1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tim CTPT HÓA HỮU CƠ 11

8 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm CTPT biết tỷ khối hơi của A đối với hidro là 36... Khi hóa hơi 5.1 gam X thu được 1 thể tích đúng bằng thể tích của 1.6 gam oxi trong cùng điều kiện... Khi hóa hơi 18 gam X thu được

Trang 1

Dạng 1: Tìm CTPT

B1: Tình Mhchc A ( khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ)

 C1: cho tỉ khối hơi

2

2

A H

H

M d

M

 

2* / 2

A H A H

MM d

 C2: hóa hơi hợp chất hữu cơ A bằng 1,6 gam O2 ( trong cùng đkc):

2

A O

nn  2

2

O A

A O

m m

2

*

A O A

O

M

m

B2: Tính nCO2, nH2O, nN2

B3: Tính mC, mH, mO, mN

mC = 12*nCO2 mH = 2*nH2O mN = 28*nN2 mO = mA – mC – mH - mN ( nếu = 0 

không có oxi)

B4: lập tỉ lệ:

Đặt CTPT : CxHyOzNt

xyzt

A

A M

m

B5: CTPT

1/ Đốt cháy 8,6 gam hợp chất hữu cơ A thu được 8,96 lít CO2 (đkc); 5,4 gam H2O Tìm CTPT biết tỷ khối hơi của A đối với mêtan là 5,375

………

………

Trang 2

2/ Đốt cháy 12,36 gam hợp chất hữu cơ A thu được 21,12 gam CO2; 9,72 gam H2O và 1,344 lít khí N2 (đkc) Tìm CTPT biết tỷ khối hơi của A đối với hidro là 51,5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3/ Đốt cháy 0.258 gam hợp chất hữu cơ A thu được 268.8 ml CO2 (đkc); 0.27 gam H2O và 67.2 ml khí N2 (đkc) Tìm CTPT biết tỷ khối hơi của A đối với oxi là 2.6875 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

4/ Phân tích 1.5 gam hợp chất hữu cơ X thu được 3.3 gam CO2; 1.8 gam H2O Mặt khác, khi hóa hơi 0.75 gam X thì thu được 1 thể tích bằng thể tích của 0.4 gam oxi đo cùng điều kiện ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

5/ Phân tích 15,3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 16,8 lít CO2(đkc); 13,5 gam H2O Mặt khác, khi hóa hơi 8,16 gam X thì thu được 1 thể tích bằng thể tích của 1,28 gam mêtan đo cùng điều kiện

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

 Dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa P2O5, H2SO4 đặc, CaCl2 khan

rồi qua bình 2 chứa dd kiềm ( NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2) Khối lượng bình 1 tăng = m1 = mH2O Khối lượng bình 2 tăng = m2 = mCO2 Tính toán giống phần trên 6/ Đốt cháy 8,64 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 đặc thấy khối lượng bình 1 tăng 4,32 gam và dẫn sản phẩm còn lại qua bình 2 chứa dd nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 15,84 gam Tìm CTPT biết tỷ khối hơi của A đối với hidro là 36 ………

………

………

………

Trang 4

7/ Đốt cháy 6.12 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 đặc thấy khối lượng bình 1 tăng 5.4 gam và dẫn sản phẩm còn lại qua bình 2 chứa dd NaOH dư thấy thấy khối lượng bình tăng 13,2 gam Khi hóa hơi 5.1 gam X thu được 1 thể tích đúng bằng thể tích của 1.6 gam oxi trong cùng điều kiện Tìm CTPT của X

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

8*/ Đốt cháy 11.4 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình đựng H2SO4 đặc và bình Ca(OH)2 có dư Sau Thí nghiệm thấy bình dựng H2SO4 đặc tăng thêm 12.6 gam, còn bình dựng KOH tăng thêm 26.4 gam Mặt khác, đốt 11,4 gam X thu được 2,24 lít khí N2 (đkc) Tìm CTPT của A Biết A chứa 1 nguyên tử N ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

8**/ Đốt cháy 8,24 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình đựng H2SO4 đặc và bình KOH

có dư Sau Thí nghiệm thấy bình dựng H2SO4 đặc tăng thêm 6,48 gam, còn bình dựng KOH tăng thêm 14,08 gam Mặt khác, đốt 12,36 gam X thu được 1,344 lít khí N2 (đkc) Tìm CTPT của A Biết A chứa 2 nguyên tử O

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

8** * / Đốt cháy 4,5 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình đựng H2SO4 đặc và bình NaOH có dư Sau Thí nghiệm thấy bình dựng H2SO4 đặc tăng thêm 2,7 gam, còn bình dựng KOH tăng thêm 5,28 gam Mặt khác, đốt 12 gam X thu được 1,792 lít khí N2 (đkc) Tìm CTPT của A Biết A chứa 1 nguyên tử N ………

………

………

………

………

………

Trang 6

 Khối lượng bình 1 tăng = m1 = mH2O

 Khối lượng bình 2 (nước vôi trong: Ca(OH)2) xuất hiện kết tủa: viết ptpu sau đó đặt số mol vào pt tìm số mol CO2

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O Tính toán giống phần trên

9/ Đốt cháy 2.8 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa P2O5 thấy khối lượng bình

1 tăng 2.16 gam và dẫn sản phẩm còn lại qua bình 2 chứa dd nước vôi trong dư thấy khối lượng bình 2 xuất hiện 16 gam kết tủa Tìm CTPT của A Biết A chứa 1 nguyên tử O

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

10/ Đốt cháy 11.52 gam hchc X dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng tăng 11,52 gam và dẫn sản phẩm còn lại qua bình 2 chứa dd nước vôi trong dư thấy khối lượng bình 2 xuất hiện 64 gam kết tủa Khi hóa hơi 18 gam X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 4 gam CH4 Tìm CTPT ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

11/ Đốt cháy 16,56 gam hchc X dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng tăng 12,96 gam và dẫn sản phẩm còn lại qua bình 2 chứa dd Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 2 xuất hiện 106,38 gam kết tủa Khi hóa hơi 23 gam X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 4 gam CH4 Tìm CTPT

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

 Dẫn sp cháy qua bình chứa dd Ca(OH)2 hay Ba(OH)2:

 Khối lượng kết tủa : viết ptpu tính số mol kết tủa  tính số mol CO2

 Khối lượng bình tăng : m = mCO2 + mH2O

 Khối lượng dung dịch giảm : m = m - ( mCO2 + mH2O)

Tìm mCO2 và mH2O  sau đó tính toán giống trên

11/ Đốt cháy 6.2 gam hchc A dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện 20 gam kết

Trang 8

………

………

………

………

12/ Đốt cháy 14,72 gam hchc A dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện 48 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm là 15,36 gam Tìm CTPT biết tỷ khối hơi của A đối với hidro là 46 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

13/ Đốt cháy 10,32 gam hchc A dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện 48 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm là 20,4 gam Tìm CTPT biết tỷ khối hơi của A đối với oxi là 2,6875 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 17/11/2018, 07:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w