Câu 1: Bộ truyền trục vít là bộ truyền D Vít- xích Câu 2: Ren tam giác hệ mét có góc ở đỉnh D 550 Câu 3: Cắt chân răng gây ra A Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 357
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: nguyên lý chi tiết máy
Thời gian làm bài: 60 phút;
(150 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Bộ truyền trục vít là bộ truyền
D) Vít- xích
Câu 2: Ren tam giác hệ mét có góc ở đỉnh
D) 550
Câu 3: Cắt chân răng gây ra
A) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
B) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
C) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
D) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
Câu 4: Mối ghép đinh tán là:
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) B và c
Câu 5: Mối ghép hàn giáp mối là
A) Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau
B) Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau
C) Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên vẹn
D) Tất cả đều đúng
Câu 6: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa
A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
B) Ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
C) Ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
D) Ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Câu 7: Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng
Trang 2A) Làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
B) Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải
C) Làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
D) Tất cả đều đúng
Câu 8: Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước
D) Nhiều dãy
Câu 9: Với bộ bánh răng chịu tải lớn và kích thước nhỏ gọn, phải nhiệt luyện để đạt độ cứng bao nhiêu
A) HB>350
D) HB=250
Câu 10: Hàn nóng chảy là phương pháp
A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
B) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài
D) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ
lực ép ngoài
Câu 11: Mối hàn là
A) Phần kim loại cứng lại sau khi hàn
B) Phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn
C) Phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần hàn lại với nhau
D) Tất cảđều đúng
Câu 12: Trong các loại sau đây loại nào là truyền động ăn khớp
D) Bánh ma sát
Câu 13: Hàn áp lực là phương pháp
A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực
ép chúng lại
B) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại
C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
Trang 3D) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút
giữa các phân tử
Câu 14: Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng các biện pháp
A) Điều chỉnh lực căng đai hợp lý
B) Tăng ma sát giữa đai & bánh đai
D) Tất cả đều đúng
Câu 15: Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do
D) Tất cả đều đúng
Câu 16: Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm
A) Đường cong trượt & hiệu suất
B) Đường cong trượt & hệ số trượt tương đối
C) Hiệu suất & hệ số kéo
D) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 17: Dịch chỉnh đều được thực hiện
A) Khi tỷ số truyền lớn và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
B) Khi tỷ số truyền nhỏ và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
C) Khi tỷ số truyền nhỏ và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
D) Khi tỷ số truyền lớn và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
Câu 18: Khi bước xích tăng một lượng 0,1mm do mòn thì đường kính vóng chia của đĩa xích có z=20 sẽ:
B) Tăng một khoảng 0,639mm
D) Giảm một khoảng 0,639mm
Câu 19: Chức năng chính của ren cơ cấu vít
A) Truyền chuyển động và siết chặt
B) Truyền chuyển động và điều chỉnh
C) Điều chỉnh và siết chặt
D) Tất cả đều đúng
Câu 20: Xích ống khác xích con lăn ở điểm
B) Không có con lăn
D) Không có má trong
Câu 21: Số cấp chính xác bộ truyền bánh răng
D) 13
Câu 22: Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường
Trang 4A) Dùng tấm đệm
C) Vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm
D) Tất cả đều đúng
Câu 23: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục
D) A và B
Câu 24: Hàn vẩy được thực hiện bằng cách
A) Nung nóng chi tiết cần hàn
C) Nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn
D) Tất cả đều sai
Câu 25: Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau
A) Phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
B) Dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
C) Tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
D) Tất cả đều đúng
Câu 26: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa
A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
B) Ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
C) Ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
D) Ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Câu 27: Dịch chỉnh góc là
A) Điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
C) Điều chỉnh bán kính vòng lăn
D) Điều chỉnh bán kính vòng chia
Câu 28: Các d ngạ h ngỏ chủ y uế c aủ bộ truy nề tr cụ vít
A) Gãy răng, mòn, dính & tróc bề mặt
C) Tróc bề mặt, biến dạng dẻo bề mặt, bong mặt răng
D) A và C đúng
Câu 29: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học
B) Lực căng ban đầu
D) Lực trượt
Câu 30: Số răng trên bánh răng kí hiệu là
D) H
Trang 5Câu 31: Trong các loại sau đây loại nào là truyền động ma sát
D) Xích
Câu 32: Góc xoay tương đối của bản lề xích khi vào và ra khớp với số răng z=20
A)
B)
C)
D)
Câu 33: Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau
B) Má xích ngoài
D) Mối hàn
Câu 34: Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra
B) Tróc rỗ bề mặt
D) Tất cả đều đúng
Câu 35: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “5” trong ký hiệu là
D) Độ chính xác gia công then
Câu 36: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “22” trong ký hiệu là
B) Đường kính vòng trong
D) Độ chính xác gia công then
Câu 37: Trong mối ghép then hoa, để đạt độ đồng tâm cao trong mối ghép, ta dùng kiểu lắp định tâm theo
C) Đường kính trong và ngoài
D) Cạnh bên
Câu 38: Ưu điểm mối ghép then
A) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ
B) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn
C) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn ở múc trung bình trở xuống
D) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn lớn
Câu 39: So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước
Trang 6C) Bằng
D) Không so sánh được
Câu 40: Ren được hình thành trên cơ sở đường xoắn ốc
A) Trụ hay côn
D) Hypoid hay acsimet
Câu 41: Trong then lắp căng có thể truyền được
D) A và B
Câu 42: Các dạng đinh tán nào được sử dụng nhiều nhất
A) Mũ chỏm cầu
D) Mũ côn
Câu 43: Các profile của răng mối ghép then hoa thông dụng nhất là
D) Hypoid
Câu 44: Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẫn còn tồn tại do có các ưu điểm:
A) Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng
B) Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt
D) A và B
Câu 45: Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào
D) A và C
Câu 46: Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho ?
