1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương hóa 12-HK I-08-09

23 540 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương hóa 12-HK I-08-09
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương học kỳ
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 307 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tử phải cĩ cấu tạo mạch nhánh Câu 60: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với AgNO3/NH3.. saccarozơ, tinh bột Câu 61: Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2, khi thuỷ phân trong

Trang 1

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

PHẦN 1: HĨA HỮU CƠ

Câu 7: Amilozơ và amilopectin là hai thành phần chính cĩ trong:

A saccarozơ B mantozơ C tinh bột D xenlulozơ

Câu 8: Cơng thức của este tạo bởi glixerol và axit hữu cơ đơn chức (R-COOH) cĩ cơng thức chung là:

A C3H5(OCOR)3 B C3H5OCOR3 C C3H5COOR3 D C3H5(COOR)3

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit:

A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và mantozơ

C glucozơ và amilozơ C xenlulozơ và saccarozơ

Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit:

A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và mantozơ

C glucozơ và amilozơ D xenlulozơ và saccarozơ

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại polisacarit:

A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và mantozơ

C mantozơ và amilozơ D xenlulozơ và tinh bột

Câu 12: Cho các cặp chất sau:

glucozơ và fructozơ(1) saccarozơ và mantozơ(3)

tinh bột và xenlulozơ(2) amilozơ và amilopectin(4)

Các cặp chất là đồng phân của nhau là:

A (1), (2) B (1), (3) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)

Câu 13: Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ gồm:

A 5 nhĩm hiđroxyl và 1 nhĩm chức xeton B 5 nhĩm hiđroxyl và 1 nhĩm chức anđehit

C 5 nhĩm chức anđehit và 1 nhĩm hiđroxyl D 5 nhĩm hidroxyl và 1 nhĩm cacbonyl

Câu 14: Amin là:

A hợp chất hữu cơ chứa C, H, N

B những hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 1 nhĩm -NH2 kết hợp với 1 gốc hidrocacbon

C những hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử H trong NH3 bằng gốc hidrocacbon

D chất hữu cơ trong đĩ nhĩm amino (-NH2) liên kết với vịng benzen

Câu 15: Trong các amin sau:

Câu 16: Trong các cơng thức sau cơng thức nào là cơng thức của xenlulozơ:

A [C6H8O3(OH)2]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H6O(OH)4]n D [C6H5(OH)5]n

Câu 17: Axit panmitic là axit béo cĩ cơng thức:

A C17H35COOH B C17H33COOH C C15H31COOH D C15H33COOH

Trang 2

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

Câu 18: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ tạp chức:

A HO-CH2-CH2-OH B HOOC-CH2-COOH

C H2N-CH2-NH2 D HO-CH2-CHOH-CHO

Câu 19: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời hai nhĩm chức là:

A Cacboxyl và hiđroxyl B Hiđroxyl và amino

C Cacboxyl và amino D Cacbonyl và amino

Câu 20: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất cĩ cơng thức:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 21: X là muối natri của axit -amino propionic Cơng thức của (X) là:

A CH3CH(NH2)COONa B H2NCH2CH2COONa

C CH3COONa D H2NCH2COONa

Câu 22: Tơ nilon-6,6 là:

A Hexacloxiclohexan B Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin

C Poliamit của axit -aminocaproic D Polieste của axit ađipic và etilen glycol

Câu 23: Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ thuộc loại sợi poliamit là:

A (1), (3) B (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (3)

Câu 24: Trong các polime sau Polime nào khơng phải là polime thiên nhiên?

A protit B tinh bột C xenlulozơ D cao su BuNa

Câu 25: Cơng thức: (-HN-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n là cơng thức của một loại tơ cĩ tên gọi là:

A tơ nilon-6,6 B tơ capron C tơ tằm D tơ enang

Câu 26: Glixin cịn cĩ tên gọi khác là:

A Axit amino axetic B Axit -amino propionic

B Axit -amino axetic D Axit -amino propionic

Câu 27: Hợp chất nào sau đây khơng phải là aminoaxit :

A CH3CONH2 B HOOCCH(NH2)CH2COOH

C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH

Câu 28: Chất nào trong các chất sau khơng phải là este

A HCOOC2H5 B CH3OCH3 C C2H5ONO2 D CH3COOCH=CH2.Câu 29: Trong các chất sau, chất nào khi thủy phân cho sản phẩm khác với các chất cịn lại:

A saccarozơ B mantozơ C tinh bột D xenlulozơ

Câu 30: Phản ứng thủy phân lipit trong dung dịch kiềm cịn gọi là phản ứng:

A trung hịa B xà phịng hĩa C este hĩa D hiđrat hĩa

Câu 31: Tính chất nào sau đây khơng phải của lipit?

