1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các bài toán về nhị thức newton

18 16,9K 61
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài toán về nhị thức Newton
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Huy, PTS.
Trường học Trung Tâm Đào Tạo Đại Học Tài Đức
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài báo khoa học
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 530,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 - C«ng thøc nhÞ thøc Newton: Víi mäi cÆp sè a, -b vµ mäi sè nguyªn d­¬ng ta cã: (a + b)n = con an + c1n an – 1 b + c2n c1n – 2 b2 + … + cnn-1 abn – 1 + cnnbn 2 - C¸c nhËn xÐt vÒ c«ng thøc khai triÓn: + Sè c¸c sè h¹ng ë bªn ph¶i cña c«ng thøc (*) b»ng n + 1, n lµ sè mò cña nhÞ thøc ë vÕ tr¸i. + Tæng c¸c sè mò cña a, b trong mçi sè h¹ng b»ng n. + C¸c hÖ sè cña khai triÓn lÇn l­ît lµ: C0n; C1n; C2n; … Cn-1n; Cnn; Víi chó ý: Ckn = Cnn–k 0 < k < n. 3 - Mét sè d¹ng ®Æc biÖt: + D¹ng 1: Thay a = 1 vµ b = x vµo (*) ta ®­îc (1 + x)n = C0n + C1n x + C2n x2 + …+ Cn-1n xn-1 + Cnn xn + D¹ng 2: Thay a = 1 vµ b = -x vµo (*) ta ®­îc (2) (1 - x)n = C0n - C2n x+ C2nx2 + …(-1) kCkn xk + …+ (-1)n Cnn xn (3)

Trang 1

Nhị thức newton và ứng dụng

I - Nhị thức newton

1 - Công thức nhị thức Newton:

Với mọi cặp số a, -b và mọi số nguyên dơng ta có:

(a + b)n = co an + c1 an – 1 b + c2 c1n – 2 b2 + … + cnn-1 abn – 1 + cn bn

(*)

k k n n

n k

k

n a b

2 - Các nhận xét về công thức khai triển:

+ Số các số hạng ở bên phải của công thức (*) bằng n + 1, n là số mũ của nhị thức

ở vế trái

+ Tổng các số mũ của a, b trong mỗi số hạng bằng n

+ Các hệ số của khai triển lần lợt là:

C0

n; C1 ; C2 ; … Cn-1

n; Cn ; Với chú ý: Ck = Cn –k 0 < k < n

3 - Một số dạng đặc biệt:

+ Dạng 1: Thay a = 1 và b = x vào (*) ta đợc

(1 + x)n = C0 + C1 x + C2

n x2 + … C+ n-1

n xn-1 + Cn xn

+ Dạng 2: Thay a = 1 và b = -x vào (*) ta đợc (2)

(1 - x)n = C0 - C2 x+ C2 x2 + … (-1) kCk xk + … (-1)+ n Cn xn (3)

4 - Một số hệ thức giữa các hệ số nhị thức

+ Thay x = 1 vào (2) ta đợc

C0 + C1 x + C2 + … + Cn = 2n

+ Thay x = -1 vào (3) ta đợc:

C0 - C1 x + C2 - … + (-1)n Cn = 0

A - áp dụng

I Viết khai triển và tính của các biểu thức sử dụng khai triển đó:

Bài 1: Thực hiện khai triển:

(3x – 4)5

1

1 

k

k

k n C

Trang 2

GV: Nguyễn Văn Huy (ĐT: 0909 646597) Chuyờn đề Nhị thức Newton

k

k x

C ( 3 ) 5 ( 4 )

