1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tổng hợp lí thuyết hoá vô cơ lớp 11 ôn thi thpt quốc gia môn Hoá

15 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 676,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 1/ Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazo và muối trong nước  Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước thành các ion..  Những chất tan trong nước phân li

Trang 1

1/ Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazo và muối trong nước

 Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước thành các ion

 Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li

 Một số axit, bazo, muối khi tan trong nước phân li ra các ion (hạt tải điện) nên dẫn được điện

2/ Độ điện li

0

íïï

= n n ìïïî

3/ Phân loại các chất điện li:

a/ Chất điện li mạnh: ( α = 1)

 Chất điên li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion

 Sự điện li của chất điện mạnh là quá trình phân li hoàn toàn một chiều

 Axit : HCl, H SO , HNO 2 4 3 (các axit mạnh): HCl ¾ ¾® H+ + Cl-

 Bazo : NaOH, Ca OH ( )2 (các bazo mạnh, tan): NaOH ¾ ¾® Na+ + OH-

 Muối : NaCl, CaCl , Al SO2 2( 4 3) , (muối tan và tạo thành từ ít nhất một mạnh)

NaCl¾ ¾® Na+ + Cl-

b/ Chất điện li yếu: (0< a < 1)

 Chất điện li yếu là chất phân li một phần

 Sự điện li của chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch

Cân bằng điện li là cân bằng động

 Axit : CH COOH, H S , H P O ¼3 2 3 4

CH COOH¬ ¾ ¾¾ ¾® H+ + CH COO

-2

H S¬ ¾ ¾¾ ¾® H+ + HS-

2

HS- ¬ ¾¾ ¾®¾ H+ + S-

 Hiđrôxit lưỡng tính : Al OH , Cr OH , Be OH , Zn OH , P b OH , ( )3 ( )3 ( )2 ( )2 ( )2

Lý thuyết

HÓA HỌC VÔ CƠ 11

VẤN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

n là số phân tử phân li ra ion

no là số phân tử hòa tan ban đầu

Trang 2

(Dạng axit: HAlO H O, HCrO H O, H BeO , H ZnO , H P bO , 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 )

 Muối: CH COONH , 3 4 (tạo từ hai yếu)

 Sử dụng phương pháp ba dòng

AB ¬ ¾ ¾¾ ¾® A+ + B- Ban đầu : a 0 0 Điện li : x x x Cân bằng : a – x x x (M)

Độ điện li : x.100%

a

a =

4/ Định luật bảo toàn điện tích

 Trong dung dịch chứa các chất điện li, tổng số mol điện tích dương và tổng số mol điện tích âm lu n lu n bằng nhau

C ng thức chung : å Mol dt( )+ = å Mol dt( )

- Cách tính mol điện tích : ndt = so chi dt nion

Khối lượng chất tan trong dung dịch mmuoi = mcat ion + manion

5/ Hằng số điện li của axit - bazo

a/ Xác định hằng số điện li của axit

HA¬ ¾ ¾¾ ¾® H+ + A-

a

[H ].[A ] k

[HA]

-=

+ é ù é ù éH , A , HA+ - ù

ë û ë û ở trạng thái cân bằng

+ ka : càng lớn thì tính axit càng mạnh

b/ Xác định hằng số điện li của bazo

BOH¬ ¾ ¾¾ ¾®OH- + B+

[

b

OH B k

BOH]

-=

+ éOH , B , BOH- ù é ù é+ ù

ë û ë û ở trạng thái cân bằng + kb : càng lớn thì tính bazo càng mạnh

6/ Độ pH

a/ Xác định độ pH của axit

B 1 Tính số mol axit điện li

B 2 Viết phương trình điện li axit

B 3 Tính nồng độ mol H+

B 4 Tính độ pH pH lg[H + ]

=

-b/ Xác định độ pH của bazo

B 1 Tính số mol bazo điện li

B 2 Viết phương trình điện li bazo

B 3 Tính nồng độ mol OH-

B 4 Tính pOH: pOH lg[OH - ]

