Cho rất từ từ 1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2 mol NaOH chođến khi vừa hết khí CO2 thì khi ấy trong dung dịch có chất nào.. Cho 17 g hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng kế tiếp nhau trong
Trang 1Chương 6: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM
A KIM LOẠI KIỀM
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
1 Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếptheo trình tự tăng dần của :
A Điện tích hạt nhân nguyên tử B Nguyên tử khối
2 Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khácnhau về:
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Cấu hình electron nguyên tử
C Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất
D kiểu mạng tinh thể của đơn chất
3 Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?
A Bán kính nguyên tử
B Số lớp electron
C Số electron ngoài cùng của nguyên tử
D Điện tích hạt nhân của nguyên tử
4 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr
B Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
C Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns1
D Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hóa +1
5 Nguyên tử của kim loại kiềm có n lớp electron Cấu hình electron
lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
Trang 29 Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại
kiềm theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần?
A Bán kính nguyên tử giảm dần
B Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
C Năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử giảm dần
D Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần
10 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào
sau đây?
A Khối lượng riêng nhỏ
B Thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ
C Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loạikém bền
D Tính khử mạnh hơn các kim loại khác
11 (TN – 14): Cho dãy các kim loại : Li , Na , Al , Ca Số kim loại
kiềm trong dãy là
14 Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào?
A Kim loại kiềm tác dụng với nước
B Kim loại kiềm tác dụng với oxi
C Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit
D Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối
15 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm
A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
Trang 3D Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
18 Tác dụng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
19 Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?
A Ngâm chúng vào nước
B Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
C Ngâm chúng trong ancol nguyên chất
D Ngâm chúng trong dầu hỏa
20 Tính bazơ tăng dần từ trên xuống dưới theo thứ tự nào?
A LiOH < KOH < NaOH B LiOH < NaOH < KOH
21 Khi cho kim loại R vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được chất rắn X
X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl R là:
22 Một trong những ứng dụng quan trọng của Na và K là :
A Chế tạo thủy tinh hữu cơ
B Chế tạo tế bào quang điện
C Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
D Sản xuất NaOH và KOH
23 Phương pháp điều chế kim loại kiềm là :
A Khử oxit bằng khí CO
B Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit của chúng
C Điện phân dung dịch muối halogenua
D Cho Al tác dụng với dung dịch muối
24 Có dung dịch NaCl trong nước Quá trình nào sau đây biểu diễn sự
điều chế kim loại Na từ dung dịch trên?
A Điện phân dung dịch
B Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi dung dịch
C Nung nóng dung dịch để NaCl phân hủy
D Cô cạn dung dịch và điện phân NaCl nóng chảy
25 Muốn điều chế Na, hiện nay người ta có thể dùng phản ứng nào
trong các phản ứng sau?
A CO + Na2O t 0cao 2Na + CO2
B 4NaOH (điện phân nóng chảy) 4Na + 2H2O + O2
C 2NaCl (điện phân nóng chảy) 2Na + Cl2
D B và C đều đúng
Trang 426 Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại?
A Điện phân dung dịch NaCl
B Điện phân NaOH nóng chảy
C Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng
29 Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử?
A Điện phân NaCl nóng chảy
B Điện phân dung dịch NaCl trong nước
C Điện phân NaOH nóng chảy
D Điện phân Na2O nóng chảy
30 Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử?
A Dung dịch NaOH tác dụng với dd HCl
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
31 Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và
Na2CO3?
A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân
B Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2
C Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm
D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm
32 Để phân biệt dung dịch chứa K2CO3 với dung dịch K2SO4 có thểdùng:
Trang 533 Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thuđược chứa 2 muối, giá trị của a và b tương ứng là:
35 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào?
36 Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới 1 lúc nào đó tạo ra được
2 muối Thời điểm tạo ra 2 muối như thế nào?
A NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau
B Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau
C Cả 2 muối tạo ra cùng lúc
D Không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau
37 Cho rất từ từ 1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2 mol NaOH chođến khi vừa hết khí CO2 thì khi ấy trong dung dịch có chất nào?
