1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch Hình 7 vnen

109 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhưng nếu nó là 2 tam giác trong vở hoặc trong sách hướng dẫn học thì các em làm thế nào để biết được 2 tam giác có bằng nhau hay không.. Phần 1: Thực hiện các hoạt động sauGV giao nhiệm

Trang 1

Tuần: 12

Tiết :15,16

Ngày chuẩn bị : 31/10/2018

CHƯƠNG II: TAM GIÁC BẰNG NHAU

§1 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

C Thực hiện tiết dạy

Tiết 15: Dạy phần A,B Lớp 7A Ngày dạy

Tiết 16: Dạy C,D,E Lớp 7A Ngày dạy

GV quan sát,kiểm tra và tìm ra nhóm nhanh nhất, trao phần thưởng

GV: Ta thấy 2 tam giác dời nhau ta có thể chồng lại để kiểm tra xem nó có bằng nhau ko Nhưng nếu nó là 2 tam giác trong vở hoặc trong sách hướng dẫn học thì các em làm thế nào để biết được 2 tam giác có bằng nhau hay không Ta chuyển sang chương 2: Tam giác bằng nhau

Ta tìm hiểu bài đầu tiên của chương: Bài 1 Hai tam giác bằng nhau ( Tiết 1)

? Qua sự chuẩn bị bài ở nhà, em nào có thể xác định được mục tiêu của bài

Để đạt được mục tiêu của bài ta sẽ nghiên cứu bài này trong 2 tiết.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

Trang 2

Phần 1: Thực hiện các hoạt động sau

GV giao nhiệm vụ:

- Quan sát hình 55

- Hoạt động cá nhân dùng thước có chia

khoảng và thước đo góc để đo các cặp

đoạn thẳng, đo các cặp góc theo yêu cầu

phần 1.

- Sau đó cho hs hoạt động cặp đôi thảo

luận thống nhất kết quả và hoàn thành

có thể kểm tra được 2 tam giác bằng

nhau, còn cách nào khác để biết được 2

tam giác có bằng nhau hay ko, các em

tiếp tục chuyển sang hoạt động B Hoạt

động hình thành KT

- AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

- ˆA = Aˆ ' ; Bˆ = B'ˆ ; Cˆ = ˆC'Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau

- Hai đỉnh A và A', B vàB', C và C' gọi là các đỉnh tương ứng

- Hai góc µA và µ 'A , µBBµ ', µCCµ 'gọi là hai góc tương ứng

Trang 3

trong thời gian 3’

- Đọc kĩ nội dung 1a

- Trao đổi cặp đôi về nội dung 1a rồi trả

lời các câu hỏi sau:

?: Khi nào ∆ABC= ∆A B C' ' ' ?

GV quan sát hướng dẫn HS thảo luận

GV: Gọi 1 hs báo cáo KQ

Cho hs hoạt động nhóm 1b trong thời

NL: Tư duy toán học

Học sinh hoạt động cá nhân phần 2a

trong thời gian 3’

NP=FG=6 MP=EF=5 b)

0 0

0

9090

Trang 4

- Trao đổi cặp đôi về nội dung 2a rồi trả

lời các câu hỏi sau:

: Nếu ∆ABC= ∆A B C' ' 'thì ta có kết luận

gì về các cạnh tương ứng và các góc

tương ứng?

Cho hs hoạt động cặp đôi phần 2b

Yêu cầu 1 em trình bày

NL: Tư duy toán học, tự học

Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân

* Luyện tập:

a) VFGP = VMNP b) Đỉnh tương ứng với đỉnh F là M Góc tương ứng với góc N là góc G Cạnh tương ứng với cạnh FE là MP

C luyện tập Bài 1:

a) vìVABC = VEFD Thì F∧ =B∧ , AB=EF b) xét VPQR có

0180

P Q R∧+ + =∧ ∧ ( tổng ba góc trong tam

giác) Suy ra P∧ =540Xét VHQR có

0180

H Q R∧ + + =∧ ∧ ( tổng ba góc trong tam

giác) Suy ra HQR∧ =360Xét VPQR và VHRQ có

Trang 5

a) VABC = VHIK nênµ =µ µ µ= µ =

Chu vi V ABC bằng chu vi VDEF bằng: AB+AC+BC= 4 +6+5=15cm

? Có tam giác nào bằng nhau trên hình?

Cho hs làm bài 2a Hoạt động cặp đôi

V ABC = V IKH

V Tìm tòi mở rộng: 2’

PP: nêu vấn đề.

