D) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
Câu 44: Mối ghép đinh tán là:
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) B và c
Câu 45: Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào phòng lỏng ren hiệu quả nhất
A) Tạo ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc
B) Dùng đệm vênh, chốt chẽ, đệm gập
C) Gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulông & đai ốc
D) Hàn đính đai ốc sau khi siết chặt
Câu 46: Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là
A) Ứng suất thay đổi
D) Tất cả đều đúng
Câu 47: Trục định hình được sử dụng nhằm khắc phục các nhược điểm gì của mối ghép then & then hoa
B) Độ đồng tâm cao, chịu tải va đập tốt
C) Lực sinh ra trên bề mặt tiếp xúc lớn và khó chế tạo, sửa chữa
D) A và B
Câu 48: Hàn vẩy được thực hiện bằng cách
A) Nung nóng chi tiết cần hàn
C) Nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn
D) Tất cả đều sai
Trang 7Câu 49: Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào
D) A và C
Câu 50: Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho ?
A) Cùng vật liệu với chi tiết ghép
B) Khác vật liệu với chi tiết ghép
C) Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học
D) A và C
Câu 51: Trong mối ghép then hoa, để đạt độ đồng tâm cao trong mối ghép, ta dùng kiểu lắp định tâm theo
C) Đường kính trong và ngoài
D) Cạnh bên
Câu 52: Ưu điểm mối ghép then
A) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ
B) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn
C) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn ở múc trung bình trở xuống
D) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn lớn
Câu 53: Bánh răng trụ răng thẳng có bánh dẫn 1 với Z=24, bánh răng bị dẫn Z=64, tỉ số truyền của cặp là
D) I= 2,67
Câu 54: Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do
D) Tất cả đều đúng
Câu 55: Nhược điểm mối ghép then
A) Tháo lắp dễ dàng nhưng chế tạo phức tạp
B) Phải làm rãnh trên trục & mayơ
C) Khó đảm bảo tính đồng tâm mối ghép
D) B và C
Câu 56: Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp
A) Tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)
B) Tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)
C) Tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích
Trang 8D) Tất cả đều đúng
Câu 57: Mối ghép then là mối ghép
A) Mối ghép tháo được
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) Tất cả đều đúng
Câu 58: Bước ren được đặc trưng bởi
A) Số ren trên chiều dài 10mm
C) Số ren trên chiều dài 1 inch
D) B và c
Câu 59: Ren ống là ren hệ
C) Anh bước nhỏ
D) Mét bước lớn
Câu 60: Để truyền chuyển động giữa các trục song song ngược chiều, ta chọn bộ truyền đai nào
D) A và C
Câu 61: Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai
C) Đối xứng với lớp trung hoà
D) A và C
Câu 62: Ren vuông có các đặc điểm sau
A) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
B) Góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
C) Góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
D) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
Câu 63: Bulông được chế tạo
A) Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện
B) Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện
C) Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn
D) Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn
Câu 64: Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán
C) Hệ số giãn nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiếtghép
D) B và C
Câu 65: Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp
C) Giảm số răng nhỏ hơn giá trị giới hạn
Trang 9D) Tăng số răng lớn hơn giá trị giới hạn
Câu 66: Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai
C) Chưa làm việc
D) Quá tải
Câu 67: Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm
A) Đường cong trượt & hiệu suất
B) Đường cong trượt & hệ số trượt tương đối
C) Hiệu suất & hệ số kéo
D) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 68: Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng
A) Làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
B) Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải
C) Làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
D) Tất cả đều đúng
Câu 69: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo
A) Đường kính trong
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 70: Trong các loại sau đây loại nào là truyền động ma sát
D) Xích
Câu 71: Giảm số răng trên đĩa xích gây ra
A) Góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn
B) Góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn
C) Góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn
D) Góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn
Câu 72: Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra
B) Tróc rỗ bề mặt
D) Tất cả đều đúng
Câu 73: Chức năng chính của ren cơ cấu vít
A) Truyền chuyển động và siết chặt
B) Truyền chuyển động và điều chỉnh
C) Điều chỉnh và siết chặt
D) Tất cả đều đúng
Trang 10Câu 74: Theo công thức kinh nghiệm thì với bộ tuyền xích có tỉ số truyền là 4,0 thì số răng đĩa chủ động là:
D) 22
Câu 75: Để tăng khả năng tải ủa bộ truyền đai, ta sử dụng đai
