1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠC DẠY HỌC SINH HỌC 7,9

92 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 143,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học 10 Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang... Định

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN SINH HỌC

LỚP 7 NĂM HỌC: 2018 – 2019

Cả năm: 70 tiết HỌC KỲ I: 36 tiết

Mục tiêu/ Yêu câu cần đạt

1 Kiến thức:

- HS trình bày khái quát về giới ĐV, biết được sự

đa dạng và phong phú của động vật thể hiện ở số loài, số lượng có thể trong loài và môi trường sống

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao

tiếp, NL tri thức sinh học

- Năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống

- Năng lực vận dụng kiến thức liên môn vào việcgiải quyết các tình huống trong thực tiễn

2 Bài 2: Phân

biệt động vậtvới thực vật

Trang 2

Tuần 1

(27/81/9/2018)

Đặc điểm chung của động vật

- Nêu được đặcđiểm chung của động vật

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

-NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Tuần 2

(03/8/08/9/2018)

3 Bài 3: Quan

sát một số động vật nguyên sinh

1 Kiến thức

- HS nêu được khái niệm về ĐVNS

- HS thấy được 2 đại diện điển hình cho ĐVNS là trùng roi và trùng đế giày

- Phân biệt được hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác ,NL giao

Trang 3

- HS thấy được bước chuyển quan trọng từ ĐV đơnbào đến ĐV đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác ,NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

Không dạy mục 1 (phần I), mục 4 vàkhông yêu cầu HStrả lời câu hỏi 3

Tuần 3

(10/9/15/9/2018)

5

Bài 5: Trùngbiến hình và trùng giày

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so

Không dạy mục 1 (phần II) Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3

Trang 4

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NLtri thức sinh học

6

Bài 6: Trùngkiết lị và trùng sốt rét

1 Kiến thức:

- HS nêu được đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị

và trùng sốt rét phù hợp với lối sống kí sinh

- HS thấy được tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- Năng lực tự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác

- NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào cuộc sống

- Năng lực vận dụng kiến thức liên môn vào việc giải quyết các tình huống trong thực tiễn

7

Bài 7: Đặc

Trang 5

- HS nêu được đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

- HS chỉ ra được vai trò thực tiễn và tác hại do ĐVNS gây ra

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

dung trùng lỗ

8

Bài 8: Thủy tức

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- Năng lực tự học, tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực tri thức sinh học

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào cuộc

Không dạy cột cấutạo và chức năng: Bảng trang 30 Không yêu cầu

HS trả lời câu hỏi 3

Trang 6

1 Kiến thức:

- HS mô tả được tính đa dạng của ngành ruột khoang( thể hiện ở số lượng lloag, cấu tạo cơ thể, hoạt động sống, môi trường sống)

- Nhận biết được cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển

- Giải thích được cấu tạo của hải quì và san hô thích

nghi với lối sống bám cố định

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

10

Bài 10: Đặc điểm chung

và vai trò của ngành Ruột khoang

Trang 7

Tuần 5

(24/9- 29/9/2018)

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Có ý thức bảo vệ động vật quí hiếm, có giá trị

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào cuộc sống

- Năng lực vận dụng kiến thức liên môn vào việc giải quyết các tình huống trong thực tiễn

- HS trình bày được khái niệm về ngành giun dẹp

- HS nêu được đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên

- HS nêu được đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh

- Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL

Không dạy phần sán lông

- Không dạy phần lệnh trang 41 và phần bảng trang 42

Trang 8

1 Kiến thức:

- HS phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các phương thức sống của một số đại diện của ngành giun dẹp đặc bệt là nhóm giun dẹp sống kí sinh gây bệnh từ đó có biện pháp phòng tránh các bệnh do giun dẹp gây ra

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- Dạy thêm phần sán lông

- Không dạy mục II: Đặc điểm chung

- HS nêu được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh

Trang 9

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác ,NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

14

Bài 14:

Một số giun tròn khác

1 Kiến thức:

- HS mở rộng hiểu biết về các giun tròn( giun đũa,giun kim, giun móc câu ) từ đó thấy được tính đa dạng của ngành giun tròn

- Nêu được khái niệm về sự nhiễm giun, hiểu được

cơ chế lây nhiễm giun và cách phòng trừ giun tròn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào cuộc sống

- Năng lực vận dụng kiến thức liên môn vào việc giải quyết các tình huống trong thực tiễn

Không dạy mục II: Đặc điểm chung

Trang 10

tạo ngoài(đốt, vòng tơ, đai sinh dục)