Trang 6

KT: động não

NL: Tìm hiểu thông tin

? Hãy tìm hiểu thêm qua sách báo, Internet hginhf ảnh các tam giác bằng nhau trong xây dựng và trong đời sống

Trang 7

-Kỹ thuật: động não , tia chớp, sơ đồ tư duy

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác

2 Kiểm tra bài cũ.

Hai tam giác bằng nhau cần bao nhiêu điều kiện, là những điều kiện nào?

3 Tiến trình bài dạy

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

- GV hướng đẫn học sinh vẽ tam giác

khi biết độ dài ba cạnh của tam giác

- Cho HS nêu lại cách vẽ tam giác

Y/c hs thực hiện theo yêu cầu trong

phần Khởi Động

- Cho HS các nhóm đi kiểm tra chéo

nội dung hoạt động

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

GV cho hs suy luận từ phần khởi động

trên để hình thành nội dung kiến thức

- Cho HS đọc phần kiến thức trong

SHD

- Hai tam giác bằng nhâu cần mấy

điều kiện? Là những điều kiện nào?

Trang 8

2 Luyện tập:

- Cho HS thảo luận và chỉ ra các cặp

tam giác bằng nhau

C

QXét VABC và VABD có:

AC=AD (gt)BC=BD(gt)

AB là cạnh chungNên VABC = VABD (c.c.c)

+ Xét VMNP và VPQM có:

MN=PQ (gt)MQ=NP (gt)

MP cạnh chungNên VMNP = VPQM(c.c.c)

- Các em đọc phần 2b và em hãy cho

biết để chứng minh hai góc bằng nhau

ta làm như thê nào?

XétVACD và VBCD có:

AC=BC (gt)AD=BD (gt)

CD cạnh chungNên VACD = VBCD (c.c.c)

Suy ra CAD CBD∧ = ∧ ( hai góc tương ứng)Hay CBD∧ =1200

- Yc HS vẽ tia phân giác góc xOy như

trong shd

- yc HS thảo luận nhóm và tìm cách

chứng minh cách vẽ trên

- Yc hs vẽ tia phân giác

- So sánh kết quả làm được với các

bạn trong nhóm

m

n t

nên AMN BMN∧ = ∧ ( hai góc tương ứng)

Trang 9

nên DAB CAB∧ = ∧ ( hai góc tương ứng)Hay AB là tia phân giác của góc CAD

Trang 10

Tuần: 14 Ngày chuẩn bị: 13/11/2018

C Thực hiện tiết dạy:

NX: hai cạnh và xen giữa của tam giác

này bằng hai cạnh và xen giữa của tam

giác kia thì hai tam giác đó băng nhau

YC hs hoạt động cá nhân 5’ tìm hiểu

kiên thức trong mục 1a và trả lời hai tam

giác băng nhau theo TH cạnh-góc-cạnh

cần thỏa mão các ĐK gì?

1.Định nghĩaB

B'

Trang 11

Xét ∆ABC và ∆A’B’C’ có AB=A’B’

AC=A’C’

µA A=µ 'Suy ra ∆ABC = ∆A’B’C’ (c.g.c)Giao nhiệm vụ hs thảo luận cặp đôi 5’

chỉ ra hai tam giác bằng nhau trong hình

77

Xét ∆ABC và ∆ADC có BC=DC

AC : Cạnh chung ·BCA DCA=·Suy ra ∆ABC = ∆ADC (c.g.c)

Yc HS điềm vào chỗ trống

- Thảo luận nhóm 10’

- Thảo luận chia sẻ kết quả

Xét ∆ABC và ∆DEF có AB=DE

AC=DF

µ µ 0

90

A D= =Suy ra ∆ABC = ∆DEF (c.g.c)

?Hai tam giác vuông cần có những điều

kiện gì để bằng nhau theo TH c.g.c?

? Hãy phát biểu bằng lời?