D) Đai răng
Câu 76: Khi bước xích tăng một lượng 0,1mm do mòn thì đường kính vóng chia của đĩa xích có z=20 sẽ:
B) Tăng một khoảng 0,639mm
D) Giảm một khoảng 0,639mm
Câu 77: Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước
D) Nhiều dãy
Câu 78: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải
A) Giảm tổn thất công suất do ma sát
C) Giảm tổn thất công suất do nhiệt
D) Tất cả đều đúng
Câu 79: Đường kính ren hệ anh đo bằng
D) m
Câu 80: Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
A) Đang làm việc
D) Quá tải
Câu 81: Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
D) Quá tải
Câu 82: Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do
B) Hiệu suất thấp
Trang 11C) Có khả năng tự hãm cao
D) Vật liệu chế tạo đắt tiền
Câu 83: Trong then lắp căng có thể truyền được
D) A và B
Câu 84: Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường
C) Vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm
D) Tất cả đều đúng
Câu 85: So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước
D) Không so sánh được
Câu 86: Mối ghép hàn là mối ghép
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) B và C
Câu 87: Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo
D) Tam giác
Câu 88: Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng
A) Bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn
B) Gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ
C) Gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
D) Tất cả đều đúng
Câu 89: Mối ghép hàn giáp mối là
A) Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau
B) Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau
C) Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên vẹn
D) Tất cả đều đúng
Câu 90: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa
A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
B) Ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
C) Ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
D) Ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Trang 12Câu 91: Nhược điểm của mối ghép then hoa
A) Không tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều
B) Có tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều
C) Không tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều
D) Có tập trung ứng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều
Câu 92: Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích
D) Không xác định
Câu 93: So với xích con lăn, xích răng có thể
A) Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
B) Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
C) Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
D) Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
Câu 94: Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau
A) Phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
B) Dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
C) Tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
D) Tất cả đều đúng
Câu 95: Trong then lắp căng, yêu cầu đối với rãnh then trên mayơ
C) Có độ dốc bằng độ dốc của then
D) Có độ dốc cao hơn độ dốc của then
Câu 96: Ren tam giác hệ mét có kí hiệu
D) N
Câu 97: Hệ số khe hở chân răng kí hiệu là
D) C
Câu 98: Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu
D) Tất cả đều đúng
Câu 99: Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là
Trang 13D) Không xác định
Câu 100: Sử dụng xích ống thay xích con lăn trong trường hợp
A) Giảm ma sát giữa xích & đĩa xích
B) Giảm khối lượng & giá thành bộ truyền xích
D) Tất cả đều đúng
Câu 101: Trong các loại then bằng sau đây, loại nào truyền được lực dọc trục
C) Then bằng dẫn hướng
D) Tất cả đều đúng
Câu 102: D
So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có
A) Khối lượng nhỏ hơn, kết cấu cứng vững hơn
C) Giảm chi phí kim loại & đầu tư thíêt bị
D) A và C
Câu 103: Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa
A) Hiệu suất & hệ số kéo
B) Hệ số trượt tương đối & hiệu suất
C) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
D) Hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 104: Ưu điểm mối ghép ren
A) Đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành rẻ
B) Đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, dễ tháo lắp, giá thành rẻ
C) Phức tạp, tạo lực siết dọc trục nhỏ, dễ tháo lắp, giá thành rẻ
D) Phức tạp, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành cao
Câu 105: Góc xoay tương đối của bản lề xích khi vào và ra khớp với số răng z=20
A)
B)
C)
D)
Câu 106: Dịch chỉnh đều được thực hiện
A) Khi tỷ số truyền lớn và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
B) Khi tỷ số truyền nhỏ và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
C) Khi tỷ số truyền nhỏ và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
D) Khi tỷ số truyền lớn và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
Câu 107: Mối ghép then hoa là mối ghép
A) Mayơ vào trục nhờ các răng của trục lồng vào rãnh trên mayơ
B) Nhiều then đơn, các then này được chế tạo liền trục
C) A và B đều đúng
D) A và B đều sai
Câu 108: Dịch chỉnh góc được thực hiện
A) Trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng