1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tap lý thuyết HÓA vÔ CƠ LỚP 11

14 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tính khử : tác dụng Kim loạiNa, Mg.. Chứng minh Nito có tính khử.. Chứng minh Photpho có tính khử.. Chứng minh Cacbon có tính khử.. Chứng minh Silic có tính khử.. Chứng minh a

Trang 1

Ôn thi HK 1 Dạng 1: Chuỗi Phản ứng

I N2:

1/ N2 + O2 2 NO

2/ N2 + 3 H2 2 NH3

3/ Điều chế: NH4NO2 N2 + 2H2O

NaNO2 + NH4Cl NaCl + N2 + 2 H2O

II NH3:

1/ 2NH3 + 3/2 O2 N2 + 3H2O

2/ 2NH3 + 5/2 O2 2NO + 3H2O

3/ NH3 + HCl NH4Cl

4/ NH3 + HNO3 NH4NO3

5/ 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4

6/ 2NH3 + 2 H2O + MgCl2 Mg(OH)2 + 2NH4Cl

7/ 3NH3 + 3 H2O + FeCl3 Fe(OH)3 + 3 NH4Cl

8/ Nhiệt phân muối: NH4NO3 N2 + 1/2 O2 + 2 H2O

NH4NO2 N2 + 2 H2O

NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O (NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O 9/ Điều chế: NH4NO3 + KOH  NH3 + H2O + KNO3

(NH4)2SO4 + 2 NaOH  2 NH3 + 2H2O + Na2SO4

III HNO3:

1 Tác dụng với kim loại:

M + HNO3  muối nitrat + + H2O

(Fe3+)

+2

-3

+1 0

NO2: 1e NO: 3e

N2O: 8e

N2: 10e

NH4NO3: 8e

+4

to,xt,p

to

to

to

to

to

to

to,xt

3000oC

to

Chú ý:

1/ Al, Fe không tác dụng với HNO3 đặc nguội

2/ HNO3 loãng  NO (khí không màu hóa nâu trong không khí)

3/ HNO3 đặc  NO2 (khí màu nâu đỏ) 4/ Khí N2, N2O và muối NH4NO3 đề phải gợi ý

+ N2:khí không cháy và nhẹ hơn không khí + N2O : khí gây cười

+ NH4NO3 : không tạo khí hay tạo 2 muối

Trang 2

1/ Mg + HNO3 loãng 

2/ Fe + HNO3 loãng 

3/ Ag + HNO3 loãng 

4/ Al + HNO3 đặc nóng 

5/ Zn + HNO3 đặc nóng 

6/ Ag + HNO3 đặc nóng 

7/ Zn + HNO3 đặc nóng  + N2 + .

8/ Al + HNO3 đặc nóng  + N2 + .

9/ Al + HNO3 đặc nóng  + N2O + .

10/ Mg + HNO3 đặc nóng  + N2O + .

11/ Al + HNO3 đặc nóng  + NH4NO3 + .

12/ Mg + HNO3 đặc nóng  + NH4NO3 + .

2 tác dụng với phi kim:

11/ S + 6 HNO3đ,nóng H2SO4 + 6 NO2 + 2 H2O

12/ C + 4 HNO3đ,nóng CO2 + 4 NO2 + 2 H2O

13/ P + 5 HNO3đ,nóng H3PO4 + 5 NO2 + H2O

Trang 3

3 Nhiệt phân muối nitat:

14/ NaNO3   t o NaNO2 + ½ O2

15/ KNO3   t o KNO2 + ½ O2

16/ 2Al(NO3)3   t o Al2O3 + 6NO2 + 3/2 O2

17/ 2Fe(NO3)3   t o Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2

18/ Pb(NO3)2   t o PbO + 2NO2 + 1/2 O2

19/ Cu(NO3)2   t o CuO + 2NO2 + 1/2 O2

20/ AgNO3   t o Ag + NO2 + 1/2 O2

21/ Hg(NO3)2   t o Hg + 2 NO2 + O2

IV P:

1/ 2P + 3/2 O2 thiếu   t o P2O3

2/ 2P + 5/2 O2 dư   t o P2O5

3/ P + 3/2 Cl2 thiếu   t o PCl3

4/ P + 5/2 Cl2 dư   o

t PCl5

IV H3PO4:

tỉ lệ 1:1

1/ H3PO4 + NaOH    NaH2PO4 + H2O

tỉ lệ 1:2

2/ H3PO4 + 2NaOH    Na2HPO4 + 2H2O

tỉ lệ 1:3

3/ H3PO4 + 3NaOH    Na3PO4 + 3H2O

tỉ lệ 1:1

4/ Ca(OH)2 + H3PO4  CaHPO4 + H2O

tỉ lệ 1:2

5/ Ca(OH)2 + H3PO4  Ca(H2PO4)2 + H2O

tỉ lệ 3:2

6/ Ca(OH)2 + H3PO4  Ca3(PO4)2 + H2O

4/ Na3PO4 + 3AgNO3    Ag3PO4 + 3NaNO3

5/ Điều chế: P2O5 + 3H2O    2 H3PO4

Na3PO4 + 3HNO3    3NaNO3 + H3PO4

4 Điều chế HNO 3 :

NO + 1/2 O 2 NO 2

2NO 2 + 1/2 O 2 + H 2 O 2 HNO 3

NaNO 3 + H 2 SO 4 đ,nóng NaHSO 4 + HNO 3

Trang 4

V C:

1 Đốt cháy:

C + O2   t o CO2

CO2 + C   t o 2CO

CO + 1/2 O2   t o CO2

2 CO 2 tác dụng với kiềm:

tỉ lệ 1:1

CO2 + NaOH    NaHCO3

tỉ lệ 1:2

CO2 + 2NaOH    Na2CO3 + H2O

tỉ lệ 2:1

2CO2 + Ca(OH)2    Ca(HCO3)2

tỉ lệ 1:1

CO2 + Ca(OH)2    CaCO3 + H2O

KHCO3 + KOH    K2CO3 + H2O

2 KHCO3 + 2 NaOH    K2CO3 + Na2CO3 + 2 H2O

2 KHCO3 + Ca(OH)2    CaCO3 + K2CO3 + 2 H2O

3 Nhiệt phân muối:

2 NaHCO3   t o Na2CO3 + CO2 + H2O

Ca(HCO3)2   o

t CaCO3 + CO2 + H2O CaCO3   o

t CaO + CO2 BaCO3   t o BaO + CO2

VI Si

Si + O2   t o SiO2

Si + 2F2    SiF4

Si + 2 NaOH + H2O    Na2SiO3 + 2H2

Si + 2Mg   t o Mg2Si

4 Điều chế Kim loại:

2Fe 2 O 3 + 3 C 4 Fe + 3CO 2

2 CuO + C 2Cu + CO 2

2 ZnO + C 2 Zn + CO 2

to

to

to

Trang 5

Dạng 1 : Chuỗi

1/ NH4NO3  NH3  N2 NO  NO2  HNO3  CO2  NaHCO3  NaNO3  HNO3  Fe(NO3)3 

Fe2O3  Fe

2/ NH4NO2  N2  NH3  (NH4)2SO4  NH3  NO  NO2  HNO3  H3PO4  Na3PO4  NaNO3  O2  CO2  Ca(HCO3)2  CaCO3  CaO

Trang 6

3/ NaNO3  HNO3  CO2  CO  CO2  BaCO3  Ba(NO3)2  HNO3  Cu(NO3)2  CuO  Cu.

4/ NaNO3  O2  P2O5  H3PO4  CO2  CO  Fe  Fe(NO3)3  O2  HNO3  CO2  BaCO3  Ba(NO3)2  HNO3  Cu(NO3)2  CuO  Cu

Trang 7

Dạng 2: Viết pt theo yêu cầu

Chứng minh tính khử : tác dụng O2.

Chứng minh tính khử : tác dụng Kim loại(Na, Mg).