5

0 5

= 35 C0 x5 + 4.34 C1 x4 + … + 45 C5

Trong khai triển đó

+ Có 6 số hạng

+ Các hệ số có tính đối xứng nhau

+ Ta có các hệ số của 3 hệ số đầu của công thức khai triển đó là các hệ số

Vậy (3x – 4)5 = 243x5 – 1620 x4 + 4320 x3 – 5760 x2 + 3840 x – 1024

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a: S1 = C0 + C1 + C2 + … + C6

b: S2 = C0 + 2C1 + 22 C2 + … +25 C5

c: S3 = 317 C0

17 – 41 316 C1

17 + 42 315 C2

17 – 43.314 C3 + … -417.C17

17

d: S4 = C6

11 + C7

11 + C8

11 + C9

11 + C10

11 + C11

11

e: S4 C20020 C20022001 C20021 C20012000 C2002C20022001 k C20022001C10

k

Giải:a ta có

S1 = C0 + C1 + C2 + … + C6 = (1 + 1)6 = 26 = 64

k

k x C

5

0 5

(1) Thay x = 2 vào (1) ta đợc:

S2 = C0 + 2C1 + 22 C2 + … +25 C5 = 35 = 243 c:Ta có:

S3 = 317 C0

17 – 41 316 C1

17 + 42 315 C2

17 – 43.314 C3 + … -417.C17

17

= C0

17.317+ C117.316(-4)1 + C2

17 315 (-4)2 + C3

17 314 (-4) + … + C17

17

(-14)17 = (3 – 4)17 = (3 – 4)17 = -1 d: Ta có (1 + 1)11 = C0

11 + C1

11 + C2

11 + … + C6

11 + C2

11 +… + C11

11

Mặt khác Ck

11 = C1111-k với k  (0,1,2,… 11)

Do vậy: (1 + 1)11 = 2 (C6

11 + C7

11 + C8

11 + C9

11 + C10

11 + C11

11) = 2S4

→S4 = 210

TRUNG TÂM LTĐH TÀI ĐỨC Trang2

Trang 3

e: Ta có

k

k k k

C k

k

k

k k

k C

C

2001

2001 2002 2002

2002 )!

2001 (

! 2002

! 2002

)!

2001 (

)!

2002 ( )!

2002 (

! 2002

.

1 2001

0

2001 C  C )  2002 ( 1  1 )

C

Bài 3: Tìm số nguyên dơng n sao cho:

Co + 2 C1 + 4 C2 + … + 2n Cn = 243 (1)

Giải: Ta có

Co + 2 C1 + 2 C2 + … + 2n Cn = (1 + 2)n = 3n

Vậy (1)  3n = 243 = 35  n = 5

Bài tập tơng tự

Bài 4: Viết khai triển (3x – 1)16 và chứng minh rằng

316 Co

16 – 315 C1

16 + … + C16

16 = 216

Bài 5: Tính giá trị các biểu thức sau:

a: S1 = 2n C0 + 2n-2 C2 + 2n-4 C4 + … + Cn

b: S2 = 2n-1 C1 + 2n-3 C3 + 2n-5 C5 + … +Cn

c: S3 = C6

10 C7

10 + C8

10 + C9

10 + C10

10

Bài 6: Tính tổng

2 2000

1 2000

0

II Tìm hệ số (tìm số hạng) trong khai triển

Phơng pháp: Với các yêu cầu về hệ số trong khai triển NEWTON, ta cần lu ý:

1 – Ta có: (a + b)n =

Do đó hệ số của số hạng thứ i là Ci

n, và số hạng thứ i: Ci

n an-i bi

2 – Ta có

Do đó: Hệ số xk trong khai triển trên là Ci

n với i là nghiệm của phơng trình  ( n – i) + i = k

Đặc biệt khi k = 0 đó chính là số hạng không phụ thuộc x

Ví dụ 1: Cho biết hệ số của số hạng thứ 3 của kiến thức nhị thức.

