Câu 1: Đường kính ren hệ anh đo bằng D m Câu 2: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa A Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm B Ren hệ m
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 209
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: nguyên lý chi tiết máy
Thời gian làm bài: 60 phút;
(150 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Đường kính ren hệ anh đo bằng
D) m
Câu 2: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa
A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
B) Ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
C) Ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
D) Ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Câu 3: Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau
A) Phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
B) Dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
C) Tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
D) Tất cả đều đúng
Câu 4: Nhược điểm của mối ghép then hoa
A) Không tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều
B) Có tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều
C) Không tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều
D) Có tập trung ứng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều
Câu 5: Bước ren được đặc trưng bởi
A) Số ren trên chiều dài 10mm
C) Số ren trên chiều dài 1 inch
D) B và c
Câu 6: Trục định hình được sử dụng nhằm khắc phục các nhược điểm gì của mối ghép then
& then hoa
B) Độ đồng tâm cao, chịu tải va đập tốt
C) Lực sinh ra trên bề mặt tiếp xúc lớn và khó chế tạo, sửa chữa
D) A và B
Câu 7: Dịch chỉnh đều trong bánh răng là
A) Điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
B) Điều chỉnh chiều cao răng
C) Điều chỉnh bán kính vòng lăn
Trang 2D) Điều chỉnh khoảng cách trục
Câu 8: Hàn vẩy được thực hiện bằng cách
A) Nung nóng chi tiết cần hàn
C) Nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn
D) Tất cả đều sai
Câu 9: Vận tốc làm việc tốt nhất đối với bộ truyền đai thang
D) 30-35m/s
Câu 10: Bộ truyền đai thang có , , a=450mm Xác định góc
ôm trên bánh chủ động:
A)
B)
C)
D)
Câu 11: Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý
D) Tất cả đều sai
Câu 12: Các d ngạ h ngỏ chủ y uế c aủ bộ truy nề tr cụ vít
A) Gãy răng, mòn, dính & tróc bề mặt
C) Tróc bề mặt, biến dạng dẻo bề mặt, bong mặt răng
D) A và C đúng
Câu 13: Chiều cao răng h của bánh răng được tính bằng công thức
D) 0.625m
Câu 14: So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước
D) Không so sánh được
Câu 15: Ren tròn có góc ở đỉnh là
D) 25
Câu 16: Thông thường, số mắt xích là số
Trang 3B) Số lẻ
D) Cả A và B đều sai
Câu 17: Bulông được chế tạo
A) Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện
B) Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện
C) Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn
D) Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn
Câu 18: Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là
D) Không xác định
Câu 19: Hàn áp lực là phương pháp
A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực
ép chúng lại
B) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại
C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
D) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút
giữa các phân tử
Câu 20: So với xích con lăn, xích răng có thể
A) Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
B) Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
C) Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
D) Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
Câu 21: Giảm số răng trên đĩa xích gây ra
A) Góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn
B) Góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn
C) Góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn
D) Góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn
Câu 22: Mối ghép đinh tán là:
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) B và c
Câu 23: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ không nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo
B) Đường kính ngoài
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 24: Số cấp chính xác bộ truyền bánh răng
Trang 4B) 11
D) 13
Câu 25: Vật liệu chế tạo đinh tán
D) Tất cả đều đúng
Câu 26: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học
B) Lực căng ban đầu
D) Lực trượt
Câu 27: Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng
A) Bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn
B) Gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ
C) Gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
D) Tất cả đều đúng
Câu 28: Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước
D) Nhiều dãy
Câu 29: Trong các loại sau đây loại nào là truyền động ăn khớp
D) Bánh ma sát
Câu 30: Trong mối ghép then hoa, để đạt độ đồng tâm cao trong mối ghép, ta dùng kiểu lắp định tâm theo
C) Đường kính trong và ngoài
D) Cạnh bên
Câu 31: Răng bánh vít có dạng
D) Acsimet
Câu 32: Với bộ bánh răng chịu tải lớn và kích thước nhỏ gọn, phải nhiệt luyện để đạt độ cứng bao nhiêu
A) HB>350
Trang 5D) HB=250
Câu 33: Ren hệ Anh có tiết diện ren
C) Hình tam giác cân
D) Hình thang
Câu 34: Ren ống là ren hệ
C) Anh bước nhỏ
D) Mét bước lớn