A Na2CO3 C Na2CO3 và NaOH dư
B NaHCO3 D Hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3
38 (CĐ_07): Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng
phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy
41 (CĐ – 07): Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa,
NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa
Trang 6D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
42 (CĐ – 08): Cho các dụng dịch có cùng nồng độ : (1) Na2CO3,(2)H2SO4, (3) HCl, (4) KNO3 Giá trị pH của các dung dịch sắp xếptheo chiều tăng từ trái qua phải là :
43 (CĐ_11): Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập
phương tâm khối là:
44 (CĐ_13): Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện
Dạng 1 : Kim loại kiềm tác dụng với nước / axit
46 Cho 0,69 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư Sau phản ứng
thu được 0,336 lít khí (đktc) Kim loại X là:
47 Cho 17 g hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng kế tiếp nhau trong nhóm
IA tác dụng với nước thu được 6,72 lít H2 (đkc) và dung dịch Y Hỗnhợp X gồm:
48 Hòa tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào
nước thu được 2,24 lít H2 (đkc) Hai kim loại đó là:
49 Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước Để
trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M.Kim loại M là:
Trang 750 Cho 17 g hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng kế tiếp nhau trong nhóm
IA tác dụng với nước thu được 6,72 lít H2 (đkc) và dung dịch Y Thểtích dung dịch HCl 2M cần để trung hòa dung dịch Y là:
51 (Quốc Gia – 2017) Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào
nước , thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam
dung dịch HCl 3,65% Kim lại X là:
A Ca B.Ba C Na D K
52 Cho 3,9 gam kali tác dụng với nước thu được 100 ml dung dịch.
Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được là:
53 Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam kali
kim loại vào 362 gam nước là kết quả nào sau đây?
56 (CĐ – 13): Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O
dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H (đktc) Cho X vào2dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được mgam kết tủa Giá trị của m là
Dạng 2 : Toán về CO 2 và muối cacbonat
57 Hòa tan 100g CaCO3 vào dung dịch HCl dư Khí CO2 thu được cho
đi qua dung dịch có chứa 64g NaOH Số mol muối axit và muốitrung hòa thu được trong dung dịch theo thứ tự là:
58 Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 Thành phần % thể tích của CO2trong hỗn hợp là:
Trang 859 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai
chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được2,24 lít khí CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:
60 Nung nóng 10 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khốilượng hỗn hợp không thay đổi thì còn lại 6,9 gam chất rắn Phầntrăm khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp ban đầu là:
61 Hòa tan hết 9,5g hỗn hợp X gồm 1 muối cacbonat của kim loại hóa
trị I và 1 muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dung dịch HClthấy thoát ra 0,1 mol khí Hỏi khi cô cạn dung dịch khối lượng muốithu được là bao nhiêu ?
62 Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại
hóa trị I và một muối cacbonat của kim loại hóa trị II bằng dd HCl
dư thì thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứngthì lượng muối khan thu được là?
Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Dạng 3 : Hợp chất của kim loại kiềm
65 Hòa tan 4,7 g K2O vào 195,3 g nước Nồng độ phần trăm của dungdịch thu được là:
66 Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu
được 4,15 gam hỗn hợp muối clorua Khối lượng của mỗi hidroxittrong hỗn hợp lần lượt là:
Trang 967 (CĐ_07): Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch
HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol(hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
68 (CĐ_13): Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịchKOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứamột chất tan duy nhất Giá trị của x là
69 (CĐ_11): Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của
hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước đượcdung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn vớidung dịch AgNO3 (dư), thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loạikiềm trên là
70 Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịchBaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạndung dịch thu được m gam muối clorua Tính m?
Dạng 4 : Điều chế kim loại kiềm
71 Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được
0,896 lít khí đkc ở anot và 1,84 g kim loại ở catot Công thức hóahọc của muối là:
72 Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm R
thu được 0,05 mol khí clo R là:
73 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít
khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot Công thức hóa họccủa muối đem điện phân là công thức nào sau đây?
B KIM LOẠI KIỀM THỔ
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
74 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, thì
A Bán kính nguyên tử giảm dần
Trang 10B Năng lượng ion hóa giảm dần.
C Tính khử giảm dần
D Khả năng tác dụng với nước giảm dần
75 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số eletron hóa
78 Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?
A Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn
B Điện phân CaCl2 nóng chảy
C Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
D Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2
79 Giải pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại?
A Điện phân nóng chảy MgCl2
B Cho Na vào dung dịch MgSO4
C Điện phân dung dịch Mg(NO3)2
D Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
80 Ion Ca2+ bị khử trong trường hợp nào?
A Điện phân dung dịch CaCl2 có vách ngăn
B Điện phân dung dịch CaCl2 không có vách ngăn
C Điện phân nóng chảy CaCl2
D Cho Na tác dụng với dung dịch CaCl2
81 Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quátrình nào xảy ra ở catot (cực âm)?
