1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý chi tiết máy

25 649 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 74,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Cùng vật liệu với chi tiết ghépB Khác vật liệu với chi tiết ghép C Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn A Giảm khối lượng mốighép B Tán vào vật liệu kim loại

Trang 1

C©u1 Mối ghép đinh tán là:

A) Mối ghép tháo được

B) Mối ghép không tháođược

C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép

C©u 3 Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẫn còn tồn tại docó các ưu điểm:

A) Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng

B) Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt

Trang 2

A) Cùng vật liệu với chi tiết ghép

B) Khác vật liệu với chi tiết ghép

C) Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn

A) Giảm khối lượng mốighép

B) Tán vào vật liệu kim loại

C) Tán vào vật liệu phi kim

D) Tất cả đều đúng

§¸p ¸n D

C©u 11 Mối ghép hàn là mối ghép

A) Mối ghép tháo được

B) Mối ghép không tháo được

C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép

D) B và C

§¸p ¸n -D

C©u 12 Hàn nóng chảy là phương pháp

A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và

gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

B) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và

gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép

lại với nhau nhờ lực ép ngoài

D) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép

lại với nhau nhờ lực ép ngoài

Trang 3

C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại

với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

D) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại

với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

§¸p ¸n A

C©u 14 Mối hàn là

A) Phần kim loại cứng lại sau khi hàn

B) Phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn

C) Phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần

hàn lại với nhau

D) Tất cảđều đúng

§¸p ¸n D

C©u 15 So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có

A) Khối lượng nhỏ hơn, kết cấu cứng vững hơn

B) Khó tự động hoá

C) Giảm chi phí kim loại & đầu tư thíêt bị

D) A và C

§¸p ¸n -D

C©u 16 Hàn vẩy được thực hiện bằng cách

A) Nung nóng chi tiết cần hàn

C©u 18 Mối ghép hàn giáp mối là

A) Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau

B) Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau

Trang 4

C) Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên

C©u 21 Mối ghép then là mối ghép

A) Mối ghép tháo được

B) Mối ghép không tháo được

C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép

D) Tất cả đều đúng

§¸p ¸n A

C©u 22 Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục

A) Phay bằng dao phay dĩa

B) Phay bằng dao phay ngón

C) Xọc rãnh

D) A và B

§¸p ¸n -D

C©u 23 Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ

A) Phay bằng dao phay dĩa hay ngón

Trang 5

C©u 26 Ưu điểm mối ghép then

A) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ

B) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn

C) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen

xoắn ở múc trung bình trở xuống

D) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen

xoắn lớn

§¸p ¸n C

C©u 27 Nhược điểm mối ghép then

A) Tháo lắp dễ dàng nhưng chế tạo phức tạp

B) Phải làm rãnh trên trục & mayơ

C) Khó đảm bảo tính đồng tâm mối ghép

Trang 6

D) Có độ dốc cao hơn độ dốc của then

C©u 32 Mối ghép then hoa là mối ghép

A) Mayơ vào trục nhờ các răng của trục lồng vào rãnh trên mayơ B) Nhiều then đơn, các then này được chế tạo liền trục

C©u 36 Ưu điểm mối ghép then hoa

A) Dễ đạt được độ đồng tâm mối ghép và sự dịch chuyển dọc trục B) Tải trọng tốt hơn mối ghép then cùng kích thước, độ bền mỏi cao C) A và B đều đúng

Trang 7

D) A và B đều sai

§¸p ¸n -C

C©u 37 Nhược điểm của mối ghép then hoa

A) Không tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều B) Có tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không

B) Theo đường kính ngoài

C) Theo đường kính trong

Trang 8

B) Đường kính ngoài

C) Cạnh bên

D) Đường kính trong và ngoài

§¸p ¸n A

C©u 43 Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ không nhiệt luyện, ta

dùng phương pháp định tâm theo

B) Độ đồng tâm cao, chịu tải va đập tốt

C) Lực sinh ra trên bề mặt tiếp xúc lớn và khó chế tạo, sửa chữa D) A và B

C©u 46 Ưu điểm mối ghép ren

A) Đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành rẻ B) Đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, dễ tháo lắp, giá thành rẻ C) Phức tạp, tạo lực siết dọc trục nhỏ, dễ tháo lắp, giá thành rẻ D) Phức tạp, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành cao

