BÀI TẬP LỚN MÔN, NGUYÊN LÝ,CHI TIẾT MÁY
Trang 1BÀI TẬP LỚN MÔN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: Thầy Đỗ Văn Hiến
Bài 1:
1) Chọn Động cơ.
Tính toán
Chọn các hiệu suất:
η đ=0,96 (Hiệu suất bộ truyền đai)
ηol=0,99 (Hiệu suất 1 cặp ổ lăn)
ηbr=0,97 (Hiệu suất 1 cặp bánh răng)
ηx=0,93 (Hiệu suất bộ truyền xích)
Dựa trên số liệu hiệu suất bộ tuyền theo bảng 2.3 ( tài liệu “Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1” của tác giả Trịnh Chất và Lê Văn Uyển)
Trang 2Vận tốcquay(vnnng/ph)
Khốilượngkg
Tính toán động học hệ dẫn động cơ khí
a) Xác định tỉ số truyền u t của hệ dẫn động:
ut = nđc/nlv = 1445/34,74 = 41,6
b) Phân tỉ số u t cho các bộ truyền: u t = u n ×u h
Chọn uđ = 3,15 ;ux = 3 ; suy ra : uh = ut/ un = ut/(uđ×ηux)= 41,6/(3,15×η3) = 4,4
c) Xác định công suất, momen và số vòng quay trên các trục :
Công suất trên các trục :
Trang 3 Chọn đai vải cao su
Xác định các thông số của bộ truyền :
Đường kính bánh đai nhỏ : d1 = (5,2…6,4)×η3 = (5,2…6,4)×η3= 164…202 (mm)Chọn d1 = 200 mm
Ta có chiều dài đai:
Trang 4L = 2a + 0,5×ηπ×η(d1+d2) + (d2 –d1 )2 /4a=4352 (mm).
Cộng thêm từ 100đến 400mm tùy theo cách nối đai
Để nối đai ta tăng chiều dài đai L lên một khoảng mm để nối đai
Số vòng chạy của đai: i = v/L = 15,13/4,352 = 3,48 (vòng/s) <imax = 3…5 (vòng/s)
Góc ôm đai α1 của bánh đai nhỏ: α1 = 1800 –( 570×η (d2 d1))/a = 1630>1500
Chiều rộng b của đai: b = (Ft×ηKđ)/([σσ]F×ηδ) = (314,7×η1,25)/(2,01×η5) = 39,14 (mm); với Kđ = 1,25
Chọn trị số tiêu chuẩn b = 40mm, lấy chiều bánh đai B = 50 mm
Lực căng ban đầu: F0 = σ0×ηb×ηδ = 1,8×η40×η5 = 360 (N)
Lực tác dụng lên trục: Fr = 2×ηF0×ηsin(α1/2) = 2×η360×ηsin(1630/2) = 712,1 (N)
Trang 5b) Bộ truyền đai thang
Ch n ọn d1 = 160 mm(đai thang thường)ng)
v = πdd1n1
60000=12 , 11 ¿ ¿
Theo ct 4.2
V i ới ε=0,02 , ⇒d2=ud 1(1−ε )=3 ,15 160.(1−0 , 02)=493 ,92 mm
Ta ch n đọn ường)ng kính chu n dẩn d 2 = 500 mm
⇒ T s truy n th c t : ỉ số truyền thực tế : ố truyền thực tế : ền thực tế : ực tế : ế : u t=
d2
d1(1−ε) =3 ,18
⇒Δtt= u1−u
u .100 %=0 ,95 % < 4% (Đ l ch t s truy n)ộ lệch tỉ số truyền) ệch tỉ số truyền) ỉ số truyền thực tế : ố truyền thực tế : ền thực tế :
Suy ra: các thông s c a đai th a.ố truyền thực tế : ủa đai thỏa ỏa
Ch n s b kho ng cách tr c a :ọn ơ bộ khoảng cách trục a : ộ lệch tỉ số truyền) ảng cách trục a : ục a :
Theo b ng 4.14:ảng cách trục a :
a
d2=1 ⇒ a=500 mm
l=2 a+0,5 πd (d1+d2)+(d2 −d1)2
Ch n chi u dài đai tiêu chu n : ọn ền thực tế : ẩn d l=2000 mm
S vòng ch y c a đai trong 1s : ố truyền thực tế : ạy của đai trong 1s : ủa đai thỏa i=
v
l=6,06 Hz < 10 Hz
a= λ +√λ2−8 Δt2
4
Trang 6P 1 : công su t trên tr c bánh d n trất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất ục a : ẫn trường hợp này cũng chính là công suất ường)ng h p này cũng chính là công su t ợp này cũng chính là công suất ất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất
đ ng c , kW (Pộ lệch tỉ số truyền) ơ bộ khoảng cách trục a : đc = 4,76 kW)
[P 0 ] : công su t cho phép, kW đất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất ượp này cũng chính là công suất c xác đ nh theo b ng 4.19ịnh số đai z : ảng cách trục a :
k đ : h s t i tr ng đ ng , theo b ng 4.7ệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ảng cách trục a : ọn ộ lệch tỉ số truyền) ảng cách trục a :