-82 (Quốc Gia – 2017) Trong công nghiệp , kim loại nào sau đây chỉ
được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A Fe B Cu C Mg D Ag
83 Dung dịch nào có thể hòa tan CaCO3?
Trang 1184 Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ
trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi?
A Ban đầu xuất hiện kết tủa màu trắng , sau đó kết tủa tan
B Xuất hiện kết tủa trắng
C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
D Ban đầu xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ , sau đó kết tủa tan bớt đimột phần
87 Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
A Thạch cao sống CaSO4.2H2O
B Thạch cao nung CaSO4.H2O
D A, B, C đều đúng
88 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
C Có kết tủa trắng và bọt khí D Không có hiện tượng gì
Trang 1291 (Quốc Gia – 2017) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch
Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
92 (Quốc Gia – 2017) Ở điều kiện thường , dung dịch Ba(HCO3)2loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A KCl B KNO3 C NaCl D Na2CO3
93 (Quốc Gia – 2017): Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch
HCl tạo ra chất khí?
A Ba(OH)2 B Na2CO3 C K2SO4 D Ca(NO3)2
94 Ca(HCO3)2 có thể tác dụng được với tất cả các chất nào?
C HNO3 , CaCl2 , NaOH D HCl , Cu(NO3)2 , Mg(OH)2
95 (CĐ – 2014 ) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịchsau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứngxảy ra là
96 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
97 Để phân biệt các dung dịch: NaOH, (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 tadùng dung dịch:
98 Để phân biệt bốn chất rắn: Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2Ođựng trong bốn lọ riêng biệt, người ta đã sử dụng:
A KNO3 B Na2CO3 C NaNO3 D HNO3
100 (TN – 14) X là một bazơ mạnh , được sử dụng rộng rãi trong
nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi , vật liệu xâydựng Công thức X là
A NaOH B Ba(OH)2 C Ca(OH)2 D KOH
Trang 13101. Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từkim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất) là nhỏ nhất?
nước có tính cứng tạm thời?
A Ca2+, Mg2+, Cl- B Ca2+, Mg2+, SO4
2-C Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ D HCO3-, Ca2+, Mg2+
loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
mềm nước cứng tạm thời là chất nào?
Trang 14112. Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl Phảidùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+,
Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín vàgiảm mùi vi thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắccác đường ống dẫn nước
116. Dung dịch E gồm x mol Ca2+ , y mol Ba2+ , z mol HCO3- , Cho
từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khithu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịchCa(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V , a , x , y là
Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng dungdịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên rakhỏi nước?
A Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
Trang 15A 5 B 4 C 1 D 3.
120 (CĐ_08): Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4,
Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứngvới dung dịch BaCl2 là
121 (CĐ_08): Hai chất dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
122 (CĐ_10): Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt:
NaCl, NaHSO4, HCl là
123 (CĐ_10): Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaO ⎯+⎯ X → CaCl2 ⎯+⎯ Y → Ca(NO3)2 ⎯+⎯ Z → CaCO3.Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A HCl, HNO3, Na2CO3 B Cl2, HNO3, CO2
C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 D Cl2, AgNO3, MgCO3
124 (CĐ – 10): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
-125 (CĐ – 12): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phươngtâm khối
C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
D Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đếnCs
126 (CĐ – 13): Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với
dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
127 (CĐ – 13): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
Trang 16A CaCl2 B Na2CO3 C Ca(OH)2 D KCl
BÀI TẬP
Dạng 1 : Kim loại kiềm thổ tác dụng với nước / axit
ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại kiềm thổ đó có kí hiệu hóa học gì?
dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào?
liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít (đktc).Hai kim loại này là:
132 (ĐH_B_07): Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu
kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụnghết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Haikim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
trong nước tạo ra dung dịch Y và thoát ra 0,12 mol hidro Thể tíchdung dịch H2SO4 0,5M cần để trung hòa dung dịch Y là bao nhiêu?