A Thủy phân trong mơi trường axit cho glixerol và axit béo

B Thủy phân trong mơi trường kiềm cho muối glixerat và axit béo

C Tác dụng với hiđro nếu cĩ gốc axit béo chưa no

D Nhẹ hơn nước và khơng tan trong nước

Câu 32: Sobit (sobitol) là ancol đa chức được tạo thành khi cho glucozơ tác dụng với:

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C H2 (Ni, to) D CH3COOH (H+,to)

Câu 33: Glucozơ hịa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam là do trong glucozơ cĩ

A dạng mạch hở B nhiều nhĩm hiđroxyl

C nhĩm chức anđehit D tính axit

Câu 34: Đun nĩng dung dịch glucozơ với Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát được là:

A Cho dung dịch màu xanh lam B Cho kết tủa đỏ gạch

C Cho kết tủa nâu đỏ D Cho dung dịch trong suốt

Câu 35: Nhận định nào sau đây về lipit là khơng đúng:

A Lipit là muối của glixerol và axit béo

B Lipit rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

C Lipit lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo khơng no

Trang 3

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

D Cĩ thể chuyển lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng cộng hiđro (xt: Ni)

Câu 36: Thủy phân vinyl axetat bằng dung dịch NaOH Sản phẩm thu được là:

A CH3COOH và CH2=CH-OH B CH3COONa và CH2=CH-ONa

C CH3COONa và CH3CHO D CH3COOH và CH3CHO

Câu 37: Nhận định nào sau đây về anilin là khơng đúng:

A Cĩ tính bazơ yếu hơn NH3 B Khơng làm xanh giấy quỳ tím

C Là amin bậc 2 D Cĩ tên gọi khác là phenylamin

Câu 38: Anilin cĩ tính bazơ là do:

A Trong phân tử cĩ nguyên tử N giống nguyên tử N trong phân tử NH3

B Khi tan trong nước điện li cho ion OH

-C Ảnh hưởng của nhĩm -NH2 đến gốc phenyl

D Ảnh hưởng của gốc phenyl đến nhĩm -NH2

Câu 39: Cho các chất: anilin (1), metyl amin (2), amoniac (3), đimetyl amin (4) Thứ tự các chất theo chiều tăngdần tính bazơ là:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (2), (4) C (4), (2), (3), (1) D (4), (2), (1), (3)

Câu 40: Cho từ từ dung dịch KOH vào dung dịch phenyl amoniclorua cho đến dư thì hiện tượng quan sát đượclà:

A dung dịch bị vẩn đục B dung dịch bị vẩn đục sau đĩ từ từ trong lại

C cĩ kết tủa trắng D dung dịch trong suốt

Câu 41: Vịng bezen trong phân tử anilin cĩ ảnh hưởng đến nhĩm amino là:

A làm tăng tính khử B làm giảm tính axit

C làm giảm tính bazơ D làm tăng tính oxi hĩa

Câu 42: Điều nào sau đây sai?

A Các amin đều cĩ tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin cĩ tính bazơ rất yếu D Amin cĩ tính bazơ do N cĩ cặp electron tự do

Câu 43: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:

(1) benzen + phenol (2) anilin + dd HCl dư (3) anilin + dd NaOH (4) anilin + H2OỐng nghiệm nào sĩ sự tách lớp các chất lỏng?