Câu 35: Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẫn còn tồn tại do có các ưu điểm:
A) Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng
B) Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt
D) A và B
Câu 36: Ưu điểm mối ghép ren
A) Đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành rẻ
B) Đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, dễ tháo lắp, giá thành rẻ
C) Phức tạp, tạo lực siết dọc trục nhỏ, dễ tháo lắp, giá thành rẻ
D) Phức tạp, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành cao
Câu 37: Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là
A) Ứng suất thay đổi
D) Tất cả đều đúng
Câu 38: Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng các biện pháp
A) Điều chỉnh lực căng đai hợp lý
B) Tăng ma sát giữa đai & bánh đai
D) Tất cả đều đúng
Câu 39: Bánh răng trụ răng thẳng có bánh dẫn 1 với Z=24, bánh răng bị dẫn Z=64, tỉ số truyền của cặp là
D) I= 2,67
Câu 40: Mối ghép hàn giáp mối là
A) Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau
B) Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau
C) Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên vẹn
D) Tất cả đều đúng
Câu 41: Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai
C) Chưa làm việc
Trang 6D) Quá tải
Câu 42: Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
A) Đang làm việc
D) Quá tải
Câu 43: Tróc vì mỏi do nguyên nhân
A) Bộ truyền kín, bội trơn không tốt
B) Ứng suất tiếp xúc và ma sát trên bề mặt răng gây nên
C) Các vết nứt do mỏi trên bề mặt, dưới tác dụng của áp suất dầu trong các vết nứt do bị bịt kín miệng
D) Tất cả đều đúng
Câu 44: Mối ghép then là mối ghép
A) Mối ghép tháo được
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) Tất cả đều đúng
Câu 45: Ren vuông có các đặc điểm sau
A) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
B) Góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
C) Góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
D) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
Câu 46: Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào
D) A và C
Câu 47: Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho ?
A) Cùng vật liệu với chi tiết ghép
B) Khác vật liệu với chi tiết ghép
C) Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học
D) A và C
Câu 48: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa
A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
B) Ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
C) Ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
D) Ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Câu 49: Khi tính toán thiết kế bánh răng, để tránh hiện tượng gãy răng, ta tính theo độ bền
D) Kéo
Câu 50: Chữ β trong bộ truyền bánh răng có ý nghĩa gì
Trang 7A) Mô đun của bánh răng
D) Góc nghiêng của răng
Câu 51: A) 0.625
D) 0.692
Câu 52: Vật trong không gian có mấy bậc tự do
Câu 53: Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất
A) Mũ chỏm cầu
D) Mũ nữa chìm
Câu 54: Nhược điểm mối ghép then
A) Tháo lắp dễ dàng nhưng chế tạo phức tạp
B) Phải làm rãnh trên trục & mayơ
C) Khó đảm bảo tính đồng tâm mối ghép
D) B và C
Câu 55: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải
A) Giảm tổn thất công suất do ma sát
C) Giảm tổn thất công suất do nhiệt
D) Tất cả đều đúng
Câu 56: Ren được hình thành trên cơ sở đường xoắn ốc
A) Trụ hay côn
D) Hypoid hay acsimet
Câu 57: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “22” trong ký hiệu là
B) Đường kính vòng trong
D) Độ chính xác gia công then
Câu 58: Các profile của răng mối ghép then hoa thông dụng nhất là
D) Hypoid
Câu 59: Để truyền chuyển động giữa các trục song song ngược chiều, ta chọn bộ truyền đai nào
Trang 8B) Đai thang/thang hẹp/lược
D) A và C
Câu 60: Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm
A) Đường cong trượt & hiệu suất
B) Đường cong trượt & hệ số trượt tương đối
C) Hiệu suất & hệ số kéo
D) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 61: Dính răng xuất hiện ở bộ truyền
A) Chịu tải lớn, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
B) Chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
C) Chịu tải lớn, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
D) Chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
Câu 62: Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng
B) Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá
C) A và B đúng
D) A và B sai
Câu 63: Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp
D) Tất cả đều đúng
Câu 64: Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp
C) Giảm số răng nhỏ hơn giá trị giới hạn
D) Tăng số răng lớn hơn giá trị giới hạn
Câu 65: Trong mối ghép then hoa, để truyền mômen xoắn lớn nhưng không đòi độ đồng tâm cao, ta dùng kiểu lắp định tâm theo
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 66: Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do
D) Tất cả đều đúng
Câu 67: Theo công thức kinh nghiệm thì với bộ tuyền xích có tỉ số truyền là 4,0 thì số răng đĩa chủ động là:
D) 22
Trang 9Câu 68: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo
A) Đường kính trong
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 69: Trong các loại sau đây loại nào là truyền động ma sát
D) Xích
Câu 70: Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng
A) Tạo dao động xoắn dây đai