C α - h s k đ n nh hệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ưởng của góc ôm αng c a góc ôm ủa đai thỏa α
C l - h s k đ n nh hệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ưởng của góc ôm αng c a chi u dài đai, theo b ng 4.16 và 4.19 ủa đai thỏa ền thực tế : ảng cách trục a :
C u - h s k đ n nh hệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ưởng của góc ôm αng c a t s truy n, theo b ng 4.17 ủa đai thỏa ỉ số truyền thực tế : ố truyền thực tế : ền thực tế : ảng cách trục a :
C z - h s k đ n nh hệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ưởng của góc ôm αng c a s phân b không đ u t i tr ng cho các dây ủa đai thỏa ực tế : ố truyền thực tế : ền thực tế : ảng cách trục a : ọn đai, theo b ng 4.18ảng cách trục a :
Trang 7 Xác đ nh các kích thịnh số đai z : ưới c ch y u c a bánh đaiủa đai thỏa ế : ủa đai thỏa.
Chi u r ng bánh đai B : ền thực tế : ộ lệch tỉ số truyền) B=( z−1) t+2e=44 mm ; v i ới t=19; e=12,5
Đường)ng kính ngoài bánh đai : (h 0 = 4,2) tra b ng 4.21ảng cách trục a :
P = Pđc ≤ (z×[P])/Kđ
V i [P] = [Pới 0]×Cα×C1×Cu×Cz = 2,68×0,88×1,04×1,14×0.97 = 2,7
Suy ra P = 4,76 ≤ (2,28×2.7)/1,25 = 4,92
V y b truy n bánh đai đậy bộ truyền bánh đai được thỏa ộ lệch tỉ số truyền) ền thực tế : ượp này cũng chính là công suất c th aỏa
Tu i th đaiổi thọ đai ọn
L c vòng có íchực tế : :
Trang 8- σ t là ng su t có ích :ức = ất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất σt = Ft/(z×A1) = 393/(2×81) = 2,42 (Mpa)
- σ v là ng su t do l c căng ph gây nên : ức = ất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất ực tế : ục a : σt = Fv/ A1 = p××10-6 = 1200××10
-6 = 0,18 (Mpa) ( v i ới p là kh i lố truyền thực tế : ượp này cũng chính là công suất ng riêng c a đai )ủa đai thỏa
- σ u1 là ng su t u n : ức = ất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất ố truyền thực tế : σ ul = E× = 100× = 3,125 (Mpa)
V i ới E là môđun đàn h i c a đai , ồi của đai , ủa đai thỏa E = 100 (Mpa)
=> σ max = σ 0 + 0,5σ t + σ v + σ u1 = 1,506+ 0,5×2,42 + 0,18 + 3,125 = 5,921 (Mpa)
Suy ra:
Tu i th đaiổi thọ đai ọn :
Lh = = = 6536,3 giờng)
σ r : gi i h n m i c a đai thang , ới ạy của đai trong 1s : ỏa ủa đai thỏa σr = 9 Mpa
m: ch s mũ c a đỉ số truyền thực tế : ố truyền thực tế : ủa đai thỏa ường)ng cong m i , đ i v i đai thang ỏa ố truyền thực tế : ới m = 8
i : s l n u n c a đai trong 1 giây , ố truyền thực tế : ầu : ố truyền thực tế : ủa đai thỏa i = v/l = 12,11/2 = 6.055 (l n/s)ầu :
Trang 946 ×η 5712
1605004420002_905
3) Tính toán thi t k b truy n xích ết kế bộ truyền xích ết kế bộ truyền xích ộng cơ ền xích
Các thông s ban đ u:ố truyền thực tế : ầu :
Ch n xích ng con lăn ọn ố truyền thực tế :
b) Ch n s răng ọn loại xích ố răng
V i u = 3 ta ch n s răng đĩa xích nh zới ọn ố truyền thực tế : ỏa 1 = 25 > zmin = 17 19
Do đó, s răng đĩa xích l n zố truyền thực tế : ới 2 = uz1 = 3.25 = 75 < zmax = 120
Trang 10k = k0.ka.kđc.kbt.kđ.kc
Ta có:
o k0 – h s nh hệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ảng cách trục a : ưởng của góc ôm αng c a cách b trí b truy n: =90ủa đai thỏa ố truyền thực tế : ộ lệch tỉ số truyền) ền thực tế : β =90 o => k0 = 1,25
