1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương hóa khối 11, năm học 2016 2017

78 612 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước B.Dung môi không phân cực D.Tạo liên kết hidro với các chất tan Câu 17.. Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo

Trang 1

Chương 1: SỰ ĐIỆN LI

bài 1: Sự điện li

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Chất nào sau đây khơng dẫn điện được?

B.NaOH nĩng chảy D HBr hịa tan trong nước

Câu 2 Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH)cĩ những phần tử nào?

Câu 3 Dung dịch nào sau đây cĩ khả năng dẫn điện?

A Dung dịch đường C Dung dịch rượu

B Dung dịch muối ăn D.Dung dịch benzen trong ancol

Câu 4 Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

Câu 5 Cho 200ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M Số mol của các ion Na+, Cl-, H+ trong dungdịch X lần lượt là:

A 0,2 0,2 0,2 B.0,1 0,2 0,1 C 0,2 0,4 0,2 D 0,1 0,4 0,1

Câu 6 Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do :

A.Sự chuyển dịch của các electron

C.Sự chuyển dịch của các cation

B Sự chuyển dịch của các phân tử hịa tan

D.Sự chuyển dịch của cả cation và anion

Câu 7 Chất nào sau đây khơng dẫn điện được?

Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây khơng dẫn điện được?

Câu 9.Chất nào dưới đây khơng phân li ra ion khi hịa tan trong nước?

Câu 10 Cĩ 4 dung dịch :Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều cĩ nồng độ 0,1 mol/l Khả năng

dẫn điện của các dung dịch đĩ tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl

Câu 11 Cĩ 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ khơng đổi ) thì :

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều khơng thay đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li khơng đổi

D Độ điện li khơng đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 12 Cĩ 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch ( nồng độ khơng đổi ) thì :

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều khơng thay đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li khơng đổi

D.Độ điện li khơng đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 13 Chất điện li mạnh cĩ độ điện li :

Trang 2

Câu 16 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước

B.Dung môi không phân cực D.Tạo liên kết hidro với các chất tan

Câu 17 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?

A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng tháinóng chảy

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử

Câu 18 Trong dung dịch loãng có chứa 0,6 mol SO42- , thì trong dung dịch đó có chứa :

Câu 19 Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây :

A Bản chất của chất điện li B Bản chất của dung môi

C Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan

D A, B, C đúng

Câu 20 Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung dịch Na2SO4 0,2M có

Câu 22: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

C) NaNO3 và KOH D) Ba(OH)2 và FeCl3

Câu 23: Ion CO32- không phản ứng với các ion nào sau đây:

Câu 26:Cho các chất và ion sau: HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, HSO4-, Mn(NO3)2, Zn(OH)2,

A Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2 , HSO4

B HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, CH3COONH4

C HSO4-, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, NH4NO3

D H2O, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2,HSO4

Câu 27: Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

C 22,6 và 16,16 D 7,1 và 9,1

Câu 28: Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha loãng không làm thay

đổi thể tích thì nồng độ dung dịch HCl thu được là:

Trang 3

bài 2 : Axít , bazơ và muối

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Dãy gồm các axit 2 nấc là:

B H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3

D H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

Câu 2: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?

A.Một hợp chất trong thành phần phân tử cĩ hidro là axit

B.Một hợp chất trong thành phần phân tử cĩ nhĩm OH là bazơ

D Một baz khơng nhất thiết phải cĩ nhĩm OH trong thành phần phân tử

Câu 3 Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu:

C.Vừa theo kiểu axit vừa theo kiều baz

D.Vì là bazơ yếu nên khơng phân li

Câu 4 Những muối cĩ khả năng điện li hồn tồn trong nước là:

Câu 9 Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng

độ mol ion sau đây là đúng?

Câu 10 Theo thuyết Bron-stêt thì nhận xét nào sau đây là đúng?

A Trong thành phần của bazơ phải cĩ nhĩm OH

B Axit hoặc bazơ cĩ thể là phân tử hoặc ion

C Trong thành phần của axit cĩ thể khơng cĩ hidro

D Axit hoặc bazơ khơng thể là ion

Câu 11 Chọn câu trả lời đúng trong số các câu dưới đây?

Trang 4

A Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ.

Câu 12 Khi nói “ Axit fomic (HCOOH) mạnh hơn axit axetic (CH3COOH) “ có nghĩa là :

A dung dịch axit fomic có nồng độ mol lớn hơn dung dịch axit axetic

B dung dịch axit fomic có nồng độ % lớn hơn dung dịch axit axetic

C axit fomic có hằng số phân li lớn hơn axit axetic

Câu 13 Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh ?

Câu 14 Chọn các chất là hidroxit lưỡng tính trong số các hidroxit sau : A Zn(OH)2 B Al(OH)3 C

Câu 15 Muối nào sau đây không phải là muối axit?

Câu 16 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

Câu 17 Cho các ion sau:

2-Theo Bronstet những ion nào là lưỡng tính ?

-Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:

Câu 20 Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa sau đây về phản ứng axit-bazơ theo quan điểm của lí

thuyết Bronstet Phản ứng axit-bazơ là:

A Do axit tác dụng với bazơ

B Do oxit axit tác dụng với oxit bazơ

C Do có sự nhường, nhận proton

D Do có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác

Câu 21 Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ: Na+, Cl

-,CO32- ,HCO3- , CH3COO- , NH4+ , S2- ?

Câu 22 Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ: Ba2+ ,

Br- , NO3- , NH4+ , C6H5O- , SO42- ?

Câu 23 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

Câu 24 Một dung dịch có a mol NH4+ , b mol Mg2+ , c mol SO42- và d mol HCO3- Biểu thức nào biểu thị sựliên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng ?

Trang 5

Câu 26 Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?

C NH4+ , Cl- , H2O D ZnO, Al2O3 , Ca(NO3)2

Câu 27 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:

A.Chỉ có kết tủa keo trắng

B.Không có kết tủa, có khí bay lên

C Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

D.Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

Câu 28 Cho 10ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trunghòa dung dịch axit đã cho là:

Câu 29 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giãn

Câu 30 Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3?

A Có kết tủa màu nâu đỏ

B Có các bọt khí sủi lên

C Có kết tủa màu lục nhạt

D Có kết tủa màu nâu đỏ đồng thời các bọt khí sủi lên

Câu 31 Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2

0,1M là:

Câu 32 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O

phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hóa học nào sau đây ?

Câu 37 Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao Để giảm bớt lượng axit khi bị

đau, người ta thường dùng chất nào sau đây ?

Trang 6

Câu 40 Cho dung dịch hỗn hợp gồm 0,1mol Ca2+ , 0,2mol Na+ , 0,15mol Mg2+ , 0,2mol Cl- và xmol

Câu 41 Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M , lượng kết tủa thu được

Câu 44 Dãy chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

Bài 3: Sự điện li của nước – pH

Chất chỉ thị axit – bazơ

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Gọi x,y,z theo thứ tự là nồng độ mol của ion H+ trong nước nguyên chất , ddịch axít , dd baz ơ Hãy sắp xếp x,y,z theo thứ tự tăng dần :

A x <y <z B y<z< x C z<x <y D z<y <x

Câu 2 Khi pH tăng tính axit , tính bazơ của dd tăng hay giảm?