134 (CĐ_07): Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước
(dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dungdịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
135 Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và
6,72 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hòa dung dịch A là:
A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,1 lít
vào nước , thu được dd X và 2,688 lít khí H2 ( đkc ) Dung dịch Y
Trang 17gồm HCl và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dd Xbằng dd Y , tổng khối lượng muối tạo ra là :
A 13,70 gam B 12,78 gam C 18,46 gam D 14,62 gam
137 (CĐ_08): X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay
nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụngvới lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặtkhác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4
loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kimloại X là
138 (CĐ_08): Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3
(dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí Xlà
139 (CĐ_10): Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác
ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y.Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
140 (CĐ_11): Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại
R (chỉ có hóa trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịchHCl 1M Kim loại R là
141 (CĐ – 12): Hoà tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim
loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y (MX < MY) trong dungdịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là
Dạng 2 : CO 2 và muối cacbonat
Ca(OH)2 khối lượng kết tủa thu được là:
143 (CĐ_13):Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dungdịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
1M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Trang 18tủa Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại mang đun nóng thu thêmđược 2 gam kết tủa nữa Giá trị của a là:
149 (CĐ_10): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125
ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tíchdung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dungdịch X là
150 (ĐH_A_08): Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào
ra m gam kết tủa Giá trị của m là
151 (ĐH_A_09): Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào
100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M,thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
152 (ĐH_A_11): Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào
1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thuđược x gam kết tủa Giá trị của x là
nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl Cô
Trang 19cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6 g muối khan Hai kimloại đó là:
loại X và Y kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl dư thuđược 1,12 lít khí CO2 (đktc) Kim loại X , Y là:
nhóm IIA tới khối lượng không đổi thu được 2,24 lít CO2 (đkc) và4,64 g hỗn hợp hai oxit Hai kim loại đó là:
nguội, thu được 17,92 lít khí (đktc) và 80g bã rắn Xác định tênmuối hidrocacbonat nói trên?
một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48lít khí thoát ra ở đkc Cô cạn dung dịch, muối khan thu được đemđiện phân nóng chảy thu được m gam kim loại Giá trị của m là:
dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đkc) Cô cạn dung dịch sauphản ứng thấy khối lượng muối khan thu được nhiều hơn khối lượnghai muối cacbonat ban đầu là:
dịch HCl thấy thoát ra V lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được5,1 gam muối khan Giá trị của V là:
160 (CĐ_13): Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 vàCaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) vàdung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Trang 20161. Cho 2,84 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dungdịch HCl thấy bay ra 672 ml khí CO2 (đkc) Phần trăm khối lượngcủa hai muối trong hỗn hợp ban đầu là:
2,016 lít khí CO2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu lần lượt là baonhiêu?
A 2 gam và 6,2 gam B 4 gam và 4,2 gam
C 6,1 gam và 2,1 gam D 1,48 gam và 6,72 gam
163 (CĐ_10): Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với
dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muốisunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
Dạng 3 : Hợp chất của kim loại kiềm thổ
164. Một dung dịch gồm : 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,02 molHCO3- và a mol ion X ( bỏ qua sự điện li của nước ) Ion X và giátrị của a là
A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01
C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03
165. Cho 10 ml dung dịch muối canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3
dư tách ra một kết tủa, lọc và đem nung kết tủa đến lượng không đổicòn lại 0,28 gam chất rắn Khối lượng ion Ca2+ trong 1 lít dung dịchđầu là bao nhiêu?
mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M
và H2SO4 0,05M?
167 (CĐ_09): Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụngvới dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được mgam kết tủa Giá trị của m là
Trang 21168 (ĐH – A – 14) Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+;
muối khan có khối lượng là
169 (CĐ – 2014) Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 molHCO3- ; 0,15 mol CO3 và - 0,05 mol SO42- Tổng khối lượng muốitrong dung dịch X là
C NHÔM
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
171. Phản ứng : Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Có hệ sốcân bằng lần lượt là:
hóa đến hết Tìm phát biểu đúng
NaOH tạo ra khí giống nhau ?
175. So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng vớilượng dư dung dịch NaOH và (2) thể tích khí N2 duy nhất thu đượckhi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
thừa mỗi dung dịch chất sau, trường hợp nào hỗn hợp bị hòa tan hết(sau một thời gian dài):
Trang 22177. Các kim loại nào sau đây tan hết khi ngâm trong axit H2SO4 đặc,nguội?
178 (TN – 14) Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
A Nhôm là kim loại kém hoạt động
B Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
D Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
182. Cho Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị
Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là:
hóa chất nào sau đây?
Trang 23185. Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe,Cu?
