A Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực ép chúng lại B Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại C
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 485
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: nguyên lý chi tiết máy
Thời gian làm bài: 60 phút;
(150 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Ren vuông có các đặc điểm sau
A) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
B) Góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
C) Góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
D) Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
Câu 2: Trong các loại then bằng sau đây, loại nào truyền được lực dọc trục
C) Then bằng dẫn hướng
D) Tất cả đều đúng
Câu 3: Thông thường, số mắt xích là số
D) Cả A và B đều sai
Câu 4: Bộ truyền xích có = 21 , p=19.05mm , = 720vg/ph Vận tốc nhỏ nhất của dây xích là:
D) 4.0 m/s
Câu 5: Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp
A) Tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)
B) Tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)
C) Tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích
D) Tất cả đều đúng
Câu 6: Ren ống là ren hệ
C) Anh bước nhỏ
D) Mét bước lớn
Câu 7: Hàn áp lực là phương pháp
Trang 2A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực
ép chúng lại
B) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại
C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
D) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút
giữa các phân tử
Câu 8: Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta chọn bộ truyền đai nào
D) Tất cả đều đúng
Câu 9: Nhược điểm mối ghép ren là tạo ứng suất tại chân ren, vấn đề này làm
A) Tăng độ bền uốn mối ghép ren
B) Giảm độ bền mõi mối ghép ren
D) Giảm độ bền uốn mối ghép ren
Câu 10: Chiều cao răng h của bánh răng được tính bằng công thức
D) 0.625m
Câu 11: Răng bánh vít có dạng
D) Acsimet
Câu 12: Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra
B) Tróc rỗ bề mặt
D) Tất cả đều đúng
Câu 13: Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được
D) Tất cả đều đúng
Câu 14: Một bộ truyền đai thang có công suất P1= 7,0Kw, công suất cho phép là
Hệ số tải trọng động là =1,2 Số dây đai cần thiết để bộ truyền đảm bảo khả năng kéo là:
D) 5
Trang 3Câu 15: Mối hàn là
A) Phần kim loại cứng lại sau khi hàn
B) Phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn
C) Phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần hàn lại với nhau
D) Tất cảđều đúng
Câu 16: Bộ truyền bánh răng Novikov có biên dạng răng là
A) Một phần của đường tròn
D) Tất cả đều sai
Câu 17: Ký hiệu như hình dưới đây bị khống chế bao nhiêu bậc tự do
D) 5 bậc tự do
Câu 18: Trong các loại sau đây loại nào là truyền động ma sát
D) Xích
Câu 19: Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa
A) Hiệu suất & hệ số kéo
B) Hệ số trượt tương đối & hiệu suất
C) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
D) Hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 20: Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng
A) Tạo dao động xoắn dây đai
B) Tăng lực ly tâm & làm nóng đai
C) Giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền
D) Tất cả đều đúng
Câu 21: Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích
D) Không xác định
Câu 22: Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là
C) 2 mặt bên
D) 2 mặt đáy
Trang 4Câu 23: Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp
D) Tất cả đều đúng
Câu 24: Khi tính toán thiết kế bánh răng, để tránh hiện tượng gãy răng, ta tính theo độ bền
D) Kéo
Câu 25: Ưu điểm mối ghép then
A) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ
B) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn
C) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn ở múc trung bình trở xuống
D) Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn lớn
Câu 26: Trong mối ghép then hoa, để đạt độ đồng tâm cao trong mối ghép, ta dùng kiểu lắp định tâm theo
C) Đường kính trong và ngoài
D) Cạnh bên
Câu 27: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “5” trong ký hiệu là
D) Độ chính xác gia công then
Câu 28: Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc
D) 700
Câu 29: Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho ?
A) Cùng vật liệu với chi tiết ghép
B) Khác vật liệu với chi tiết ghép
C) Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học
D) A và C
Câu 30: Bộ tuyền đai có góc ôm ; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f=0.75 Lực kéo Xác định lực căng lớn nhất trong bộ tuyền đai (bỏ qua lực quán tính ly tâm)?