Từ đó, hệ số của số hạng thứ 3 , của khai triển nhị thức là:

i i n n n

i

b a

C

0

n

i

i n i n i

i n n

i

i n

b x

0

) ( 0

) ( ) ( )

n i

n i

n

n

x x

C x

x x

x x

x

0

3 / 2 1 2 / 5 3

/ 2 2 / 5

0 72

72 ) 1 ( 36 ) 2 ( 2

! 36

2 2

n n

n n n

n

C n

Trang 4

GV: Nguyễn Văn Huy (ĐT: 0909 646597) Chuyờn đề Nhị thức Newton

Vậy thứ hạng thứ 7 đợc cho bởi

Ví dụ 2: Trong khai triển nhị thức hãy tìm số hạng không phụ thuộc vào x biết

Cn + Cn-1

n + Cn-2

n = 79 Giải: + Xét PT: Cn + Cn-1

n + Cn-2

n = 79 (1)

Ta có PT (1)

(do n  N) Khi đó:

Số hạng thứ k + 1 không phụ thuộc x trong khai triển

T/m

12

Ví dụ 3: Cho biết ba số hạng đầu tiên của KT

Có các hệ số hạng liên tiếp của một cấp số cộng Tìm tất cả các hạng tử hữu tỷ của khai triển đó đã cho

Giải: Ta có:

Ta có ba hàng tử đầu tiên của khai triển có các hệ số là:

Ba hệ số liên tiếp theo thứ tự lập thành một cấp số cộng 

C0 + C2 2-2 = 2C1 2-1 

b) n = 8 ta đợc:

Số hạng thứ k + 1 là hệ số hữu tỷ  ( 16 – 3k)/4 N, 0 < k < 8

TRUNG TÂM LTĐH TÀI ĐỨC Trang4

2 / 7 6

3 / 2 3 2 / 5 6

x x

x3  28 / 15

12

0 156 79

2

) 1 (

n

n n n

n n

 28/15 12 120 4/3 12 28/5

C x

x x

15

28 3

) 12 ( 4

12

0 12

k k

C

k

k

5 0

15

28 3

) 12 ( 4

k k

k

n

x

x ) 2

1 (

4

n k

n k

n n

k

n

x

2

1

0

4 / 1 1 2 / 1 4

4 3 2 0

2

k n k n

k

x

0 8 9 8

) 1 (

8

1

n n

4 3 16 8 8 0

8 4

2

k

x c c x

x





 4

0

k k





 4 2

1

x x

Trang 5

 

Với k = 0  hạng tử hữu tỷ: Co 20 x4 = x4

k = 4 hạng tử hữu tỷ: C4 2-4

Ví dụ 4: Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển (1 + x)n

CT: Ta có (1 + x)n =

- Các hệ số trong khai triển là:

n.

Ta có  n, k nguyên, không âm và k < n ta có:

&

Ta có:

Tức là: Ck tăng khi k tăng và

Ck giảm khi k giảm và Vậy n lẻ thì Ck đạt giá trị lớn nhất tại

Với n lẻ thì Ck đạt giá trị lớn nhất tại k = n/2

Ví dụ 5: Tìm hệ số có giá trị lớn nhất của khai triển (a + b)n biết rằng tổng các hệ

số bằng 4096

CT : Tổng các hệ số trong khai triển (a + b)n bằng:

Co

n + C1 + C2 + … + Cn = 2n = 4096  n = 12

 Ta đi tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị:

Co

12

Thực hiện so sánh Ck

12 và C12k-1 bằng cách xét;

(1)

Từ (1) suy ra

16 – 3k = 4i; i  N

0 < k < 8

x x

8

35

k k n n

k

x C

 0

)!

(

!

k n k

n

C k

n

1 ) 1 (

)!

1 (

!

1

k n k

n

C k n

2

1 1

1

1 1

1

k k

n C

C C

n

k n k

n

k

n

2

1 1

1

1 1

1

k k

n C

C C

n

k n k

n

k

n

2

1

n k

2

1

n k

2

1

n k

1 13 13

)!

13 ( )!

1 (

! 12

)!

12 (

! 12

1

12

k k

k

k k

C

C

k

k

2

13 1

1 12

12 12

1

12       k

C

C C

k k

k

2

13 1

1 2

13 1

1 12

12 12

1

12      k    k

C

C C

k k

k

Trang 6

GV: Nguyễn Văn Huy (ĐT: 0909 646597) Chuyờn đề Nhị thức Newton

Vậy Ck

12 đạt giá trị lớn nhất tại k = 6 và C6 = 924

Ví dụ 6: Tìm số hạng có giá trị lớn nhất của khai triển.