=

-B 4 Suy ra pH: pH + pOH = 14

Trang 3

7/ Thuyết điện li – thuyết proton

Thuyết A – rê – ni – ut (thuyết điện li) Thuyết Bron – stêt (thuyết proton)

 Axit là chất khi tan trong nước phân li ra H+:

 

HCl¾ ¾® H+ + Cl-

 Axit là chất nhường proton H+

HCl + H O¾ ¾® H O+ + Cl-

 Bazo là chất khi tan trong nước phân li ra OH

-NaOH¾ ¾® OH- + Na+

 Bazo là chất nhận proton H+

NH + H O ¬ ¾ ¾¾ ¾® NH + + OH-

 Hiđroxit lưỡng tính khi tan trong nước vừa có

thể phân li như axit, vừa có thể phân li theo

bazo

 Chất lưỡng tính vừa có thể nhường proton, vừa có thể nhận proton

I – NGUYÊN TỬ NITO

 Cấu hình electron: 2 2 3

1s 2s 2p

 CTCT : Nº N      CTPT : N2

 N có các số oxi hóa:

3

-1/ Tính chất vật lí

 Là chất khí kh ng màu, kh ng m i, kh ng vị, hơi nhẹ hơn kh ng khí, hóa lỏng ở o

196 C.

-

 Nitơ ít tan trong nước, hoá lỏng và hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp

 Kh ng duy trì sự cháy và sự h hấp

2/ Tính chất hóa học

2.1/ Tính oxi hoá: Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền (ở 30000C nó chưa bị phân hủy),

nên nitơ khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường

a/ Tác dụng với hidrô

 Xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao và có xúc tác( 0 )

Fe, 400 C Đây là phản ứng thuận nghịch và toả nhiệt:

( )

0

Fe,400 C

-¾ -¾ -¾ -¾®

VẤN ĐỀ 2: NHÓM NITO - PHOTPHO

Trang 4

b/ Tỏc dụng với kim loại

 Ở nhiệt độ thường nitơ chỉ tỏc dụng với liti:

2

3

-+ ắ ắđ (lit i nit rua)

 Ở nhiệt độ cao, nitơ tỏc dụng với nhiều kim loại:

3

3Mg N Mg N     magie nitrua

ị Nitơ thể hiện tớnh oxi hoỏ khi tỏc dụng với nguyờn tố cú độ õm điện nhỏ hơn

2.2/ Tớnh khử:

 Ở nhiệt độ cao (30000C) nitơ phản ứng với oxi tạo nitơ monoxit

0

3000 C 2

2

+

ắ ắ ắ ắđ

+ ơ ắ ắ ắắ (- không màu)

 Ở điều kiện thường, nitơ monoxit tỏc dụng với oxi kh ng khớ tạo nitơ dioxit:

( nâu đỏ)

2 N O O     2 N O

- Cỏc oxit: N O , N O , N O2 2 3 2 5 khụng điều chế được trực tiếp từ nitơ và oxi

ị Nitơ thể hiện tớnh khử khi tỏc dụng với nguyờn tố cú độ õm điện lớn hơn

4/ Điều chế

a/ Trong cụng nghiệp: Chưng cất phõn đoạn kh ng khớ lỏng

b/ Trong phũng thớ nghiệm:

 Nhiệt phõn muối nitrit:

( )

0

t

NH NO   ắ ắắđ  N - + 2H O

( )

0

200 C

NH Cl    NaNO  + ắ ắ ắ> ắđ N - + NaCl + 2H O

 Nhiệt phõn muối amoni yếu:

NH C r O ắ ắắđ N - + Cr + 4H O

II - AMONIAC

 Trong phõn tử NH3, N liờn kết với ba nguyờn tử hidro bằng ba liờn kết cộng húa trị cú

cực

 NH3 cú cấu tạo hỡnh chúp với nguyờn tử nitơ ở đỉnh

 Tớnh bazo củaNH3: do nitơ cũn một cặp electron húa trị chưa liờn kết

1/ Tớnh chất vật lớ

 Là chất khớ khụng màu, cú mựi khai xốc, nhẹ hơn kh ng khớ

Trang 5

 Tan rất nhiều trong nước (1 lớt nước hũa tan được 800 lớt khớ NH3)