§¸p ¸n B

C©u 47 Nhược điểm mối ghép ren là tạo ứng suất tại chân ren, vấn đề

này làm

A) Tăng độ bền uốn mối ghép ren

B) Giảm độ bền mõi mối ghép ren

C) Tăng độ bền mõi mối ghép ren

D) Giảm độ bền uốn mối ghép ren

§¸p ¸n B

C©u 48 Mục đích việc sử dụng ren hình côn nhằm

A) Ghép các chi tiết máy bất kỳ

Trang 9

B) Ghép các chi tiết có yêu cầu độ bền cao

C) Ghép các chi tiết có yêu cầu độ chắc kín

D) Ghép các chi tiết có yêu cầu tính tự hãm cao

§¸p ¸n C

C©u 49 Ren phải là ren

A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái

B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải

C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải

D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái

§¸p ¸n C

C©u 50 Ren trái là ren

A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái

B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải

C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải

D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái

B) Hình tam giác đều

C) Hình tam giác cân

C©u 54 Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa

A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là

0.75mm

B) Ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là

Trang 10

C©u 55 Chức năng chính của ren cơ cấu vít

A) Truyền chuyển động và siết chặt

B) Truyền chuyển động và điều chỉnh

B) Hình tam giác đều

C) Hình tam giác cân

C©u 59 Bước ren được đặc trưng bởi

A) Số ren trên chiều dài 10mm

B) Số ren trên chiều dài 25.4mm

C) Số ren trên chiều dài 1 inch

Trang 11

C©u 62 Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép

A) Chịu tải va đập cao

63 Ren vuông có các đặc điểm sau

A) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao B) Góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao C) Góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp D) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp

§¸p ¸n D

C©u 64 Bulông được chế tạo

A) Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện

B) Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện

C) Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn D) Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán

lăn

§¸p ¸n D

C©u 65 Đai ốc cao được sử dụng khi mối ghép

A) Chịu tải trọng lớn

B) Thường xuyên tháo lắp với lực lớn

C) Không thường xuyên tháo lắp

D) A và B

§¸p ¸n D

C©u 66 Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào phòng lỏngren hiệu quả nhất

A) Tạo ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc

B) Dùng đệm vênh, chốt chẽ, đệm gập

Trang 12

C) Gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulông & đai ốc

D) Hàn đính đai ốc sau khi siết chặt

C©u 68 Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m),

ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất

C©u 69 Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng

A) Làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và

phòng ngừa quá tải

B) Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không

phòng ngừa quá tải

C) Làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và

phòng ngừa quá tải

D) Tất cả đều đúng

§¸p ¸n C

C©u 70 Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta

dùng các biện pháp

A) Điều chỉnh lực căng đai hợp lý

B) Tăng ma sát giữa đai & bánh đai

Trang 13

C©u 72 Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện

tượng

A) Tạo dao động xoắn dây đai

B) Tăng lực ly tâm & làm nóng đai

C) Giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền

D) Tất cả đều đúng

§¸p ¸n D

C©u 73 Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta

chọn bộ truyền đai nào

Để truyền chuyển động giữa các trục song song ngược chiều,

ta chọn bộ truyền đai nào

Trang 14

C) Đối xứng với lớp trung hoà

D) A và C

§¸p ¸n -D

C©u

78

Các dạng trượt trong bộ truyền đai

A) Trượt đàn hồi, hình học & trơn

B) Trượt hình học, đàn hồi

C) Trượt đại số, đàn hồi & trơn

D) Trượt trơn, tới hạn & đại số

Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm

A) Đường cong trượt & hiệu suất

Trang 15

B) Đường cong trượt & hệ số trượt tương đối

C) Hiệu suất & hệ số kéo

D) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

§¸p ¸n A

C©u 84 Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối

quan hệ giữa

A) Hiệu suất & hệ số kéo

B) Hệ số trượt tương đối & hiệu suất

C) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

D) Hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

§¸p ¸n D

C©u 85 Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là

A) Ứng suất thay đổi

B) Lực kéo thay đổi

C) Tải trọng thay đổi

Trang 16

A) Bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ

truyền êm ái hơn

B) Gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng

C©u 94 So với xích con lăn, xích răng có thể

A) Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

B) Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

C) Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

D) Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

Trang 17

C) Tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa

xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

C©u 98 Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp

A) Tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề

rộng xích (đối với xích con lăn)

B) Tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối

với xích răng)

C) Tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với

xích con lăn), tăng bước xích

D) Tất cả đều đúng

§¸p ¸n C

C©u 99 Giảm số răng trên đĩa xích gây ra

A) Góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn

B) Góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn

C) Góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn

D) Góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn

§¸p ¸n D

C©u 100 Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộtruyền đai là

A) Nhỏ hơn

Trang 18

B) Lớn hơn

C) Bằng nhau

D) Không xác định

§¸p ¸n B

C©u 101 Sử dụng xích ống thay xích con lăn trong trường hợp

A) Giảm ma sát giữa xích & đĩa xích

B) Giảm khối lượng & giá thành bộ truyền xích

C) Giảm sự mài mòn đĩa xích

C) Giảm số răng nhỏ hơn giá trị giới hạn

D) Tăng số răng lớn hơn giá trị giới hạn

§¸p ¸n C

C©u 104 Cắt chân răng gây ra

A) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp

& tăng mòn răng

B) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp &

giảm mòn răng

C) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp &

tăng mòn răng

D) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp

& giảm mòn răng

Trang 19

C©u 106 Dịch chỉnh đều trong bánh răng là

A) Điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng

B) Điều chỉnh chiều cao răng

C) Điều chỉnh bán kính vòng lăn

D) Điều chỉnh khoảng cách trục

§¸p ¸n B

C©u 107 Dịch chỉnh đều được thực hiện

A) Khi tỷ số truyền lớn và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng

A) Điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng

B) Điều chỉnh chiều cao răng

C) Điều chỉnh bán kính vòng lăn

D) Điều chỉnh bán kính vòng chia

§¸p ¸n A

C©u 109 Dịch chỉnh góc được thực hiện

A) Trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn

khớp & ít được sử dụng

B) Trong trường hợp tổng quát, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp

& hay được sử dụng

C) Trong trường hợp cụ thể, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp &

ít được sử dụng

D) Trong trường hợp cụ thể, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp

& hay được sử dụng

Trang 20

A) Tính công nghệ bộ truyền

B) Vận tốc vòng tới hạn khi bộ truyền làm việc

C) Điều kiện ăn khớp bánh răng

113 Tróc vì mỏi do nguyên nhân

A) Bộ truyền kín, bội trơn không tốt

B) Ứng suất tiếp xúc và ma sát trên bề mặt răng gây nên

C) Các vết nứt do mỏi trên bề mặt, dưới tác dụng của áp suất dầu

trong các vết nứt do bị bịt kín miệng

D) Tất cả đều đúng

§¸p ¸n B

C©u 114 Mòn răng gây nên bởi

A) Bộ truyền hở, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường có

C©u 115 Dính răng xuất hiện ở bộ truyền

A) Chịu tải lớn, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá

Trang 21

C©u 116 Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra

C©u 117 Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải

A) Giảm tổn thất công suất do ma sát

Trang 22

C©u 125 Ren trái là ren

A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái

B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải

C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải

D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái

§¸p ¸n A

C©u 126 Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa

A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là

Trang 23

B) Dạng thân khai của vòng tròn

C) Một đoạn của đường Xiclôit

Trang 24

C©u 135 Chữ β trong bộ truyền bánh răng có ý nghĩa gì

A) Mô đun của bánh răng

B) Đường kính vòng đỉnh

C) Chiều cao răng

D) Góc nghiêng của răng

Trang 25

§¸p ¸n C

C©u 140 Với bộ bánh răng chịu tải lớn và kích thước nhỏ gọn, phải nhiệt

luyện để đạt độ cứng bao nhiêu

Ngày đăng: 10/06/2020, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w