A Tính axit tăng ,tính bazơ giảm B.Tính axit giảm ,tính bazơ tăng

C Tính axit tăng ,tính bazơ tăng D Tính axit giảm ,tính bazơ giảm

Câu 4 Chọn câu trả lời sai :

B.Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C.Dung dịch pH < 7 làm quì tím hĩa đỏ

D.Dung dịch pH = 7 : trung tính

Câu 5 Cần pha lỗng dd NaOH cĩ pH = 12 bao nhiêu lần để thu được dd cĩ pH= 11 ?

A) 5 l ần B) 10 lần C)15 l ần D) 100 l ần

Câu 6 Một dung dịch cĩ [OH-] = 0,5.10-10M Mơi trường của dung dịch là:

Câu 7 Trộn 60 mldd HCl 0,05M với 40 ml dd NaOH 0,1 M , thu được 100 ml dd (X) Tính pH dd (X) ?

Câu 8 Một dung dịch cĩ [OH-] = 4,2.10-3M, đánh giá nào dưới đây là đúng ?

Câu 9 Ka(CH3COOH) = 1,75.10-5 ; Ka(HNO2) = 4,0.10-4 Nếu 2 axit cĩ nồng độ bằng nhau và ở cùng nhiệt

độ, khi quá trình điện li ở trạng thái cân bằng, đánh giá nào dưới đây là đúng ?

A [H+]CH3COOH > [H+] HNO2 B [H+]CH3COOH < [H+] HNO2

Câu 10 Tích số ion của nước sẽ tăng lên khi tăng:

Câu 11 pH của dung dịch CH3COOH 0,1M phải:

Trang 7

Câu 12 Cho 10ml dung dịch HCl có pH = 3 Thêm vào đó x ml nước cất khuấy đều, thu được dung dịch có

pH = 4 Hỏi x bằng bao nhiêu ?

B Muối có khả năng phản ứng với bazơ

C Muối vẫn còn hidro trong phân tử

D Muối vẫn còn hidro có khả năng phân li tạo proton trong nước

Câu 16 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ?

Câu 17 Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

Các dung dịch nào sau đều có pH < 7 ?

Câu 18 Trong các dung dịch sau đây : K2CO3 , KCl , CH3COONa ,

Câu 21 Trộn lẫn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 với dung dịch chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch có :

Câu 22 Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có

pH =13 , m có giá trị là :

Câu 23 Có 5 dung dịch đựng riêng biệt : NH4Cl , NaCl , H2SO4, Na2SO4 , Ba(OH)2 Chỉ được dùng thêm 1dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các chất trên ?

dịch sau phản ứng , màu của dung dịch thu được là:

Câu 28 Cho các dung dịch sau :

Trong đó các dung dịch có pH < 7 là :

Câu 29 Cho các dung dịch sau :

VIII K2S

Trong đó các dung dịch có pH > 7 là :

Câu 30 Chỉ ra phát biểu sai :

Trang 8

B dd C6H5ONa , CH3COONa làm quì tím hóa xanh.

C HCO3- , HS- , H2PO4- là ion lưỡng tính

Câu 35 Hòa tan 1mol hidroclorua vào nước ,cho vào dung dịch 300g dung dịch NaOH 10% Môi trường của

dung dịch thu được là:

Câu 36 * Dung dịch HNO3 0,06M (A) trộn với dung dịch HCl 0,005M (B) theo tỷ lệ thể tích VA/VB để thuđược dung dịch có pH = 2 là :

Câu 37 * Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được dung dịch có pH =

12 a có giá trị là :

Câu 38 * Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch Ba(OH)2

aM thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12 Tính m và a ?

Câu 39 * Cho hỗn hợp (X) gồm K, Na, Rb vào nước thì thu được 500 ml dung dịch (X) và 5,6 lít khí thoát ra

Câu 42 * Cho mg hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M

Câu 43 * Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M ) với 400ml dung dịch ( gồm H2SO4

0,0375M và HCl 0,0125M ) thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X :

Câu 44 Dãy các dung dịch cùng nồng độ được sắp xếp theo chiều tăng dần pH là:

Câu 45: Trộn V1(lít) dung dịch HCl (pH = 2) với V2(lít) H2O thu được dung dịch có pH = 3 Vậy tỉ V1/V2 cầntrộn là:

A 10 B 100 C 1/9 D 1/100

Câu 46: Cho 10ml dung dịch HBr có pH =2 Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều , thu được dung dịch

có pH=4 Hỏi x bằng bao nhiêu?

Trang 9

Bài 4: Phản ứng trao đổi ion

trong dung dịch các chất điện li

Câu 1 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết :

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Khơng tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 2 Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?

A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 C Fe(NO3)3 + Fe

Câu 3 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi :

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

D Phản ứng khơng phải là thuận nghịch

Câu 4 Dung dịch chất nào dưới đây cĩ mơi trường kiềm ?

Câu 7 Dung dịch chất nào sau đây cĩ pH < 7 ?

Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây cĩ pH > 7 ?

Câu 9 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

D Zn + 2KI → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 10 Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch cĩ thể dùng

Trang 10

Câu 12 Cho phản ứng sau : Fe(NO 3)3 + A B + KNO3

Vậy A, B lần lượt là:

Câu 13 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

Câu 14 Phản ứng nào sau đây xảy ra:

Câu 15 Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?

C PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O

Câu 16 Trường hợp nào các ion sau có thể tồn tại trong cùng dung io

A OH- , K+ , Fe2+ , SO42- B OH- , Ba2+ , CH3COO-, Al3+

C K+ , NH4+ , CO32- , Fe2+ D K+ , Ba2+ , NH4+ , HCO3

-Câu 17 Thành phần của một muối bao gồm:

A Cation kim loại và anion gốc axit

B kim loại + hydro + ion gốc axit

C Cation amoni + anion gốc axit

D A hoặc C

Câu 18 Cần 2,0 lít dung dịch đồng (II) sunfat 0,01M có pH = 2,00 để mạ điện Tại sao dung dịch cần pH

thấp như vậy?

A đồng (II) sunfat là muối của axit mạnh và bazơ yếu

B đồng (II) sunfat bền trong môi trường axit

C axit đóng vai trò tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân

D axit đóng vai trò là xúc tác trong quá trình mạ điện

Câu 19 Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm Khi thả một miếng đồng thau vào dung dịch đồng (II)

clorua, hiện tượng quan sát được sẽ là :

A Hợp kim không tan

B Hợp kim tan một phần, dung dịch thu được có màu xanh

C Hợp kim tan một phần, dung dịch thu được không màu và có một lớp vụn đồng màu đỏ bám trên hợpkim

D Hợp kim tan một phần, dung dịch thu được có màu xanh và một lớp vụn đồng màu đỏ bám trên hợpkim

Câu 20 * Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thành dung dịch Y Khối lượng

Câu 21 * Một dung dịch (A) gồm 0,03 mol Ca2+ , 0,06 mol Al3+ , 0,06 mol NO3- , 0,09 mol SO42- Muốn códung dịch (A) phải hòa tan 2 muối với số mol tương ứng:

Câu 22 * Khi hòa tan 3 muối A, B, C vào nước được dung dịch chứa: 0,295 mol Na+ , 0,0225 mol Ba2+ , 0,09

Câu 23 * Một dung dịch có chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol) , Al3+ (0,2 mol) , và 2 anion Cl-( x mol ) ,SO42- ( ymol ), biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan Giá trị của x và y là:

Câu 24 Một dung dịch có chứa 2 cation Na+ (x mol) , K+ (y mol) , và 2 anion là CO32- (0,1 mol) , PO43- (0,2mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 53g chất rắn khan Giá trị của x và y là:

Trang 11

A 0,05 và 0,07 B.0,3 và 0,5 C.0,5 và 0,3 D.0,2 và 0,6

Câu 25 Dung dịch A có chứa 5 ion Mg2+, Ba2+ , Ca2+ và 0,1 mol Cl- , 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch

A 150ml B.300ml C.200ml D.250ml

Câu 26 Xác định kim loại M (thuộc một trong bốn kim loại sau: Al, Fe, Na, Ca) biết rằng M tan trong dung

dịch HCl cho ra dung dịch muối A M tác dụng với clo cho ra muối B Nếu thêm kim loại M vào dung dịchmuối B ta được dung dịch muối A

Câu 27 Cho dung dịch các muối sau: Na2SO4 , BaCl2 , Al2(SO4)3 , Na2CO3 Dung dịch muối nào làm quì tímhóa đỏ:

Câu 28 Có 5 dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl ,NaCl ,H2SO4 ,Na2SO4 , Ba(OH)2 Chỉ được dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các chất trên ?

Câu 29 Hãy cho biết sự tồn tại các ion trong mỗi ống nghiệm sau:

Câu 34 Sáu ion : Na+ , Pb2+ , Ba2+ , Cl- , NO3- , CO32- có thể tồn tại dưới dạng 3 dung dịch trong suốt sau ?

B Na2CO3 , BaCl2 , Pb(NO3)2

C BaCO3 , PbCl2 , Na2CO3

D Không có dung dịch nào

Câu 35 Muối Na2CO3 là muối trung hòa, do đó khi tiếp xúc với giấy quì tím thì giấy quì sẽ đối thành màu:

Câu 36 Một dung dịch A chứa 0,04 mol Al3+, 0,07mol SO42-, 0,01mol Mg2+.Cô cạn dung dịch thu được baonhiêu gam muối khan ?

Trang 12

Câu 40 Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thốt ra 448ml khí (đkc) Cơ cạn hỗn hợp

sau phản ứng thì thu được chất rắn cĩ khối lượng là:

A.2,24g B.3,90g C.29,5g D.2,95g

Đáp án :

Chương 2: NITƠ – PHƠT PHO

Bài 1: Nitơ

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Chọn cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tố nhĩm VA:

Câu 2 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do:

A Nitơ cĩ bán kính nguyên tử nhỏ

B Nguyên tử Nitơ cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm Nitơ

Câu 3 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

Câu 5 Trong cơng nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây

B Chưng cất phân đoạn KK lỏng

Câu 6 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

A Nitơ B Photpho C Vanadi D Một kết quả khác

Câu 11 Dãy chất nào sau đây trong đĩ nitơ cĩ số oxi hĩa tăng dần:

A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5

Câu 13 Chỉ ra nhận xét sai khi nĩi về tính chất của các nguyên tố nhĩm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì ”

A.nguyên tử khối tăng dần B bán kính nguyên tử tăng dần

C độ âm điện tăng dần D năng lượng ion hố thứ nhất giảm dần

Câu 14 Trong các hợp chất, nitơ cĩ cộng hố trị tối đa là :

Câu 15 Cho 2 phản ứng sau : N2 + 3H2  2NH3 (1)

và N2 + O2  2NO (2)

Trang 13

A Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt

B Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt

C Cả hai phản ứng đều thu nhiệt

D Cả hai phản ứng đều toả nhiệt

Câu 16 ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :

Câu 17 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

Câu 18 Trong cơng nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

A làm mơi trường trơ trong luyện kim, điện tử

Bài 2: Amoniac và muối amoni

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì :

Câu 3 Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4 và lắc đều dd Quan sát thấy :

A Cĩ kết tủa màu xanh lam tạo thành

B Cĩ dd màu xanh thẫm tạo thành

C Lúc đầu cĩ kết tủa keo xanh lam ,sau đĩ kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm

D Cĩ kết tủa xanh lam ,cĩ khí nâu đỏ thốt ra

Câu 4 Tính bazơ của NH3 do :

A Trên Nitơ cịn cặp e tự do

B Phân tử cĩ 3 liên kết cộng hĩa trị phân cực

Câu 5 Dung dịch NH3 cĩ thể tác dụng được với các dung dịch :

A NaCl , CaCl2 C CuCl2 , AlCl3

B KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3

Câu 6 Cặp chất muối nào tác dụng với dd NH3 dư đều thu được kết tủa?

A Na2SO4 , MgCl2 C CuSO4 , FeSO4

Trang 14

B AlCl3 , FeCl3 D AgNO3 , Zn(NO3)2

Câu 21 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

C Giấy quỳ mất màu

D Giấy quỳ không chuyển màu

Câu 22 Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

C.khói màu nâu D.khói màu vàng

Câu 23 Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì thấy xuất hiện kết tủa ?

Câu 24 Trong ion phức Cu(NH3)42+, liên kết giữa các phân tử NH3 và Cu2+ là:

C.Liên kết cho – nhận D.Liên kết kim loại

Câu 25 Khi dẫn khí NH3 vào bình chứa khí clo, học sinh quan sát thấy hiện tượng : NH3 tự bốc cháy (ý 1) tạo

ra khói trắng (ý 2) Phát biểu này

Câu 26 Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao ?

Câu 29 Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sản phẩm có màu xanh thẫm là màu của chất nào sau đây :

Câu 30 Muốn cân bằng phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời:

A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B tăng áp suất và giảm nhiệt độ.

C giảm áp suất và giảm nhiệt độ D giảm áp suất và tăng nhiệt độ.

Câu 31: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ va bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 17,0 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac

II.3.3 Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron.

Trang 15

II.3.5 Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết :

II.3.6 Những cặp chất nào sau đây khơng tồn tại trong dung dịch Viết phương trình ion thu gọn.

e*) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư

II.3.7 * Hồ tan Zn vào dung dịch HNO3lỗng dư thu được dd A và hỗn hợp khí N2 và N2O Thêm NaOHdư

vào dd A , thấy khí cĩ mùi khai thốt ra Viết phương trình hố học của tất cả các phản ứng xảy ra dưới dạng phương tình ion rút gọn

II.3.8 Điều chế :

II.3.9 Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 8,96lít khí NO thốt ra (đkc)

a) Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp

c) Cần cho vào dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M để thu được 31,2 g kết tủa

II.3.11 Hoà tan 1,52g hỗn hợp rắn A gồm sắt và magie oxít vào 200ml dung

khí a Tìm thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hh rắnA

tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi)

II.3.12 * Cho oxit kim loại hố trị n tác dụng với HNO3 dư thu được 34,0g muối nitrat và 3,6 g nước (khơng

cĩ sản phẩm khác ) Hỏi đĩ là oxit của kim loại nào ? Tính khối lượng oxit phản ứng ?

