Tiết theo PPCT Tên bài Mục tiêu , yêu cầu kiến thức, kỹ năng, thái độ Phương pháp Năng lực cần đạt Chuẩn bị của GV và HS Ghi chú 1 BÀI 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC 1.. Học sinh : Xem trước nộ
Trang 1Lý LỚP 8
Cả năm: 37 tuần – 35tiết.
Học kỳ I: 19 tuần – 19 tiết.Học kỳ II: 18 tuần –16 tiết.
Tiết
theo
PPCT
Tên bài Mục tiêu , yêu cầu
(kiến thức, kỹ năng, thái độ)
Phương pháp Năng lực cần đạt Chuẩn bị của GV và HS Ghi chú
1
BÀI 1:
CHUYỂN
ĐỘNG CƠ
HỌC
1 Kiến thức
- Nêu được những thí dụ về chuyển động cơ học trong thực tế
- Nêu được thí dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật được chọn làm mốc
2 Kĩ năng:
Nêu được thí dụ về các dạng chuyển động cơ học: chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn
3 Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành
1 Giáo viên:Chuẩn bị nội dung có liên quan đến bài học
2 Học sinh : Xem trước nội dụng bài học
VẬN TỐC
1.Kiến thức:
- So sánh quãng đờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh , chậm của chuyển
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bảng 2.1 sgk , tranh vẽ tốc kế của
xe máy
2 Học sinh : Nghiên
Trang 2động
- Nắm được công thức vận tốc
và ý nghĩa khái niệm vận tốc
Đơn vị chính của vận tốc là m/s ; km/h và cách đổi đơn vị vận tốc
2 Kỹ năng : Biết vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đường, thời gian của chuyển động
3 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc và hứng thú trong học tập
nhóm
- Vấn đáp
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL suy luận
6, NL giải quyết VĐ
7, NL thưc hành
THCS không cần phân biệt giữa vận tốc và tốc độ
CHUYỂN
ĐỘNG
ĐỀU.
CHUYỂN
ĐỘNG
KHÔNG
ĐỀU
1 Kiến thức:
- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động đều và không đều
Nêu được những ví dụ về chuyển động đều và không đều thường gặp
- Xác định được dấu hiệu đặc tr-ưng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thời gian , chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường
- Làm thí nghiệm và ghi kết quả tương tự như bảng 3.1
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành
1 Giáo viên:
Bảng phụ ghi các bớc làm thí nghiệm, bảng kết quả mẫu 3.1
2 Học sinh: Mỗi nhóm:
- 1 máng nghiêng ; 1
xe lăn; 1 bút dạ để đánh dấu; 1 đồng hồ
Trang 32 Kỹ năng :
Từ các hiện tượng thực tế và kết quả thí nghiệm để rút ra đ-ược quy luật của chuyển động đều và không đều
3 Thái độ : Tập trung, nghiêm túc, hợp tác khi thực hiện thí nghiệm
4
BÀI 4:
BIỂU
DIỄN
LỰC
1 Kiến thức:
- Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết được lực là đại l-ượng véc tơ Biểu diễn được véc tơ lực
2 Kĩ năng:- Rèn luyện kỹ năng biểu diễn lực
3 Thái độ: - Có thái độ học tập
bộ môn
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
1 Giáo viên:
- Nghiên cứu các nội dung có liên quan
- Chuẩn bị nội dung kiến thức trong bài
2 Học sinh :
- Soạn bài và chuẩn bị kiến thúc có liên quan đến bài
1 Kiến thức :
- Nêu được một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
1, NL giao tiếp
2, NL hợp
1 Giáo viên:
- Máy A tút , đồng hồ bấm giây, xe lăn, khúc
gỗ hình trụ ( hoặc con
TN 5.3 không bắt buộc hs làm trên lớp chỉ lấy kết quả bảng5.1
Trang 4BÀI 5:SỰ
CÂN
BẰNG
LỰC.
QUÁN
TÍNH
- Từ kiến thức đã nắm được từ lớp 6, học sinh dự đoán và làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định được “ vật được tác dụng của 2 lực cân bằng thì vận tốc không đổi vật xẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi
- Nêu được một số ví dụ về quán tính Giải thích được hiện tượng quán tính
2.Kĩ năng:
- Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác
3 Thái độ:
Thái độ nghiêm túc hợp tác khi làm thí nghiệm
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
- Luyện tập
tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
búp bê)
2 Học sinh Soạn trước bài
MA SÁT 1.Kiến thức: Nhận biết đượcmột loại lực cơ học nữa đó là
lực ma sát Bước đầu phân tích được sự xuất hiện của các loại
ma sát trượt, lăn, nghỉ.Nhận biết được khi nào thì lực ma sat
có lợi khi nào lực ma sát có hại 2.Kĩ năng : Làm được TN để phát hiện ra lực ma sát nghỉ
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
1.Giáo viên: 1 lực kế, 1 miếng gỗ, 1 quả cân phục vụ cho TN
2.Học sinh: 1 lực kế, 1
miếng gỗ, 1 quả cân phục vụ cho TN
Trang 53.Thái độ:Tích cực, tập trung trong học tập, làm TN
5, NL tự học
6, NL tính toán
7, NL suy luận
8, NL giải quyết VĐ
7
KIỂM
TRA 1
TIẾT
1 Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá mức độ nắm vững kiến thức của học sinh
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, vận dụng kiến thức giải bài tập
3 Giáo dục đạo đức, tư tưởng, tình cảm, thái độ:
- Ý thức nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra
Kiểm tra Làm việc cá nhân
-Tính toán -NL hợp tác
-NL ngôn ngữ
-NL tự quản lí
- NL tự học
1 Thầy:
- Giáo án, đề kiểm tra, đáp án và thang điểm
2 Trò:
- Học và làm bài tập ở nhà
- Ôn tập kiến thức để kiểm tra
SUẤT 1 Kiến thức: Phát biểu đượcđịnh nghĩa áp lực và áp
suất.Viết công thức tính áp suất, nêu tên và đơn vị từng đại lượng trong công thức
2 Kĩ năng: Làm TN xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự
1.Giáo viên: 1 khay đựng cát hoặc bột,4 khối kim loại
2.Học sinh: Mỗi nhóm 1 khay đựng cát hoặc bột,
4 khối kim loại
Trang 6tố diện tích S và áp lực F
3 Thái độ:Ổn định, chú ý lắng nghe giảng bài, hoàn thành được TN, tuân thủ theo yêu cầu của giáo viên, hợp tác với nhau
học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
9
BÀI 8:ÁP
SUẤT
CHẤT
LỎNG
1 Kiến thức: Mô tả được hiện tượng chứng tỏ áp suất có trong lòng chất lỏng Phát biểu được công thức tính áp suất chất lỏng
2 Kĩ năng: Quan sát được các hiện tượng của TN
3 Thái độ:Tích cực, tập trung trong học tập, tuân thủ theo yêu cầu của giáo viên
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
1 Giáo viên
- 1 bình hình trụ có đáy
C và lỗ A, B ở thành bình bịt bằng cao su mỏng Một bình thủy tinh có đĩa C tách rời làm đáy, một bình thông nhau, một bình chứa nước
2 Học sinh: Nghiên cứu
kĩ SGK
8:BÌNH
THÔNG
NHAU-1.Kiến thức: Nêu được nguyên tắc của bình thông nhau
2 Kỉ năng: Quan sát được các hiện tượng của TN
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
1, NL giao tiếp
2, NL hợp
1 Giáo viên: Một bình thông nhau, một bình chứa nước
2.Học sinh: Nghiên cứu
Trang 7MÁY NÉN
THỦY
LỰC(T)
3 Thái độ:Tích cực, tập trung trong học tập, tuân thủ theo yêu cầu của giáo viên
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
kĩ SGK
11 BÀI 9:ÁP
SUẤT
KHÍ
QUYỂN