 Amoniac hũa tan vào nước thu được dung dịch amoniac

2/ Tớnh chất húa học

2.1/ Tớnh bazơ yếu

a/ Tỏc dụng với nước: NH3 + H O   2 ơ ắ ắắ ắđ NH   OH4++ -

 Thành phần dung dịch amoniac gồm: NH , NH , OH 3 4+ -

=> dung dịch NH3là một dung dịch bazơ yếu, làm quỳ tớm húa xanh

b/ Tỏc dụng với dung dịch muối: ắ ắđ kết tủa hiđroxit của cỏc kim loại đú

( ) ( )

AlCl + 3NH + 3H Oắ ắđ Al OH ¯ + 3NH Cl

Al+ + 3NH + 3H Oắ ắđ Al OH ¯ + 3NH + Kiềm mạnh (NaOH, KOH, Ba OH , Ca OH( )2 ( )2) hũa tan được Al OH( ) ( )3 ¯ , nhưng bazo yếu (NH , R3 - NH2) thỡ khụng

c/ Tỏc dụng với axit: ắ ắđ muối amoni

NH + HCl ắ ắđ NH Cl    amoni clorua

2NH + H SO ắ ắđ NH SO    amoni sunfat

2.2/ Tớnh khử

a/ Tỏc dụng với oxi:

( )

0

t

4NH + 3O  ắ ắắđ 2N - + 6H O

( không màu)

0

P t,t

4NH     5O  + ắ ắ ắđ  4 NO - +  6H O

( nâu đỏ)

2NO    O   + ắ ắđ NO  

-b/ Tỏc dụng với clo:

2NH + 3Cl ắ ắđ N + 6HCl

3

NH kết hợp ngay với HCl vừa sinh ra tạo “ khúi trắng” NH Cl.4

(tinh thể màu trắng)

NH + HCl ắ ắđ NH Cl

3/ Điều chế

1/ Trong phũng thớ nghiệm: đun núng muối amoni với Ca OH ( )2

2

t

2NH Cl + Ca OH ắ ắắ đ CaCl + 2NH - +   2H O

Trang 6

2/ Trong công nghiệp: Tổng hợp từ nitơ và hiđro:

N k + 3H k   ¬ ¾ ¾ ¾¾ ¾ ¾¾®¾  2NH k       HD < O

o Nhiệt độ: 0 0

450 C – 500 C

o Áp suất cao từ 200 atm( ) – 300 atm( )

o Chất xúc tác: kim loại F e được trộn thêm Al O , K O, 2 3 2

o Làm lạnh hỗn hợp khí

III - MUỐI AMONI

 Là tinh thể ion gồm cation NH4+ và anion gốc axit Thí dụ: 4 ( 4) 4

2

NH Cl , NH SO ,

1/ Tính chất vật lí

 Tan nhiều trong nước, điện li hoàn toàn thành các ion, ion NH4+ không màu

2/ Tính chất hóa học

2.1/ Tác dụng với dung dịch kiềm

(NH4)2SO4 + 2NaOH ¾ ¾® 2NH3( )- + 2H O2 + Na SO2 4

Ion thu gọn: NH 4 + + OH   - ¾ ¾® NH 3( )- + H O 2

Nhận biết muối amoni, điều chế amoniac (Do có khí NH - 3( ) mùi khai)

2.2/ Phản ứng nhiệt phân

 Muối amoni của axit loại 1 khi đun nóng bị phân hủy thành NH3

( ) t 0 ( ) ( )

NH Cl r  ¾ ¾¾® NH k + HCl k

NH CO r   ¾ ¾¾® NH k + NH HCO r

0

t

NH HCO ¾ ¾¾® NH    CO    H O+ +

 Muối amoni của axit nitrơ, axit nitric khi bị nhiệt phân cho ra N2, N2O ( đinitơ oxit)

0

t

NH NO ¾ ¾¾® N + 2H O

0

t

NH NO ¾ ¾¾® N O + 2H O

0

500

2 C

2NH NO ¾ ¾ ¾¾®2 N + O   4H O+

2.3/ Khả năng tạo phức của dung dịch NH 3

 Dung dịch NH3có khả năng hòa tan hidroxit hay muối ít tan của 1 số kim loại

Ag , Cu , Zn , + + + , tạo thành các dung dịch phức chất

Trang 7

( )2 3 ( 3) (4 )2

Phương trình ion: Cu OH( )2 4NH3 Cu NH( 3)4 2 2OH

+

û +

ë

Phương trình ion: AgCl  2NH+ 3 ¾ ¾® Ag NHé ( 3 2)ù+ + Cl

Nguyên nhân: có sự kết hợp của các electron chưa sử dụng của nguyên tử nitơ với ion

kim loại, NH3 hóa lỏng được tách riêng

3/ Ứng dụng

 NH4HCO3 được dùng làm xốp bánh

 Phân bón hóa học

IV - AXIT NITRIC

1/ Cấu tạo phân tử O

 CTPT:HNO3 CTCT: H - O – N

O

 Nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5

2/ Tính chất vật lý

 Là chất lỏng kh ng màu, bốc khói mạnh trong kh ng khí ẩm

 Axit nitric kh ng bền, khi có ánh sáng phân huỷ 1 phần:

a/ s

4HNO ¾ ¾ ¾® 4NO + O + 2H O

Þ Do đó axit HNO3cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO2phân huỷ tan vào axit

Þ Cần cất giữ trong bình sẫm màu, bọc bằng giấy đen

 Axit nitric tan v hạn trong nước

3/ Tính chất hoá học

2.1/ Tính axit:

 Làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối của axit yếu hơn

2.2/ Tính oxi hoá:

 Tuỳ vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3có thể bị khử đến:

NO, NO , N O, N , NH NO

a/ Với kim loại

Trang 8

 HNO3 oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ vàng và platin) kh ng giải phóng khí H2, kim loại bị oxi hóa đến mức oxihóa cao nhất

 Với những kim loại có tính khử yếu như: Cu, Ag thì HNO3( )đ bị khử đến

2

NO ; HNO loãng 3( ) bị khử đến NO.

Cu   4HNO+   ¾ ¾®Cu NO + 2NO + 2H O

3Cu   8HNO l+ 3( )¾ ¾® 3Cu NO( 3)2  2NO+ + 4H O.2

 Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn như: Mg, Zn, Al thì

( )đ

3

HNO bị khử yếu đếnNO ;2 HNO loãng 3( ) bị đến N O , N NH NO 2 2, 4 3

 Fe, Al, Cr bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc nguội, H SO2 4 đặc nguội

b/ Với phi kim

 Khi đun nóng HNO3 đặc có thể tác dụng được với C, P, S

Ví dụ: ( )đ t 0

C + 4HNO ¾ ¾¾® CO + 4NO + 2H O

( )đ

S + 6HNO ¾ ¾® H SO + 6NO + 2H O

c/ Với hợp chất

 H S, Hl, SO , FeO,2 2 muối sắt (II) có thể tác dụng với HNO3 nguyên tố bị oxi hóa trong hợp chất chuyển lên mức oxi hoá cao hơn

Ví dụ: 3FeO + 10HNO3 d ( ) ¾ ¾® 3Fe NO( 3)3   NO    5H O+ + 2 3H S2 + 2HNO3 d( ) ¾ ¾®  3S  2NO + + 4H O2

 Nhiều hợp chất hữu cơ như giấy, vải, dầu th ng bốc cháy khi tiếp xúc với

3

HNO đặc

V - MUỐI NITRAT

1/ Tính chất vật lý

 Dễ tan trong nước

Là chất điện li mạnh trong dung dịch, chúng phân li hoàn toàn thành các ion

Ví dụ: ( ) 2

Ca NO ¾ ¾®Ca     2NO+ +

- Ion NO-3 không có màu, màu của một số muối nitrat là do màu của cation kim loại Một số muối nitrat dễ bị chảy rữa như NaNO , NH NO ¼3 4 3