B) Tăng lực ly tâm & làm nóng đai
C) Giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền
D) Tất cả đều đúng
Câu 71: Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra
B) Tróc rỗ bề mặt
D) Tất cả đều đúng
Câu 72: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “28” trong ký hiệu là
C) Đường kính vòng ngoài
D) Độ chính xác gia công then
Câu 73: Chức năng chính của ren cơ cấu vít
A) Truyền chuyển động và siết chặt
B) Truyền chuyển động và điều chỉnh
C) Điều chỉnh và siết chặt
D) Tất cả đều đúng
Câu 74: Ren tam giác hệ mét có tiết diện ren
B) Hình tam giác đều
D) Hình thang
Câu 75: Khi bước xích tăng một lượng 0,1mm do mòn thì đường kính vóng chia của đĩa xích có z=20 sẽ:
B) Tăng một khoảng 0,639mm
D) Giảm một khoảng 0,639mm
Câu 76: Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn
Trang 10D) Tất cả đều đúng
Câu 77: Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
D) Quá tải
Câu 78: Vật liệu chế tạo đinh tán
D) Tất cả đều đúng
Câu 79: C
Ưu điểm mối ghép then hoa
A) Dễ đạt được độ đồng tâm mối ghép và sự dịch chuyển dọc trục
B) Tải trọng tốt hơn mối ghép then cùng kích thước, độ bền mỏi cao
C) A và B đều đúng
D) A và B đều sai
Câu 80: Ren trái là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 81: Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do
B) Hiệu suất thấp
D) Vật liệu chế tạo đắt tiền
Câu 82: Trong then lắp căng có thể truyền được
D) A và B
Câu 83: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép
C) Có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren
D) Tất cả đều đúng
Câu 84: Bộ truyền xích có = 21 , p=19.05mm , = 720vg/ph Vận tốc nhỏ nhất của dây xích là:
D) 4.0 m/s
Câu 85: Mối ghép hàn là mối ghép
Trang 11B) Mối ghép không tháo được
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) B và C
Câu 86: Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo
D) Tam giác
Câu 87: Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau
B) Má xích ngoài
D) Mối hàn
Câu 88: Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc
D) 700
Câu 89: Trong then lắp căng, yêu cầu đối với rãnh then trên mayơ
C) Có độ dốc bằng độ dốc của then
D) Có độ dốc cao hơn độ dốc của then
Câu 90: Bộ truyền xích có = 23 , p=25,4mm , = 720vg/ph Vận tốc trung bình của dây xích:
C) 7,01 m/s
D) 7,53 m/s
Câu 91: Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích
D) Không xác định
Câu 92: Trong các loại then bằng sau đây, loại nào truyền được lực dọc trục
C) Then bằng dẫn hướng
D) Tất cả đều đúng
Câu 93: Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu
D) Tất cả đều đúng
Trang 12Câu 94: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “5” trong ký hiệu là
D) Độ chính xác gia công then
Câu 95: Ren tam giác hệ mét có kí hiệu
D) N
Câu 96: Các dạng trượt trong bộ truyền đai
A) Trượt đàn hồi, hình học & trơn
C) Trượt đại số, đàn hồi & trơn
D) Trượt trơn, tới hạn & đại số
Câu 97: Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là
C) 2 mặt bên
D) 2 mặt đáy
Câu 98: Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán
C) Hệ số giãn nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiếtghép
D) B và C
Câu 99: Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng
A) Làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
B) Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải
C) Làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
D) Tất cả đều đúng
Câu 100: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ
A) Phay bằng dao phay dĩa hay ngón
D) B và C
Câu 101: D
So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có
A) Khối lượng nhỏ hơn, kết cấu cứng vững hơn
C) Giảm chi phí kim loại & đầu tư thíêt bị
D) A và C
Câu 102: Nhược điểm mối ghép ren là tạo ứng suất tại chân ren, vấn đề này làm
A) Tăng độ bền uốn mối ghép ren
Trang 13B) Giảm độ bền mõi mối ghép ren
D) Giảm độ bền uốn mối ghép ren
Câu 103: Cắt chân răng gây ra
A) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
B) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
C) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
D) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
Câu 104: Góc xoay tương đối của bản lề xích khi vào và ra khớp với số răng z=20
A)
B)
C)
D)
Câu 105: Hàn nóng chảy là phương pháp
A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
B) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài
D) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ
lực ép ngoài
Câu 106: Mối ghép then hoa là mối ghép
A) Mayơ vào trục nhờ các răng của trục lồng vào rãnh trên mayơ
B) Nhiều then đơn, các then này được chế tạo liền trục
C) A và B đều đúng
D) A và B đều sai
Câu 107: Dịch chỉnh góc được thực hiện
A) Trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
B) Trong trường hợp tổng quát, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng
C) Trong trường hợp cụ thể, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
D) Trong trường hợp cụ thể, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử
dụng
Câu 108: Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa
A) Hiệu suất & hệ số kéo
B) Hệ số trượt tương đối & hiệu suất
C) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
D) Hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 109: Cấp chính xác bộ truyền bánh răng được chọn dựa trên