1 Kiến thức: Nhận biết được cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrixenli và một số hiện tượng đơn giản Nhận biêt được áp suất khí quyển thường được tính bằng độ cao của cột thủy ngân và biết đổi từ đơn vị
2.Kĩ năng:Biết suy luận, lập luận từ các hiện tượng thực tế
và kiến thức để giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển và đo được áp suất khí quyển
3.Thái độ: Ổn định, tập trung,
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực
1.GV : Một ống thủy tinh dài 10-15cm, tiết diện 2-3 mm, một cốc nước
2.HS : Đọc trước bài SGK
Mục II.Độ lớn của áp suất khí quyển không dạy.Câu hỏi C10,C11 không yêu cầu hs trả lời
Trang 8tuân thủ theo yêu cầu của giáo viên
hành
12
BÀI
10:LỰC
ĐẨY
ÁC-SI-MÉT
1.Kiến thức : Phát biểu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Ácsimét và viết được công thức tính lực đẩy ácsimét
2.Kĩ năng: - Giải thích được một số hiện tượng có liên quan
Làm được thí nghiệm
3.Thái độ:- Tích cực học tập,
tuân thủ theo yêu cầu của giáo viên, hợp tác
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
1 Giáo viên:
Chuẩn bị TN
SGK
2 Học sinh:
Nghiên cứu kĩ SGK
(TN 10.3 chỉ yêu cầu hs mô tả thí nghiệm để trả lời câu hỏiC3,C7 không yêu cầu hs trả lời)
11:THỰC
HÀNH VÀ
KIỂM
TRA
THỰC
HÀNH:
nghiệm lại
lực đẩy
1 Kiến thức:
-Viết được công thức tính lực đẩy Ácsimét: FA=P chất lỏng bị vật chiếm chổ
FA= d.V
- Nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lượng trong công thức
- Tập đề xuất phương án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ đã
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
1.Giáo viên
- 1 lực kế, 1 giá treo, 1 cốc nước có thể treo được, 1 quả nặng, 1 cốc
C có dung tích bằng thể tích quả nặng, khối gỗ, khăn lau
2.Học sinh
- Bản báo cáo thực hành
Trang 9có
2 Kỹ năng:
- Sử dụng lực kế , bình chia
độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực đẩy Ác si mét
3 Thái độ
- Trung thực, cẩn thận khi tiến hành thí nghiệm
- Ý thức hợp tác trong nhóm
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
14
BÀI 12:SỰ
NỔI
1.Kiến thức : Giải thích được khi nào vật nổi, chìm Phát biểu được điều kiện nổi của vật 2.Kĩ năng : Làm được TN về sự nổi của vật
3.Thái độ :Tuân thủ, tán thành, hợp tác
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
1.Giáo viên:1 cốc thủy tinh to đựng nước, 1 chiếc đinh, 1 miếng gỗ nhỏ, 1 ống nghiệm dựng cát, mô hình tàu ngầm
2 Học sinh:
Nghiên cứu kĩ SGK
CÔNG CƠ
HỌC
1 Kiến thức:
- Nhận biết được khi nào có công cơ học, nêu được ví dụ
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
1 Thầy:
- Giáo án, SGK
2.Học sinh
- Học và làm bài tập ở
Trang 10- Viết được công thức tính công
cơ học, phát biểu được ý nghĩa, đơn vị từng đại lượng
2.Kỉ năng: Vận dụng công thức
để giải các bài tập có liên quan
3.Thái độ : Tuân thủ, tán thành, hợp tác
nhóm
- Vấn đáp
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
nhà
- Đọc trước bài mới
16
BÀI14:
ĐỊNH
LUẬT VỀ
CÔNG
1.Kiến thức : Làm được thí nghiệm và so sánh được lực và quãng đường trong 2 trường hợp.Phát biểu được định luật về công Vận dụng kiến thức giải được các bài tập
2.Kĩ năng : Làm thí nghiệm, rút
ra kết luận
3.Thái độ: Tuân thủ, tán thành,
hợp tác
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
- KT bản đồ
tư duy
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
1 Thầy:
- Giáo án, SGK
2 Trò:
- Học và làm bài tập ở nhà