Trang 9

2/ Tính chất hoá học

 Các muối nitrat dễ bị phân huỷ khi đun nóng

Trước Mg: Nitrat → Nitrit + O 2

Ví dụ: t 0

2KNO   ¾ ¾¾® 2KNO     O+

Mg ¾ ¾® Cu: Nitrat → Oxit kim loại + NO 2 + O 2

Ví dụ: ( ) t 0

2Cu NO   ¾ ¾¾® 2CuO + 4NO + O

Sau Cu: Nitrat → kim loại + NO 2 + O 2

Ví dụ: t 0

2AgNO ¾ ¾¾® 2Ag + 2NO + O 3/ Nhận biết ion nitrat (NO3–)

 Trong m i trường axit, ion NO3– thể hiện tinh oxi hóa giống như HNO3 Do đó thuốc thử d ng để nhận biết ion NO3– là hỗn hợp vụn đồng và dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

 Hiện tượng: dung dịch có màu xanh, khí kh ng màu hóa nâu đỏ trong kh ng khí

3Cu    8H    2NO   + + + ¾ ¾® 3Cu + +  2 NO    4H O- + (dd màu xanh)

2NO   O +   ¾ ¾® 2NO (màu nâu đỏ)

VI - PHÂN BÓN HÓA HỌC

 Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất m a màng

1/ Phân đạm

 Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3- và ion amoni NH4+

 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng nguyên tố nitơ

a/ Phân đạm amoni

 Đó là các muối amoni: NH Cl, NH NO4 4 3 (đạm 2 lá), (NH4)2SO4 (đạm 1 lá)

 Được điều chế bằng cách cho NH3 tác dụng với axit tương ứng

2NH         H SO  + ¾ ¾® NH SO

b/ Phân đạm nitrat

 Đó là các muối nitrat: NaNO , Ca NO3 ( 3 2)¼

Trang 10

 Được điều chế bằng phản ứng giữa axit HNO3 và muối cacbonat tương ứng

CaCO        2HNO+ ¾ ¾® Ca NO        CO+ - +       2H O

c/ Phân đạm urê

 (NH2 2) CO (chứa khoảng 46%N) là loại phân đạm tốt nhất hiện nay

 Được điều chế bằng cách cho NH3tác dụng với CO2 ở nhiệt độ và áp suất cao

2NH          CO+ ¾ ¾® NH CO       H O+

 Trong đất urê dần chuyển thành muối cacbonat:

(NH2)2CO         2H O + 2 ¾ ¾®(NH4)2CO 3

2/ Phân lân

 Phân lân cung cấp nguyên tố P cho cây dưới dạng ion photphat 3

4

(P O -)

 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng P O2 5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó

 Có hai loại: supephotphat đơn và supephotphat kép

a/ Supephotphat đơn: Gồm hai muối: Ca H PO( 2 4)2và CaSO 4 Được điều chế bằng cách cho quặng photphorit hoặc apatit tác dụng với axit H2SO4 đặc

Ca PO         2H SO+  ¾ ¾®Ca H PO         CaSO+ ¯

b/ Supephotphat kép: Đó là muối Ca H P O( 2 4 2) Được điều chế qua hai giai đoạn

Ca PO       3H SO  + ¾ ¾® 2H PO          3CaSO+ ¯

Ca PO         H PO  + ¾ ¾® 3Ca H PO

3/ Phân kali

 Phân kali cung cấp nguyên tố K dưới dạng ion K +

 Độ dinh dưỡng của phân K được đánh gái theo tỉ lệ % khối lượng K O2 tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó

4/ Phân hỗn hợp - Phân phức hợp

Trang 11

a/ Phân hỗn hợp: chứa N, P, K được gọi chung là phân NPK

Thí dụ: (NH4)2HP O và KNO 4 3

b/ Phân phức hợp: Thí dụ: Phân amophot là hỗn hợp các muối NH H P O4 2 4 và

(NH4)2HP O 4

5/ Phân vi lượng:

 Phân vi lượng cung cấp cho cây các nguyên tố như bo, kẽm, mangan, đồng ở dạng hợp chất

I – NGUYÊN TỐ CACBON

1/ Vị trí - cấu hình electron nguyên tử

a/ Vị trí: Cacbon ở thứ 6, chu kỳ 2, nhóm IVA của bảng tuần hoàn

b/ Cấu hình electron nguyên tử

 Cấu hình e: 2 2 2

1s 2s 2p

 Các số oxi hóa của C là: - 4, 0, + 2, + 4.

2/ Tính chất vật lý

 C có ba dạng th hình chính: Kim cương, than chì và fuleren

3/ Tính chất hóa học

 Trong các dạng tồn tại của C, C v định hình hoạt động hơn cả về mặt hóa học

 Trong các phản ứng hóa học C thể hiện hai tính chất: tính oxi hóa và tính khử Tuy nhiên chủ yếu là tính khử

a/ Tính khử

 Tác dụng với oxi : 0 ¾ ¾¾®0 +4

t

C + O C O

Ở nhiệt độ cao C lại khử CO2 theo phản ứng : 0

t 2

C + C O ¾ ¾¾® 2C O

 Tác dụng với hợp chất: 0 ¾ ¾¾®0 +4

t

C + 4HNO C O + 4NO + 2H O

b/ Tính oxi hóa

 Tác dụng với hidro: 0 0 -4

t , xt

C+ 2H ¾ ¾ ¾® C H

 Tác dụng với kim loại: 0 0 -4

t

3 C+ 4Al¾ ¾¾® Al C (nhôm cacbua)

II - CACBON MONOXIT

VẤN ĐỀ 3: NHÓM CACBON - SILIC

Trang 12

1/ Tớnh chất húa học

 Tớnh chất húa học đặc trưng của CO là tớnh khử: 2 0 4

t

2/ Điều chế

a/ Trong phũng thớ nghiệm

0

H SO (đặc), t

2

HCOOHắ ắ ắ ắ ắđCO           H O+

b/ Trong cụng nghiệp: Khớ CO được điều chế theo hai phương phỏp

0

1050 2

C

2

C             H O+ ơ ắ ắ ắắắ ắ ắ ắđ  CO          H+

C               O      + ắ ắắđ    CO

0

t 2

CO           C    + ắ ắắđ  2CO

III - CACBON ĐIOXIT

1/ Tớnh chất vật lý

 Là chất khớ kh ng màu, nặng gấp 1,5 lần kh ng khớ

 CO2 (rắn) là một khối màu trắng, gọi là nước đỏ kh Nước đỏ kh kh ng núng chóy

mà thăng hoa, được d ng tạo m i trường lạnh kh ng cú hơi ẩm

2/ Tớnh chất húa học

 Khớ CO2 khụng chỏy, khụng duy trỡ sự chỏy của nhiều chất

 CO2 là oxit axit, khi tan trong nước cho axit cacbonic

CO k        H O l   + ơ ắ ắắ ắđ H CO dd

 Tỏc dụng với dung dịch kiềm

CO           NaOH   + ắ ắđ  NaHCO

CO          2NaOH   + ắ ắđ  Na CO         H O+

T y vào tỉ lệ phản ứng mà cú thể cho ra cỏc sản phẩm muối khỏc nhau

3/ Điều chế

a/ Trong phũng thớ nghiệm

CaCO          2HCl   + ắ ắđ  CaCl            CO+ -          H O+

b/ Trong cụng nghiệp: Khớ CO2 được thu hồi từ quỏ trỡnh đốt chỏy hoàn toàn than

IV - AXIT CACBONIC - MUỐI CACBONAT

1/ Axit cacbonic

 Là axit kộm bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loóng, dễ bị phõn hủy thành CO2 và H2O

 Là axit hai nấc, trong dung dịch phõn li hai nấc

Ngày đăng: 26/08/2017, 12:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w