1 Chứng minh Nito có tính khử

2 Chứng minh Nito có oxi hóa

3 Chứng minh Photpho có tính khử

4 Chứng minh Photpho có oxi hóa

5 Chứng minh Cacbon có tính khử

6 Chứng minh Cacbon có oxi hóa

7 Chứng minh Silic có tính khử

8 Chứng minh Silic có oxi hóa

9 Chứng minh amoniac có tính khử

10 Chứng minh cacbon mono oxit có tính khử

11 Chứng minh cacbon oxit là 1 oxit axit

12 Chứng minh HNO3 có oxi hóa

13 Axit photphoric tác dụng với KOH theo tỉ lệ 1:2

14 Axit photphoric tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ 2:1

Trang 8

15 Axit photphoric tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ 1:1

16 CO2 tác dụng với KOH theo tỉ lệ 1:2

17 CO2 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ 2:1

18 CO2 tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ 2:1

19 Nhiệt phân Natri nitrat:

20 Nhiệt phân Kali nitrat:

21 Nhiệt phân nhôm nitrat:

22 Nhiệt phân sắt III nitrat:

23 Nhiệt phân đồng nitrat:

24 Nhiệt phân bạc nitrat:

25 Nhiệt phân Thủy ngân nitrat:

26 Nhiệt phân amoni clorua:

27 Nhiệt phân amoni hidro cacbonat:

28 Nhiệt phân amoni cacbonat:

29 Nhiệt phân amoni nitrit:

30 Nhiệt phân amoni nitar:

31 Đun nóng natri hidro cacbonat:

32 Đun nóng canxi hidro cacbonat:

Trang 9

33 Nhiệt phân canxi cacbonat:

34 Nhiệt phân magie cacbonat:

35 Silic đioxit + axit floric:

36 Silic tác dụng với dd NaOH:

37 Silic tác dụng với oxi:

38 Silic đioxit + Magie:

39 Silic tác dụng với Flo:

40 Na2SO3 tác dụng với axit clohidric

41 đồng+ HNO3  tạo khí không màu hóa nâu trong không khí

42 nhôm + HNO3  tạo khí không màu hóa nâu trong không khí

43 magie + HNO3  tạo khí màu nâu

44 sắt + HNO3  tạo khí màu nâu

45 kẽm + HNO3  tạo khí không cháy nhẹ hơn không khí

46 nhôm + HNO3  tạo khí nhẹ hơn không khí

47 Magie + HNO3  tạo khí gây cười

48 nhôm + HNO3  tạo khí gây cười

49 Magie + HNO3  không tạo khí

Trang 10

50 nhôm + HNO3  tạo 2 muối

51 Nhôm oxit + HNO3 loãng 

52 Sắt II oxit + HNO3 loãng 

53 Sắt III oxit + HNO3 loãng 

54 Fe3O4 (oxit sắt từ) + HNO3 loãng 

55 Magie hidroxit + HNO3 loãng 

56 Sắt II hidroxit + HNO3 loãng 

57 Kẽm oxit + HNO3 loãng 

58 Sắt II oxit + HNO3 đặc 

59 Fe3O4 + HNO3 đặc 

60 Sắt II hidroxit + HNO3 đặc 

Trang 11

Dạng 3: Viết ptpt, pt ion, pt ion thu gọn.

 Sufua : S

Sunfit : SO 3

Sunfat : SO 4

2-1 Natri hidrocacbonat + axit clohidric 

2 canxi hidrocacbonat + axit clohidric 

3 Natri cacbonat + axit clohidric 

4 bari cacbonat + axit clohidric 

5 kali hidrocacbonat + kali hidroxit 

6 Natri hidrocacbonat + kali hidroxit 

Trang 12

7 Canxi hidrocacbonat + natri hidroxit 

8 Bari hidrocacbonat + kali hidroxit 

9 Dung dịch amoniac + dd magie clorua 

10 Dung dịch amoniac + dd nhôm clorua 

11 Dung dịch amoniac + dd nhôm sunfat 

12 Dung dịch amoniac + dd sắt III sunfat 

Trang 13

13 Đồng clorua + hidro sunfua 

14 Sắt sunfua + axit clohidric 

15 Natri photphat + canxi clorua 

16 Natri cacbonat + canxi clorua 

17 Natri sunfit + bari clorua 

18 Đồng sunfat + bari clorua 

19 Sắt (III) sunfat + bari clorua 

20 Bạc nitrat + bari clorua 

Trang 14

21 Natri sunfat + bari clorua 

22 Natri cacbonat + canxi clorua 

23 Natri sunfit + bari clorua 

24 Natri photphat + bari nitrat 

25 Natri sunfua + đồng nitrat 

26 Natri sunfua + sắt (II) nitrat 

27 Nhôm hidroxit + natri hidrtoxit 

28 Kẽm hidroxit + kali hidrtoxit 

Ngày đăng: 17/11/2018, 07:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w