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- NL sử dụng CNTT và truyền thông,

- NL quan sát, NL thực hành , tìm mối quan hệ

Bài 15: Thay bằngtiết thực hành (Bài

16 tách làm 2 tiết)

16 Bài 16: Thực

hành

Mổ và quan sát giun đất

1 Kiến thức:

- HS nắm được các bước mổ giun, nhận biết được cơ quan tiêu hoá,cơ quan thần kinh của giun đất

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích

- Kĩ năng sử dụng các dụng cụ mổ, kĩ năng mổ các động vật không xương sống

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ thực hành

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- NL sử dụng CNTT và truyền thông,

- NL quan sát, NL thực hành , tìm mối quan hệ

Trang 11

1 Kiến thức:

- HS mở rộng hiểu biết về các giun đốt ( giun đỏ, đỉa, rươi, vắt ) từ đó thấy được tính đa dạng của ngành này

- HS nêu vai trò của ngành giun đốt

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Không dạy mục II: Đặc điểm chung

Tích hợp: Giáo

dục ý thức bảo vệ động vật có ích

18

Kiểm tra một tiết

- HS nêu được khái niệm ngành Thân mềm

- HS mô tả được các chi tiết cấu tạo của trai sông thích nghi với đời sống trong bùn cát

Trang 12

- Kĩ năng tự nghiên cứu.

3 Thái độ:

- Có thái độ yêu thiên nhiên và bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao

tiếp, NL tri thức sinh học

20 Bài 20: Thực

hànhQuan sát một số thân mềm

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào cuộcsống

- Năng lực vận dụng kiến thức liên môn vào việc

Bài 19: Thay bằngtiết thực hành (Bài

20 tách làm 2 tiết)

Trang 13

giải quyết các tình huống trong thực tiễn.

Quan sát một số thân mềm

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- Năng lực tư duy tính toán

22

Bài 21: Đặc điểm chung

và vai trò của ngành Thân mềm

1 Kiến thức:

- HS nêu được sự đa dạng của ngành thân mềm

- HS trình bày được đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL

Tích hợp: Vai trò

của thân mềm

Trang 14

giao tiếp, NL tri thức sinh học

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Có thái độ yêu thiên nhiên và bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Bài 22: Thay bằngtiết thực hành

24

Bài 23: Thựchành

Mổ và quan sát tôm sông

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

Trang 15

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Có thái độ yêu thiên nhiên và bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL

Tích hợp:Giáo

dục HS ý thức bảo

vệ đa dạng của lớphình nhện

Trang 16

giao tiếp, NL tri thức sinh học

- Kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh

- Kĩ năng tự nghiờn cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Có thái độ yêu thiên nhiên và bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Mục III: Không dạy H26.4 Khôngyêu cầu HS trả lời câu hỏi 3

28

Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ

1 Kiến thức:

- HS nêu được sự đa dạng của lớp sâu bọ thông qua các đại diện

- HS trình bày được đặc điểm chung của lớp sâu bọ

- HS nêu được vai trò thực tiễn của lớp sâu bọ

Trang 17

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

1 Kiến thức:

- Thông qua băng hình HS quan sát, phát hiện một

số tập tính của sâu bọ thể hiện trong tìm kiếm, cất giữ thức

ăn, trong sinh sản và trong mối quan hệ giữa chúng với con mồi hoặc kẻ thù

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Trang 18

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

-NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Tích hợp:Giáo

dục ý thức bảo vệ loài ĐV có ích

1 Kiến thức:

- Hệ thống hóa Kiến thức học kỳ I về phần động vật không xương sống: Tính đa dạng, sự thích nghi,

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học, Năng lực tư duy tính toán

Tích hợp: Tầm

quan trọng của

ĐV không xương sống

32 Kiểm tra

học kỳ I

1 Kiến thức:

- Đánh giá kết quả học tập của HS ở học kỳ I

- HS thấy được kết quả học tập thụng qua bài kiểm tra để điều chỉnh việc học ở học kỳ II

2 Kĩ năng:

- Kĩ năng vận dụng lý thuyết vào làm bài kiẻm

Trang 19

3 Thái độ:

- Có ý thức nghiêm túc trong thi cử không quay cóp, gian lận trong thi cử

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- Đánh giá kết quả học tập của HS

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào cuộc

1 Kiến thức:

- HS trình bày được đặc điểm đời sống của cá chép

- HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Bài 31: Thay bằngtiết thực hành

34

Bài 32: Thựchành: Mổ cá

Trang 20

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức thực hành, tính cận thận , chính xác