A (3), (4) B (4) C (1), (2), (3) D (1), (4)

Câu 44: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

A CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2

C C6H5OH, CH3NH2 D C6H5OH, CH3COOH

Câu 45: Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nĩng phenol với dung dịch

A HCOOH trong mơi trường bazơ B HCHO trong mơi trường axit

C HCOOH trong mơi trường axit D HCHO trong mơi trường bazơ

Câu 46: Khi xà phịng hĩa hồn tồn 0,1 mol tristearin bằng dung dịch NaOH ta thu được hỗn hợp sản phẩm thuđược gồm:

A 0,1 mol glixerol và 0,1 mol muối natri stearat B 0,1 mol glixerol và 0,3 mol muối natri stearat

C 0,1 mol glixerol và 0,3 mol axit stearic D 0,1 mol natri glixerat và 0,1 mol axit stearic.Câu 47: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

Câu 48: Thực hiện phản ứng tráng gương cĩ thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây:

A Glucozơ và saccarozơ B Axit fomic và ancol etylic

C Saccarozơ và mantozơ D Tất cả đều được

Câu 49: Khi thủy phân hồn tồn 1 mol saccarozơ Sản phẩm thu được gồm:

A 0,5 mol glucozơ và 0,5 mol fructozơ B 1 mol glucozơ và 1 mol fructozơ

C 2 mol glucozơ C 2 mol fructozơ

Câu 50: Tính chất vật lí chung của các aminoaxit là:

A Chất rắn, khơng tan trong nước B Chất lỏng, khơng tan trong nước

C Chất rắn, dễ tan trong nước D Chất lỏng, dễ tan trong nước

Trang 4

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

Câu 51: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta cĩ thể dùng phản ứng của chất này với:

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3

Câu 52: Dung dịch amino axit nào sau đây làm quỳ tím hĩa đỏ:

A H2N-CH2-COOH B HOOC-CH2-CH2-NH2

C H2N-CH2-CH(NH2)-COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 53: Nhĩm cacboxyl và nhĩm amino trong phân tử protein liên kết với nhau bằng liên kết:

A hidro B ion C peptit D cho - nhận

Câu 54: Khi thủy phân protit trong mơi trường axit, sản phẩm cuối cùng thu được là:

A polipeptit B axit cacboxylic C amin D aminoaxit

Câu 55: Cho X là một aminoaxit (cĩ 1 nhĩm chức -NH2 và một nhĩm chức –COOH) điều khẳng định nào sauđây khơng đúng

A X khơng làm đổi màu quỳ tím B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ

C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn D Hợp chất X phải cĩ tính lưỡng tính

Câu 56: Khi thủy phân tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit:

A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOHCâu 57: Cho các chất sau: etilen glicol(1); hexametylenđiamin(2); axit -amino caproic(3); axit acrylic(4); axitađipic (5) Chất cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A (1), (2) B (1), (3) , (5) C (4), (5) D (1), (2), (3), (5)

Câu 58: Polime nào sau đây cĩ thể tham gia phản ứng cộng

A Polietilen B Poli (vinyl clorua) C Cao su BuNa D Xenlulozơ

Câu 59: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

A Phân tử phải cĩ từ hai nhĩm chức trở lên B Phân tử phải cĩ liên kết bội hoặc vịng kém bền

C Phân tử phải cĩ cấu tạo mạch khơng nhánh D Phân tử phải cĩ cấu tạo mạch nhánh

Câu 60: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với AgNO3/NH3?

A glixerol, glucozơ B glucozơ, mantozơ

C glucozơ, saccarozơ D saccarozơ, tinh bột

Câu 61: Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2, khi thuỷ phân trong mơi trường axit thu được ancol etylic.Cơng thức cấu tạo của C4H8O2 là:

A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 62: Cho dung dịch chứa các chất sau:

C6H5-NH2 (1) CH3NH2 (2) H2N-CH2-COOH (3)

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4) H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH (5)

Những dung dịch làm giấy quỳ tím hố xanh là:

A (1), (2), (5) B (2), (3), (4) C (2), (5) D (3), (4), (5)

Câu 63: Chất hữu cơ X tác dụng được với Na, NaOH, CaCO3 và cĩ phản ứng tráng gương với dung dịchAgNO3/NH3 X cĩ thể là:

A HCOOH B CH3COOH C HCOOCH3 D CH2=CH-COOH

Câu 64: Dãy nào sau đây gồm những chất tác dụng với dung dịch NaOH?

A C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH B C2H5OH, CH3COOH, NH2CH2COOH

C C6H5OH, C6H5NH2, CH3COOH D C6H5OH, CH3COOH, NH2CH2COOH

Câu 65: Dãy nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch Br2?