o ka - h s k đ n nh hệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ưởng của góc ôm αng c a kh ng cách tr c: ch n a = (3050)p ủa đai thỏa ảng cách trục a : ục a : ọn
=> ka = 1
o kđc – h s k đ n kh năng đi u ch nh l c căng xích: ch n kệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ền thực tế : ỉ số truyền thực tế : ực tế : ọn đc = 1
o kbt – h s k đ n k đ n kh năng đi u ki n bôi tr n: kệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ền thực tế : ệch tỉ số truyền) ơ bộ khoảng cách trục a : bt= 1,3 (b ộ lệch tỉ số truyền)truy n làm vi c trong môi trền thực tế : ệch tỉ số truyền) ường)ng có b i, ch t l ng bôi tr n đ t yêu ục a : ất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất ỏa ơ bộ khoảng cách trục a : ạy của đai trong 1s :
c u)ầu :
o kđ – h s t i tr ng đ ng: ch n kệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ảng cách trục a : ọn ộ lệch tỉ số truyền) ọn đ = 1,3
o kc – h s k đ n ch đ làm vi c: ch n kệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ế : ộ lệch tỉ số truyền) ệch tỉ số truyền) ọn c = 1,25 (s ca làm vi c là )ố truyền thực tế : ệch tỉ số truyền)
k = 1,25.1.1.1,3.1,3.1,25= 2,64
Pt = P.k.kz.kn = 4,34.2,64.1.0,48 = 5,5 (kW)
Tra b ng 5.5 (1) v i Pảng cách trục a : ới t = 5,5kW < [P]= 5,83 KW; n01 = 50 vòng/phút,
Bưới c xích: p = 31,75 (mm)
d) Xác đ nh kho ng cách tr c và s m t xích ịnh khoảng cách trục và số mắt xích ảng cách trục và số mắt xích ục và số mắt xích ố răng ắt xích.
Ch n s b : a = 40.p = 40 31,75 = 1270 (mm)ọn ơ bộ khoảng cách trục a : ộ lệch tỉ số truyền)
S m t xích: ố truyền thực tế : ắt xích:
Trang 11Đ xích không quá căng, c n gi m 1 lể đến ảnh hưởng của góc ôm α ầu : ảng cách trục a : ượp này cũng chính là công suất ng: a = 0,003a’ = 0,003.1481 = Δa = 0,003a’ = 0,003.1481 = 4,443 (mm)
Suy ra: a = a’ – a = 1481-4,443 = 1476,5 (mm)Δa = 0,003a’ = 0,003.1481 =
S l n va đ p xích: tra b ng 5.9 v i p =38,1( mm) ố truyền thực tế : ầu : ậy bộ truyền bánh đai được thỏa ảng cách trục a : ới
S l n va đ p xích cho phép [i] = 20 ố truyền thực tế : ầu : ậy bộ truyền bánh đai được thỏa
i= (z1.n1)/(15.X) = (25.104)/(15.132) = 1,31 < [i] = 25
e) Ki m nghi m xích v đ b n: ểm nghiệm xích về độ bền: ệm xích về độ bền: ề độ bền: ộ bền: ề độ bền: S = Q/(kđ.Ft + F0 + Fv) [S]
o Q – t i trong h ng: tra b ng 5.2 v i p = 31,75 mm ảng cách trục a : ỏa ảng cách trục a : ới
Q = 88,5.103 N ; kh i lố truyền thực tế : ượp này cũng chính là công suất ng 1m xích: q = 3,8 kg
o Kđ – h s t i trong đ ng: ch đ làm vi c trung bình kệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ảng cách trục a : ộ lệch tỉ số truyền) ế : ộ lệch tỉ số truyền) ệch tỉ số truyền) đ = 1,2
o Ft – l c vòng: Fực tế : t = (1000.P)/v = (1000.P.60000)/(z1.p.n1) = 3155 (N)
o Fv – l c căng do l c ly tâm gây ra: Fực tế : ực tế : v = q.v 2 = q[(z1.p.n1)/60000]2 = 7,19 (N)
o F0 –l c do tr ng lực tế : ọn ượp này cũng chính là công suất ng nhánh xích b đ ng gây ra: Fịnh số đai z : ộ lệch tỉ số truyền) 0 = 9,81.kf.q.a
V i kới f – h s ph thu c đ võng c a xích: = 90ệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ục a : ộ lệch tỉ số truyền) ộ lệch tỉ số truyền) ủa đai thỏa β =90 0 nên kf = 1
f) Xác đ nh th ng s c a đĩa xích ịnh khoảng cách trục và số mắt xích ố răng ố răng ủa đĩa xích.