A H2O và dung dịch HCl
B Dung dịch NaOH và dung dịch FeCl2
C Dung dịch NaOH và dung dịch HCl
D Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3
186. Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
A Al B Mg C Fe D Cu
mol 1:1) cho sản phẩm NaAlO2?
dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3
NaCl, MgCl2, H2SO4 là:
196. Dùng hóa chất nào để phân biệt ba chất rắn : CaO, MgO, Al2O3?
Trang 24197. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt 3 dung dịch MgCl2 ,CaCl2 , AlCl3 ?
K2CO3 và NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thửthì có thể chọn chất nào?
199. Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3;NaNO3; Na2CO3; NH4NO3 Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệtchúng thì dùng chất nào trong các chất sau:
200. Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉdùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?
x mol AlCl3 Để thu được kết tủa Al(OH)3 thì điều kiện là:
đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau
đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếpdung dịch HCl vào thấy dung dịch trở nên trong suốt X là:
A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D (NH4)2SO4
dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?
A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu
B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa
C Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan vàdung dịch lại trong suốt
D Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tankhi cho dư dung dịch NH3
204. Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?
A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch
Trang 25B Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng sau
đó kết tủa vẫn không tan
D Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màutrắng, sau đó kết tủa tan dần
dịch X Cho X dư vào dung dịch Al(NO3)3 thì có hiện tượng nào sauđây?
A Chỉ có khí không màu bay ra
B Vừa có khí không màu bay ra vừa có kết tủa keo trắng, sau đókết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt
C Ban đầu có kết tủa ít, sau đó kết tủa nhiều dần rồi tan ra
D Lúc đầu khí bay ra ít dần, sau đó nhiều hơn, đồng thời có kết tủamàu xanh rồi tan hết
dịch chứa những muối nào sau đây?
hoàn toàn?
B Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
208 Trường hợp nào sau đây sẽ xuất hiện kết tủa, và kết tủa tan ngay
A Cho từ từ dd natri aluminat vào dd HCl
B Cho từ từ dd KOH vào dd nhôm clorua
C Thổi từ từ khí CO2 vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 )
D Cho từ từ dd AlCl3 vào dd NH3
dịch?
210. Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca, MgO Dãy chất nàotan hết trong dung dịch NaOH dư?
C Al, Al2O3, Na2O, Ca D Al, Al2O3, Na2O, Ca, Mg
Trang 26211 (TN – 14) Cho dãy các chất Al , Al2O3 , AlCl3 , Al(OH)3 Sốchất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng vớidung dịch HCl là
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
A Cho bột Al vào nước
B Điện phân dung dịch muối nhôm clorua
C Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch amoniac
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
217 (CĐ_07): Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào
dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
218 (CĐ_09): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa
tan trong dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
219 (CĐ_09): Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất
riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
Trang 27C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3 , Mg.
220 (CĐ_10): Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2đến dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược kết tủa là
A Fe(OH)3 B K2CO3 C Al(OH)3 D BaCO3
221 (CĐ_10): Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịchtrong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A AlCl3 B CuSO4 C Ca(HCO3)2 D Fe(NO 3 ) 3
222 (CĐ_13): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phươngpháp điện phân Al2O3 nóng chảy
B Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
C Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
D.Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chấtkhử
BÀI TẬP
Dạng 1 : Al tác dụng với axit / bazơ
được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,1 mol NO m bằng:
thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đkc) có tỉ lệ mol
là 1:3 giá trị của m là:
225 (CĐ_13):Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duynhất) Giá trị của m là
226 (CĐ_08): Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x molkhí H2; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng,sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x
và y là
Trang 28C x = 4y D x = y.
ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đkc) thu được là:
toàn Phần trăm khối lượng nhôm trong hỗn hợp có giá trị cực đại là:
229. Cho hỗn hợp Na và Al có tỉ lệ mol là 1 : 2 vào nước Sau khi kếtthúc phản ứng thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và chất rắn Khốilượng chất rắn là bao nhiêu gam?
230 (ĐH –A - 13): Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào
nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lítkhí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịchNaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
231 (CĐ_13): Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al
bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X vào nước dư đến phản ứnghoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H (đktc) và 0,54 gam chất rắn.2Giá trị của m là
232. Cho 31,2g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng
dùng là bao nhiêu?
233. Cho 31,2 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng hết với dung dịchNaOH dư, thu được 13,44 lít khí hidro ở đktc Tính % khối lượngcủa Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu
trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,35 mol H2 Hỏi
số mol Mg, Al trong hỗn hợp X theo thứ tự là bao nhiêu?