II.3.13 Từ NH3 điều chế HNO3 qua 3 giai đoạn

a) Viết phương trình điều chế

định % khối lượng các chất trong hỗn hợp trên khơng ? Giải thích ? Viết các phương trình phản ứng

II.3.15 Hồ tan hồn tồn 3,84 kim loại M trong dung dịch HNO3Ldư thu được 0,896 lít khí NO(đkc), cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Xác định kim loại M và giá trị m

II.3.16 * Cho 13,5 g Al tác dụng đủ 2 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp gồm NO và N2 cĩ dhh/H2 = 14,75

a) Tính thể tích mỗi khí sinh ra (đkc) ?

II.3.17 Hỗn hợp gồm Al , Fe , Cu , khối lượng 34,8 g ,được chia thành 2 phần bằng nhau :

Trang 16

- Phần 2 cho vào dd HCl thì có 8,96 lít khí (đkc) một chất khí bay ra.

Hãy : Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ?

II.3.18 Cho 1,92g Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 và H2SO4 0,4M thấy sinh ra 1 chất khí

a) Viết phương trình ion rút gọn và tính thể tích khí sinh ra ở đktc

II.3.19 * Đốt hoàn toàn 4,4g một sunfua kim loại có công thức MS (kim loại M có hóa trị +2,+3 trong các

a) Xác định CTPT của sunfua kim loại ?

II.3.20 * Hoà tan cùng một kim loại R vào dugn dịch HNO3L và dung dịch H2SO4loãng thì thu được khí NO

muối sunfat Xác định kim loại R

II.3.21 Hỗn hợp X gồm Fe và MgO Hoà tan hoàn toàn X vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,112 lít

a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?

II.3.22 * Cho 12g hỗn hợp X gồm Fe , Cu (có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7:8) bằng dung dịch axit HNO3

a) Tính giá trị V?

II.3.23 Cho 11,7g Zn hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3loãng dư thu được dung dịch A và hỗn hợp khí

dụng hoàn toàn Y sinh ra cần dùng hết 100ml dd HCl 0,1M

a) Viết các phương trình phản ứng dạng phân tử , ion

b) Tính %V từng khí trong hỗn hợp X?

II.3.24 Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí

NO (đkc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?

II.3.25 Nhiệt phân 9,4g một muối nitrat của kim loại M đến khối lượng không đổi ,thu được chất rắn nặng

4g Xác định công thức muối nitrat?

II.3.26 Nung nóng để phân huỷ 27,3g hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 ,hỗn hợp khí tạo ra dẫn vào 89,2 ml

II.3.27 Nhiệt phân hoàn toàn 34,65g hỗn hợp gồm KNO2 ,Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối

II.3.28 Nung 15,04g Cu(NO3)2 một thời gian thấy còn lại 8,56g chất rắn

a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?

b) Xác định thành phần % chất rắn còn lại ?

c) Cho khí sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 193,52g dd NaOH 3,1% được dd X Tính C% chất tan trongdung dịch X?

II.3.29 Dung dịch A gồm Cu(NO3)2 ,Al(NO3)3 đều có nồng độ 1M

a) Cho biết dd A có môi trường axit ,bazơ, hay trung tính ? Giải thích

c- Cô cạn dd A rồi nung nóng đến khi ngừng bay hơi Tính khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung

II.3.31 Khi hòa tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,50 lít dung dịch axit nitric 1,00M ( loãng)

thấy thoát ra 6,72 lít nitơ monooxit (đktc) Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp,

Trang 17

nồng độ mol của đồng (II) nitrat và axit nitric trong dung dịch sau phản ứng, biết rằng thể tớch dung dịchkhụng thay đổi

II.3.32 Cú năm lọ khụng dỏn nhón đựng rieng biệt từng dung dịch của cỏc chất sau đõy: Al(NO3)3, NH4NO3,

phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng đó được dựng để nhận biết

II.3.33 Để nhận biết ion NO3 trong dung dịch, cú thể dựng kim loại nhụm khử ion NO3 trong mụi trường

dạng ion rỳt gọn

II.3.34 Nhiệt phõn hoàn toàn 27,3 g hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khớ cú thểtớch 6,72 lớt ( đktc)

1 Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra

2 Tớnh thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp

Cõu hỏi trắc nghiệm

Caõu 2 Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhón là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta cú thể chỉ dựng một thuốc thử nào trong số cỏc thuốc thử sau:

Caõu 3 Sản phẩm phản ứng nhiệt phõn nào dứơi đõy là khụng đỳng ?

Caõu 4 Axit nitric ủaởc, nguoọi cú theồ phaỷn ửựng ủửụùc ủoàng thụứi vụựi caực chaỏt

naứo sau ủaõy?

A Fe, Al(OH)3, CaSO3 , NaOH

C Ca, CO2 , NaHCO3, Al(OH)3

Caõu 5 Cú thể phõn biệt muối amoni với cỏc muối khỏc, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun

núng vỡ :

A muối núng chảy ở nhiệt độ khụng xỏc định

B thoỏt ra chất khớ cú màu nõu đỏ

C thoỏt ra chất khớ khụng màu, cú mựi khai

D thoỏt ra chất khớ khụng màu, khụng mựi

Caõu 6 Trong cỏc loại phõn bún : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phõn nào cú hàm lượng đạm cao nhất :

Caõu 7 Diêm tiêu chứa :

Caõu 8 Chọn phỏt biểu sai:

A Muối amoni là những hợp chất cộng hoá trị

B Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nớc

C Ion amoni không có màu

D Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn

A.NH4NO2 B.(NH4)2CO3 C NH4NO3 D.(NH4)2SO4

Cõu 10 Chỉ dựng một húa chất để phõn biệt cỏc dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 Húa chất đú là:

Cõu 11 Axit nitric đặc nguội cú thể tỏc dụng được với dóy chất nào sau đõy:

Trang 18

A Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

Câu 12 Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dd HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ mono oxit)

Câu 13 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

Câu 14 Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:

Câu 15 Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại

người ta dùng:

A CuSO4 và NaOH B Cu và NaOH

Câu 16 Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu

NO

Câu 17 Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 18 Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng:

A nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

B vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

C khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

Câu 19 Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

A.LiN3 và Al3N B.Li2N3 và Al2N3

C.Li3N và AlN D.Li3N2 và Al3N2

Câu 20 Tính chất hóa học của NH3 là:

A tính bazơ mạnh, tính khử B tính bazơ yếu, tính oxi hóa

C tính khử, tính bazơ yếu D tính bazơ mạnh, tính oxi hóa

Câu 21 Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M Đun nóng nhẹ , thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?

Câu 23 Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do :

Câu 24 Dẫn 2,24 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B.Ngâm chất rắn A trong dung dịch HCl 2M dư Tính thể tích dung dịch axit đã tham gia phản ứng ? Coi hiệu suất quá trình phản ứng là 100%

A 0,10 lít B.0,52 lít C 0,30 lít D 0,25 lít

Câu 25 Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( điều kiện coi như có đủ ) ?