Giải: Ta có gọi tk là số hạng thứ k + 1 trong khai triển

8 0

K

Từ (1) suy ra:

tk – 1 < tk

tk – 1 > tk

Tức là: Khi k chạy từ 0 dến 8 thì:

tk tăng khi k tăng và k < 6

tk giảm khi k tăng và k > 6

Vậy tk đạt giá trị lớn nhất tại k = 6 và có giá trị bằng

Ví dụ 7: Khai triển đa thức Px = ( 1 + 2x)12

Thành dạng P(x) = a0 + a1x + a2x2 + … + a20x10

Max (a1 a2 … a12)

Giải: Ta có (1 + 2x)12 =

12 2k với k = 1,12

TRUNG TÂM LTĐH TÀI ĐỨC Trang6

)27 0(3 2 ) 3

2 () 2

1 ( 2 27 27

27

27  

Ca kk C kk k

k

)27 0(3 2 ) 3

2 () 2

1 ( 2 27 27

27

27  

Ca kk C kk k

k

k

k C

C t

t

k k k

k k k

k

3

2 3

1

3

2 3

1

1 9

1 8

8 8 1

6 1

) 9 ( 2 1

1

k k

k t

t

k k

6 1

) 9 ( 2 1

1

k k

k t

t

k k

2187

1792 3

2 3

1 2 6

6

C

k k k k

k k k

x C x

C ( 2 ) 12 122

0 12

12

) 12 ( 2 1 )!

11 ( 1 (

! 12 2

)!

12 (

! 12 2

2

1 1 12

k k

k

k k

C

C a

a

k k n

k k

k

k

h k k

 

3

2 3

1 8

8

Trang 7

Từ (1), suy ra:

ak + 1 < ak

ak + 1 > ak

Vậy ak đạt giá trị lớn nhất tại k = 8 và có giá trị bằng C8

12 88 = 126720

VD 8: Tìm n của k khai triển biết hạng tử thứ 9 có hệ số lớn nhất

Vì không thay đổi nên h/s trong khai triển thay đổi phụ thuộc vào (x+2)n Xét khai triển (x+2)n =

Hạng tử thứ 9 có h.s là C8 28 lớn nhất trong các hệ số

VD9: Cho khai triển

1 – Biết tổng hai hệ số đầu và hai lần hệ số của số hạng thứ 3 trong khai triển

2 – Biết hạng tử thứ 11 có hệ số lớn nhất Tìm n

Giải: Ta có

Theo gt

(thoả mãn) hoặc n = -26,75 (l) Vậy n = 7 ta có khai triển :

HST9:

Lập tỉ số:

Do đó (ak) tăng khi 0 < k < 15 => (ak) max = a15

Do đó (ak) giảm khi 16 < k < 27 => (ak) max = a16

3

23 1

) 12 ( 2

1 1

1

k k

k a

a

k k

3

23 1

) 12 ( 2

1 1

1

k k

k a

a

k k

n

n

x

) 2 ( 5

1 ) 5

2 5

n

5

1

k n k k n n

k

x

0

12 2

25 11

2 1 2 2

1

2 2

2

2 2

7 8

9 8

7 8 9 8

7 7 8

8

9 9 8

8



n n

C C

C C C

C C C C

C

C C

n n

n n

n n n n

n n

n n

n

x)

3

2 2

1 ( 

n

2 1285

27

0 11556 4

16 1285 9

) 1 ( 16 3

4 1

2

1285 9

4 2

1 2 3

2 2

1 2

1

) 3

9 (

9

4 2

1 3

2 2

1 2

1 )

3

2 2

1 (

2 2

2 1

1 0

2 2

2 1

1 0

n

n n n

n

C C

C

x C x

C x C

C x

n n

n n

n n n

n n n n n

n n

n n n n

k k k k

k

x C

3

2 ( ) 2

1 ( )