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao

tiếp, NL tri thức sinh học

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

-NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác

NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Trang 21

- Trình bày được đặc điểm chung cña c¸

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- -NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quan sát, tìm mối quan hệ

loài cá trong tự nhiên và gây nuôi phát triển các loài

cá có giá trị kinh tế

Mục tiêu/ Yêu cầu cần đạt

Ghi chú(Nội dung

giảm tải, tíchhợp )

- HS nắm được đặc điểm đời sống của ếch đồng

- HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoàithích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nước

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

Trang 22

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

- -NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quansát, tìm mối quan hệ

38

Bài 36: Thực hành: Quan sátcấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

-NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

-NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quan sát,tìm mối quan hệ

39

1 Kiến thức:

- HS trình bày được sự đa dạng của lưỡng cư về

thành phần loài, môi trường

Trang 23

sống và tập tính của chúng

- HS hiểu rõ vai trò của nó với đời sống

- HS trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực phẩmchất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quan sát, tìm mối quan hệ

Tích hợp:Giáo dục

HS ý thức bảo vệ độngvật có ích

40

Bài 38 Thằn lằn bóng đuôi dài

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

-NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quan sát, tìm mối quan hệ

Tích hợp:Giáo dục

HS ý thức bảo vệ các loài bò sát có ích

Trang 24

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

42

Bài 40 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát

1 Kiến thức:

- HS trình bày được sự đa dạng của bò sát thể hiện ở

số loài, môi trường sống và lối sống

- HS giải thích được sự phồn vinh và diệt vong củakhủng long

- HS trình bày được đặc điểm chung của bò sát

- HS nêu được vai trò của bò sát

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

Không dạy phần lệnh mục I/130

Trang 25

- HS nắm được đặc điểm đời sống của chim bồ câu

- HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay lượn

- Mô tả và phân biệt được hai kiểu di chuyển của chim

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

-NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác ,NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

-NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quan sát, tìm mối quan hệ

44

Bài 42 Thực hành: Quan sát

bộ xương, mẫu

mổ chim bồ câu

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao

Tích hợp:Giáo dục

HS ý thức bảo vệ các loài chim có ích

Trang 26

tiếp, NL tri thức sinh học

- NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quan sát,tìm mối quan hệ

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

-NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quan sát, tìm mối quan hệ

46

Bài 44 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim

1 Kiến thức:

- HS trình bày được các đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy được

sự đa dạng của lớp chim

- HS nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

Không dạy phần lệnh bảng 44.3 dòng 1/145

Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1/146

Trang 27

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

1 Kiến thức:

- HS trình bày được các đặc điểm đặc trưng của cácnhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy được

sự đa dạng của lớp chim

- HS nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Trang 28

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

- NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quan sát, tìm mối quan hệ

50

Bài 48 Đa dạng của lớp thú: Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi

- HS trình bày được đặc điểm về đời sống và tập tính của bộ thú túi

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

Không dạy phần lệnh phần II/157 Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2/158

Trang 29

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác ,NL giao

tiếp, NL tri thức sinh học

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

Không dạy phần lệnh /160

52

Bài 50 Đa dạng của lớp thú (tiếp theo):

- HS trình bày được đặc điểm cấu tạo của các đại diện cho bộ ăn thịt thích nghi với chế độ ăn thịt

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

Không dạy phần lệnh /164 Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1/164

Trang 30

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác ,NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng

1 Kiến thức:

- HS trình bày được đặc điểm đặc trưng của thúMóng guốc, phân biệt được thú Guốc chẵn và thúGuốc lẻ

- HS trình bày được đặc điểm đặc trưng của bộ Linhtrưởng

- HS trình bày được vai trò của thú

- HS nêu được đặc điểm chung của thú

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NL hợp tác , NLgiao tiếp, NL tri thức sinh học

- NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quansát, tìm mối quan hệ

54 Bài 52 Thực

hành: Xem băng hình về đời sống và

Trang 31

tập tính của Thú

băng hình

2 Kĩ năng:

- Kĩ năng quan sỏt, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NL hợp tác , NL giao

tiếp, NL tri thức sinh học

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

-NL tư duy tổng hợp, sử dụng số liệu thống kê

Thay thế bằng tiết

ôn tập do bài 53 không dạy

- Đánh giá kết quả học tập của HS ở chương 6

- HS thấy được kết quả học tập thông qua bài kiểm

Trang 32

Kiểm tra một tiết

tra để điều chỉnh việc học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NL tri thức sinh học