Câu 26 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau : nhỏ từ từ dung dịch NH3  cho đến dư vào ống nghiệm

A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành 

B.Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

C Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành

D.Có kết tủa màu xanh lam và có khí màu nâu đỏ

Trang 19

Câu 27 Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng, dung dịch có màu hồng Màu củadung dịch mất đi khi :

A Đun nóng dung dịch hồi lâu

Câu 32: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit

C HNO3 đặc và đồng D HNO3 đặc và bạc

Bài1.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp

của V là:

A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6

(trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A)

Bài 2.Nung mg bột sắt trong oxi ,thu được 3g hỗn hợp rắn X.Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thoát

ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là:

A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32

Bài 3.Cho mg nhôm tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí

A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1

Bài 4.Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội ,dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở

A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác

Bài 5 Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rõ hoá trị trong dd HNO3 thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là:

A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg

Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao

phóng duy nhất khí X?

A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác

Bài 7 Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2

(đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là:

A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16

Bài 8.Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc)hỗn hợp A

A.Fe B.Zn C.Al D.Cu

Bài 9.Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết trong 6g A bằng dd HNO3 đặc nóng ,thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu?

A.53,33 B.46,66% C.70% D.90%

Bài 10.Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy có thoát ra V lit hỗn hợp khí A gồm NO và NO2

ở đktc Biêt tỉ khối của A đối với hiđrô là 19.Ta có V bằng:

A.4,48lit B.2,24lit C.0,448lit D.3,36 lit

+H 2 O +HCl +NaOH +HNO 3 nung

Trang 20

Bài 11 Hồ tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd HNO3 lỗng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc)hỗn hợp hai khí đẳng mol cĩ khối lượng 5,18g,trong đĩ cĩ một khí bị hố nâu trong khơng khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là:

A.81,8%;18,2% B.27,42%;72,58% C.18,8%;81,2% D.28,2%;71,8%

Bài 12.Nung x gam Fe trong khơng khí ,thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm :Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hồ tan

10,167.Khối lượng x là bao nhiêu gam?

A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g

Bài 13 Nung x mol Fe trong khơng khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn , đĩ là Fe và

(đktc).Trị số của X là bao nhiêu?

A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22

Bài 4: Phôt pho – Axit phôtphoric

– Muối phôtphat

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Photpho cĩ số dạng thù hình quan trọng là

Câu 2 Cĩ những tính chất : (1) mạng tinh thể phân tử ; (2) khĩ nĩng chảy, khĩ bay hơi ; (3) phát quang màu

C Photpho trắng và đỏ D Tất cả các dạng thù hình của photpho

Câu 5 Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

Câu 6 Dung dịch axit H3PO4 cĩ chứa các ion nào ? ( khơng kể H+ và OH- của nước ):

A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO4

3-Câu 7 Cặp chất nào sau đây cĩ thể tồn tại trong một dung dịch :

A Axit nitric và đồng (II) oxit

B.Đồng (II) nitrat và amoniac

C Amoniac và bari hiđroxit

D.Bari hiđroxit và Axít photphoric

Câu 8 Chọn phát biểu đúng:

A Photpho trắng tan trong nước khơng độc

B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước

C Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ

D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bĩng tối

Câu 9 Magie photphua cĩ cơng thức là:

trình phản ứng này từ trái qua phải lần lượt là:

Câu 11 Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây?

A Cầm P trắng bằng tay cĩ đeo găng cao su

Trang 21

B Ngõm P trắng vào chậu nước khi chưa dựng đến

C Trỏnh cho P trắng tiếp xỳc với nước

D Cú thể để P trắng ngoài khụng khớ

Cõu 12 Photpho trắng và photpho đỏ là:

C 2 dạng đồng phõn của nhau D 2 dạng thự hỡnh của nhau

Cõu 13 Chỉ ra nội dung sai :

A.Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

C.Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da

D.Dới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng

Cõu 14 Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ?

Cõu 15 Chỉ ra nội dung đúng:

A Photpho đỏ có cấu trúc polime

B Photpho đỏ không tan trong nớc, nhng tan tốt trong các dung môi hữu cơ nhbenzen, ete

C Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thờng

D Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

Cõu 16 Ở điều kiện thờng, P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do :

A độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ

B ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ

C liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ

D tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ

Cõu 17 Chỉ ra nội dung đúng:

A Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng

B Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá

C Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thờng

D Ở điều kiện thờng, photpho đỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phátquang màu lục nhạt trong bóng tối

Cõu 18 Phần lớn photpho sản xuất ra đợc dùng để sản xuất

Cõu 19 Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu ?

A Thuốc gắn ở đầu que diêm

B.Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

C Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

D Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc

Cõu 20 Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là:

A 4P + 3O2  2P2O3

B 4P + 5O2  2P2O5

Cõu 21 Hai khoáng vật chính của photpho là :

A Apatit và photphorit B.Photphorit và cacnalit

Cõu 22 Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric đợc điều chế bằng phản ứng sau :

B khí cacbonic và amoni hiđroxit

C axit cacbonic và amoni hiđroxit

D.Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn

Trang 22

Cõu 24 Độ dinh dỡng của phân kali đợc đánh giá bằng hàm lợng % của : A K

3-Khi thờm HCl vào dung dịch :

A cõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều thuận

B cõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều nghịch

C cõn bằng trờn khụng bị chuyển dịch

Cõu 28 Chọn cụng thức đỳng của apatit:

A Ca3(PO4)2 B Ca(PO3)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D.CaP2O7

Cõu 29 * Thờm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch cú cỏc muối:

Cõu 30 * Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem cụ dung dịch thu được đến cạn khụ Hỏi những muối nào được tạo nờn và khối lượng muối khan thu được là bao nhiờu ?

Cõu 31: Trong dóy nào sau đõy tất cả cỏc muối đều ớt tan trong nước ?

A AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4

thành và nồng độ mol/l của dd tạo thành là:

Cõu 3: Cho 100ml dd H3PO4 1,5M tỏc dụng với 100ml dd NaOH 2,5M Khối lượng muối tạo thành và nồng

độ mol/l của dung dịch tạo thành là:

amoni A.Tỡm Cụng thức của muối A ?

Cõu 7: Số ml dd NaOH 1M trộn lẫn với 50ml dd H3PO4 1M để thu được muối trung hoà là bao nhiờu?

Cõu 8: Oxi hoỏ hoàn toàn 6,2g P bằng oxi, rồi hoà tan sản phẩm vào 25ml dd NaOH 25% (d =1,28g/ml).

Muối tạo thành cú cụng thức như thế nào?

Trang 23

A NaH2PO4 B Na2HPO4 C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 9: Cho 142g P2O5 vào 500g dd H3PO4 23,72% được dd A Nồng độ H3PO4 trong dd A là bao nhiêu?

Câu 15: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4 trong dd

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ

Câu 17: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được và nồng

độ % tương ứng là

Câu 18: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem côcạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là

Câu 19: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M, thu được dung dịch X Cácanion có mặt trong dung dịch X là

Câu 20: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khí

A NH4H2PO4.B (NH4)2HPO4.C (NH4)3PO4.D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

A Axit H3PO4 là axit 3 lần axit B Axit H3PO4 có tính oxi hoá rất mạnh

C Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình D Axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt

Câu 2: Để nhận biết ion trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì

A phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng.