GV: chốt thống nhất gọi trường hợp này

là hai cạnh góc vuông

2 Áp dụng vào tamgiác vuông

Xét ∆ABC và ∆A’B’C’

có AB=A’B’

AC=A’C’

µ µ ' 90o

A A= =Suy ra ∆ABC = ∆A’B’C’ (hai cạnh góc vuông)

• Luyện tập

Yc hs quan sát hình vẽ và làm theo mẫu

Hoạt động cặp đôi 8’

Thảo luận thống nhất câu hỏi

• Về nhà: Học lý thuyết của bài

• Làm bài tập phần C,D

Hình b)∆IKG=∆HGK vì:

GH=IK ·HGK=IKG·GK: cạnh chungHình c)∆MQP=∆MPN là sai vì ¶ ¶

KT : động não, sơ đồ tư duy

NL: tư duy toán học

B

C C' B'

A A'

Trang 12

- Sau khi HS hd cá nhân xong cho

hs đổi bài làm cho nhau để kiểm tra

- Một vài hs lên bảng làm, các bạn

khác nhận xét

Bài 1:

Xét ∆AMB và ∆EMC có :MB=MC

MA=ME ·AMB EMC=· ( đối đỉnh)

Do đó∆AMB = ∆EMC (c.g.c) Suy ra ·MAB MEC= · ( hai góc tương ứng)Nên AB//CE

Bài 2

∆ABC=∆ADC khi µ ¶

1 2

A =A

∆AMB=∆EMC khi MA=MB

∆CAB=∆DBA khi AC= BD

090

AMB AMC∧ = ∧ = ( cặp góc tương ứng)

Nên AMBC

Trang 13

Mà OA=OB(gt) AC=BD(gt)Nên OC=ODXét ∆AOD và ∆BOC có:OA=OB(gt)

OC=OD(cm trên):

Trang 14

+ Biết suy luận để 2 tam giác bằng nhau

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

-Kỹ thuật: động não , tia chớp, sơ đồ tư duy

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác

Trang 15

1a Hoạt động cá nhân.

GV: Yêu câu học sinh đọc muc 1a

GV: chốt lại và ghi bảng

GV?: Nếu thay AC = A’C’ thì các góc

phải thay đổi như thế nào để 2 tam giác

bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh

Chú ý: Dù 2 tam giác bằng nhau theo

trường hợp nào thì các cạnh tương ứng

bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

Để bằng nhau theo trường hợp góc -

cạnh - góc thì góc bằng nhau phải kề

cạnh bằng nhau

Bài 3: Trò chơi ai nhanh ai đúng

Các nhóm làm vào bảng nhóm trong thời

gian 5 phút nhóm nào làm xong và đúng

nhóm đó chiến thắng

GV cùng cả lớp nhận xét các nhóm, sữa

sai, giáo viên cho điểm

GV: Chốt lại kiến thức bài học

µB và µC là hai góc kề cạnh BC

B

Nếu ∆ABC và

∆A’B’C’ có : µA A= µ ' ; AB = A’B’ ; µB=µB'thì

∆ABC =∆A’B’C’(G.C.G)H88a

80

B D= =BC=DE=3

µ µ 400

E C= =+∆QNR=∆PRN vì :

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

GV: Vẽ hình lên bảng phụ:

Các cặp tam giác sau có bằng

nhau không ? Vì sao?

GV: Nêu vấn đề: Hai tam giác

vuông bằng nhau khi nào ?

GV: Cho học sinh cả lớp tìm hiểu

và đọc phần 2b

GV: Cho 1 vài học sinh nhắc lại

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động

cá nhân làm 2c

GV: Cho 1 học sinh lên trình bày

Hoạt động 2 Hình thành kiến

thứcGV: Yêu cầu học sinh hoạt động

cặp đôi làm phần 2d, cho học sinh

trình bày vào vở, cho một học

sinh lên bảng trình bày ở bảng

hình 89b

GV: Cho học sinh nhắc lại các

TH bằng nhau của tam giác

vuông

GV: Cho học sinh làm bài tập D1,

E1

GV: Chốt lại kiến thức bài học

Làm các bài tập và ghi vào vở

Hình 89b+Ta có: ·ABD=1800 −·ABC

Mà CE=DBSuy ra BE=DC

Trang 17

Để cm hai đoạn thẳng bằng nhau

em cần cm gì?

Hãy chứng minh hai tam giác

chứa hai cạnh đó bằng nhau

µ1= ¶2

OC: cạnh chungSuy ra∆OAC =∆OBC( c.g.c)Nên CA=CB ( cạnh tương ứng)

OAC OBC= ( góc tương ứng)

Bµi 2

GT

B

Trang 18

AH: cạnh chungBH=CH

Suy ra∆ABH=∆ACH ( hai cạnh góc vuông)+ Hình 92b

Xét∆ vuông DEH và∆ vuông DFH có DH: cạnh chung

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ

1.GV: SGK - thước thẳng - bảng phụ:

-Kỹ thuật: động não , tia chớp, sơ đồ tư duy

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác

2.HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài

3 Phân chia tiết dạy:

Tiết 24: từ đầu đến hết phần B.2

Trang 19

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện hoạt

động Aa,b,c (hoạt động cá nhân)

- Đại diện một nhóm trả lời – các nhóm khác

nghe và bổ sung ý kiến nếu cần

1 Tam giác cân

HĐ4: Tiếp cận khái niệm

- Yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động 1a

Trang 20

∧ ∧

∧ ∧

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện hoạt

động 1c) (cá nhân + nhóm)

- Giáo viên quan sát – theo dõi

- Gọi đại diện 1 nhóm trả lời

- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân thực

Trang 21

Tính góc B,C

3.a

Tam giác đều

Tiếp cận khái niệm

Gv yêu cầu hoạt động cá nhân thực hiện

A

3cm 3cm

Hoạt động 3:

Hình thành khái niệm

Gv: Giới thiệu vừa vẽ hình trên bảng và

gọi là tam giác đều

Gv? Thế nào là tam giác đều?

Gv Chốt định nghĩa tam giác đều

Gv: Cho hs thực hiện cặp đôi đo và so

sánh 3 góc của tam giác đều

Gv: Theo dõi và kiểm tra kết quả đo

Gv: gọi 1 cặp đôi bất kỳ độc kết quả và

cho hs khác nhận xét sau đó đánh giá,

cho điểm cặp đôi đó

Gv: Không cần dùng thước để đo,em có

thể cho biết số đo các góc của ∆ABC

1 Định nghĩa tam giác đều

Đ/N: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

2 Tính chất:

+) ∆ABC đều thì µA B C= = =µ µ 600+) ∆ABC có µA B C= = =µ µ 600thì ∆ABC đều +) Tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam giác đó là tam giác đều

Trang 22

Gv: Chốt lại tính chất

Gv: Cho hs hoạt động nhóm mục 3cGv: Gọi đại diện 1 nhóm bất kì trả lời phần chứng minh tính chất 3 lên bảng trình bày(đối với hs khá)

Gv: Cho nhóm khác nhận xét

Gv: Đánh giá và chấm điểm

Trang 23

Gv: Nhận xét cho điểm cá nhân

Gv: Chốt lại tính chất tam giác cân, tam

∆AMN cân tại A vì AM=AN

∆ABC cân tại A vì AB=AC

C

40 °

70 °

B A

∆OMN đều vì OM=ON=MN

∆KOM cân vì MO=MK

∆ONP cân vì NP=ON

∆OPK cân vì µ µ 0

30

K = =P

Trang 24

C Luyện tập

Cho học sinh hoạt động cá nhân bài 2

Hãy dựa vào tổng ba góc của một tam

giác, tính chất của tam giác

Gọi học sinh lên bảng làm

mà µB C= =µ 500Nên µA=800b) A B C∧+ + =∧ ∧ 1800( tổng ba góc trong tam giác)

µ µ 1800 700 1100

B C+ = − =Nên µB C= =µ 550c)A B C∧+ + =∧ ∧ 1800( tổng ba góc trong tam giác)

Trang 25

AIC ICB ACB

Trang 26

VAOB = VAOC

→ ∆IBC c©n t¹i IBài 2

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục định lý đảo

Trang 27

Tiết 26-27 Ngày lập kế hoạch:05/12/2017

ễN TẬP HỌC Kè I

I MỤC TIấU

.ễn tập một cỏch hệ thống kiến thức kỡ I về khỏi niệm, định nghĩa, tớnh chất: Hai gúc

đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuụng gúc, tổng cỏc gúc của một tam giỏc Hai tam giỏc bằng nhau

• Luyện kỹ năng vẽ hỡnh, ghi GT, KL, bước đầu suy luận cú căn cứ của học sinh

• Thái độ: Cẩn thận, chính xác Rèn tính nghiêm túc, tự giác, t duy

• NL hướng tới: NL tớnh toỏn, NL phõn tớch, tổng hợp,

II CHUẨN BỊ:

1.GV: SGK - thước thẳng - bảng phụ:

-Kỹ thuật: động nóo , tia chớp, sơ đồ tư duy

- Phương phỏp: Nờu và giải quyết vấn đề, hợp tỏc

2.HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài

3 Phõn chia tiết dạy:

Tiết 26: từ đầu đến hết phần Bài tập1

Tiết 27: Từ phần Bài 2 đến hết

III CÁC HOẠT ĐỘNG LấN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Tiến trỡnh bài dạy

Trang 28

VÀ HS

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

GV cho hs chơi trũ chơi khởi động

B HOẠT ĐỘNG ễN TẬP Lí THUYẾT

- GV chiếu cõu hỏi lý

1 Thế nào là 2 gúc đối đỉnh, vẽ hỡnh, nờu tớnh chất

2 Thế nào là hai đường thẳng song song, nờu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

3.Phỏt biểu tiờn đề Ơclit và vẽ hỡnh minh hoạ, nờu t/c hai đường thẳng song song, vẽ hỡnh minh hoạ Định lớ này và định

lớ vố dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song cú quan hệgỡ?