- Đọc trước bài mới
- Hệ thống củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học trong các bài
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
1, NL giao tiếp
1 Thầy:
- Giáo án, SGK, bảng phụ
Trang 11từ đầu năm đến bài 16.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức làm một
số bài tập cơ bản
3 Giáo dục đạo đức, tư tưởng, tình cảm, thái độ:
- Yêu thích học tập bộ môn
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
2 Trò:
- Học và làm bài tập ở nhà
- Đọc trước bài mới
19
KIỂM
TRA HỌC
KỲ I
1 Kiến thức:
- Hệ thống củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học trong các bài
từ đầu năm đến bài 16
2 Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức làm một
số bài tập cơ bản
3 Giáo dục đạo đức, tư tưởng, tình cảm, thái độ:
- Yêu thích học tập bộ môn
- NL hợp tác
- NL ngôn ngữ
-NL tự quản lí -NL tự học
1 Thầy:
- Giáo án,đề kiểm tra
2 Trò:
- Ôn tập và làm bài tập
ở nhà
- Đọc trước bài mới
15:CÔNG
SUẤT
1 Kiến thức : Điều kiện so sánh được ai khỏe hơn và lực.Phát biểu được công suất Vận dụng kiến thức giải được các bài tập
2.Kĩ năng : Làm thí nghiệm, rút
ra kết luận
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn
1.Giáo viên -Dụng cụ thí nghiệm -Giáo án
-SGK 2.Học sinh -Nghiên cứu kỹ bài mới
Trang 123.Thái độ: Tuân thủ, tán thành,
học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
21
BÀI
16:CƠ
NĂNG
1, Kiến thức.HS tìm được các
VD minh hoạ cho các khái niệm cơ năng, thế năng, động năng
2,Kỹ năng: Thấy được 1 cách định tính thế năng, hấp dẫn của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật Tìm được thí dụ minh hoạ
3.Thái độ: HS hứng thú học bộ môn, Có thói quen quan sát các hiện tượng trong thực tế, vận dụng kiến thức đã học giải thích các hiện tượng đơn giản
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
1.Giáo viên -SGK,Giáo án H16.1, H16.4, 1 viên bi thép, 1 máng nghiêng, 1 miếng gỗ
2.Học sinh
*Mỗi nhóm: 1 lò xo lá tròn, 1 miếng gỗ nhỏ
TẬP
1 Kiến thức
- HS biết hệ thống hoá nội dung
lý thuyết của các bài đã học
2 Kĩ năng
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
1, NL ngôn ngữ
2, NL tự
1 Thầy:
- Giáo án, SGK
2 Trò:
- Học và làm bài tập ở
Trang 13- Vận dụng được các nội dung
lý thuyết, các định luật về công,công thức tính công, công suất đã học để giải các dạng bài tập khác nhau
3 Thái độ
- Có thái độ nghiêm túc làm việc khoa học
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
học
3, NL tính toán
4, NL suy luận
nhà
- Đọc trước bài mới
23
BÀI18:
ÔN TẬP
TỔNG
KẾT
CHƯƠNG
I: CƠ
HỌC
1 Kiến thức
HS biết hệ thống lại kiến thức trong chương
HS hiểu giải thích được các hiện tượng vật lí phần cơ học
2 Kĩ năng
HS làm được: vẽ được sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức chương 1
HS làm thành thạo: giải được các bài tập liên quan đến công thức tính nhiệt lượng và phương trình cân bằng nhiệt
3 Thái độ Thói quen: Thảo luận nhóm Tính cách: Tự lực học tập
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
1 Thầy:
- Giáo án, SGK
2 Trò:
- Học và làm bài tập ở nhà
- Đọc trước bài mới
(ý 2 câu 16,câu
17 không yêu cầu hs trả lời)
1 Kiến thức
- HS kể được 1 số hiện tượng chứng tỏ vật chất được cấu tạo
1 cách gián đoạn từ các hạt
- Phương pháp thực nghiệm
1, NL giao tiếp
2, NL hợp
1.GV: 2 bình chia độ 0
= 20mm; 1 bình đựng
1 bình đựng