B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng.

C phản ứng tạo khí có màu nâu.

D phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.

Câu 3: Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất cần sử dụng là

A NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc

C dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc

Câu 4: Thành phần chính của super photphat đơn là

132

Trang 24

Câu 5: : Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là

Câu 6: Trong các hợp chất số oxi hóa cao nhất của N là

A dd màu xanh lam chuyển sang màu xanh thẫm.

B Lúc đầu có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan.

C Có kết tủa xanh và khí nâu đỏ tạo thành.

D Có kết tủa màu xanh tạo thành.

Câu 9: Phân bón nào có hàm lượng N lớn nhất

Câu 13: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là

Câu 14: Phản ứng hóa học nào dưới đây chứng tỏ NH3 là chất khử

A NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 B NH3 + H2O  NH4+ + OH−

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm là

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ởđktc (sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại nào dưới đây?

Câu 17: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gầnnhau thì thấy xuất hiện

Câu 18: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện

Câu 19: Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và

Câu 20: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni

A kém bền với nhiệt.

B Tất cả các muối amoni tan trong nước.

C Đều là chất điện li mạnh.

D dung dịch muối amoni luôn có môi trường bazo.

Câu 21: HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

Câu 22: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây

Câu 23: Công thức phân tử của phân ure là

Trang 25

Câu 25: Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào sau đây

Câu 26: Khí nito tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do

A Phân tử N2 không phân cực

B Nito có độ âm điện tương đối lớn.

C Nito có bán kính nguyên tử nhỏ.

D Liên kết trong phân tử nito là liên kết 3, bền vững.

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí

Câu 28: Amoni nitrit có công thức là

Câu 29: Câu 30 : Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại là

Câu 30: Một oxit nitơ có công thức phân tử dạng NOx, trong đó N chiếm 30,43 % về khối lượng Oxit đó làchất nào dưới đây?

Câu 31: Người ta sản xuất khí N2 trong công nghiệp bằng cách nào sau đây

A Dùng P đốt cháy hết oxi trong không khí B Chưng cất phan đoạn không khí lỏng.

Câu 32: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giátrị của m là

Câu 33: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một khí hóa nâu ngoàikhông khí Hỗn hợp khí đó là

Câu 34: N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với

Câu 35: Chất có thể làm khô khí amoniac là

Câu 36: Chiếu tăng dần số oxi hóa của N trong các hợp chất sau

C NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3 D N2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl

Câu 37: Khi có sấm chớp sinh ra khí

Câu 38: dung dịch axit nitric tinh khiết để lâu ngoài không khí sẽ chuyển sang màu

Câu 39: Trong công nghiệp người ta điều chế HNO3 từ các hóa chất nào

Câu 40: Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2 Kết luận nào dưới đây là đúng

Cho N = 14, O=16, H=1, Zn = 65, Fe=56,S =32, Al =27, Ca=40, Mg=24

- HẾT

Trang 26

-Chương 3: NHÓM CACBON

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng :

D Phản ứng không xảy ra ở đk thường

Câu 4 Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương

Câu 6 Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là:

Câu 7 Phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO32-  H2SiO3 ứng với

phản ứng của chất nào sau đây?

A.Axit cacboxilic và canxi silicat

B.Axit cacbonic và natri silicat

C.Axit clohidric và canxi silicat

D.Axit clohidric và natri silicat

Câu 8 Một loại thuỷ tinh thường chứa 13% Natri oxit, 11,7% Canxi oxit, 75,3% Silic dioxit về khối lượng

Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là:

Câu 9 Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO , 70,59% SiO2 về khối lượng Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là:

Câu 10 Trong nhóm cacbon, những nguyên tố nào chỉ thể hiện tính khử ở trạng thái đơn chất ?

Câu 11 Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất B không làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn

dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là:

Câu 12 Một loại thuỷ tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành phần khối lượng như sau: SiO2 75%,

Trang 27

Câu 13 Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:

Câu 14 Đun sôi 4 dd, mỗi dd chứa 1 mol chất sau: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dd giảm nhiều nhất? (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)

Câu 15 Kim cương và than chì là các dạng:

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon

C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 16 Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, theo chiều từ C đến Pb, nhận định nào sau

đây sai :

A.Độ âm điện giảm dần

B.Tính phi kim giảm dần,tính kim loại tăng dần

C Bán kính nguyên tử giảm dần

D.Số oxi hoá cao nhất là +4

Câu 17 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm:

A.Chỉ có CaCO3

Câu 18 Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa các hoạt chất sau:

Câu 19 Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 20 Cho các chất (1) MgO, (2) C, (3) KOH, (4)axit HF, (5)axit HCl Silic đioxit phản ứng với tất cả các

chất trong nhóm nào sau đây:

Câu 22 C phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

Câu 23 Silic phản ứng với tất cả những chất trong dãy nào sau đây?

Câu 24 Cho dãy biến đổi hoá học sau :

Điều nhận định nào sau đây đúng:

A Có 2 phản ứng oxi hoá- khử

B Có 3 phản ứng oxi hoá- khử

C Có 1 phản ứng oxi hoá- khử

D Không có phản ứng oxi hoá- khử

Câu 25 Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng ?

Tất cả các muối cacbonat đều

A tan trong nước

B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit

C bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

D không tan trong nước

Trang 28

Câu 26 Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0,15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0,02 M để làm kết tủa

Câu 27 Để sản xuất 100 kg thuỷ tinh Na2O.CaO.6SiO2 cần dung bao nhiêu kg natri cacbonat, với hiệu suất của quá trình sản xuất là 100%?

A.0,05M B.0,005M C.0,002M D.0,015M.

tủa Giá trị của V là :

C 1,12 lít D Cả A,B đều đúng

Câu 30 * Cho 1,568 lít CO2 (đkc) hấp thụ hết vào dung dịch cĩ hịa tan 3,36 gam NaOH Muối thu được cĩ khối lượng là :

A.7,112g B 6,811g C 6,188g D 8,616g

Câu 31: Để sản xuất 100,0kg loại thủy tinh cĩ cơng thức Na2O.CaO.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu kg natri

cacbonat, với hiệu suất của quá trình sản xuất là 100%

a.2,24 lit; 4,48lit b.2,24lit; 3,36lit c.3,36lit; 2,24lit d.22,4lit; 3,36lit

Bài 4.Sục 2,24lit CO2 ở đktc vào 750ml dd NaOH 0,2M Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là bao nhiêu?a.0,05 và 0,05 b.0,06 và 0,06 c.0,05 và 0,06 d.0,07 và 0,05

Bài 5.Hấp thụ hồn tồn x lit khí CO2 ở đktc vào 2 lit dd Ca(OH)2 0,01M thì được 1g kết tủa.Tính giá trị củax?

a.0,224lit và 0,672lit b.0,224 lit và 0,336 lit c.0,42 lit và 0,762 lit d.0,24 lit và 0,762 lit

Bài 6.Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 đo ở đktc sục vào 2 lit dd Ca(OH)2 0,02M thu được 1g kết

ĐẠI CƯƠNG HĨA HỌC HỮU CƠ Câu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A nhất thiết phải cĩ cacbon, thường cĩ H, hay gặp O, N sau đĩ đến halogen, S, P

B gồm cĩ C, H và các nguyên tố khác.

C bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hồn.

D thường cĩ C, H hay gặp O, N, sau đĩ đến halogen, S, P.

Câu 2: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H

2 cĩ thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

3 liên kết hĩa học chủ yếu là liên kết cộng hố trị

4 liên kết hố học chủ yếu là liên kết ion

5 dễ bay hơi, khĩ cháy

6 phản ứng hố học xảy ra nhanh

Nhĩm các ý đúng là:

Câu 3: Cấu tạo hố học là

A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

Trang 29

D bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

Câu 4: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong

phân tử

C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố

trong phân tử

D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

Câu 5: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :

A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

Câu 6: Đặc điểm chung của các cacbocation và cacbanion là:

A kém bền và có khả năng phản ứng rất kém.

B chúng đều rất bền vững và có khả năng phản ứng cao.

C có thể dễ dàng tách được ra khỏi hỗn hợp phản ứng.

D kém bền và có khả năng phản ứng cao.

Câu 7: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay

C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

D Liên kết ba gồm hai liên kết  và một liên kết .

Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.

B Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa họckhác nhau là những chất đồng đẳng

C Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng

đẳng của nhau

D Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.

Câu 10: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay

Câu 11: Hợp chất chứa một liên kết  trong phân tử thuộc loại hợp chất

Câu 12: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:

A Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.

B Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

C Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon

D Tất cả đều đúng.

Câu 13: Phát biểu không chính xác là:

A Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.

B Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

C Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.

D Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết .

Câu 14: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O

A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

B X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

Trang 30

C Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

D X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

Câu 15: Cho hỗn hợp các ankan sau : pentan (sôi ở 36oC), heptan (sôi ở 98oC), octan (sôi ở 126oC), nonan

Câu 16: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

Câu 18: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C4H10, C6H6

Câu 19: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thuộc các

Câu 20: Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?

Câu 56: Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26 Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O CTPT của

Câu 58: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O2

Câu 61: Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng cacbon lại có 1 phần khối lượng hiđro, 7

phần khối lượng nitơ và 8 phần lưu huỳnh Trong CTPT của X chỉ có 1 nguyên tử S, vậy CTPT của X là

Trang 31

Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O Biết tỉ khối

Câu 68: Đốt cháy 1 lít hơi hiđrocacbon với một thể tích không khí (lượng dư) Hỗn hợp khí thu được sau khi

đựng photpho dư thì còn lại 16 lít Xác định CTPT của hợp chất trên biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện

Câu 69: Đốt 0,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Mặt khác đốt 1 thể

là:

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích

dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72

Câu 71: Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam một hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 3,18 gam Na2CO3 và 0,672 lít khí

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon trong 0,5 lít hỗn hợp của nó với CO2 bằng 2,5 lít O2 thu được 3,4 lít khí Hỗn hợp này sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn 1,8 lít, tiếp tục cho hỗn hợp khí còn lại qua dung dịch kiềm dư thì còn lại 0,5 lít khí Các thể tích được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của

hiđrocacbon là:

Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,62 gam CO2 ; 1,215 gam H2O và 168

Câu 74: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2

(đkc) Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:

Câu 75: Phân tích 0,31gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N tạo thành 0,44 gam CO2 Mặt khác, nếu phân

Câu 77: Phân tích 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,76 gam CO2 ; 0,9 gam H2O và 112 ml N2 đo ở 0oC và 2

là:

Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi hợp chất hữu cơ A cần 10 thể tích oxi (đo cùng điều kiện nhiệt

thức phân tử là:

Trang 32

A C4H6O B C8H8O C C8H8 D C2H2.

Câu 79: Cho 400 ml một hỗn hợp gồm nitơ và một hiđrocacbon vào 900 ml oxi (dư) rồi đốt Thể tích hỗn

hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít Sau khi cho nước ngưng tụ còn 800 ml hỗn hợp, người ta cho lội qua dungdịch KOH thấy còn 400 ml khí Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tửcủa chất hữu cơ là:

Câu 80: Đốt cháy 0,282 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH dư

Công thức phân tử của hợp chất X là:

Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO2, 0,09 gam H2O Mặt khác

của hợp chất so với hiđro bằng 42,5 Công thức phân tử của hợp chất là:

Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn 0,4524 gam hợp chất A sinh ra 0,3318 gam CO2 và 0,2714 gam H2O Đun nóng

Câu 84: X là một ancol no, mạch hở Để đốt cháy 0,05 mol X cần 4 gam oxi X có công thức là:

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C4H8(OH)2

Câu 85: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích

Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6

khí X có công thức là:

Câu 89: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp CO2,

thức phân tử của X là:

Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol mạch hở ba lần chứa một liên kết ba trong gốc hiđrocacbon

Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được

Câu 97: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được

20 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần nước lọc lại có 10 gam kết tủa nữa Vậy X không thể là:

Trang 33

Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn 5,80 gam chất X thu được 2,65 gam Na2CO3 ; 2,26 gam H2O và 12,10 gam CO2.Công thức phân tử của X là:

Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu

ANKAN Câu 1: Công thức tổng quát của ankan là:

Câu 5: Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào sai?

A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2

B Tất các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan

C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

Câu 6: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi theo tên thay thế (danh pháp IUPAC) là:

2 – Clo - 3 - metyl pentan Công thức cấu tạo của X là:

Câu 7: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

Câu 8: Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân

của nhau?

Câu 9: Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác dụng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân củanhau X là:

Câu 10: Hợp chất sau: CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là:

Câu 11: Cho Isopentan tác dụng với clo, số dẫn xuất monoclo thu được tối đa là:

Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 13: Phản ứng tách propan có thể thu được sản phẩm nào sau đây

Câu 14: Tổng số liên kết cộng hóa trị trong C3H8 là bao nhiêu?

Câu 15: Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về

Câu 16: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

A Hiđrocacbon no có phản ứng thế.

B Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.

C Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.

Trang 34

D Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.

Câu 17: Propan tác dụng với clo(theo tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng, sản phẩm chính của phản ứng là

Câu 18: Khi cho metan clo hóa theo tỉ lê 1:2 tạo thành sản phẩm là

Câu 21: Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1, sản phẩm chính thu được là :

Câu 22: Cho isopren (2-metylbuta-1,3-đien) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol Hỏi có thể thu

Câu 28: Một loại xăng là hỗn hợp của các ankan có công thức phân tử là C7H16 và C8H18 Để đốt cháy htoàn

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m g hh X gồm CH4 , C3H6 , C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O Giá trịcủa m là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Tên của X là

Câu 31: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có CTPT là C6H14:

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 10,08 lít

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 35: Hỗn hợp x gồm metan và etan có dx/N2 = 0,738 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp x thu được số

Trang 35

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan, thu được 9g H2O Dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch,nước voi trong dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc)

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon mạch hở liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 1 Xác định CTPT của ankan trong các trường hợp sau:

Câu 3 Ankan X có cacbon chiếm 83,33% khối lượng phân tử X tác dụng với brom đun nóng có chiếu sáng

có thể tạo 4 dẫn xuất đồng phân chứa một nguyên tử brom trong phân tử Tên của X là

Câu 4 Một ankan phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1:2 thu được sản phẩm chứa 83,53% clo về khối lượng.