-Định lớ và tiờn đề cú gỡ giống nhau, khỏc nhau

4 Nờu cỏc tớnh chất

5 Nờu định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau và cỏc trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc Nờu cỏc TH bằng nhau của hai tam giỏc vuụng đó học

6 Nờu định nghĩa, tớnh chất và dấu hiệu nhận biết:

c Tam giỏc đều

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

- Y/c học sinh làm bài tập:

Cho ảxOy khỏc gúc bẹt Trờn tia Ox ,Oy

lần lượt lấy cỏc điểm A,B sao cho OA=OB

Trờn tia OX, OY lấy cỏc điểm D,C sao cho

? Theo trờng hợp nào, ta thêm điều kiện

nào để 2 tam giác đó bằng nhau

OAC OBD= , OA = OB, àOchung

? Hãy dựa vào phân tích trên để chứng

Trang 29

? Phải chứng minh điều kiện nào.

? Có điều kiện đó thì pphải chứng minh

? Dựa vào phân tích hãy chứng minh

Bài 3: ChoảxOy khỏc gúc bẹt Trờn tia Ox

lần lượt lấy cỏc điểm A,B , trờn tia Oy lần

lượt lấy cỏc điểm C,D sao cho OA=OC,

OB=OD

a) Chứng minh:AC = BD

b)Gọi E là giao của AD và BC Chứng

minh∆EAB = ∆ECD

c) OE là phân giác góc xOy

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- 1 học sinh ghi GT, KL

- Học sinh khác bổ sung (nếu có)

- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh giá

GT OA = OC, OB = ODKL

a) AC = BDb) ∆EAB = ∆ECDc) OE là phân giác góc xOyChứng minh:

Trang 30

OA = OB, µO chung, OB = OD

∆OBE = ∆ODE (c.c.c) hay (c.g.c)

- Yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng chøng minh

Ta cã OB = OA + AB

OD = OC + CD → AB = CD

mµ OB = OD, OA = OC XÐt ∆EAB = ∆ECD cã:

1 Hai đoạn thẳng bằng nhau 2 Hai góc bằng nhau

3 Hai đường thẳng vuông góc

4 Hai đường thẳng song song

5 Ba điểm thẳng hàng

E TÌM TÒI MỞ RỘNG

Xem lại các bài đã chữa, lý thuyết đã học để chẩn bị kiểm tra học kỳ

Trang 31

Tuần 18

Tiết Ngày lập kế hoạch: 17/12/2017

Trả bài Kiểm tra học kì I

I- Mục tiêu

- Học sinh biết đợc kết quả bài làm

- Biết đợc những chỗ làm sai từ đố có phơng hớng sửa đổi và phấn đấu tronghọc kỳ II

-Năng lực: Năng lực tự học, năng lực tự giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực

hợp tỏc, năng lực tớnh toỏn

-Phẩm chất: Sống cú trỏch nhiệm, sống tự chủ.

II- Chuẩn bị

1.GV: Bài kiểm tra học kỳ I

-Kỹ thuật: động nóo , tia chớp, sơ đồ tư duy

- Phương phỏp: Nờu và giải quyết vấn đề, hợp tỏc

Trang 32

- GV Yêu cầu một số học sinh lên chữa bài

MN=MP (gt)

M¶ 1=M¶ 2 (gt)

MA : cạnh chung

Suy ra ∆MNA = ∆MBA(c.g.c)

Nên AN=AB( cặp cạnh tương ứng) 0,5 điểm

b)Gọi H là giao điểm của MA và NB

Trang 33

Suy ra ∆NAC = ∆BAP(c.c.c)

Nên NAC BAP· = · ( cập góc tương ứng)