D) 2712N
Trang 5Câu 31: Trong then lắp căng, yêu cầu đối với rãnh then trên mayơ
C) Có độ dốc bằng độ dốc của then
D) Có độ dốc cao hơn độ dốc của then
Câu 32: Các profile của răng mối ghép then hoa thông dụng nhất là
D) Hypoid
Câu 33: So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước
D) Không so sánh được
Câu 34: Thay đổi giá trị góc ăn khớp sẽ ảnh hưởng đến bộ truyền
B) Tính chất làm việc êm của bộ truyền
D) Tất cả đều đúng
Câu 35: Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất
D) Trục vít
Câu 36: Góc xoay tương đối của bản lề xích khi vào và ra khớp với số răng z=20
A)
B)
C)
D)
Câu 37: Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau
A) Phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
B) Dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
C) Tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
D) Tất cả đều đúng
Câu 38: Bulông được chế tạo
A) Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện
B) Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện
C) Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn
D) Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn
Câu 39: Tróc vì mỏi do nguyên nhân
A) Bộ truyền kín, bội trơn không tốt
Trang 6B) Ứng suất tiếp xúc và ma sát trên bề mặt răng gây nên
C) Các vết nứt do mỏi trên bề mặt, dưới tác dụng của áp suất dầu trong các vết nứt do bị bịt kín miệng
D) Tất cả đều đúng
Câu 40: Bước ren được đặc trưng bởi
A) Số ren trên chiều dài 10mm
C) Số ren trên chiều dài 1 inch
D) B và c
Câu 41: Trong mối ghép then hoa, để truyền mômen xoắn lớn nhưng không đòi độ đồng tâm cao, ta dùng kiểu lắp định tâm theo
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 42: Ren phải là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 43: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải
A) Giảm tổn thất công suất do ma sát
C) Giảm tổn thất công suất do nhiệt
D) Tất cả đều đúng
Câu 44: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học
B) Lực căng ban đầu
D) Lực trượt
Câu 45: Ren tròn có góc ở đỉnh là
D) 25
Câu 46: Chức năng chính của ren cơ cấu vít
A) Truyền chuyển động và siết chặt
B) Truyền chuyển động và điều chỉnh
C) Điều chỉnh và siết chặt
D) Tất cả đều đúng
Câu 47: Ren tam giác hệ mét có góc ở đỉnh
D) 550
Trang 7Câu 48: Xích ống khác xích con lăn ở điểm
B) Không có con lăn
D) Không có má trong
Câu 49: Ren tam giác hệ mét có tiết diện ren
B) Hình tam giác đều
D) Hình thang
Câu 50: Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường
C) Vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm
D) Tất cả đều đúng
Câu 51: Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần
D) 6
Câu 52: Mối ghép hàn giáp mối là
A) Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau
B) Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau
C) Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên vẹn
D) Tất cả đều đúng
Câu 53: Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước
D) Nhiều dãy
Câu 54: Vật liệu chế tạo đinh tán
D) Tất cả đều đúng
Câu 55: Giảm số răng trên đĩa xích gây ra
A) Góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn
B) Góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn
C) Góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn
D) Góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn
Câu 56: Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẫn còn tồn tại do có các ưu điểm:
A) Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng
B) Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt
Trang 8D) A và B
Câu 57: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục
D) A và B
Câu 58: Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai
C) Chưa làm việc
D) Quá tải
Câu 59: Mòn răng gây nên bởi
A) Bộ truyền hở, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài
B) Bộ truyền kín, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài
C) Bộ truyền hở, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài
D) Bộ truyền kín, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài
Câu 60: Đai ốc cao được sử dụng khi mối ghép
B) Thường xuyên tháo lắp với lực lớn
D) A và B
Câu 61: Trục định hình được sử dụng nhằm khắc phục các nhược điểm gì của mối ghép then & then hoa
B) Độ đồng tâm cao, chịu tải va đập tốt
C) Lực sinh ra trên bề mặt tiếp xúc lớn và khó chế tạo, sửa chữa
D) A và B
Câu 62: Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu
D) Tất cả đều đúng
Câu 63: Đường kính ren hệ anh đo bằng
D) m
Câu 64: Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng
A) Bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn
B) Gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ
C) Gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
D) Tất cả đều đúng
Câu 65: Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng
B) Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá
Trang 9C) A và B đúng
D) A và B sai
Câu 66: Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
A) Đang làm việc
D) Quá tải
Câu 67: Ren tam giác hệ mét có kí hiệu
D) N