Câu 6: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,776%) tác dụng với clo theo

tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X

Câu 7: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1 Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X, thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O

C6H14

4 sản phẩm thế mà phân tử chỉ chứa một nguyên tử clo?

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một Hidrocacbon A thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O xác định CTPT A

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn một Ankan X phải cần 11,2 lit Oxi (đktc), sau phản ứng dẫn sản phẩm qua bình

nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Công thức phân tử của X là

Câu 11 Đốt cháy Hidrocacbon A thu được 3 lit CO2 và 4 lit hơi nước, đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ ápsuất Xác định CTPT A

Trang 36

A C4H10 B C5H12 C C3H8 D C6H14

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ankan A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình chứa nước vôi trong dư thu

được 20 gam kết tủa sau thí nghiệm khối lượng bình phản ứng

gam

Câu 13 Đốt cháy hết V lít (đktc) hidrocacbon X rồi dẫn sản phẩm qua bình chứa nước vôi trong dư Sau thí

nghiệm thu được 15 g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch tăng 10,2 g Giá trị của V là

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hydrocacbon là đồng đẳng nhau tạo thành 22 gam CO2 và 12,6 gam

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi

để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

Câu 18 Crackinh 5,8 gam C4H10 được hỗn hợp khí X Tìm khối lượng nước thu được khi đốt cháy hoàn toàn

hh X

Câu 19 Nhiệt phân metan thu được hỗn hợp X gồm C2H2 ; CH4 ; H2 Tỉ khối của X so với H2 bằng 5 Tìmhiệu suất của qúa trình nhiệt phân

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu được 11,2 lít

HIDROCACBON KHÔNG NO Câu 1: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứngđạt 40% là:

Câu 2: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối

lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 3: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa A chỉ thu được mộtancol duy nhất A có tên là:

Câu 4: 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm

lượng brom đạt 69,56% Công thức phân tử của X là:

Câu 5: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kếtthúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng m có giá trị là:

Câu 6 Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối

lượng bình tăng thêm 7,7 gam Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:

Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp X đi qua

bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam % thể tích của một trong 2 anken là:

Trang 37

Câu 8: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối

lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:

Câu 9: Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau Khi cho X qua

A 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6 B 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8

C 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6 D 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6

Câu 10: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B, A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon, A và B đều ở

thể khí (ở đktc) Khi cho 6,72 lít khí X (đktc) đi qua nước brom dư, khối lượng bình brom tăng lên 2,8 gam;thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu CTPT của A, B và khối lượng của hỗn hợp X là:

Câu 11: Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc Cho

khối lượng X CTPT A, B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là

Câu 12 : Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin Cho 10,8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất

trong hỗn hợp X là:

Câu 13: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng

22,4 gam Biết X có đồng phân hình học CTCT của X là:

Câu 14: a Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ

Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau.Tên gọi của X là:

b Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55,04% X có công thức

phân tử là:

Câu 15: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom

tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc) CTPT của anken là:

Câu 16: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng

thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:

Câu 17: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54,6oC; 0,8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khốilượng bình brom tăng 16,8 gam CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5)

Câu 18: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng

clo là 45,223% Công thức phân tử của X là:

Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột niken nung nóng

Câu 20: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A Biết tỉ khối hơi

Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối

Trang 38

A CH3CH=CHCH3 B CH2=CHCH2CH3 C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH2.

Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken nung

nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4 CTPT của X là:

Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗnhợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O.Giá trị của V là:

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol

Câu 27: Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 10ml hiđrocacbon X cần vừa đủ 60 ml khí oxi, sau phản ứng thu được 40 ml

khí cacbonic Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh CTCT của X

Câu 29: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình

brom tăng 4,2 gam Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước Vậy % thể tích etan,propan và propen lần lượt là:

Câu 30: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử cacbon A, B chỉ có thể là ankan hay

mol của A, B trong hỗn hợp X

A 0,1 mol C3H8 và 0,1 mol C3H6 B 0,2 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4

C 0,08 mol C3H8 và 0,12 mol C3H6 D 0,1 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4

Câu 31: Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B, A và B có cùng số nguyên tử cacbon X có khối lượng

là 12,4 gam, có thể tích là 6,72 lít Các thể tích khí đo ở đktc CTPT và số mol A, B trong hỗn hợp X là:

A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,1 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4

C 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2

Câu 32: Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy 11,2 lít

A 12,6 gam C3H6 và 11,2 gam C4H8 B 8,6 gam C3H6và 11,2 gam C4H8

C 5,6 gam C2H4 và 12,6 gam C3H6 D 2,8 gam C2H4 và 16,8 gam C3H6

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dungdịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất CTCT của A là:

A CH2=CH2 B (CH3)2C=C(CH3)2 C CH2=C(CH3)2 D CH3CH=CHCH3

Câu 34: Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1 Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3,75 thể

tích oxi (cùng đk) Vậy B là:

Câu 39: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm chất xúc tác, có thể thu được :

Câu 40: Trong các chất dưới đây chất nào được gọi là đivinyl?

Câu 41: Các nhận xét sau đây đúng hay sai ?

Trang 39

A Các chất có công thức CnH2n-2đều là ankađienB Các ankađien đều có công thức CnH2n-2

C Các ankađien đều có 2 liên kết đôi đ D Các chất có 2 liên kết đôi đều là ankađien

Câu 42: Ưng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau:

Câu 43: Công thức phân tử nào phù hợp với penten?

Câu 44: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

Câu 45: Hợp chất nào là ankin ?

Câu 46: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

Câu 47: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dd AgNO3/ dd NH3 tạo kết tủa màu vàng

Câu 48: Ưng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken:

Câu 49: Trong các hợp chất : propen (I) , 2-metyl but-2-en ( II) 3,4 –di metyl hex-3- en (III) , 3-clo prop-

1-en (IV) 1,2 diclo oct1-en (V) Chất nào có đồng phân hình học :

Câu 50: Cho Isopren ( 2- metyl buta-1,3- dien ) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 số mol Hỏi có thể

Câu 51: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Ankadien có đồng phân hình học như anken

B Ankin có đồng phân hình học

C Ankin và Anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bội

D Ankin không có đồng phân mạch cacbon

Câu 52: đặc điểm nào sau đây giúp nhận ra H-C A là 1 anken :

C A mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử D tất cả đều đúng

Câu 53: Theo sơ đồ sau: A -> B -> C -> D -> cao su Buna Có thể dự đóan A là:

Câu 54: Cho CTCT (CH3)2CH- CH2- CH = CH2 Tên gọi của chất trên là:

Câu 55: Để phân biệt etilen và etan ta có thể dùng :

Câu 59: Butadien không thể điều chế bằng cách nào sau đây :

Câu 60: Polibutadien l à s ản ph ẩm trùng hợp của:

Câu 61: Trong phân tử các anken, theo chiều tăng số nguyên tử C phần trăm khối lượng của C

Ngày đăng: 01/11/2017, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w