180180180

NAM MAB BAP

MAB NAM NAC

Trang 34

+ Tuyờn dương học sinh cú cỏch giải hay

-GV: Nhỏc nhở cỏc em điểm thấp

- Những sai sút mà học sinh mắc phải

E.Tỡm tũi mở rộng: Thu bài kiểm tra

Tuần 18

Tiết Ngày lập kế hoạch: 17/12/2017

Trả bài Kiểm tra học kì I

I- Mục tiêu

- Học sinh biết đợc kết quả bài làm

- Biết đợc những chỗ làm sai từ đố có phơng hớng sửa đổi và phấn đấu tronghọc kỳ II

-Năng lực: Năng lực tự học, năng lực tự giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực

hợp tỏc, năng lực tớnh toỏn

-Phẩm chất: Sống cú trỏch nhiệm, sống tự chủ.

II- Chuẩn bị

1.GV: Bài kiểm tra học kỳ I

-Kỹ thuật: động nóo , tia chớp, sơ đồ tư duy

- Phương phỏp: Nờu và giải quyết vấn đề, hợp tỏc

Trang 35

: Chữa bài kiểm tra (35')

- GV Yêu cầu một số học sinh lên chữa bài

Câu 2: Số giấy vụn của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ nghịch với 6; 8; 9 Số giấy vụn lớp 7A thu

được nhiều hơn số giấy lớp 7C thu được là 36 kg Tính số giấy vụn thu được của mỗi lớp

Trang 36

Gọi số giấy vụn của 3 lớp lần lượt là a,b,c ( kg, a,b,c > 0)

Theo bài ra ta có: 6a=8b=9c và a-c= 36 0,5 điểm

a = = =b c a c− = =

−Nên: a= 12.9= 108

b= 9.9= 81

c=8.9= 72

Vậy số giấy vụn của 3 lớp thu được lần lượt là : 108kg, 81 kg, 72 kg 0,5 điểm

D Vận dụng:

+ Tuyên dương những học sinh điểm cao

+ Tuyên dương học sinh có cách giải hay

-GV: Nhác nhở các em điểm thấp

- Những sai sót mà học sinh mắc phải

E.Tìm tòi mở rộng: Thu bài kiểm tra

Trang 38

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Phẩm chất: sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

5/Định hướng hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

B CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, Sách hướng dẫn học Thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan,bộ dụng cụ học tập, 4 tam giác vuông bằng nhau có hai cạnh góc vuông a và b., 2 hình vuông bằng nhau có cạnh là a+b

C.THỰC HIỆN TIẾT DẠY:

- So sánh bình phương độ dài cạnh huyền và tổng các

bình phương của hai cạnh góc vuông

Hãy dùng thước đo góc đo các góc của tam giác

ABC Kiểm tra xem tam giác ABC là tam giác gì? So

sánh điều kiện với định lý Pytago

Trang 39

Y/c học sinh HĐ nhóm đọc mục tiêu bài học

II Hình thành kiến thức: 40 phút

-Kỹ thuật: động não , tia chớp, câu hỏi

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hợp

+ Đặt 4 tam giác lên tấm bìa hình vuông như hình

106a Phần bìa không bị che lấp là 1 hình vuông có

cạnh c Tính diện tích phần bìa đó theo c?

++ Đặt 4 tam giác lên tấm bìa hình vuông như hình

106b Phần bìa không bị che lấp là 2 hình vuông có

cạnh a vàb Tính diện tích phần bìa đó theo a và b?

Sau đó hoạt động cặp đôi 2b 10 phút

- Gv gọi đại diện 1 cặp đôi lên bảng trình bày

- Cho Hs các nhóm khác nhận xét, đánh giá sửa chữa

và có thể cho điểm

B

A C

Tam giác ABC vuông tại A thì:

BC 2 = AB 2 + AC 2

Trang 40

( GV quan sát, theo dõi giúp đỡ và cho điểm)

GV đặt câu hỏi cho BT khác

Yêu cầu học sịnh hoạt động cá nhân 5 phút bài 1

? Em có nhận xét gì về tam giác ABC?

Hãy viết hệ thức của định lý Pytago?

Hãy kiểm tra xem bình phương cạnh lớn nhất có bằng

tổng bình phương của hai cạnh còn lại không

- Gv Y/c HS làm 4c HĐ cặp đôi 7 phút

Gv theo dõi , giúp đỡ và nhận xét

Gọi 2 học sinh lên bảng làm

Áp dụng định lý PYTAGO ta có:

2 28,5 7,54

AC AB BC AB

Ngày đăng: 17/11/2018, 06:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w