Câu 68: Bộ truyền trục vít là bộ truyền
D) Vít- xích
Câu 69: Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm
A) Đường cong trượt & hiệu suất
B) Đường cong trượt & hệ số trượt tương đối
C) Hiệu suất & hệ số kéo
D) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 70: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo
A) Đường kính trong
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 71: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép
C) Có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren
D) Tất cả đều đúng
Câu 72: Để tăng khả năng tải ủa bộ truyền đai, ta sử dụng đai
D) Đai răng
Câu 73: Bộ truyền động nào truyền được hai trục chéo nhau
A) Bánh răng trụ răng thẳng
C) Bộ bánh răng côn
D) Tất cả đều đúng
Câu 74: Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn
Trang 10B) Chữ T
D) Tất cả đều đúng
Câu 75: Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo
D) Tam giác
Câu 76: Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng
A) Làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
B) Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải
C) Làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
D) Tất cả đều đúng
Câu 77: Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai
C) Đối xứng với lớp trung hoà
D) A và C
Câu 78: Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào
D) A và C
Câu 79: Số răng trên bánh răng kí hiệu là
D) H
Câu 80: Đinh được tán vào lỗ bằng phương pháp
D) A và B
Câu 81: A) 0.625
D) 0.692
Câu 82: Cắt chân răng gây ra
A) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
Trang 11B) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
C) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
D) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
Câu 83: Mối ghép hàn là mối ghép
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) B và C
Câu 84: Với bộ bánh răng chịu tải lớn và kích thước nhỏ gọn, phải nhiệt luyện để đạt độ cứng bao nhiêu
A) HB>350
D) HB=250
Câu 85: Mối ghép then hoa là mối ghép
A) Mayơ vào trục nhờ các răng của trục lồng vào rãnh trên mayơ
B) Nhiều then đơn, các then này được chế tạo liền trục
C) A và B đều đúng
D) A và B đều sai
Câu 86: Công thức tính bậc tự do của cơ cấu phẳng
A) W = 3n – (
D) W = 3n – (
Câu 87: Then bằng thuộc loại then
C) Lắp trung gian có độ dôi
D) Tất cả đều đúng
Câu 88: Hệ số khe hở chân răng kí hiệu là
D) C
Câu 89: Theo công thức kinh nghiệm thì với bộ tuyền xích có tỉ số truyền là 4,0 thì số răng đĩa chủ động là:
D) 22
Câu 90: Ren hệ Anh có góc ở đỉnh
Trang 12C) 600
Câu 91: Vận tốc làm việc tốt nhất đối với bộ truyền đai thang
D) 30-35m/s
Câu 92: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ
A) Phay bằng dao phay dĩa hay ngón
D) B và C
Câu 93: Trong then lắp căng có thể truyền được
D) A và B
Câu 94: Hàn vẩy được thực hiện bằng cách
A) Nung nóng chi tiết cần hàn
C) Nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn
D) Tất cả đều sai
Câu 95: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “28” trong ký hiệu là
C) Đường kính vòng ngoài
D) Độ chính xác gia công then
Câu 96: Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán
C) Hệ số giãn nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiếtghép
D) B và C
Câu 97: Ren trái là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 98: Mối ghép đinh tán là:
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) B và c
Câu 99: Các d ngạ h ngỏ chủ y uế c aủ bộ truy nề tr cụ vít
A) Gãy răng, mòn, dính & tróc bề mặt
Trang 13C) Tróc bề mặt, biến dạng dẻo bề mặt, bong mặt răng
D) A và C đúng
Câu 100: Cấp chính xác bộ truyền bánh răng được chọn dựa trên
B) Vận tốc vòng tới hạn khi bộ truyền làm việc
D) Tất cả đều đúng
Câu 101: Mối ghép then là mối ghép
A) Mối ghép tháo được
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) Tất cả đều đúng
Câu 102: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa
A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
B) Ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
C) Ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
D) Ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Câu 103: Mục đích việc sử dụng ren hình côn nhằm
A) Ghép các chi tiết máy bất kỳ
B) Ghép các chi tiết có yêu cầu độ bền cao
C) Ghép các chi tiết có yêu cầu độ chắc kín
D) Ghép các chi tiết có yêu cầu tính tự hãm cao
Câu 104: Số cấp chính xác bộ truyền bánh răng
D) 13
Câu 105: Dịch chỉnh góc được thực hiện
A) Trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
B) Trong trường hợp tổng quát, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng
C) Trong trường hợp cụ thể, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
D) Trong trường hợp cụ thể, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử
dụng
Câu 106: Để truyền chuyển động giữa các trục song song ngược chiều, ta chọn bộ truyền đai nào
D) A và C
Câu 107: Dịch chỉnh đều trong bánh răng là
A) Điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
B) Điều chỉnh chiều cao răng
C) Điều chỉnh bán kính vòng lăn