A C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2 B C6H6, C6H5OH, C6H5NH2

C CH3COOH, C6H5COOH, CH2=CH-COOH D C6H5OH, C6H5NH2, CH2=CH-COOH

Câu 66: Axit aminoaxetic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, NaOH, Na2SO4 B Cu, NaOH, HCl

C Na, HCl, Na2SO4 D Na, HCl, NaOH

Câu 67: Trong các phân tử polime: amilozơ, xenlulozơ, amilopectin, poli (vinyl clorua), poli fomanđehit) những phân tử polime cĩ cấu tạo mạch thẳng là:

Trang 5

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

A xenlulozơ, amilopectin, poli (vinyl clorua)

B amilopectin, poli (vinyl clorua), xenlulozơ

C amilozơ, poli (vinyl clorua), xenlulozơ

D xenlulozơ, poli (vinyl clorua), poli (phenol-fomanđehit)

Câu 68: Thực hiện phản ứng thủy phân etylfomiat trong mơi trường kiềm thì sản phẩm thu được là:

A ancol metylic và muối axetat B ancol etylic và axit fomic

C ancol etylic và muối fomiat C ancol metylic và axit axetic

Câu 69: Thuỷ phân hồn tồn hỗn hợp gồm metylaxetat và etylaxetat bằng dd NaOH thu được hỗn hợp:

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol

C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

Câu 70: Cho các chất: CH3OH, CH3CH=O, C6H5OH, C6H5NH2, CH2=CH-COOH, C6H6 Số chất cĩ phản ứngvới dung dịch nước brom là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH2=CH-COOCH3D CH3COO-CH=CH2

Câu 73: Nhựa P.V.A là sản phẩm của phản ứng trùng hợp:

A Vinyl axetat B Vinyl acrylat C Vinyl axetilen D Metyl axetat

Câu 74: Mì chính (bột ngọt) là muối natri của:

A Axit -amino axetic B Axit -amino propionic

C Axit -amino caproic D Axit -amino glutaric

Câu 75: Sự đơng tụ protein xảy ra khi:

A Đun nĩng protein trong dd HCl B Đun nĩng protein trong dd NaOH

C Hịa tan protein vào nước rồi đun nĩng D Cho protein phản ứng với Cu(OH)2

Câu 76: Khi thủy phân protein trong mơi trường axit, sản phẩm cuối cùng thu được là:

A polipeptit B peptit C amin D α-aminoaxit

Câu 77: Phát biểu nào dưới đây về protein là khơng đúng?

A Protein là những polipeptit cao phân tử cĩ khối lượng phân tử từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC

B Protein cĩ vai trị là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống

C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốcα-aminoaxit.

D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic…Câu 78: Tripeptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử cĩ 3 liên kết peptit

B cĩ liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc aminoaxit giống nhau

C cĩ liên kết peptit mà mỗi phân tử cĩ 3 gốc aminoaxit khác nhau

D cĩ liên kết peptit mà mỗi phân tử cĩ 3 gốc aminoaxit

Câu 79: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 80: Khi thủy phân tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit

A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOHCâu 81: Cho các loại hợp chất sau: H2N-R-COOH (X), muối R-COO-NH4 (Y), R-NH2 (Z), H2N-R-COO-R’ (T).Các loại chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:

A X,Y, Z, T B X, Y, Z C X, Y, T D Y, Z, T

Câu 82: Câu nào sau đây khơng đúng?

Trang 6

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

A Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nĩng sẽ cho một hỗn hợp các aminoaxit

B Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luơn luơn là số lẻ

C Các amino axit đều tan trong nước

D Dung dịch aminoaxit khơng làm giấy quỳ đổi màu

Câu 83: Số liên kết peptit cĩ trong một pentapeptit là:

C phản ứng trùng ngưng D Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

Câu 86: PVC là polime được trùng hợp từ monome:

A CH3-CH2-Cl B CH3-CH=CH-Cl C CH2=CH-Cl D CHCl=CHCl

Câu 87: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n Cơng thức của monome

để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

Câu 93: Trong các polime sau, polime nào điều chế được bằng phản ứng trùng hợp?