3

2 2

1

27 27 0

) 27 0

( 3 2 )

3

2 ( ) 2

1

27

27

k

15 0

1 1

27 5

4 3

2

3 2

. 2 27

27

) 1 ( 27 ) 1 ( 2 1 27 1

k

k C

C a

a

k k k

k k

k k k

15 16 15

16

15 17 4

3

a a a

a



n

x

) 5

2 5 ( 

Trang 8

GV: Nguyễn Văn Huy (ĐT: 0909 646597) Chuyờn đề Nhị thức Newton

Nên (ak) max = a15 = C2723 3-15

2) Kết quả: n 17, 18, 19 làm tơng tự VD8

VD10: Tìm các hạng tử là số nguyên trong khi khai triển.

Giải: ta có

Để hạng tử là số nguyên thì

Vậy các hạng tử là số nguyên là C3

19 38 2; C9

19 35 23; C15

19 32 25

VD11: Biết rằng trong khai triển (x - )n = C0 x4 – C1 xn-1 + C2 xn-2

Trong KT trên là : C2 = 5 

Khi n = 10 thì khai triển (x - )10 sẽ có 11 số hạng

Do đó số hạng chính giữa là số hạng thứ 6 đó là:

III Tính các tổng C k và cmđt chứa C k

Bài 1: Với n số nguyên dơng CMR

a) C1

n + 2 C2 + … + (n – 1) Cn-1

n + n Cn = n 2n-1

b) 2.1 C2 + 3.2 C3 + … + n (n – 1) Cn = n (n – 1) 2n-2

CM: Với mọi x và n là số nguyên dơng ta có;

(1 + x)n = C0 + C1 x+ C2 x2 + … + Cn-1

n xn-1 + Cn xn (1) Lấy đạo hàm 2 vế của (1) theo x ta đợc

n(1 + x)n-1 = C1 + 2C2 x + … + (n - 1) Cn-1

n xn-2 + n Cn xn-1 (2) a) thay x = 1 vào (2) ta đợc

n 2n-1 = C1 + 2 C2 + … + (n – 1) Cn-1

n + n Cn (ĐPCM) b) Lấy đạo hàm 2 vế của (2) theo x

Ta đợc:

TRUNG TÂM LTĐH TÀI ĐỨC Trang8

n

x

) 5

2 5 ( 

3 2 19 19 19 0

3 19 19 19 0

19

3 2 ) ( 3 ) ( 2 ) 3 2

3

(

k k k k

k k k

k

C C



15 5

9 5

3 1

2

3

19 3

3

,

2

19 0

,

3

2

k m

k m

k m

N k

N m m

m N k k

N k m

N

k m k k

N k m

N

k

N

k

k

N

k

3

1

3

1

9 1 3

1

9

)!

2 ( 2

!

n n

3 1

5 3

5 5 10

27

28 )

3

1

x

Trang 9

n(n –1) (1 + x)n-2 = 2.1 C2 + 3 2 C2 x + … + (n – 1) (n – 2) Cn-1

n

Thay x = 1 và (3) ta đợc

n(n –1) 2n-2 = 2.1 C2 + 3 2 C2 x + … + (n – 1) (n – 2) Cn-1

n +

* Chú ý:

(1) Nếu phải tính tổng có dạng:

S1 = C1 + 2C2

n  + 3 C3  + … + (n-1) Cn-1

n n-2 + n Cn n-2

+ Lấy đạo hàm 2 vế của (1) theo x đợc:

+ Thay x =  vào (2)  kết quả

+ Nếu phải tính tổng dạng

S1 = 2 1C2 + 3.2C3

n  + … + (n-1) (n-2) Cnn-1 n-3 + n (n-1)(n – 2)Cnn-1 n-3 + n(n-1) Cn n-2

Phơng pháp:

+ Lấy đạo hàm 2 vế của (1) theo x đợc (2)

+ Lấy đạo hàm 2 vế của (2) theo x đợc

Thay x =  vào (3)  kết quả

Chẳng hạn tính tổng:

C1 + 22 C2 1 + 3 C3 22 + … + (n-1) Cnn-1 cn-2 + n Cn 2n-1

= n(1+ 2) n-2 = n3n-2

VD2: CM các đẳng thức sau:

C1 3n-1 + 2 C2 3n-2 + … + (n-1) Cnn-1 3 + n Cn = n 4n-1 (1)

Hớng dẫn:

C1: Để ý: k Ck 3n-l = k Ck 3-k+1 3n-1 = k 3n-1 Ck

Từ đó (1)  C1 3n-1 + 2 C2 3n-1 + … + (n – 1) Cnn-1 n – 2

+ 3n-1 n Cn n-1 = n 4n-2

n

k n n

k

x C

 0

1 0

n

k

x C

2 0

) 1

n

k

x C k k

1 3

1

k

3

1

3 1

3 1

3 1

Trang 10

GV: Nguyễn Văn Huy (ĐT: 0909 646597) Chuyờn đề Nhị thức Newton

 C1 + 2 C2 + … + ( n – 1) Cnn-1 ( )n-2 + n Cn k-1

= n ( )n-1 = n (1 + )n-1

 Thay x = vào (2) ta đợc đpcm

Cách 2:

Để ý : n 4n-1 = n (3+ 1)n-1

+ Lấy đ/h 2 vế của (1) theo biến x ta đuợc

(2) + Thay x = 1 vào (2) ta đợc

n(3 + 1)n-1 = C1 3n-1 + 2 C2 3n-2 + … + n Cn 3n-1

 điều phải chứng minh

* Chú ý: Tính tổng có dạng.

S3 = C1 n - 1 + Cn n-2 +… + (n-1) Cnn-2  + n Cn

+ Lấy đ/h 2 vế của (1) theo biến x

Trong (2) thay x = 1 vào ta đợc kết quả

VD3: CMR

2n-1 C1 + 2n-1 C2 + 3.2n-3 C3 + 4 2n-4 C4 + … + n Cn = n 3n-1

(làm tơng tự VD2 với  =

VD4: 1 Chứng minh các hệ thức sau:

Co + 2 C1 + 3 C2 + … + (n + 1) Cn = (n + 2) 2n-1

2) Tính tổng : S = 2 1 C1 + 3 2 C2 + … + n (n – 1) Cnn-1 + (n + 1) n Cn

Giải:

a) Cách 1:

Xét khai triển: (1 + x)n = Co + C1 + C2 x2… + Cnn-1 xn-1 + Cn cn

 f(x) = x (1 + x)n = Co x + C1 x2 + C2 x3 + … + Cnn-1- xn +Cn xn+1 (1)

Lấy đạo hàm 2 vế của (1) ta đợc

(1 + x)n + xn (1 + x)n-1 = C0 x + C1 x2 + C2 x3 +… +n Cnn-1 xn-1 +

TRUNG TÂM LTĐH TÀI ĐỨC Trang10

3

1

3 1

3

4

3 1 3

1

k k n k n n

k

3 (

0 1 0

) 3

n

k

x

1 0

n

k

x C

1 0

n

k

x C

2 1

Trang 11

+ n(n+1) Cn xn (2)

Thay x = 1 vào (2) ta đợc

2C1 + 3 2 C2 + … + n(n-1) Cnn-1 + (n + 1) n Cn = (2 + n) 2n-1

 đpcm

b) Lấy đạo hàm 2 vế của (2) ta đợc

n(1+x)n-1 + n (1+ x)n-1 + n x (n –1) (1 + x)n-2

= 2 C1 + 3.2 C2 x + … + n (n-1) Cnn-1 cn-2 (n+1) n Cn xn-1 (3)

Thay x = 1 vào (3) ta đợc

S = 2 C1 + 3 2 C2 + … + n (n-1) Cnn-1 + (n+ 1) n Cn

= 2n 2n-1 + n (n-1) 2n-2 = n 2 n-2 (n + 1)

 Chú ý: Tính tổng:

(1) S4 = Co + 2 C1  + 3 C2 2 + … + n Cnn-1 n-1 + (n+1) Cn n

Phơng pháp:

-Xét khai triển:

+ Nhân 2 vế của (1) với x ta đợc

Lấy đạo hàm 2 vế của (2) theo biến x ta đợc

Thay x =  vào (3)  kết quả tổng S4

(2) S5 = 2 1 C1 + 3 2 C2  + … + n (n – 1) Cnn-1 n-2 + (n + 1) n Cn

n n-1

Phơng pháp: Lấy đạo hàm 2 vế của (3) sau đó thay x = => kết quả

VD5: Tính tổng

S1 = 2 C1 + 3 22 C2 + 4.3C2 22 +… + n (n-1) Cnn-1 2n-2 +

+ (n+1) n Cn 2n-1

S2 = 12 C1 + 22 C2 + 33 C3 42 C4 +… + p2 Cp

n + … + n2 Cn

HD : Để ý p2Cp = p.p Cp = p [(p+1) –1] Cp

= p(p+1) Cp – p Cp

 S2 = [2 C1 + 3 2 C2 + … + p (p+1) Cp + … + (n + 1) n Cn ]

k k n n

k

x C

0

1 0

n

k

x C

k k n n

k

x C

k 1 ) (

0

Trang 12

GV: Nguyễn Văn Huy (ĐT: 0909 646597) Chuyờn đề Nhị thức Newton

- [ C1 + c2 + … + pCp + … + n Cn ]

Giải: Xét f(x) = (1 + x)n = Co + C1 x + C2 x2 + C3 x3 + … + Cn xn

Và g(x) = x (1 + x)n = Co

nx + C1 x2 + C2 x3 + C3 x4 + … + Cn xn+1

Ta có f(x) = n (1 + x)n-1 = C1 + 2 C2 x + 3 C3 x2 + … + n Cn xn-1

 f(1) = n 2n-1 = C1 + 2 C2 + 3 C3 + … + n Cn (1)

g’(x) = (1+ x)n + nx (1 + x)n-1 = Co + 2 C1 x + x C2 x2 + 4 C3 x3

+ … + (p + 1) Cp xp + … + (n-1) Cn xn

g’’(x) = 2n (1 + x)n-1 + n (n – 1) x (1 + x) n-2

= 2 C1 + 3 2 C2 + 4 3 C3 x2 + … + (p + 1) p Cp xp-1

+ … + (n + 1) n Cn xn-2

 g’’ (1) = 2n 2n-1 + n (n-1) 2n-2

= 2 C1 + 3 2 C2 + 4 3 C3 + … + (= + 1) p Cp + … + (n + 1) n Cn

Lấy (2) – (1)  S2 = 2n 2n-1 + n ( n- 1)n-2 – n 2n-1

= n 2n – 2 (3n – 1)

VD6: Với n nguyên dơng hãy chứng minh

(1) 4n Co – 4n-1 C1 + 4 n-2 C2 + … + (-1)n Cn

= Co + 2 C1 + … + n 2n-1 Cn + … + 2n Cn

(2) C1 + 4 C2 + … + n.2n-1 Cn = n 4n-1 Co – (n-1) 4n-2 C1

+ (n-2) 4n-3 C2

n + … + (-1)n-1 Cnn-1 Giải (1) với mọi x và n là số nguyên dơng ta có

(4 – x)n = Co + 4n – C1 4n-1 x + 4n-2 C2 x2 + … + (-1)n Cn xn (1)

Thay x = 1 và (1)

3n = Co 4n- C1 4n-1 + C2 4n-2 + … + (-1)n Cn

n (*) Với mọi x và n là số nguyên dơng ta có:

(1 + x)n = Co + C1 x + … + Cn xn (2)

Thay x = 2 vào (2) ta đợc;

3n = Co C1 2 + 22 C2 + … + 2n Cn

n (**)

Từ (*) và (**)  đpcm

TRUNG TÂM LTĐH TÀI ĐỨC Trang12

Ngày đăng: 16/08/2013, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w