A) Cùng vật liệu với chi tiết ghép
B) Khác vật liệu với chi tiết ghép
C) Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học
D) A và C
Câu 47: Răng bánh vít có dạng
D) Acsimet
Câu 48: Trong các loại then bằng sau đây, loại nào truyền được lực dọc trục
Trang 7A) Then bằng đầu gọt tròn
C) Then bằng dẫn hướng
D) Tất cả đều đúng
Câu 49: Ren phải là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 50: Ren ống là ren hệ
C) Anh bước nhỏ
D) Mét bước lớn
Câu 51: Vật trong không gian có mấy bậc tự do
Câu 52: Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất
A) Mũ chỏm cầu
D) Mũ nữa chìm
Câu 53: Nhược điểm mối ghép then
A) Tháo lắp dễ dàng nhưng chế tạo phức tạp
B) Phải làm rãnh trên trục & mayơ
C) Khó đảm bảo tính đồng tâm mối ghép
D) B và C
Câu 54: Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích
D) Không xác định
Câu 55: Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta chọn bộ truyền đai nào
D) Tất cả đều đúng
Câu 56: Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là
C) 2 mặt bên
D) 2 mặt đáy
Trang 8Câu 57: Bộ truyền xích có = 21 , p=19.05mm , = 720vg/ph Vận tốc nhỏ nhất của dây xích là:
D) 4.0 m/s
Câu 58: Để truyền chuyển động giữa các trục song song ngược chiều, ta chọn bộ truyền đai nào
D) A và C
Câu 59: Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng
A) Tạo dao động xoắn dây đai
B) Tăng lực ly tâm & làm nóng đai
C) Giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền
D) Tất cả đều đúng
Câu 60: Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng
B) Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá
C) A và B đúng
D) A và B sai
Câu 61: Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp
C) Giảm số răng nhỏ hơn giá trị giới hạn
D) Tăng số răng lớn hơn giá trị giới hạn
Câu 62: Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp
D) Tất cả đều đúng
Câu 63: Dính răng xuất hiện ở bộ truyền
A) Chịu tải lớn, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
B) Chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
C) Chịu tải lớn, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
D) Chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
Câu 64: Trong mối ghép then hoa, để truyền mômen xoắn lớn nhưng không đòi độ đồng tâm cao, ta dùng kiểu lắp định tâm theo
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 65: Bulông được chế tạo
A) Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện
B) Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện
Trang 9C) Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn
D) Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn
Câu 66: Giảm số răng trên đĩa xích gây ra
A) Góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn
B) Góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn
C) Góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn
D) Góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn
Câu 67: Mục đích việc sử dụng ren hình côn nhằm
A) Ghép các chi tiết máy bất kỳ
B) Ghép các chi tiết có yêu cầu độ bền cao
C) Ghép các chi tiết có yêu cầu độ chắc kín
D) Ghép các chi tiết có yêu cầu tính tự hãm cao
Câu 68: Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo
D) Tam giác
Câu 69: Ren vuông có các đặc điểm sau
A) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
B) Góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
C) Góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
D) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
Câu 70: Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai
C) Đối xứng với lớp trung hoà
D) A và C
Câu 71: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo
A) Đường kính trong
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 72: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép
C) Có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren
D) Tất cả đều đúng
Câu 73: Ren tam giác hệ mét có tiết diện ren
B) Hình tam giác đều
D) Hình thang
Câu 74: Bánh răng trụ răng thẳng có bánh dẫn 1 với Z=24, bánh răng bị dẫn Z=64, tỉ số truyền của cặp là