Đường)ng kính vòng chia:
d1 = p/sin(180/z1) = 31,75/sin(180/25) = 253(mm)
d2 = p/sin(180/z2) = 31,75/sin(180/75) = 758 (mm)
Đường)ng kính đ nh răng: ỉ số truyền thực tế :
Trang 12 da1 = p[0,5 + cotg( /zπ/z 1)] = 31,75[0,5 + cotg( /25)] = 267 (mm)π/z
da2 = p[0,5 + cotg( /zπ/z 2)] = 31,75[0,5 + cotg( /75)] = 773 (mm)π/z
Bán kính đáy răng: r = 0,5025.d’1 + 0,05 = 0,5025.19,05 + 0,05 = 9,62 ; v i ới d’1 = 19,05 – tra b ng 5.2ảng cách trục a :
Đường)ng kính chân răng:
o A: diện tích của bản lề: tra bảng 5.12 ta được A = 262 (mm2 )
o kr- hệ số ảnh hưởng của răng đĩa xích: kr = 0,42 (z1 = 25)
o Kd – hệ số phân bố tải giữa các dãy xích: do có 1 dãy nên Kd = 1
Trang 13Số răng trên đĩa xích nhỏ z1 25
Số răng trên đĩa xích lớn z2 75
Đường kính vòng chia đĩa xích nhỏ d1 (mm) 253
Đường kính vòng chia đĩa xích lớn d2 (mm) 758
Đường kính vòng đỉnh đĩa xích nhỏ da1 (mm) 267
Đường kính vòng đỉnh đĩa xích lớn da2 (mm) 773
Bán kính đáy r (mm) 9,62
Đường kính chân răng đĩa xích nhỏ df1 (mm) 234
Trang 14Đường kính chân răng đĩa xích lớn df2 (mm) 739
Lực tác dụng lên trục Fr (N) 3312,75
Câu 2:
Trang 151) Chọn động cơ
Tính toán :
Xác định tải trọng tương đương:
Công suất ứng với tải lớn nhất:
Thay số vào công thức trên ta được Ptđ = 4×η =4,17 (kW)
Xác định công suất cần thiết
Chọn:
𝜂br = 0,96 (hiệu suất của 1 cặp bánh răng trụ được che kín)
𝜂ol = 0,99 (hiệu suất của cặp ổ lăn)
𝜂x = 0,93 (hiệu suất của bộ truyền xích để hở)
𝜂k = 1 (hiệu suất của khớp nối trục)
Dựa trên số liệu hiệu suất bộ tuyền theo bảng 2.3 ( tài liệu “Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1” của tác giả Trịnh Chất và Lê Văn Uyển)
Trang 16Ta có, hiệu suất của toàn bộ hệ thống: 𝜂 = 𝜂br2×𝜂ol4×𝜂x×𝜂k =
0,962×0,994×0,93×1 = 0,823
Công suất cần thiết: Pct = Ptđ/𝜂 = 4,17/0,823 = 5,06 (kW)
Số vòng quay của xích tải khi làm việc:
nlv = (60000×v)/(z×t) = (60000×1)/(20×130) = 23,08 (vòng/phút)
Chọn tỉ số truyền sơ bộ của hệ thống: utsb= uhsb×η uxsb= 25×η5 = 125
Số vòng quay sơ bộ trên trục đông cơ: nsb = utsb ×η nlv = 23,08 ×η 125 = 2885
(vòng/phút)
Chọn động cơ có số vòng quay đồng bộ nđb = 3000 vòng/phút (2p = 2), sử dụng động cơ DK52-2 với nđc=2900 vòng/phút, Pđc = 7 kW
Dựa vào bảng P 1.2 Các thông số kỹ thuật của đông cơ điện DK, ta có bảng sau:
Ki u ểu
đ ng ộng cơ
cơ
Côngsuất kW
Vận tốcquay vg/
pht
Momenvô-lăngrô-to
GD2kgm2
Tk/Tđn Tmax/Tđn Cos φ Khối
lượngkg
Với : un - tỉ số truyền của bộ truyền xích
uh - tỉ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp
Chọn un = 3 => uh = u/un = 125,6/3 = 41,87
Trang 17Đối với hộp giảm tốc 2 cấp, để thống nhất hóa tối đa vỏ hộp tạo lợi nhuận cho việc gia công cơ vỏ hộp, chọn θ = 1 , aw2/aw1 = 1,58 và u1 bằng :
u1 = 17,39
u2 = uh/u1 = 41,87/17,39 = 2,41
c) Xác định công suất, momen và số vòng quay trên các trục :
Công suất trên các trục :
Trang 183) Tính toán thi t k b truy n xích ết kế bộ truyền xích ết kế bộ truyền xích ộng cơ ền xích
Các thông s ban đ u:ố truyền thực tế : ầu :
Ch n xích ng con lăn ọn ố truyền thực tế :
b) Ch n s răng ọn loại xích ố răng
V i u = 3 ta ch n s răng đĩa xích nh zới ọn ố truyền thực tế : ỏa 1 = 25 > zmin = 17 19
Do đó, s răng đĩa xích l n zố truyền thực tế : ới 2 = uz1 = 3.25 = 75 < zmax = 120
Trang 19k = k0.ka.kđc.kbt.kđ.kc
Ta có:
o k0 – h s nh hệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ảng cách trục a : ưởng của góc ôm αng c a cách b trí b truy n: = 90ủa đai thỏa ố truyền thực tế : ộ lệch tỉ số truyền) ền thực tế : β =90 0 => k0 = 1,25
o ka - h s k đ n nh hệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ưởng của góc ôm αng c a kh ng cách tr c: ch n a = (3050)p ủa đai thỏa ảng cách trục a : ục a : ọn
=> ka = 1
o kđc – h s k đ n kh năng đi u ch nh l c căng xích: ch n kệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ền thực tế : ỉ số truyền thực tế : ực tế : ọn đc = 1
o kbt – h s k đ n k đ n kh năng đi u ki n bôi tr n: kệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ảng cách trục a : ền thực tế : ệch tỉ số truyền) ơ bộ khoảng cách trục a : bt= 1,3 (b ộ lệch tỉ số truyền)truy n làm vi c trong môi trền thực tế : ệch tỉ số truyền) ường)ng có b i, ch t l ng bôi tr n đ t yêu ục a : ất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất ỏa ơ bộ khoảng cách trục a : ạy của đai trong 1s :
c u)ầu :
o kđ – h s t i tr ng đ ng: ch n kệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ảng cách trục a : ọn ộ lệch tỉ số truyền) ọn đ = 1,35
o kc – h s k đ n ch đ làm vi c: ch n kệch tỉ số truyền) ố truyền thực tế : ể đến ảnh hưởng của góc ôm α ế : ế : ộ lệch tỉ số truyền) ệch tỉ số truyền) ọn c = 1,25 (s ca làm vi c là ố truyền thực tế : ệch tỉ số truyền)2)
k = 1,25.1.1.1,3.1,35.1,25 = 2,74
Pt = P.k.kz.kn = 4,39.2,74.1.1,92 = 23,09 (kW)
Tra b ng 5.5 (1) v i Pảng cách trục a : ới t = 23,09 kW < [P]; n01 = 200 vòng/phút, ta đượp này cũng chính là công suất c
o Bưới c xích: p = 38,1 (mm)
o Đường)ng kính ch t: dố truyền thực tế : c = 11,12 (mm)
o Chi u dài ng: B = 35,46 (mm) ền thực tế : ố truyền thực tế :
o Công su t cho phép [P] =34,8 (kW)ất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất
d) Xác đ nh kho ng cách tr c và s m t xích ịnh khoảng cách trục và số mắt xích ảng cách trục và số mắt xích ục và số mắt xích ố răng ắt xích.
Ch n s b : a = 45.p = 45 38,1 = 1714,5 (mm)ọn ơ bộ khoảng cách trục a : ộ lệch tỉ số truyền)
S m t xích: ố truyền thực tế : ắt xích:
X = 141,41
Ch n X = 142ọn
Tính l i kho ng cách truc a: ạy của đai trong 1s : ảng cách trục a :
a’ = 0,25p{X} = 1970 (mm)