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

58

Bài 55 Tiến hóa về sinh sản

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

Tích hợp:Giáo dục

ý thức bảo vệ độngvật đặc biệt trong mùa sinh sản

Trang 33

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

Tuần 31

(08/4- 13/4/2019)

59

Bài 56 Cây phát sinh giới động vật

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

Tích hợp:Giáo dục

ý thức bảo vệ đa dạng sinh học

60 Bài 57 Đa

dạng sinh học (Tiết 1)

Trang 34

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao

tiếp, NL tri thức sinh học

- NL sử dụng CNTT và truyền thông, NL quan sát,tìm mối quan hệ

1 Kiến thức:

- HS thấy được sự đa dạng sinh học của động vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa

- HS thấy được lợi ích của đa dạng sinh học và nguy

cơ suy giảm và việc cần bảo vệ đa dạng sinh học

4 Định hướng phỏt triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

- HS nêu được các biện pháp đấu tranh sinh học

- HS thấy được những ưu điểm và hạn chế của các Tích hợp:Đấu

Trang 35

(15/4- 20/4/2019)

pháp đấu tranhsinh học

biện pháp đấu tranh sinh học

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

tranh sinh học có vai trò tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại, tránh ÔNMT

1 Kiến thức:

- HS hiểu được thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học

- HS nêu được các biện pháp đấu tranh sinh học

- HS thấy được những ưu điểm và hạn chế của các biện pháp đấu tranh sinh học

TT: các biện pháp đấu tranh sinh học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

Tích hợp:Đề ra

biện pháp bảo vệ MTS, cấm săn bắt,buôn bán, giữ trái phép động vật hoang dã

Trang 36

Tuần 33

Ôn tập học kỳ II

trong quá trình tiến hóa

- HS thấy được tầm quan trọng thực tiễn của ĐV

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4.Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- Năng lực tự học,tư duy sáng tạo, ra quyết định ,

giải quyết vấn đề , năng lực tự quản lí, năng lực giaotiếp năng lực hợp tác

- Năng lực so sánh, năng lực quan sát.

66

Bài 61: Tìm hiểu một số

1 Kiến thức:

- HS tìm hiểu được các nguồn thông tin từ sách báo

và từ thực tiễn nhằm bổ sung kiến thức về một số động vật có tầm quan trọng thực tế ở địa phương

2 Kĩ năng:

Trang 37

động vật có tầm quan trọngkinh tế ở địa phương (Tiết 1)

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4.Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

1 Kiến thức:

- HS tìm hiểu được các nguồn thông tin từ sách báo

và từ thực tiễn nhằm bổ sung kiến thức về một

số động vật có tầm quan trọng thực tế ở địa phương

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác, NL giao tiếp, NL tri thức sinh học

68 Bài 64: Tham

quan thiên nhiên (Tiết 1)

là động vật có ích

- Tập dượt cách nhận biết động vật và cách ghi chép

ở ngoài trời

2 Kĩ năng:

Trang 38

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giaotiếp, NL tri thức sinh học

Tích hợp: Giáo

dục lòng yêu thiên nhiên,có ý thức bảo

vệ thế giới động vật, đặc biệt là động vật có ích

Tuần 36

(13/5- 18/5/2019) 69

Bài 65: Tham quan thiên nhiên (Tiết 2)

- Tập dượt cách nhận biết động vật và cách ghi chép ở ngoài trời

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao

Tích hợp: Giáo

dục lòng yêu thiên nhiên,có ý thức bảo

vệ thế giới động vật, đặc biệt là động vật có ích

Trang 39

tiếp, NL tri thức sinh học

Tuần 37

(20/5-25/5/2019)

70

Bài 66: Tham quan thiên nhiên (Tiết 3)

- Tập dượt cách nhận biết động vật và cách ghi chép ở ngoài trời

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- NLtự học, tư duy sáng tạo, NLhợp tác , NL giao

tiếp, NL tri thức sinh học

Tích hợp: Giáo

dục lòng yêu thiênnhiên,có ý thức bảo

vệ thế giới độngvật, đặc biệt làđộng vật có ích

Chuế Lưu, ngày 18 tháng 9 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG PHÊ DUYỆT TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

Trang 40

Lý Thị Khánh Vân

Thời gian

Tiết theo PPCT Tên bài học / chủ đề dạy học Mục tiêu / yêu cầu cần đạt

Ghi chú ( Nội dung giảm tải,

tích hợp…)

Tuần 1

(27/81/9/2018)

1

Phần I: Ditruyền và biến dịChương I:

Các thí nghiệm của men đenBài 1 :

Ngày đăng: 14/11/2018, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w