A policaproamit B poli (metyl metacrylat)

C poli (phenol-fomanđehit) D poli (ure-fomanđehit)

Câu 94: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

A gluxit B xenlulozơ C lipit D protit

Câu 95: Trong chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng tráng gương của

A axetanđehit B anđehit fomic C axit fomic D glucozơ

Câu 96: Cĩ thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhĩm:

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B CH3COOH, CH2=CH-COOH

C C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) D C3H7OH, CH3CHO

Câu 97: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin cĩ thể dùng các hĩa chất nào sau đây: dung dịchNaOH(1), dung dịch HCl(2), dung dịch NH3(3), dung dịch Br2(4)

Trang 7

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

Câu 100: Xét chuỗi phản ứng: etanol H SO đặc 2 4

Câu 102: Cho chuỗi phản ứng: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 103: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, ancol etylic

Câu 104: Cho chuỗi phản ứng: CO2 → tinh bột → glucozơ → ancol etylic Thứ tự tên gọi của các phản ứng lầnlượt là:

A Thủy phân, lên men, quang hợp B Lên men, thủy phân, quang hợp

B Quang hợp, thủy phân, lên men D Thủy phân, quang hợp, lên men

Câu 105: Cho chuyển hĩa sau: CO2 → A → B → C2H5OH Các chất A, B là:

A tinh bột, glucozơ B tinh bột, xenlulozơ

C tinh bột, saccarozơ D.glucozơ, xenlulozơ

Câu 106: Cho biến hĩa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosu BuNa A, B, C là những chất nào?

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH-CH=CH2

C C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

Câu 107: Một gluxit (X) cĩ các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:

   +Cu(OH) 2  to

X dd màu xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy X cĩ thể là:

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột

Câu 108: Ở điều kiện nhiệt độ thường, các aminoaxit là:

A Chất rắn kết tinh, khơng tan trong nước, nhiệt độ nĩng chảy cao

B Chất lỏng, dễ tan trong nước, nhiệt độ nĩng chảy thấp

C Chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, nhiệt độ nĩng chảy cao

D Chất lỏng, dễ tan trong nước, nhiệt độ nĩng chảy thấp

Câu 109: Axit aminoaxetic khơng tác dụng với chất nào sau đây?

A ddHCl B ddH2SO4 lỗng C CH3OH/HCl D ddKCl

Câu 110: Thuốc thử nào trong các thuốc thử sau dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất sau:glucozơ, glixerol, formanđehit, etanol

A Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm B AgNO3/NH3

C Na kim loại C Nước brom

Câu 111: Fructozơ khơng phản ứng với chất nào sau đây?

A H2/Ni, nhiệt độ B Cu(OH)2

C AgNO3/NH3, nhiệt độ D dung dịch brom

Câu 112: Những phản ứng nào sau đây cĩ thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?

A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng với CH3COOH

C phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ D phản ứng với Na

Câu 113: Khi cho các chất: axit axetic, etilenglicol, glixerol và glucozơ lần lượt tác dụng với Cu(OH)2 Chất tạodung dịch cĩ màu xanh nhạt là:

A axit axetic B etilenglicol C glixerol D glucozơ

Câu 114: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây khơng dùng để chứng minh cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ?

A hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam

B tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nĩng với Cu(OH)2

Trang 8

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

C tạo este chứa 5 gốc axít trong phân tử

D lên men thành ancol etylic

Câu 115: Phát biểu khơng đúng là:

A Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương

B Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nĩng cho kết tủa Cu2O

C Dung dịch fructozơ hịa tan được Cu(OH)2

D Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ cho cùng một monosaccarit

Câu 116: Cơng thức thu gọn của xenlulozơ là:

A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 117: Saccarozơ và glucozơ đều cĩ phản ứng:

A với dung dịch NaCl B thủy phân trong mơi trường axit

C AgNO3 trong dung dịch NH3 D với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 118: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Các chất trong đĩ đều cĩ phản ứng tráng gương

và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là:

A saccarozơ, mantozơ B glucozơ, xenlulozơ

C glucozơ, mantozơ C glucozơ, saccarozơ

Câu 119: Hợp chất đường chứa thành phần chủ yếu trong mật ong là:

A glucozơ B fructozơ C mantozơ D saccarozơ

Câu 120: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Tinh bột cĩ trong tế bào động vật B Để nhận ra tinh bột người ta dùng dung dịch I2

C Tinh bột là polime mạch phân nhánh D Tinh bột là hợp chất cao phân tử từ thiên nhiênCâu 121: Chất khơng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nĩng) tạo thành Ag là:

A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO

Câu 122: Phát biểu khơng đúng là:

A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều tác dụng với Cu(OH)2

B Glucozơ, fructozơ tác dụng với H2 (Ni) tạo thành poliancol

C Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

D Cơng thứccủa xenlulozơ là [C6H7O2(OH)3]n

Câu 123: Fructozơ khơng tác dụng với:

A Cu(OH)2 B H2/Ni, toC C (CH3CO)2OD dung dịch Br2

Câu 124: Chỉ ra điều sai:

A Bản chất cấu tạo hố học của sợi bơng là xenlulozơ

B Bản chất cấu tạo hố học của tơ tằm và len là protit

C Bản chất cấu tạo hĩa học của tơ nilon là poliamit

D Quần áo nilon, len, tơ tằm giặt được với xà phịng cĩ độ kiềm cao

Câu 125: Trong số các polime sau đây: (1)sợi bơng, (2)tơ tằm, (3)len, (4)tơ visco, (5)tơ enang, (6)tơ axetat,(7)nilon-6,6 Loại cĩ nguồn gốc xenlulozơ là:

A (1), (2), (3) B (1), (4), (5) C (2), (3), (4) D (1), (4), (6)

Câu 126: Hai chất tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon –6,6 là:

A axit ađipic và etylen glicol B axit picric và hexametylenđiamin

C axit ađipic và hexametylenđiamin D axit glutamic và hexametylenđiamin

Câu 127: Thuỷ tinh hữu cơ được điều chế từ chất nào sau đây?

A butađien và stiren B metyl metacrylat

C axit terephtalic và etylen glycol D axitω-aminoenantoic

Câu 128: Cơng thức phân tử của cao su thiên nhiên là:

A (C5H8)n B (C4H8)n C (C4H6)n D (C2H4)n

Câu 129: Chọn câu sai:

A protit là một polime B tơ sợi là một dạng polime

C polime là hợp chất cao phân tử D lipit là một loại polime

Câu 130: Chất nào trong các chất sau cho được phản ứng trùng ngưng?

Trang 9

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

1 etylenglycol 2 C2H4 3 glyxin 4 benzen

Câu 133: Cho phản ứng: este + H2O   axit + ancol Phản ứng thuận được gọi là:

A Phản ứng thuỷ phân este B Phản ứng xà phịng hố

C Phản ứng este hố D Phản ứng hiđrat hố

Câu 134: Este X cĩ cơng thức C4H8O2 cĩ những chuyển hố sau: X 2

+

+H O H

  

  Y1 + Y2 và Y1 2

+O xt

  Y2 Đểthoả mãn điều kiện trên thì X cĩ tên là:

A isopropyl fomiat B etyl axetat C metyl propionat D n-propyl fomiatCâu 135: Để phân biệt 5 chất lỏng sau: ancol etylic, axit axetic, anđehit axetic, metyl axetat, phenol thì chất cầndùng là:

A quỳ tím và AgNO3/NH3 B dd Na2CO3, dd Br2

C Cu(OH)2, dd Br2, Na D dd NaOH, Cu(OH)2

Câu 136: Cho sơ đồ phản ứng: CH4

o

1500 C

   A   B   C  Fe + HCl D     X (biết B, C, D, X+ NaOHđều chứa nhân thơm) Chất X là:

A C6H5OH B C6H5NO2 C C6H5NH3Cl D C6H5NH2

Câu 137: Hợp chất thơm khơng phản ứng với dung dịch NaOH là:

A C6H5NH3Cl B p-CH3C6H4OH C C6H5CH2OH D C6H5OH

Câu 138: Nhĩm cĩ chứa dung dịch (hoặc chất) khơng làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

A NH3, CH3-NH2 B NaOH, CH3NH2 C NaOH, NH3 D NH3, anilin

Câu 139: Cho các chất sau:

1 H2/Ni, to 2 Cu(OH)2 3 AgNO3/NH34 CH3COOH (H2SO4 đặc)

Saccarozơ cĩ thể tác dụng được với chất:

Câu 142: Chất hữu cơ mạch hở, cĩ cơng thức phân tử C3H6O2 Hợp chất đĩ là:

A axit hoặc este non, đơn chức B ancol hai chức, khơng no cĩ một nối đơi

C xeton 2 chức no D anđehit hai chức no

Câu 143: Để điều chế este CH3COOCH=CH2, người ta cho CH3COOH tác dụng với:

Trang 10

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

Câu 3: Đun nĩng 120g dung dịch anđehit fomic 40% với dung dịch AgNO3/NH3 dư Sau khi phản ứng xảy rahồn tồn khối lượng A thu được tối đa là:

A 172,8g B 345,6g C 518,4g D 691,2g

Câu 4: Đun nĩng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối

đa thu được là

A 10,8 gam B 21,6 gam C 32,4 gam D 16,2 gam

Câu 5: Để hiđro hĩa hồn tồn 2,7g glucozơ thì thể tích hiđro (đktc) cần dùng là:

A HCOOCH3 B CH3-COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 10: Đốt cháy hồn tồn một este no đơn chức (X) cần dùng 5 lít O2 và thu được 4 lít khí CO2 Các thể tích

đo ở cùng điều kiện Cơng thức phân tử của este này là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 11: Đem 6(g) este hữu cơ no đơn chức (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,8(g) muối Cơngthức của X là:

A HCOOCH3 B HCOOC2H5C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 12: Để xà phịng hĩa hồn tồn một este no đơn chức X cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1,5M Sau phảnứng thu được 12,3(g) muối và 6,9(g) ancol Cơng thức của este là:

A HCOOCH3 B HCOOC2H5C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 13: Đốt cháy hồn tồn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luơn bằng thể tích khí O2

cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là

A metyl axetat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl fomiat

Câu 14: Cho 0,1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18(g) A cũng phảnứng vừa đủ với 150ml dung dịch HCl 2M A cĩ khối lượng phân tử là:

Câu 17: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH Cho 0,89(g) X tác dụng với HCl vừa

đủ tạo ra 1,255 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là:

A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH

Câu 18: Xà phịng hĩa hồn tồn 1,48g hỗn hợp 2 este A, B là đồng phân của nhau cần dùng hết 20ml dungdịch NaOH 1M Mặt khác khi đốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 este đĩ thì thu được khí CO2 và H2O với thể tíchbằng nhau (ở cùng điều kiện) Cơng thức cấu tạo của 2 este đĩ là:

A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

C HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3 D CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3

Câu 19: Đốt cháy hồn tồn 8,7(g) aminoaxit X (cĩ một nhĩm -NH2) thì thu được 0,3 mol CO2; 0,25 mol H2O

và 1,12 lít (đktc) N2 Cơng thức phân tử của X là:

Trang 11

Hóa 12 – Đề cương học kì I – Năm học: 2008-2009

A C3H5O2N2 B C3H5O2N C C3H7O2N D C6H10O2N2

Câu 20: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Thủy phân hồn tồn 8,8g chất X trong120ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịchsau phản ứng cơ cạn thu được chất rắn nặng 10,4g Cơng thức X là:

A HCOOC3H7 B HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D.C2H5COOCH3

Câu 21: Chất hữu cơ Y cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 Mặt khác 0,1 mol Y tác dụng hồn tồn với NaOH thuđược 8,2g muối Cơng thức của Y là:

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH

Câu 22: Khử 14,76g nitrobenzen với hiệu suất của phản ứng đạt 80% Khối lượng anilin thu được là:

Câu 27: Xà phịng hĩa hồn tồn 1,6575kg lipit cĩ chứa 80% olein cịn lại là tạp chất trơ bằng dung dịch NaOH

dư Khối lượng xà phịng thu được là:

A 185,6gam B 190,5 gam C 195,65 gam D 198,5gam

Câu 34: Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong mơi trường axit với hiệu suất phản ứng 85% Lượngglucozơ thu được là:

A 178,93 gam B 200,8gam C 188,88gam D 192,5gam

Câu 35: Tính lượng glucozơ cần để điều chế 1 lít dung dịch ancol etylic 400 Biết khối lượng riêng của ancolnguyên chất 0,8g/ml và hiệu suất phản ứng là 80%

A 626,1gam B 503,3gam C 782,6gam D 937,6gam

Câu 36: Từ glucozơ người ta điều chế cao su BuNa theo sơ đồ sau:

Glucozơ → ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su BuNa

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w