Trang 10A) I= 1,5
D) I= 2,67
Câu 75: Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn
D) Tất cả đều đúng
Câu 76: Ren tròn có góc ở đỉnh là
D) 25
Câu 77: Cấp chính xác bộ truyền bánh răng được chọn dựa trên
B) Vận tốc vòng tới hạn khi bộ truyền làm việc
D) Tất cả đều đúng
Câu 78: Thông thường, số mắt xích là số
D) Cả A và B đều sai
Câu 79: Ren trái là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 80: Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu
D) Tất cả đều đúng
Câu 81: Bộ truyền xích có = 23, u=3, p=19,05mm ,a=735mm Số mắt xích nên chọn là:
Câu 82: Ren tam giác hệ mét có kí hiệu
D) N
Câu 83: Chiều cao răng h của bánh răng được tính bằng công thức
Trang 11A) 1.5m
D) 0.625m
Câu 84: Mối ghép hàn là mối ghép
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) B và C
Câu 85: Trong then lắp căng, yêu cầu đối với rãnh then trên mayơ
C) Có độ dốc bằng độ dốc của then
D) Có độ dốc cao hơn độ dốc của then
Câu 86: Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai
C) Chưa làm việc
D) Quá tải
Câu 87: Vật liệu chế tạo đinh tán
D) Tất cả đều đúng
Câu 88: Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp
A) Tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)
B) Tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)
C) Tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích
D) Tất cả đều đúng
Câu 89: Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
D) Quá tải
Câu 90: Chữ β trong bộ truyền bánh răng có ý nghĩa gì
D) Góc nghiêng của răng
Câu 91: Vật liệu chế tạo đinh tán
Trang 12D) Tất cả đều đúng
Câu 92: Vận tốc làm việc tốt nhất đối với bộ truyền đai thang
D) 30-35m/s
Câu 93: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ
A) Phay bằng dao phay dĩa hay ngón
D) B và C
Câu 94: Các phương pháp định tâm mối ghép then hoa
D) Tất cả
Câu 95: Đai ốc cao được sử dụng khi mối ghép
B) Thường xuyên tháo lắp với lực lớn
D) A và B
Câu 96: Hệ số khe hở chân răng kí hiệu là
D) C
Câu 97: Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán
C) Hệ số giãn nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiếtghép
D) B và C
Câu 98: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải
A) Giảm tổn thất công suất do ma sát
C) Giảm tổn thất công suất do nhiệt
D) Tất cả đều đúng
Câu 99: Bộ truyền xích có = 23 , p=25,4mm , = 720vg/ph Vận tốc trung bình của dây xích:
C) 7,01 m/s
D) 7,53 m/s
Câu 100: Dịch chỉnh đều trong bánh răng là
A) Điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
B) Điều chỉnh chiều cao răng
C) Điều chỉnh bán kính vòng lăn
Trang 13D) Điều chỉnh khoảng cách trục
Câu 101: Nhược điểm mối ghép ren là tạo ứng suất tại chân ren, vấn đề này làm
A) Tăng độ bền uốn mối ghép ren
B) Giảm độ bền mõi mối ghép ren
D) Giảm độ bền uốn mối ghép ren
Câu 102: Mối ghép then là mối ghép
A) Mối ghép tháo được
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) Tất cả đều đúng
Câu 103: C
Ưu điểm mối ghép then hoa
A) Dễ đạt được độ đồng tâm mối ghép và sự dịch chuyển dọc trục
B) Tải trọng tốt hơn mối ghép then cùng kích thước, độ bền mỏi cao
C) A và B đều đúng
D) A và B đều sai
Câu 104: Bộ truyền đai thang có , , a=450mm Xác định góc
ôm trên bánh chủ động:
A)
B)
C)
D)
Câu 105: Mối ghép then hoa là mối ghép
A) Mayơ vào trục nhờ các răng của trục lồng vào rãnh trên mayơ
B) Nhiều then đơn, các then này được chế tạo liền trục
C) A và B đều đúng
D) A và B đều sai
Câu 106: Dịch chỉnh góc được thực hiện
A) Trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
B) Trong trường hợp tổng quát, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng
C) Trong trường hợp cụ thể, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
D) Trong trường hợp cụ thể, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử
dụng
Câu 107: Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc
D) 700
Câu 108: Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng
A) Bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn